Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:39:00 đến ngày 2022-06-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,932,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có danh mục chủng loại hàng hóa chiếm 80% danh mục của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng)- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính kèm theo tài liệu chứng minh về việc nhà thầu được Chủ đầu tư thanh toán số tiền đúng theo hóa đơn đã xuất (Sao kê tài khoản ngân hàng hoặc các tài liệu khác tương đương. Trường hợp nhà thầu đã xuất hóa đơn nhưng chưa được Chủ đầu tư thanh toán thì có thể chứng minh bằng xác nhận công nợ hoặc tài liệu khác tương đương). Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ hoàn thành hợp đồng. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023 Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo tài liệu chứng minh về việc nhà thầu được Chủ đầu tư thanh toán số tiền đúng theo hóa đơn đã xuất (Sao kê tài khoản ngân hàng hoặc các tài liệu khác tương đương. Trường hợp nhà thầu đã xuất hóa đơn nhưng chưa được Chủ đầu tư thanh toán thì có thể chứng minh bằng xác nhận công nợ hoặc tài liệu khác tương đương) 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nêu tên Nhà sản xuất và xuất xứ hàng hóa, mã hiệu hàng hóa rõ ràng, đầy đủ. - Tài liệu kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02439763969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02439763969 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính dán gáy 5cm loại dày | 50 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Băng dính giấy loại dày 2,4cm | 150 | Cuộn | "nt" | ||
| 3 | Băng dính trắng /vàng 5cm loại dày | 250 | Cuộn | "nt" | ||
| 4 | Băng xóa to | 400 | Cái | "nt" | ||
| 5 | Bìa A4 ngoại. | 100 | Gram | "nt" | ||
| 6 | Bìa Meka A4 dày | 35 | Gram | "nt" | ||
| 7 | Bút bi nét 1,0mm mực xanh. | 14.000 | Cái | "nt" | ||
| 8 | Bút bi đỏ. | 800 | Cái | "nt" | ||
| 9 | Bút bi nét 0,5mm xanh/đen. | 250 | Cái | "nt" | ||
| 10 | Bút bi nét to | 500 | Cái | "nt" | ||
| 11 | Bút chì 2B | 250 | Cái | "nt" | ||
| 12 | Bút dạ bảng màu xanh/đỏ/đen. | 300 | Cái | "nt" | ||
| 13 | Bút dạ kính xanh/đỏ/đen. | 2.700 | Cái | "nt" | ||
| 14 | Bút dính bàn đôi | 350 | Cái | "nt" | ||
| 15 | Bút ký nét 0,7mm | 300 | Cái | "nt" | ||
| 16 | Bút nhớ dòng | 160 | Cái | "nt" | ||
| 17 | Bút xóa nước. | 50 | Cái | "nt" | ||
| 18 | Clearbag A4 dày | 3.500 | Cái | "nt" | ||
| 19 | Clearbag khổ F dày My Clear Bag | 1.800 | Cái | "nt" | ||
| 20 | Chia file 12 lá | 20 | Bộ | "nt" | ||
| 21 | Dao dọc giấy. | 20 | Cái | "nt" | ||
| 22 | Dập ghim số 10 | 130 | Cái | "nt" | ||
| 23 | Đục lỗ | 10 | Cái | "nt" | ||
| 24 | Dấu liền mực | 75 | Chiếc | "nt" | ||
| 25 | Mút xóa bảng | 10 | chiếc | "nt" | ||
| 26 | Khay dấu | 5 | chiếc | "nt" | ||
| 27 | File nhẫn 2,5cm | 120 | Cái | "nt" | ||
| 28 | File 2 khóa | 60 | Cái | "nt" | ||
| 29 | File Acco nhựa | 1.000 | Cái | "nt" | ||
| 30 | File còng 5-7cm (loại thường) | 150 | Cái | "nt" | ||
| 31 | File còng 15cm | 10 | Cái | "nt" | ||
| 32 | File còng 5-7cm khổ F loại tốt | 55 | Cái | "nt" | ||
| 33 | File còng bật 10cm loại tốt | 39 | Cái | "nt" | ||
| 34 | Fileđựng TL 1 ngăn | 500 | Cái | "nt" | ||
| 35 | File hở cạnh | 200 | Cái | "nt" | ||
| 36 | File hộp dán 20cm loại 1 | 100 | Cái | "nt" | ||
| 37 | Khay đựng tài liệu nhựa 3 tầng loại 1 | 20 | Cái | "nt" | ||
| 38 | File 40 lá | 100 | Cái | "nt" | ||
| 39 | File trình ký A4 2 mặt | 80 | Cái | "nt" | ||
| 40 | File trình ký nhựa cao cấp A4 2 mặt | 10 | Cái | "nt" | ||
| 41 | File nan 3 ngăn để bàn | 10 | Cái | "nt" | ||
| 42 | Ghim cài loại dày | 248 | Hộp | "nt" | ||
| 43 | Ghim cài nhựa màu | 5 | Cái | "nt" | ||
| 44 | Ghim dập số 10 | 3.023 | Hộp | "nt" | ||
| 45 | Ghim dập 23/23 | 100 | Hộp | "nt" | ||
| 46 | Gọt bút chì | 20 | Cái | "nt" | ||
| 47 | Giấy A3 70/90 | 10 | Gram | "nt" | ||
| 48 | Giấy in A4 70/90 | 4.500 | Gram | "nt" | ||
| 49 | Giấy in A4 80/90 | 330 | Gram | "nt" | ||
| 50 | Giấy in A4 70/90 | 5.000 | Gram | "nt" | ||
| 51 | Giấy A5 ngoại 70/90 | 1.600 | Gram | "nt" | ||
| 52 | Giấy bấm số tự động K80 x 80 | 100 | Chiếc | "nt" | ||
| 53 | Giấy Decal A4 các số (125-149) | 100 | Tập | "nt" | ||
| 54 | Giấy Decal A5 các số (99-124) | 200 | Tập | "nt" | ||
| 55 | Giấy in ảnh 2 mặt A4 200gsm | 3.000 | Tờ | "nt" | ||
| 56 | Giấy in ảnh 1 mặt A4 230 gsm | 10.000 | tờ | "nt" | ||
| 57 | Giấy Decal in mã vạch | 50 | cuộn | "nt" | ||
| 58 | Giấy in card đông phôi A4 | 20.000 | Tờ | "nt" | ||
| 59 | Giấy A5 màu xanh in phiếu ra viện | 200 | Tập | "nt" | ||
| 60 | Giấy nhắn 2x3 inches | 1.500 | Tập | "nt" | ||
| 61 | Phân trang 5 màu nilon/giấy | 800 | Tập | "nt" | ||
| 62 | Hồ khô loại 8g | 800 | Lọ | "nt" | ||
| 63 | Hồ nước 30ml | 3.000 | Lọ | "nt" | ||
| 64 | Hộp cắm bút xoay | 10 | Chiếc | "nt" | ||
| 65 | Hộp đựng ghim cài | 5 | Hộp | "nt" | ||
| 66 | Kéo văn phòng 20cm | 200 | Cái | "nt" | ||
| 67 | Kéo cắt giấy 210mm | 5 | Cái | "nt" | ||
| 68 | Kẹp bướm 15mm | 300 | Hộp | "nt" | ||
| 69 | Kẹp bướm 19mm | 100 | Hộp | "nt" | ||
| 70 | Kẹp bướm 25mm | 60 | Hộp | "nt" | ||
| 71 | Kẹp bướm 32mm | 50 | Hộp | "nt" | ||
| 72 | Kẹp bướm 41mm | 40 | Hộp | "nt" | ||
| 73 | Kẹp bướm 51mm | 50 | Hộp | "nt" | ||
| 74 | Kẹp màu 15 mm | 20 | Hộp | "nt" | ||
| 75 | Lưỡi dao trổ | 10 | Hộp | "nt" | ||
| 76 | Máy tính 14 số | 10 | Chiếc | "nt" | ||
| 77 | Mực dấu | 90 | Lọ | "nt" | ||
| 78 | Nẹp sổ nhựa | 50 | Hộp | "nt" | ||
| 79 | Nhổ ghim | 40 | Cái | "nt" | ||
| 80 | Pin đại 1,5V | 120 | Đôi | "nt" | ||
| 81 | Pin tiểu 3A/2A | 1.900 | Đôi | "nt" | ||
| 82 | Pin trung | 36 | Đôi | "nt" | ||
| 83 | Phong bì thư PB xanh đỏ | 5.000 | Cái | "nt" | ||
| 84 | Sổ A4 bìa cứng thừa đầu | 240 | Quyển | "nt" | ||
| 85 | Sổ A5 bằng/thừa đầu loại dày | 200 | Quyển | "nt" | ||
| 86 | Sổ caro A6 160 trang | 150 | Quyển | "nt" | ||
| 87 | Sổ công văn đến - công văn đi | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 88 | Sơ mi 11 lỗ dày | 50 | Tập | "nt" | ||
| 89 | Sơ mi lỗ thường | 50 | tập | "nt" | ||
| 90 | Tẩy chì | 40 | Cái | "nt" | ||
| 91 | Thước kẻ dẹt 30cm. | 20 | Cái | "nt" | ||
| 92 | Thước kẻ vuông 30cm | 10 | Cái | "nt" | ||
| 93 | Bản cam kết thụ tinh trong ống nghiệm | 12.000 | Tờ | "nt" | ||
| 94 | Bản cam kết xét nghiệm BETAHCG | 4.000 | Tờ | "nt" | ||
| 95 | Bản cam kết chuyển phôi trữ lạnh | 10.000 | tờ | "nt" | ||
| 96 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật. | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 97 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh. | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 98 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức. | 6.000 | Tờ | "nt" | ||
| 99 | Bệnh án Khoa nội. | 6.000 | Quyển | "nt" | ||
| 100 | Bệnh án Khoa ngoại. | 10.000 | Quyển | "nt" | ||
| 101 | Bệnh án Khoa sản. | 12.000 | Quyển | "nt" | ||
| 102 | Bệnh án khoa Thận - Lọc máu | 500 | Quyển | "nt" | ||
| 103 | Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng | 500 | Tờ | "nt" | ||
| 104 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Quyển | "nt" | ||
| 105 | Bệnh án phụ khoa | 5.000 | Quyển | "nt" | ||
| 106 | Bệnh án khoa mắt | 200 | Quyển | "nt" | ||
| 107 | Bệnh án khoa tai mũi họng | 200 | Quyển | "nt" | ||
| 108 | Bệnh án khoa răng hàm mặt | 200 | Quyển | "nt" | ||
| 109 | Bệnh án khoa đông y | 200 | Quyển | "nt" | ||
| 110 | Bệnh án khoa hồi sức cấp cứu | 1.000 | Quyển | "nt" | ||
| 111 | Đơn thuốc. | 30.000 | Tờ | "nt" | ||
| 112 | Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT và gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 113 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 8.000 | Tờ | "nt" | ||
| 114 | Giấy đề nghị thanh toán | 2.000 | Tờ | "nt" | ||
| 115 | Giấy đề nghị tạm ứng | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 116 | Giấy nộp tiền mặt | 1.000 | tờ | "nt" | ||
| 117 | Giấy khám sức khỏe | 6.000 | Tờ | "nt" | ||
| 118 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 119 | Giấy khám sức khỏe trẻ em | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 120 | Hồ sơ hiếm muộn IVF | 6.000 | Quyển | "nt" | ||
| 121 | Hồ sơ hiếm muộn IUI | 500 | Quyển | "nt" | ||
| 122 | Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (3 ruột). | 5.000 | Quyển | "nt" | ||
| 123 | Bệnh án điều trị ngoại trú Trung tâm HTSS | 300 | Quyển | "nt" | ||
| 124 | Đơn đề nghị chuyển phôi trữ lạnh | 8.000 | tờ | "nt" | ||
| 125 | Đơn đề nghị chuyển phôi trữ lạnh phụ nữ độc thân | 8.000 | tờ | "nt" | ||
| 126 | Đơn đề nghị thực hiện kỹ thuật TTTON bằng mẫu tinh trùng/noãn đã gửi giữ | 10.000 | tờ | "nt" | ||
| 127 | Hợp đồng/phụ lục hợp đồng IVF/IUI xin noãn/tinh trùng/trữ phôi | 6.000 | tờ | "nt" | ||
| 128 | Phụ lục hợp đồng dịch vụ TTTON | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 129 | Hợp đồng dịch vụ gửi giữ phôi | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 130 | Phụ lục hợp đồng dịch vụ gửi giữ phôi | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 131 | Hợp đồng dịch vụ gửi giữ phôi phụ nữ độc thân | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 132 | Hợp đồng dịch vụ gửi giữ noãn | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 133 | Hợp đồng dịch vụ gửi giữ noãn phụ nữ độc thân | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 134 | Hợp đồng dịch vụ TTTON xin noãn | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 135 | Hợp đồng dịch vụ gửi giữ tinh trùng | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 136 | Hợp đồng dịch vụ TTTON xin tinh trùng ngân hàng | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 137 | Hợp đồng dịch vụ TTTON xin tinh trùng ngân hàng phụ nữ độc thân | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 138 | Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ sinh sản bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 139 | Phụ lục hợp đồng dịch vụ hỗ trợ sinh sản bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 140 | Thủ tục hành chính hồ sơ người hiến tặng tinh trùng | 1.000 | tờ | "nt" | ||
| 141 | Thủ tục hành chính hồ sơ người hiến tặng noãn | 1.000 | tờ | "nt" | ||
| 142 | Phiếu cam kết điều trị bệnh nhân có thẻ BHYT ngoài ngành | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 143 | Phiếu công khai thuốc | 8.000 | Tờ | "nt" | ||
| 144 | Phiếu chi phí thuốc gây mê hồi sức trong khu mổ | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 145 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ | 4.000 | Tờ | "nt" | ||
| 146 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 147 | Phiếu điện tim | 4.000 | Tờ | "nt" | ||
| 148 | Phiếu điều trị | 12.000 | Tờ | "nt" | ||
| 149 | Phiếu gói đồ dùng bệnh nhân | 20.000 | Tờ | "nt" | ||
| 150 | Phiếu hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng | 20.000 | Tờ | "nt" | ||
| 151 | Phiếu đăng ký khám bệnh | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 152 | Phiếu khám sơ sinh | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 153 | Yêu cầu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 154 | Phiếu tổng hợp vật tư tiêu hao | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 155 | Phiếu theo dõi nang noãn | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 156 | Phiếu theo dõi niêm mạc tử cung chu kỳ chuyển phôi trữ lạnh | 10.000 | tờ | "nt" | ||
| 157 | Phiếu theo dõi bệnh nhân IUI | 5.000 | tờ | "nt" | ||
| 158 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 159 | Phiếu theo dõi người bệnh khoa nội | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 160 | Phiếu chăm sóc người bệnh khoa nội | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 161 | Phiếu theo dõi người bệnh khoa ngoại | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 162 | Phiếu chăm sóc người bệnh khoa ngoại | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 163 | Phiếu theo dõi người bệnh khoa sản | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 164 | Phiếu chăm sóc người bệnh khoa sản | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 165 | Phiếu chăm sóc người bệnh khoa hồi sức cấp cứu | 2.000 | Tờ | "nt" | ||
| 166 | Phiếu theo dõi người bệnh khoa hồi sức cấp cứu | 2.000 | Tờ | "nt" | ||
| 167 | Phiếu chăm sóc người bệnh khoa đông y | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 168 | Phiếu theo dõi người bệnh khoa đông y | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 169 | Phiếu chăm sóc người bệnh khoa tai mũi họng | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 170 | Phiếu theo dõi người bệnh khoa tai mũi họng | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 171 | Phiếu thủ thuật | 2.000 | Tờ | "nt" | ||
| 172 | Phiếu xác nhận trả đồ dùng đã mượn | 10.000 | Tờ | "nt" | ||
| 173 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 174 | Phiếu xét nghiệm tế bào học | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 175 | Phiếu XN huyết học | 5.000 | Tờ | "nt" | ||
| 176 | Phiếu yêu cầu khai thác xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 1.000 | Tờ | "nt" | ||
| 177 | Phong bì Bệnh viện A4 | 2.500 | Cái | "nt" | ||
| 178 | Phong bì Bệnh viện A5 | 3.000 | Cái | "nt" | ||
| 179 | Phong bì Bệnh viện B5/B6 | 6.000 | Cái | "nt" | ||
| 180 | Quyển giấy chứng sinh | 120 | Quyển | "nt" | ||
| 181 | Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 5 | Quyển | "nt" | ||
| 182 | Sổ phiếu bàn giao nghiệm thu | 5 | Quyển | "nt" | ||
| 183 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 31 | Quyển | "nt" | ||
| 184 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 2 | Quyển | "nt" | ||
| 185 | Sổ bàn giao người bệnh theo dõi | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 186 | Sổ bàn giao thuốc trực | 30 | Quyển | "nt" | ||
| 187 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ thường trực | 16 | Quyển | "nt" | ||
| 188 | Sổ báo cáo công tác tháng | 30 | Quyển | "nt" | ||
| 189 | Sổ báo cáo sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 190 | Sổ báo cáo thuốc độc gây nghiện | 16 | Quyển | "nt" | ||
| 191 | Sổ báo cáo thường trực | 30 | Quyển | "nt" | ||
| 192 | Sổ báo cáo trực điều dưỡng | 60 | Quyển | "nt" | ||
| 193 | Sổ biên bản hội chẩn | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 194 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 195 | Sổ bình bệnh án | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 196 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 50 | Quyển | "nt" | ||
| 197 | Sổ duyệt mổ | 30 | Quyển | "nt" | ||
| 198 | Sổ duyệt mổ cấp cứu | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 199 | Sổ đẻ | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 200 | Sổ đông tinh | 5 | Quyển | "nt" | ||
| 201 | Sổ giao ban bệnh viện | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 202 | Sổ giao nhận bệnh phẩm với khoa XN | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 203 | Sổ giao nhận dụng cụ y tế. | 220 | Quyển | "nt" | ||
| 204 | Sổ xin mẫu tinh trùng hiến ngân hàng | 2 | Quyển | "nt" | ||
| 205 | Sổ kê khai thông tin liên lạc của người bệnh ra viện | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 206 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 207 | Sổ kiểm tra của khoa | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 208 | Sổ phát hành thuốc (HTSS) | 5 | Quyển | "nt" | ||
| 209 | Sổ khám bệnh ngoài giờ | 5 | Quyển | "nt" | ||
| 210 | Sổ lĩnh chế phẩm máu | 30 | Quyển | "nt" | ||
| 211 | Sổ nhận trả kết quả phim nội soi | 15 | Quyển | "nt" | ||
| 212 | Sổ nhật ký vận hành máy giặt số 1,2,3,4 | 12 | Quyển | "nt" | ||
| 213 | Sổ nhật ký vận hành máy hấp | 12 | Quyển | "nt" | ||
| 214 | Sổ nhật ký vận hành máy plasma | 12 | Quyển | "nt" | ||
| 215 | Sổ nhật ký vận hành máy EO | 12 | Quyển | "nt" | ||
| 216 | Sổ phát máu và chế phẩm máu | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 217 | Sổ phẫu thuật tổng hợp phòng mổ | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 218 | Sổ phiếu mượn đồ | 300 | Quyển | "nt" | ||
| 219 | Sổ phiếu yêu cầu sửa chữa làm mới | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 220 | Sổ quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 221 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 222 | Sổ theo dõi sửa chữa thay thế | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 223 | Sổ theo dõi trả vỏ thuốc độc gây nghiện | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 224 | Sổ phiếu lĩnh thuốc gây nghiện | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 225 | Sổ phiếu lĩnh thuốc độc bảng A-B | 10 | Quyển | "nt" | ||
| 226 | Sổ thuốc trực | 15 | Quyển | "nt" | ||
| 227 | Sổ trả bệnh án | 5 | Quyển | "nt" | ||
| 228 | Sổ trả đồ vải sạch | 20 | Quyển | "nt" | ||
| 229 | Sổ trả thuốc cho khoa dược | 60 | Quyển | "nt" | ||
| 230 | Phiếu xét nghiệm Covid - 19 | 20.000 | tờ | "nt" | ||
| 231 | Tổng kết bệnh án | 50.000 | Tờ | "nt" | ||
| 232 | Túi đựng phim Scaner | 5.000 | Túi | "nt" | ||
| 233 | Túi đựng phim X quang | 40.000 | Túi | "nt" | ||
| 234 | Túi thuốc | 30.000 | Túi | "nt" | ||
| 235 | Nhãn dán túi đựng chất thải | 155.000 | Nhãn | "nt" | ||
| 236 | Túi thuốc 20cm loại thường | 5.000 | Túi | "nt" | ||
| 237 | Phiếu chụp X-quang | 1.000 | tờ | "nt" | ||
| 238 | Phiếu khám và theo dõi người bệnh lưu | 1.000 | tờ | "nt" | ||
| 239 | Sổ báo ăn | 20 | quyển | "nt" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có danh mục chủng loại hàng hóa chiếm 80% danh mục của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng)- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính kèm theo tài liệu chứng minh về việc nhà thầu được Chủ đầu tư thanh toán số tiền đúng theo hóa đơn đã xuất (Sao kê tài khoản ngân hàng hoặc các tài liệu khác tương đương. Trường hợp nhà thầu đã xuất hóa đơn nhưng chưa được Chủ đầu tư thanh toán thì có thể chứng minh bằng xác nhận công nợ hoặc tài liệu khác tương đương). Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ hoàn thành hợp đồng. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi