Gói thầu: Sửa chữa hạ tầng KCN Hoà Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hạ tầng KCN Hoà Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng hạ tầng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:40:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là264.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng - Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghi ệp - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng - Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hạ tầng KCN Hoà Xá Dự toán chi tiền sử dụng hạ tầng KCN Hoà Xá 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng hạ tầng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh; bản sao có chứng thực, thời hạn kinh doanh còn hiệu lực; có ngành nghề kinh doanh xây dựng các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật- Có các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu như sau: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hợp đồng tương tự; Các bằng cấp của nhân sự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định Địa chỉ: Đường Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá - Thành phố Nam Định Số điện thoại: 0228.3676151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Quân Số điện thoại: 0228.3676151 Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định Địa chỉ: Phạm Ngũ Lão – KCN Hòa Xá - Thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Hạ tầng Địa chỉ: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư Khu công nghiệp tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Km 105 quốc lộ 10 phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3.680806 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1m3 | 15,2708 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 1,7068 | |
| 3 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 6,8774 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | tấn | 0,029 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | tấn | 0,1528 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m2 | 0,1004 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 1,3805 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 9,8967 | |
| 9 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 1,3068 | |
| 10 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m2 | 102 | |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m2 | 102 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m3 | 0,0509 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 4,598 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | tấn | 0,3905 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m2 | 0,2508 | |
| 16 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | cái | 95 | |
| 17 | Sửa chữa miệng thu hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | cái | 30 | |
| 18 | Đào xúc đất hè kiểm tra lún sụt bằng thủ công, đất C2 chiều dày TB 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1m3 | 70 | |
| 19 | Đắp cát và đầm lại hè bằng cát tận dụng chiều dày TB 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m2 | 3,5 | |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95. Chiều dày TB 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m3 | 1,05 | |
| 21 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m2 | 350 | |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m2 | 350 | |
| 23 | Đào xúc đất, vệ sinh lớp mặt dày TB 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1m3 | 205 | |
| 24 | Đầm lại mặt hè | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m2 | 1,05 | |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95. Chiều dày TB 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m3 | 0,41 | |
| 26 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m2 | 205 | |
| 27 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 1,05 | |
| 28 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m2 | 8,904 | |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100m3 | 0,3404 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | m3 | 4,255 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.64E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là264.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng - Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | - Đại học. Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghi ệp - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn | 1 | - Đại học. Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng - Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi