Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645631-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220641966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:39:00 đến ngày 2022-06-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,932,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có danh mục chủng loại hàng hóa chiếm 80% danh mục của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng)- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính kèm theo tài liệu chứng minh về việc nhà thầu được Chủ đầu tư thanh toán số tiền đúng theo hóa đơn đã xuất (Sao kê tài khoản ngân hàng hoặc các tài liệu khác tương đương. Trường hợp nhà thầu đã xuất hóa đơn nhưng chưa được Chủ đầu tư thanh toán thì có thể chứng minh bằng xác nhận công nợ hoặc tài liệu khác tương đương). Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ hoàn thành hợp đồng. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023
Cung cấp văn phòng phẩm cho Bệnh viện Bưu điện năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo tài liệu chứng minh về việc nhà thầu được Chủ đầu tư thanh toán số tiền đúng theo hóa đơn đã xuất (Sao kê tài khoản ngân hàng hoặc các tài liệu khác tương đương. Trường hợp nhà thầu đã xuất hóa đơn nhưng chưa được Chủ đầu tư thanh toán thì có thể chứng minh bằng xác nhận công nợ hoặc tài liệu khác tương đương) 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nêu tên Nhà sản xuất và xuất xứ hàng hóa, mã hiệu hàng hóa rõ ràng, đầy đủ. - Tài liệu kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02439763969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bưu điện, 49 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội. Điện thoại: 02439763969
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính dán gáy 5cm loại dày50CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V 
2Băng dính giấy loại dày 2,4cm150Cuộn"nt"
3Băng dính trắng /vàng 5cm loại dày250Cuộn"nt"
4Băng xóa to400Cái"nt"
5Bìa A4 ngoại.100Gram"nt"
6Bìa Meka A4 dày35Gram"nt"
7Bút bi nét 1,0mm mực xanh.14.000Cái"nt"
8Bút bi đỏ.800Cái"nt"
9Bút bi nét 0,5mm xanh/đen.250Cái"nt"
10Bút bi nét to500Cái"nt"
11Bút chì 2B250Cái"nt"
12Bút dạ bảng màu xanh/đỏ/đen.300Cái"nt"
13Bút dạ kính xanh/đỏ/đen.2.700Cái"nt"
14Bút dính bàn đôi350Cái"nt"
15Bút ký nét 0,7mm300Cái"nt"
16Bút nhớ dòng160Cái"nt"
17Bút xóa nước.50Cái"nt"
18Clearbag A4 dày3.500Cái"nt"
19Clearbag khổ F dày My Clear Bag1.800Cái"nt"
20Chia file 12 lá20Bộ"nt"
21Dao dọc giấy.20Cái"nt"
22Dập ghim số 10130Cái"nt"
23Đục lỗ10Cái"nt"
24Dấu liền mực75Chiếc"nt"
25Mút xóa bảng10chiếc"nt"
26Khay dấu5chiếc"nt"
27File nhẫn 2,5cm120Cái"nt"
28File 2 khóa60Cái"nt"
29File Acco nhựa1.000Cái"nt"
30File còng 5-7cm (loại thường)150Cái"nt"
31File còng 15cm10Cái"nt"
32File còng 5-7cm khổ F loại tốt55Cái"nt"
33File còng bật 10cm loại tốt39Cái"nt"
34Fileđựng TL 1 ngăn500Cái"nt"
35File hở cạnh200Cái"nt"
36File hộp dán 20cm loại 1100Cái"nt"
37Khay đựng tài liệu nhựa 3 tầng loại 120Cái"nt"
38File 40 lá100Cái"nt"
39File trình ký A4 2 mặt80Cái"nt"
40File trình ký nhựa cao cấp A4 2 mặt10Cái"nt"
41File nan 3 ngăn để bàn10Cái"nt"
42Ghim cài loại dày248Hộp"nt"
43Ghim cài nhựa màu5Cái"nt"
44Ghim dập số 103.023Hộp"nt"
45Ghim dập 23/23100Hộp"nt"
46Gọt bút chì20Cái"nt"
47Giấy A3 70/9010Gram"nt"
48Giấy in A4 70/904.500Gram"nt"
49Giấy in A4 80/90330Gram"nt"
50Giấy in A4 70/905.000Gram"nt"
51Giấy A5 ngoại 70/901.600Gram"nt"
52Giấy bấm số tự động K80 x 80100Chiếc"nt"
53Giấy Decal A4 các số (125-149)100Tập"nt"
54Giấy Decal A5 các số (99-124)200Tập"nt"
55Giấy in ảnh 2 mặt A4 200gsm3.000Tờ"nt"
56Giấy in ảnh 1 mặt A4 230 gsm10.000tờ"nt"
57Giấy Decal in mã vạch50cuộn"nt"
58Giấy in card đông phôi A420.000Tờ"nt"
59Giấy A5 màu xanh in phiếu ra viện200Tập"nt"
60Giấy nhắn 2x3 inches1.500Tập"nt"
61Phân trang 5 màu nilon/giấy800Tập"nt"
62Hồ khô loại 8g800Lọ"nt"
63Hồ nước 30ml3.000Lọ"nt"
64Hộp cắm bút xoay10Chiếc"nt"
65Hộp đựng ghim cài5Hộp"nt"
66Kéo văn phòng 20cm200Cái"nt"
67Kéo cắt giấy 210mm5Cái"nt"
68Kẹp bướm 15mm300Hộp"nt"
69Kẹp bướm 19mm100Hộp"nt"
70Kẹp bướm 25mm60Hộp"nt"
71Kẹp bướm 32mm50Hộp"nt"
72Kẹp bướm 41mm40Hộp"nt"
73Kẹp bướm 51mm50Hộp"nt"
74Kẹp màu 15 mm20Hộp"nt"
75Lưỡi dao trổ10Hộp"nt"
76Máy tính 14 số10Chiếc"nt"
77Mực dấu90Lọ"nt"
78Nẹp sổ nhựa50Hộp"nt"
79Nhổ ghim40Cái"nt"
80Pin đại 1,5V120Đôi"nt"
81Pin tiểu 3A/2A1.900Đôi"nt"
82Pin trung36Đôi"nt"
83Phong bì thư PB xanh đỏ5.000Cái"nt"
84Sổ A4 bìa cứng thừa đầu240Quyển"nt"
85Sổ A5 bằng/thừa đầu loại dày200Quyển"nt"
86Sổ caro A6 160 trang150Quyển"nt"
87Sổ công văn đến - công văn đi10Quyển"nt"
88Sơ mi 11 lỗ dày50Tập"nt"
89Sơ mi lỗ thường50tập"nt"
90Tẩy chì40Cái"nt"
91Thước kẻ dẹt 30cm.20Cái"nt"
92Thước kẻ vuông 30cm10Cái"nt"
93Bản cam kết thụ tinh trong ống nghiệm12.000Tờ"nt"
94Bản cam kết xét nghiệm BETAHCG4.000Tờ"nt"
95Bản cam kết chuyển phôi trữ lạnh10.000tờ"nt"
96Bảng kiểm an toàn phẫu thuật.10.000Tờ"nt"
97Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh.5.000Tờ"nt"
98Bảng theo dõi gây mê hồi sức.6.000Tờ"nt"
99Bệnh án Khoa nội.6.000Quyển"nt"
100Bệnh án Khoa ngoại.10.000Quyển"nt"
101Bệnh án Khoa sản.12.000Quyển"nt"
102Bệnh án khoa Thận - Lọc máu500Quyển"nt"
103Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng500Tờ"nt"
104Bệnh án sơ sinh1.000Quyển"nt"
105Bệnh án phụ khoa5.000Quyển"nt"
106Bệnh án khoa mắt200Quyển"nt"
107Bệnh án khoa tai mũi họng200Quyển"nt"
108Bệnh án khoa răng hàm mặt200Quyển"nt"
109Bệnh án khoa đông y200Quyển"nt"
110Bệnh án khoa hồi sức cấp cứu1.000Quyển"nt"
111Đơn thuốc.30.000Tờ"nt"
112Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT và gây mê hồi sức10.000Tờ"nt"
113Giấy chứng nhận phẫu thuật8.000Tờ"nt"
114Giấy đề nghị thanh toán2.000Tờ"nt"
115Giấy đề nghị tạm ứng1.000Tờ"nt"
116Giấy nộp tiền mặt1.000tờ"nt"
117Giấy khám sức khỏe6.000Tờ"nt"
118Giấy khám sức khỏe lái xe5.000Tờ"nt"
119Giấy khám sức khỏe trẻ em5.000Tờ"nt"
120Hồ sơ hiếm muộn IVF6.000Quyển"nt"
121Hồ sơ hiếm muộn IUI500Quyển"nt"
122Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (3 ruột).5.000Quyển"nt"
123Bệnh án điều trị ngoại trú Trung tâm HTSS300Quyển"nt"
124Đơn đề nghị chuyển phôi trữ lạnh8.000tờ"nt"
125Đơn đề nghị chuyển phôi trữ lạnh phụ nữ độc thân8.000tờ"nt"
126Đơn đề nghị thực hiện kỹ thuật TTTON bằng mẫu tinh trùng/noãn đã gửi giữ10.000tờ"nt"
127Hợp đồng/phụ lục hợp đồng IVF/IUI xin noãn/tinh trùng/trữ phôi6.000tờ"nt"
128Phụ lục hợp đồng dịch vụ TTTON5.000tờ"nt"
129Hợp đồng dịch vụ gửi giữ phôi5.000tờ"nt"
130Phụ lục hợp đồng dịch vụ gửi giữ phôi5.000tờ"nt"
131Hợp đồng dịch vụ gửi giữ phôi phụ nữ độc thân5.000tờ"nt"
132Hợp đồng dịch vụ gửi giữ noãn5.000tờ"nt"
133Hợp đồng dịch vụ gửi giữ noãn phụ nữ độc thân5.000tờ"nt"
134Hợp đồng dịch vụ TTTON xin noãn5.000tờ"nt"
135Hợp đồng dịch vụ gửi giữ tinh trùng5.000tờ"nt"
136Hợp đồng dịch vụ TTTON xin tinh trùng ngân hàng5.000tờ"nt"
137Hợp đồng dịch vụ TTTON xin tinh trùng ngân hàng phụ nữ độc thân5.000tờ"nt"
138Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ sinh sản bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo5.000tờ"nt"
139Phụ lục hợp đồng dịch vụ hỗ trợ sinh sản bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo5.000tờ"nt"
140Thủ tục hành chính hồ sơ người hiến tặng tinh trùng1.000tờ"nt"
141Thủ tục hành chính hồ sơ người hiến tặng noãn1.000tờ"nt"
142Phiếu cam kết điều trị bệnh nhân có thẻ BHYT ngoài ngành10.000Tờ"nt"
143Phiếu công khai thuốc8.000Tờ"nt"
144Phiếu chi phí thuốc gây mê hồi sức trong khu mổ5.000Tờ"nt"
145Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ4.000Tờ"nt"
146Phiếu phẫu thuật thủ thuật5.000Tờ"nt"
147Phiếu điện tim4.000Tờ"nt"
148Phiếu điều trị12.000Tờ"nt"
149Phiếu gói đồ dùng bệnh nhân20.000Tờ"nt"
150Phiếu hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng20.000Tờ"nt"
151Phiếu đăng ký khám bệnh10.000Tờ"nt"
152Phiếu khám sơ sinh10.000Tờ"nt"
153Yêu cầu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh10.000Tờ"nt"
154Phiếu tổng hợp vật tư tiêu hao10.000Tờ"nt"
155Phiếu theo dõi nang noãn10.000Tờ"nt"
156Phiếu theo dõi niêm mạc tử cung chu kỳ chuyển phôi trữ lạnh10.000tờ"nt"
157Phiếu theo dõi bệnh nhân IUI5.000tờ"nt"
158Phiếu theo dõi truyền dịch10.000Tờ"nt"
159Phiếu theo dõi người bệnh khoa nội10.000Tờ"nt"
160Phiếu chăm sóc người bệnh khoa nội10.000Tờ"nt"
161Phiếu theo dõi người bệnh khoa ngoại10.000Tờ"nt"
162Phiếu chăm sóc người bệnh khoa ngoại10.000Tờ"nt"
163Phiếu theo dõi người bệnh khoa sản10.000Tờ"nt"
164Phiếu chăm sóc người bệnh khoa sản10.000Tờ"nt"
165Phiếu chăm sóc người bệnh khoa hồi sức cấp cứu2.000Tờ"nt"
166Phiếu theo dõi người bệnh khoa hồi sức cấp cứu2.000Tờ"nt"
167Phiếu chăm sóc người bệnh khoa đông y1.000Tờ"nt"
168Phiếu theo dõi người bệnh khoa đông y1.000Tờ"nt"
169Phiếu chăm sóc người bệnh khoa tai mũi họng1.000Tờ"nt"
170Phiếu theo dõi người bệnh khoa tai mũi họng1.000Tờ"nt"
171Phiếu thủ thuật2.000Tờ"nt"
172Phiếu xác nhận trả đồ dùng đã mượn10.000Tờ"nt"
173Phiếu xét nghiệm sinh thiết5.000Tờ"nt"
174Phiếu xét nghiệm tế bào học1.000Tờ"nt"
175Phiếu XN huyết học5.000Tờ"nt"
176Phiếu yêu cầu khai thác xét nghiệm sàng lọc trước sinh1.000Tờ"nt"
177Phong bì Bệnh viện A42.500Cái"nt"
178Phong bì Bệnh viện A53.000Cái"nt"
179Phong bì Bệnh viện B5/B66.000Cái"nt"
180Quyển giấy chứng sinh120Quyển"nt"
181Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH5Quyển"nt"
182Sổ phiếu bàn giao nghiệm thu5Quyển"nt"
183Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa31Quyển"nt"
184Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện2Quyển"nt"
185Sổ bàn giao người bệnh theo dõi10Quyển"nt"
186Sổ bàn giao thuốc trực30Quyển"nt"
187Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ thường trực16Quyển"nt"
188Sổ báo cáo công tác tháng30Quyển"nt"
189Sổ báo cáo sai sót chuyên môn10Quyển"nt"
190Sổ báo cáo thuốc độc gây nghiện16Quyển"nt"
191Sổ báo cáo thường trực30Quyển"nt"
192Sổ báo cáo trực điều dưỡng60Quyển"nt"
193Sổ biên bản hội chẩn20Quyển"nt"
194Sổ biên bản kiểm thảo tử vong10Quyển"nt"
195Sổ bình bệnh án20Quyển"nt"
196Sổ bình phiếu chăm sóc50Quyển"nt"
197Sổ duyệt mổ30Quyển"nt"
198Sổ duyệt mổ cấp cứu20Quyển"nt"
199Sổ đẻ10Quyển"nt"
200Sổ đông tinh5Quyển"nt"
201Sổ giao ban bệnh viện10Quyển"nt"
202Sổ giao nhận bệnh phẩm với khoa XN10Quyển"nt"
203Sổ giao nhận dụng cụ y tế.220Quyển"nt"
204Sổ xin mẫu tinh trùng hiến ngân hàng2Quyển"nt"
205Sổ kê khai thông tin liên lạc của người bệnh ra viện10Quyển"nt"
206Sổ kiểm tra20Quyển"nt"
207Sổ kiểm tra của khoa20Quyển"nt"
208Sổ phát hành thuốc (HTSS)5Quyển"nt"
209Sổ khám bệnh ngoài giờ5Quyển"nt"
210Sổ lĩnh chế phẩm máu30Quyển"nt"
211Sổ nhận trả kết quả phim nội soi15Quyển"nt"
212Sổ nhật ký vận hành máy giặt số 1,2,3,412Quyển"nt"
213Sổ nhật ký vận hành máy hấp12Quyển"nt"
214Sổ nhật ký vận hành máy plasma12Quyển"nt"
215Sổ nhật ký vận hành máy EO12Quyển"nt"
216Sổ phát máu và chế phẩm máu20Quyển"nt"
217Sổ phẫu thuật tổng hợp phòng mổ10Quyển"nt"
218Sổ phiếu mượn đồ300Quyển"nt"
219Sổ phiếu yêu cầu sửa chữa làm mới10Quyển"nt"
220Sổ quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn10Quyển"nt"
221Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh10Quyển"nt"
222Sổ theo dõi sửa chữa thay thế10Quyển"nt"
223Sổ theo dõi trả vỏ thuốc độc gây nghiện10Quyển"nt"
224Sổ phiếu lĩnh thuốc gây nghiện10Quyển"nt"
225Sổ phiếu lĩnh thuốc độc bảng A-B10Quyển"nt"
226Sổ thuốc trực15Quyển"nt"
227Sổ trả bệnh án5Quyển"nt"
228Sổ trả đồ vải sạch20Quyển"nt"
229Sổ trả thuốc cho khoa dược60Quyển"nt"
230Phiếu xét nghiệm Covid - 1920.000tờ"nt"
231Tổng kết bệnh án50.000Tờ"nt"
232Túi đựng phim Scaner5.000Túi"nt"
233Túi đựng phim X quang40.000Túi"nt"
234Túi thuốc30.000Túi"nt"
235Nhãn dán túi đựng chất thải155.000Nhãn"nt"
236Túi thuốc 20cm loại thường5.000Túi"nt"
237Phiếu chụp X-quang1.000tờ"nt"
238Phiếu khám và theo dõi người bệnh lưu1.000tờ"nt"
239Sổ báo ăn20quyển"nt"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có danh mục chủng loại hàng hóa chiếm 80% danh mục của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng)- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính kèm theo tài liệu chứng minh về việc nhà thầu được Chủ đầu tư thanh toán số tiền đúng theo hóa đơn đã xuất (Sao kê tài khoản ngân hàng hoặc các tài liệu khác tương đương. Trường hợp nhà thầu đã xuất hóa đơn nhưng chưa được Chủ đầu tư thanh toán thì có thể chứng minh bằng xác nhận công nợ hoặc tài liệu khác tương đương). Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ hoàn thành hợp đồng. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->