Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm 157 danh mục vật tư, linh kiện điện-điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636167-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm 157 danh mục vật tư, linh kiện điện-điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220631608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 19:43:00 đến ngày 2022-06-22 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm 157 danh mục vật tư, linh kiện điện-điện tử
Dự án đầu tư công nghệ sửa chữa giai đoạn II tại Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1At tô mát 10AA10A5cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2At tô mát 20AA20A4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bán dẫn A1015A101514cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bán dẫn BD139BD1395cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bán dẫn BD140BD14021cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bán dẫn C1815C1815568cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bán dẫn C2335C233532cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bán dẫn C2383C238332cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bán dẫn TIP35CTIP35C7cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bán dẫn TIP36CTIP36C5cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A220V/15V- 0V- 15V /20A5cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A7cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Biến thế xuất 3pha/36V/1000Hz-22V/1000Hz3pha/36V/1000Hz-22V/1000Hz1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Biến trở 10kΩ±10%10kΩ±10%4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Biến trở 2,2kΩ±10%2,2kΩ±10%8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Biến trở 20kΩ±10%20kΩ±10%2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Biến trở 20kΩ-0,5w±10%20kΩ-0,5w±10%12cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Biến trở 4,7kΩ±10%4,7kΩ±10%14cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Biến trở 6,8kΩ-0,5w±10%6,8kΩ-0,5w±10%55cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Biến trở CП5-3B-4,7kΩ±5%CП5-3B-4,7kΩ±5%1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Bình chứa khí 5 lítBCK51cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Bộ đầu cắm 2PMT30Б32Ш1B1B2PMT30Б32Ш1B1B4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Bộ đầu cắm 2PMT42КПН50Ш2B12PMT42КПН50Ш2B18bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Bộ đầu cắm 2PMДT4Б19Г5B1-B2PMДT4Б19Г5B1-B6bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Bộ đầu cắm 2PMДT4Б50Г5B1-B2PMДT4Б50Г5B1-B6bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Bộ đầu cắm 2PT20П4HГ8-A2PT20П4HГ8-A15bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Bộ đầu cắm PC50PC504bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Bộ đầu cắm ГРПМ1-31ГУ02-BГРПМ1-31ГУ02-B2bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Bộ đầu cắm ГРПМ1-31ШУ-2-BГРПМ1-31ШУ-2-B2bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Bộ đầu cắm ГРПМ1-45ГУ02-BГРПМ1-45ГУ02-B2bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Bộ đầu cắm ГРПМ1-45ШУ-2-BГРПМ1-45ШУ-2-B2bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Bộ đầu cắm СНЏ23-43/36B-1-a-BСНЏ23-43/36B-1-a-B4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Bộ đầu cắm СНЏ23-43/36B-1-BСНЏ23-43/36B-1-B4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Bộ giao tiếp chuẩn RS232RS2324bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Bộ Hub 4 cổng USB 2.0BH4C4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Bộ phát tín hiệu kích thíchBPTH2bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Bộ tải xoay chiềuBTXC3bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Cạc đo USB6001USB60011cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Cầu chì sứ 10x38-20Asứ 10x38-20A31cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Cầu đấu dâyCĐD214cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Cầu đi ốt 20ACĐO 20A4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Cầu đi ốt 2ACĐO 2A4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Cây máy tính DELL (Main: Intel-4570 GEN4 Processor; CPU: Intel Core i5; SSD: 120 Gb; VGA: Intel HD Graphics 4600; Ram DDR4: 8G; Nguồn DELL 255W; Win 10 bản quyền)DELL4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Chíp lập trình PIC16F877A-E/PPIC16F877A-E/P4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Chíp lập trình STM32F103VET6STM32F103VET671cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Chuột, bàn phím không dây E-113CBE-113CB4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Chuyển mạch 3 tầngCM3T1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Cổng giao tiếp USB kiểu DUSB kiểu D75cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Cuộn chặn ДМ2-1,2-5±5%ДМ2-1,2-5±5%1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Đầu cắm 2PM14ПKH4-Г1B12PM14ПKH4-Г1B12bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Đầu cắm 2РМДТ30Б32Ш5В1В2РМДТ30Б32Ш5В1В5bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Đầu cắm 2РМТ14КУН4Г1В1В2РМТ14КУН4Г1В1В5bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Đầu cắm D25D25356bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Đầu cắm ШP20П2KH6-BШP20П2KH6-B2bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Dây truyền thông USBDTT11cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Đế IC 8 chân cắmDIC8104cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Đèn báo nguồnĐBN12cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12VCT12V10cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24VCT24V4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27VCT27V3cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5VCT5V4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50HzCT220V7cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Đèn hiển thịĐHT599cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Đèn tín hiệu CГ4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Đi ốt 1N40071N400782cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Đi ốt 1N41481N4148536cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Đi ốt 20A20A4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Đi ốt 2Д312A2Д312A3cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Đi ốt 2Д510A2Д510A3cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Đi ốt nắn 20AĐN20A44cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Đi ốt nắn 2AĐN2A28cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10%1,0kΩ-0,25w±10%1.098cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10%1,2kΩ-0,25w±10%60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Điện trở 100kΩ-0,25w±10%100kΩ-0,25w±10%12cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Điện trở 10kΩ-0,25w±10%10kΩ-0,25w±10%1.180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Điện trở 12kΩ-0,25w±10%12kΩ-0,25w±10%24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Điện trở 1MΩ-0,25w±10%1MΩ-0,25w±10%24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10%2,2kΩ-0,25w±10%984cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10%2,4kΩ-0,25w±10%60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10%2,7kΩ-0,25w±10%79cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Điện trở 22kΩ-0,25w±10%22kΩ-0,25w±10%24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10%3,3kΩ-0,25w±10%1.067cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Điện trở 330kΩ-0,25w±10%330kΩ-0,25w±10%60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Điện trở 33kΩ-0,25w±10%33kΩ-0,25w±10%4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10%4,7kΩ-0,25w±10%1.101cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10%5,6kΩ-0,25w±10%176cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Điện trở 56kΩ-0,25w±10%56kΩ-0,25w±10%4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Điện trở 5kΩ-0,25w±10%5kΩ-0,25w±10%4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10%6,8kΩ-0,25w±10%88cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Điện trở C2-36-0,25-510Oм±0,5%C2-36-0,25-510Oм±0,5%8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Điện trở sứ 160W-12Ω±5%160W-12Ω±58cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Điện trở sứ 160W-16Ω±5%160W-16Ω±5%16cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Điện trở sứ 160W-8Ω±5%160W-8Ω±5%8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Giắc nạp ST link V2-10PINV2-10PIN75cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96IC 404640462cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97IC 780678061cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98IC 790679061cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99IC ACS712ACS71232cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100IC khuếch đại LF353LF35391cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101IC khuếch đại LM339ADLM339AD8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102IC MAX232MAX2324cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103IC nguồn ổn áp LM1117LM111789cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Led báo nguồnLBN83cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Lỗ đo22cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Mạch inMI126dm2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Mạch nạp ST link V2ST link V211cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Màn hình S20FHVS20FHV1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Màn hình START VIEW S20FHVSTART VIEW S20FHV3cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110Máy hiện sóng HP-100Mhz-2 kênhHP-100Mhz-2 kênh1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111Máy in CANON A4CANON A44cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112Modul thu, phát tín hiệu đa năng NI PCIe-6321NI PCIe-63212cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113Nhôm tản nhiệtNTT35cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114Nút ấn П2KH4-BП2KH4-B1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115Rơ le 6A-24V6A-24V8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116Rơ le HK19F-DC 24V-SHCHK19F-DC 24V-SHC515cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117Rơ le PЭK-90PЭK-903cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118Rơ le РЭK23РЭK2340cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119Rơ le РЭС49РЭС4973cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120Thạch anh 200MHzTA 200MHz2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121Thạch anh 20MHzTA 20MHz2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122Thạch anh 8MHzTA 8MHz71cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123Thiết bị biến tầnTBBT1bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124Truyền cảm áp suất 50at50at2cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125Tụ điện 27127116cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126Tụ gốm 1031032cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127Tụ gốm 1041041.384cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128Tụ gốm 10510512cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129Tụ gốm 33p33p192cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130Tụ hóa 1000μF-16V±10%1000μF-16V±10%16cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
131Tụ hóa 1000μF-25V±10%1000μF-25V±10%20cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
132Tụ hóa 1000μF-50V±10%1000μF-50V±10%30cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
133Tụ hóa 100μF-10V±10%100μF-10V±10%128cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
134Tụ hóa 100μF-35V±10%100μF-35V±10%32cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
135Tụ hóa 10μF-10V±10%10μF-10V±10%40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
136Tụ hóa 10μF-25V±10%10μF-25V±10%18cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
137Tụ hóa 2200μF-35V±10%2200μF-35V±10%16cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
138Tụ hóa 2200μF-50V±10%2200μF-50V±10%28cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
139Tụ hóa 470μF-25V±10%470μF-25V±10%60cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
140Tụ hóa 470μF-35V±10%470μF-35V±10%40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
141Tụ hóa 47μF-50V±10%47μF-50V±10%40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
142Tụ xoay chiều 104J-400V±10%104J-400V±10%64cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
143UPS 600W600W4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
144Vi mạch 404640464cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
145Vi mạch 7805780513cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
146Vi mạch 780678062cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
147Vi mạch 7905790512cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
148Vi mạch 790679062cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
149Vi mạch khuếch đại LF353LF3535cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
150Vi mạch LM317LM31710cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
151Vi mạch LM337LM3379cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
152Vi mạch LM338LM33827cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
153Vi mạch UA741UA74112cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
154Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20VVK20V12cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
155Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50VVK50V8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
156Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều ~250VVKXC250V4cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
157Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 50V/1000HzVKXC50V1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
2 Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->