Gói thầu: Gói thầu số 03 - Mua 450 tấn thóc nhập kho dự trữ quốc gia năm 2022 tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644270-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Mua 450 tấn thóc nhập kho dự trữ quốc gia năm 2022 tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành
Số hiệu KHLCNT 20220642887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 19:19:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,543,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,156,250 VNĐ ((Năm mươi ba triệu một trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải đáp ứng yêu cầu như sau: a) Trường hợp trong hợp đồng cung cấp nhiều loại hàng hóa thì lấy phần giá trị cung cấp hàng hóa tương tự để đánh giá (không tính giá trị của các hàng hóa khác trong hợp đồng);b) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa sản xuất trong nước cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng và chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa nhập khẩu cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua, tờ khai hải quan của lô hàng (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho nước ngoài, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, trường hợp hợp đồng ghi bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt của tổ chức hoặc cá nhân có chức năng dịch thuật theo quy định của pháp luật (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); tờ khai hải quan đã được thông quan theo quy định, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.771.875.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Mua 450 tấn thóc nhập kho dự trữ quốc gia năm 2022 tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành
Mua thóc nhập kho dự trữ quốc gia kế hoạch năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 15 - Nguyễn Sỹ Sách - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 02383846071; Fax: 02388601909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 15 - Nguyễn Sỹ Sách - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 02383846071; Fax: 02388601909


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật đối với thóc cung cấp cho dự trữ quốc gia, nội dung của đề xuất kỹ thuật bao gồm: a) Đề xuất về phạm vi cung cấp thóc nhập kho dự trữ quốc gia theo yêu cầu tại Mục 1 Chương V của E-HSMT (Mẫu số 26 - Đề xuất về phạm vi cung cấp tại File đính kèm E-HSMT). Đề xuất tiến độ cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT; b) Đề xuất về các chỉ tiêu kỹ thuật đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT và cam kết về việc cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 10.2 (c) Chương này (Mẫu số 27 - Đề xuất về tiêu chuẩn chất lượng thóc cung cấp cho DTQG và tài liệu kèm theo tại File đính kèm E-HSMT).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết trong đề xuất kỹ thuật: Trước khi thực hiện giao nhận thóc với Chi cục Dự trữ Nhà nước nhập hàng, nhà thầu phải cung cấp bản chính Chứng thư giám định xác nhận tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cho Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) và các khoản chi phí để giao hàng tại cửa kho dự trữ quốc gia theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.156.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, số 15 đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 02383846071; Fax: 02388601909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.37625651 hoặc 024.37625698; Fax: 024.37623491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Dự trữ Nhà nước, số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.37625651 hoặc 024.37625698; Fax: 024.37623491.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thóc450.000kgThóc tẻ đổ rời, sản xuất trong nước, thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2022, đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Địa điểm nhập kho: Chi cục DTNN Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải đáp ứng yêu cầu như sau: a) Trường hợp trong hợp đồng cung cấp nhiều loại hàng hóa thì lấy phần giá trị cung cấp hàng hóa tương tự để đánh giá (không tính giá trị của các hàng hóa khác trong hợp đồng);b) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa sản xuất trong nước cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng và chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa nhập khẩu cho đối tác trong nước, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); hóa đơn bán hàng, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua, tờ khai hải quan của lô hàng (nhà thầu thực hiện sao y bản chính). Đối với hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho nước ngoài, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, trường hợp hợp đồng ghi bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt của tổ chức hoặc cá nhân có chức năng dịch thuật theo quy định của pháp luật (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); tờ khai hải quan đã được thông quan theo quy định, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (nhà thầu thực hiện sao y bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.771.875.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->