Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường bổ sung lần 2 năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (47 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường bổ sung lần 2 năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (47 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:29:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,522,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,985,222 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn hai trăm hai mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47783204E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.965.495 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.896.485 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng được 2 nhóm chuyên ngành sau:+ 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;+ 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường bổ sung lần 2 năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (47 mặt hàng) Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường bổ sung lần 2 năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (47 mặt hàng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hóa chất phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.985.222 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ
Địa chỉ: Phường Chùa Hang, thành phố Thai Nguyên, tỉnh Thai Nguyên
SĐT: 0208. 3820.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTB-VTYT Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Phường Chùa Hang- Thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0208. 3820.105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính lụa cuộn 5cm*5m | 500 | Cuộn | - Chất liệu: Lụa có chất kết dính, có lõi nhựa liền với cánh bảo vệ- Chiều rộng: 5cm- Chiều dài: 5m- Đóng gói: Hộp nhựa- Sản phẩm đảm bảo quy chuẩn chất lượng :ISO 13485; | ||
| 2 | Băng vải cuộn 10cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Đóng gói 10 cuộn/ gói. Tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 1 ml | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 28.800 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. 100 cái/ hộp | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 22.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. 100 cái/ hộp | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 4.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20 ml, cỡ kim 23G, 25G . Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Bề mặt giăng phẳng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. 50 cái/ hộp | ||
| 7 | Chỉ demelon | 60 | Vỉ | Các số. chỉ phẫu thuật Nylon nhiều sợi, không tiêu,được tiệt trùng 100%, được cấu thành từ 1 chuỗi dài các Polymer béo Mylon 6 và Nylon 6.6. Màu sắc: đen, xanh, không màu. 12 sợi/ hộp | ||
| 8 | Chỉ tiêu tổng hợp số 1/0 | 108 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40 mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. W9431 | ||
| 9 | Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 60 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn; có rãnh dọc trên thân kim giúp kìm kẹp kim chắc chắn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0, kim tròn đầu tròn 26mm. | ||
| 10 | Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 | 120 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. W9120 | ||
| 11 | Chỉ tiêu tổng hợp số 7/0 | 12 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 7/0 dài 30cm, 2 kim tròn đầu hình thang dài 6.5mm, 1/2C. Hộp 12 vỉ. W9561 | ||
| 12 | Chỉ tiêu tổng hợp số 8/0 | 24 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0 dài 30cm, 02 kim dài 6.5mm, 1/2C. Hộp 12 vỉ. W9560 | ||
| 13 | Cồn 70 độ | 504 | Chai | Nồng độ Ethanol 70 độ. Màu trong không có vẩn đục. Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế. Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 14 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt, thể tích 200ul . 1000 chiếc/túi | ||
| 15 | Dây truyền dịchKim 2 cánh bướm 22G; 23G x 3/4' | 6.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 16 | Gạc mét | 4.000 | Mét | Khổ ≥80cm. Bao1000mét | ||
| 17 | Găng khám sản khoa | 200 | Đôi | Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng, sản xuất từ latex cao su thiên nhiên chất lượng cao có phủ bột chống dính. Tay trái, tay phải riêng biệt, ngón tay cong giảm mỏi tay, thoải mái khi sử dụng. Tạo cảm giác thật khi tiếp xúc với đồ vật đặc biệt là những công việc cần sự khéo léo. Sử dụng trong khám phụ khoa, sản khoa. Độ dài găng 50cm ± 2. Túi 10 đôi | ||
| 18 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 15.000 | Đôi | Được sản xuất từ cao su thiên nhiên. Bàn tay hình cong, phân biệt tay trái, tay phải. Phủ bột chống dính. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Hộp 50 đôi | ||
| 19 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1.000 | Đôi | Được làm từ cao su thiên nhiên. Găng đã được tiệt trùng bằng khí EO trước khi đưa vào sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Hộp 50 đôi | ||
| 20 | Găng tay thăm khám | 10.000 | Đôi | Găng tay có bột chưa tiệt trùng dùng trong y tế (Các Size: XS, S, M, L, XL). Chất liệu được sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, cổ găng vừa khít, không bị chật căng, gò bó, không bị quăn hoặc găng tay sử dụng trong thăm khám. Đạt tiêu chuẩn ISO. Quy cách đóng gói: 50đôi/ hộp; | ||
| 21 | Gel siêu âm | 5 | Can | Gel siêu âm được sử dụng trong siêu âm. Can 5 lit | ||
| 22 | Huyết thanh RH (Anti D) | 6 | Lọ | 10ml/ Lọ. Định nhóm máu hệ RH | ||
| 23 | Kim châm cứu các số | 15.000 | Cái | 10 chiếc/vỉ nhôm; 10 vỉ nhôm/hộp - Vô trùng; Đầu kim nhọn, thân kim bằng thép y tế chuyên dụng; cán tay cầm tráng bạc, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt; dùng 1 lần hoặc hấp sấy sử dụng nhiều lần. Hộp 100 Cái các số | ||
| 24 | Kim chích máu | 600 | Chiếc | Làm bằng thép không gỉ. Một đầu vát sắc nhọn. Hộp 200 cái | ||
| 25 | Kim lấy thuốc | 10.000 | Cái | Thành phần cấu tạo:- Đốc kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim.- Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ.- Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụngCỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu.Không buốt- Không độc- Không gây sốt.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; | ||
| 26 | Kim luồn các số | 250 | Cái | Kim bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, dễ lấy ven và giảm đau.Ống thông Polyurethane bền, chống xoắn gập, có 4 đường cản quang, công nghệ tip forming hiện đại; Đường kính/Chiều dài và Lưu lượng dòng chảy qua ống thông: Size 14G: 1.9 x 42 mm 265 ml/ phút Size 16G: 1.6 x 42 mm 170 ml/ phút Size 17G: 1.4 x 42 mm 135 ml/ phút Size 18G: 1.2 x 40 mm 100 ml/ phút Size 20G: 1.0 x 32 mm 60 ml/ phút Size 22G: 0.8 x 25 mm 30 ml/ phút Size 24G: 0.7 x 19 mm 18 ml/ phútNhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, GMP FDA, CE, CFS | ||
| 27 | Lam kính đầu mài | 5 | Hộp | - 72 cái/hộp; 50 hộp/thùng- Lam kính các cạnh đều được mài nhẵn, không mốc, không xước. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 28 | Lưỡi dao | 300 | Cái | Đã tiệt trùng, sử dụng 1 lần, các số. Đảm bảo vô khuẩn, sắc, không giòn gãy. Đóng gói 100 cái/ hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | ||
| 29 | Nước Javen | 800 | Lít | Can 30 lít, Thành phần: NaClO+NaCl+H2O, có tính oxy hóa mạnh, dùng để tẩy rửa | ||
| 30 | Nước rửa phim (Hiện, hãm) | 2 | bộ | 1 liều/ thùng | ||
| 31 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt | 100 | Cái | 100 cái/ túi | ||
| 32 | Ống nghiệm nắp đen (ống nghiệm Heparin) | 9.600 | Cái | '* Kích thước 12x75mm. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu..* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | ||
| 33 | Ống nghiệm nhựa không chống đông có nắp | 5.000 | ống | * Thể tích ống 5ml, kích thước 12x75mm. Nắp ấn trong 2 tầng màu trắng đục.* Ống nghiệm được làm bằng nhựa tinh khiết PS trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. ISO 13485:2016 | ||
| 34 | Ống nghiệm nước tiểu | 1.000 | ống | '- Ống làm bằng nhựa PP (polypropylene), trên thân ống không có tem nhãn để ghi thông tin bệnh nhân, có nút đậy màu đỏ hoặc trắng làm từ nhựa LDPE (low density polyethylene)- Bên trong ống không chứa dung dịch kháng đông- Kích thước ống: 16x100mm- Đựng tối đa 10ml mẫu. ISO 9001; ISO 13485 | ||
| 35 | Ống nghiệm thủy tinh | 1.000 | ống | - Ống làm bằng thủy tinh, đựng bệnh phẩm xét nghiệm nước tiểu- KT 16 x 100mm | ||
| 36 | Ống nghiệm trắng không hạt, không nắp | 5.000 | ống | ống nghiệm 5m, không nắp, 500 cái/ túi | ||
| 37 | oxy già | 20 | Chai | 500ml/chai | ||
| 38 | Phim Xquang khô AGFA 10x12 inch | 3.500 | Tờ | 100 tờ/hộp 10x12inch. | ||
| 39 | Phim Xquang khô AGFA 8*10 inch | 5.000 | Tờ | 100 tờ/hộp 8x10inch. | ||
| 40 | Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu hãng Siemens | 1.000 | Test | Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Protein, Urobilinogen, Leukocyte, SG. - Dải đo của các chỉ số: Protein: 15-30mg/dl albumin ; Blood: 0.015-0.062mg/dl hemoglobin; Leukocyte: 5-15; Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ion Glucose: 75-125mg/dl; Ketone: 5-10mg/dl acetoacetic acid pH: 4.6- 8.0; SG: 1.001-1.035; Bilirubin: 0.4-0.8mg/dl Urobilinogen: 0.2EU/dl Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động .F577, tiêu chuẩn ISO 13485. Hộp 100 test | ||
| 41 | Que thử nước tiểu 10 thông số Mision | 2.000 | Que | Dùng cho các máy Mission. Phương pháp đo Bằng các máy phân tích nước tiểu cùng dòng Mission, có bước sóng 525 nm và 635 nm, có thể đọc bằng mắt. Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU). Dạng que. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 42 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 400 | Test | Phát hiện cả HIV1 và HIV 2Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhômĐược đánh giá bởi WHO. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. -Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp. | ||
| 43 | Test nhanh chẩn đoán thai | 50 | Test | Phát hiện định tính HCG trong nước tiểu. Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO.Thanh thử bao gồm: Cộng hợp vàng;Vạch thử: kháng thể dê hCG; Vạch chứng: kháng thể kháng IgG chuột. Bảo quản nhiệt độ thường | ||
| 44 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 600 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. . Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Thành phần : Cộng hợp vàng, Vạch thử: kháng thể HbsAg đơn dòng chuột Vạch chứng : immunoglobin dê kháng chuột. | ||
| 45 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 600 | Test | Xét nghiệm HCV phát hiện định tính kháng thể HCV trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Tiêu chuẩn chất lượng: ISOThanh thử HCV bao gồm:Cộng hợp vàng, vạch thử, vạch chứng | ||
| 46 | Test thử ma túy tổng hợp 4 chỉ số | 90 | Test | Test nhanh chẩn đoán phát hiện 4 chất chất gây nghiện (THC-MET-AMP-MOP). Hộp 15 test | ||
| 47 | Túi dẫn lưu (túi nước tiểu) | 100 | Cái | Chất liệu bằng nhựa trắng đục, đã tiệt trùng sử dụng 1 lần, dung tích khoảng 2000ml . Có vạch chia thể tích. Dây dài 90cm, dài túi 28cm, rộng túi 20 cm. Van thoát đáy chữ T hoặc thẳng, có van chống trào ngược, có lỗ treo túi, bảng ghi thông tin bệnh nhân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47783204E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.965.495 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.896.485 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên đáp ứng được 2 nhóm chuyên ngành sau:+ 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;+ 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi