Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa trạm Kiểm lâm Tam Đảo núi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa trạm Kiểm lâm Tam Đảo núi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:50:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao đông hoặc an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn. Có thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa trạm Kiểm lâm Tam Đảo núi Duy tu, bảo dưỡng các công trình quản lý bảo vệ rừng sau đầu tư năm 2020 của Vườn quốc gia Tam Đảo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. (7) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng IV(Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc Gia Tam Đảo địa chỉ Km13, xã hồ sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113.853.257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Lâm Nghiệp; địa chỉ: số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn Quốc Gia Tam Đảo Km13, xã hồ sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.257; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát sê nô thành ngoài, mép trên bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,9888 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát dạ hiên bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4381 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột hiên bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,1223 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,746 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6016 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần và sê nô mặt dưới bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,2983 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 177,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô, dạ hiên, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 74,55 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 12 | Trát hạ hiên vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,43 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,74 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150,175 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 282,675 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch + vữa lót bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,9508 | m2 |
| 20 | Bê tông tôn nền hành lang giữa 2 nhà M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,2508 | m2 |
| 22 | Tháo tấm lợp tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0665 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2936 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 25 | Xây tôn mái bằng gạch, chiều dày > 10cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,0416 | m3 |
| 26 | Trát sênô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,604 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,604 | m2 |
| 28 | Lát gạch sàn mái kích thước gạch 400x400, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,1664 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108,76 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình bằng thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7539 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7532 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0485 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch tam cấp bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,321 | m3 |
| 38 | Đào dầm móng móng cầu thang, lan can, tam cấp, đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0674 | m3 |
| 39 | Bê tông lót dầm móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1517 | m3 |
| 40 | Cốt thép dầm móng đường kính ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm móng đường kính ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng bản tam cấp, đường kính ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 43 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3753 | m3 |
| 45 | Bạt lót nền tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,6212 | |
| 46 | Bê tông nền tam cấp M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9432 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8617 | m3 |
| 48 | Láng granitô tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,5568 | m2 |
| 49 | Gia công thang sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 50 | Lắp dựng thang sắt (đơn giá vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 51 | Tôn gân dày 4ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m2 |
| 52 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3218 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,056 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,28 | m |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,716 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 60 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4418 | 100m2 |
| B | Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Đào móng cột điện đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,016 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cột điện M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cột điện M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bao gồm mua và vận chuyển cột lên vị trí lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cột |
| 15 | Tấm treo ABC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 800 | m |
| 21 | Kim thu sét chủ động LIVA MODEL : LAP-CX040 bán kính 61M | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | kim |
| 22 | Cọc đỡ ống kẽm D60 -3M | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Cáp lụa đỡ kim phi 6 bọc nhựa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | mét |
| 24 | Bộ tăng đơ , bulong , khóa cáp theo thiết kê | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | khớp nối PVC nhựa tiêu chuẩn (giữa kim và cọc đỡ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cáp thoát sét đồng bọc D50mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | mét |
| 27 | Cáp thoát sét đồng trần nối cọc D50mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | mét |
| 28 | Ống gen phi 25 nhựa bảo vệ cáp thoát sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85 | mét |
| 29 | Kep đỡ ông , đai sắt giữ ống phi 25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 30 | Hộp nối khiểm tra kỹ thuật (thanh nối đồng + sứ nối, kt 200x300x160cm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Cọc tiếp địa phi 16 x2,4m mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Mối |
| 33 | Hóa chất làm giảm điện trở gen 11,5kg | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bao |
| 34 | Vật tư phụ hoàn thiện (kẹp ống , dây lạt ,vít nở) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Gói |
| 35 | Nhân công thi công lắp đặt đóng cọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 36 | Kiểm định theo tiêu chuẩn việt nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao đông hoặc an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn. Có thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy uốn thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤7T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi