Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm 157 danh mục vật tư, linh kiện điện-điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm 157 danh mục vật tư, linh kiện điện-điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 19:43:00 đến ngày 2022-06-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm 157 danh mục vật tư, linh kiện điện-điện tử Dự án đầu tư công nghệ sửa chữa giai đoạn II tại Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | At tô mát 10A | A10A | 5 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | At tô mát 20A | A20A | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn A1015 | A1015 | 14 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn BD139 | BD139 | 5 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn BD140 | BD140 | 21 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn C1815 | C1815 | 568 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn C2335 | C2335 | 32 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn C2383 | C2383 | 32 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn TIP35C | TIP35C | 7 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn TIP36C | TIP36C | 5 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A | 220V/15V- 0V- 15V /20A | 5 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A | 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A | 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A | 7 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Biến thế xuất 3pha/36V/1000Hz-22V/1000Hz | 3pha/36V/1000Hz-22V/1000Hz | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Biến trở 10kΩ±10% | 10kΩ±10% | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Biến trở 2,2kΩ±10% | 2,2kΩ±10% | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Biến trở 20kΩ±10% | 20kΩ±10% | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Biến trở 20kΩ-0,5w±10% | 20kΩ-0,5w±10% | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Biến trở 4,7kΩ±10% | 4,7kΩ±10% | 14 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Biến trở 6,8kΩ-0,5w±10% | 6,8kΩ-0,5w±10% | 55 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Biến trở CП5-3B-4,7kΩ±5% | CП5-3B-4,7kΩ±5% | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Bình chứa khí 5 lít | BCK5 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Bộ đầu cắm 2PMT30Б32Ш1B1B | 2PMT30Б32Ш1B1B | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Bộ đầu cắm 2PMT42КПН50Ш2B1 | 2PMT42КПН50Ш2B1 | 8 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Bộ đầu cắm 2PMДT4Б19Г5B1-B | 2PMДT4Б19Г5B1-B | 6 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Bộ đầu cắm 2PMДT4Б50Г5B1-B | 2PMДT4Б50Г5B1-B | 6 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Bộ đầu cắm 2PT20П4HГ8-A | 2PT20П4HГ8-A | 15 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Bộ đầu cắm PC50 | PC50 | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Bộ đầu cắm ГРПМ1-31ГУ02-B | ГРПМ1-31ГУ02-B | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Bộ đầu cắm ГРПМ1-31ШУ-2-B | ГРПМ1-31ШУ-2-B | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Bộ đầu cắm ГРПМ1-45ГУ02-B | ГРПМ1-45ГУ02-B | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Bộ đầu cắm ГРПМ1-45ШУ-2-B | ГРПМ1-45ШУ-2-B | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Bộ đầu cắm СНЏ23-43/36B-1-a-B | СНЏ23-43/36B-1-a-B | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Bộ đầu cắm СНЏ23-43/36B-1-B | СНЏ23-43/36B-1-B | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Bộ giao tiếp chuẩn RS232 | RS232 | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Bộ Hub 4 cổng USB 2.0 | BH4C | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Bộ phát tín hiệu kích thích | BPTH | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Bộ tải xoay chiều | BTXC | 3 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Cạc đo USB6001 | USB6001 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Cầu chì sứ 10x38-20A | sứ 10x38-20A | 31 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Cầu đấu dây | CĐD | 214 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Cầu đi ốt 20A | CĐO 20A | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Cầu đi ốt 2A | CĐO 2A | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Cây máy tính DELL (Main: Intel-4570 GEN4 Processor; CPU: Intel Core i5; SSD: 120 Gb; VGA: Intel HD Graphics 4600; Ram DDR4: 8G; Nguồn DELL 255W; Win 10 bản quyền) | DELL | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Chíp lập trình PIC16F877A-E/P | PIC16F877A-E/P | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Chíp lập trình STM32F103VET6 | STM32F103VET6 | 71 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Chuột, bàn phím không dây E-113CB | E-113CB | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Chuyển mạch 3 tầng | CM3T | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Cổng giao tiếp USB kiểu D | USB kiểu D | 75 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Cuộn chặn ДМ2-1,2-5±5% | ДМ2-1,2-5±5% | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Đầu cắm 2PM14ПKH4-Г1B1 | 2PM14ПKH4-Г1B1 | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Đầu cắm 2РМДТ30Б32Ш5В1В | 2РМДТ30Б32Ш5В1В | 5 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Đầu cắm 2РМТ14КУН4Г1В1В | 2РМТ14КУН4Г1В1В | 5 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Đầu cắm D25 | D25 | 356 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Đầu cắm ШP20П2KH6-B | ШP20П2KH6-B | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Dây truyền thông USB | DTT | 11 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Đế IC 8 chân cắm | DIC8 | 104 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Đèn báo nguồn | ĐBN | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12V | CT12V | 10 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24V | CT24V | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27V | CT27V | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5V | CT5V | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50Hz | CT220V | 7 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Đèn hiển thị | ĐHT | 599 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Đèn tín hiệu CГ | CГ | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Đi ốt 1N4007 | 1N4007 | 82 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Đi ốt 1N4148 | 1N4148 | 536 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Đi ốt 20A | 20A | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Đi ốt 2Д312A | 2Д312A | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Đi ốt 2Д510A | 2Д510A | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Đi ốt nắn 20A | ĐN20A | 44 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Đi ốt nắn 2A | ĐN2A | 28 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10% | 1,0kΩ-0,25w±10% | 1.098 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10% | 1,2kΩ-0,25w±10% | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Điện trở 100kΩ-0,25w±10% | 100kΩ-0,25w±10% | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Điện trở 10kΩ-0,25w±10% | 10kΩ-0,25w±10% | 1.180 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Điện trở 12kΩ-0,25w±10% | 12kΩ-0,25w±10% | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Điện trở 1MΩ-0,25w±10% | 1MΩ-0,25w±10% | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10% | 2,2kΩ-0,25w±10% | 984 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10% | 2,4kΩ-0,25w±10% | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10% | 2,7kΩ-0,25w±10% | 79 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Điện trở 22kΩ-0,25w±10% | 22kΩ-0,25w±10% | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10% | 3,3kΩ-0,25w±10% | 1.067 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Điện trở 330kΩ-0,25w±10% | 330kΩ-0,25w±10% | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Điện trở 33kΩ-0,25w±10% | 33kΩ-0,25w±10% | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10% | 4,7kΩ-0,25w±10% | 1.101 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10% | 5,6kΩ-0,25w±10% | 176 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Điện trở 56kΩ-0,25w±10% | 56kΩ-0,25w±10% | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Điện trở 5kΩ-0,25w±10% | 5kΩ-0,25w±10% | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10% | 6,8kΩ-0,25w±10% | 88 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Điện trở C2-36-0,25-510Oм±0,5% | C2-36-0,25-510Oм±0,5% | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Điện trở sứ 160W-12Ω±5% | 160W-12Ω±5 | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Điện trở sứ 160W-16Ω±5% | 160W-16Ω±5% | 16 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Điện trở sứ 160W-8Ω±5% | 160W-8Ω±5% | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Giắc nạp ST link V2-10PIN | V2-10PIN | 75 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | IC 4046 | 4046 | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | IC 7806 | 7806 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | IC 7906 | 7906 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | IC ACS712 | ACS712 | 32 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | IC khuếch đại LF353 | LF353 | 91 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | IC khuếch đại LM339AD | LM339AD | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | IC MAX232 | MAX232 | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | IC nguồn ổn áp LM1117 | LM1117 | 89 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Led báo nguồn | LBN | 83 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Lỗ đo | LĐ | 22 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Mạch in | MI | 126 | dm2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Mạch nạp ST link V2 | ST link V2 | 11 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Màn hình S20FHV | S20FHV | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Màn hình START VIEW S20FHV | START VIEW S20FHV | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Máy hiện sóng HP-100Mhz-2 kênh | HP-100Mhz-2 kênh | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 111 | Máy in CANON A4 | CANON A4 | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 112 | Modul thu, phát tín hiệu đa năng NI PCIe-6321 | NI PCIe-6321 | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 113 | Nhôm tản nhiệt | NTT | 35 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 114 | Nút ấn П2KH4-B | П2KH4-B | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 115 | Rơ le 6A-24V | 6A-24V | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Rơ le HK19F-DC 24V-SHC | HK19F-DC 24V-SHC | 515 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Rơ le PЭK-90 | PЭK-90 | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Rơ le РЭK23 | РЭK23 | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Rơ le РЭС49 | РЭС49 | 73 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Thạch anh 200MHz | TA 200MHz | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 121 | Thạch anh 20MHz | TA 20MHz | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 122 | Thạch anh 8MHz | TA 8MHz | 71 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Thiết bị biến tần | TBBT | 1 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Truyền cảm áp suất 50at | 50at | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Tụ điện 271 | 271 | 16 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Tụ gốm 103 | 103 | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Tụ gốm 104 | 104 | 1.384 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Tụ gốm 105 | 105 | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Tụ gốm 33p | 33p | 192 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Tụ hóa 1000μF-16V±10% | 1000μF-16V±10% | 16 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Tụ hóa 1000μF-25V±10% | 1000μF-25V±10% | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Tụ hóa 1000μF-50V±10% | 1000μF-50V±10% | 30 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Tụ hóa 100μF-10V±10% | 100μF-10V±10% | 128 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 134 | Tụ hóa 100μF-35V±10% | 100μF-35V±10% | 32 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 135 | Tụ hóa 10μF-10V±10% | 10μF-10V±10% | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 136 | Tụ hóa 10μF-25V±10% | 10μF-25V±10% | 18 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 137 | Tụ hóa 2200μF-35V±10% | 2200μF-35V±10% | 16 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 138 | Tụ hóa 2200μF-50V±10% | 2200μF-50V±10% | 28 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 139 | Tụ hóa 470μF-25V±10% | 470μF-25V±10% | 60 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 140 | Tụ hóa 470μF-35V±10% | 470μF-35V±10% | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 141 | Tụ hóa 47μF-50V±10% | 47μF-50V±10% | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 142 | Tụ xoay chiều 104J-400V±10% | 104J-400V±10% | 64 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | UPS 600W | 600W | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | Vi mạch 4046 | 4046 | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 145 | Vi mạch 7805 | 7805 | 13 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 146 | Vi mạch 7806 | 7806 | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Vi mạch 7905 | 7905 | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Vi mạch 7906 | 7906 | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Vi mạch khuếch đại LF353 | LF353 | 5 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Vi mạch LM317 | LM317 | 10 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Vi mạch LM337 | LM337 | 9 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Vi mạch LM338 | LM338 | 27 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Vi mạch UA741 | UA741 | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20V | VK20V | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50V | VK50V | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều ~250V | VKXC250V | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 50V/1000Hz | VKXC50V | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi