Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng, Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng, Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:00:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.846431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.692862E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.261.667.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.523.335.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải ≥ 5 tấn, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng, Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên do BCA cấp và Nguồn vốn đối ứng của UBND huyện Cư Mgar cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ EA H'ĐING | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,637 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4464 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 16,8108 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6516 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,5406 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,8495 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,2778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3891 | 100m3/km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( khai thác đất đắp nền) | Chương 5, E-HSMT | 0,2778 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6854 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,5642 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 37,5879 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,4481 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1853 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 10,136 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,8362 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5026 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,5577 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,8164 | 100m2 |
| 37 | Tôn up noc | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 38 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 103,54 | m2 |
| 39 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 110,6 | md |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 202,362 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 347,1625 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 42,624 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,0764 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 83,58 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 549,5245 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 137,934 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 328,566 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 354,8125 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 14,942 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 42,1775 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,2648 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 57 | SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 19,5832 | m2 |
| 58 | SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 59 | SX và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 28,3168 | m2 |
| 60 | SX và Lắp dựng cửa khung sắt pano tôn | Chương 5, E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng khung sắt phòng tạm giữ | Chương 5, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 62 | SX và Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 35,096 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 44,0988 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 97,8 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên) | Chương 5, E-HSMT | 41,446 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 41,446 | m2 |
| 67 | Làm nổi phù điêu bằng Alu đồng D800 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 69 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng trụ điện bằng sắt tráng kẽm D90 dày 3mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | trụ |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt bảng điện | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 113 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Dây dẫn sét CT3 -D10 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m |
| 90 | Dây dẫn sét CT3 -D16 | Chương 5, E-HSMT | 26 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét thép v50X50X5 L=2,5m | Chương 5, E-HSMT | 6 | cọc |
| 93 | Tắc kê sắt M8-75 | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 94 | Chân đỡ trên mái | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 95 | Hộp đo điện trở | Chương 5, E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 96 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Bình phòng cháy CO2T3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Bình phòng cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van D34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối thẳng D27-27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co gai ngoài D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co gai trong D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Cút nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm D114-42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối giảm D90-42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Xi phông | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 135 | Cầu chắn rác D60 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,3129 | m3 |
| 140 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,7605 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1825 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 151 | Thả đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 152 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 29,184 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 154 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 17,9 | 10m |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,6512 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 158 | Phát quang bụi rầm | Chương 5, E-HSMT | 2 | công |
| 159 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 2,712 | 100m2 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ EA TUL | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,637 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 14,502 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6516 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,5406 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,7446 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,8642 | 100m3/km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( khai thác đất đắp nền) | Chương 5, E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6854 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,0554 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 38,7963 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,4481 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1853 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 10,136 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,8362 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5026 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,5577 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8988 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,8164 | 100m2 |
| 37 | Tôn up noc | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 38 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 103,54 | m2 |
| 39 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 110,6 | md |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 202,362 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 347,1625 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 42,624 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,0764 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 83,58 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 549,5245 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 137,934 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 328,566 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 354,8125 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 14,942 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 105,96 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 42,1775 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,2648 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 58 | SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 19,5832 | m2 |
| 59 | SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 60 | SX và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 28,3168 | m2 |
| 61 | SX và Lắp dựng cửa khung sắt pano tôn | Chương 5, E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng khung sắt phòng tạm giữ | Chương 5, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 63 | SX và Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 35,096 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 44,0988 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 97,8 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên) | Chương 5, E-HSMT | 41,446 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 41,446 | m2 |
| 68 | Làm nổi phù điêu bằng Alu đồng D800 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt bảng điện | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 170 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 113 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Dây dẫn sét CT3 -D10 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m |
| 87 | Dây dẫn sét CT3 -D16 | Chương 5, E-HSMT | 26 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét thép v50X50X5 L=2,5m | Chương 5, E-HSMT | 6 | cọc |
| 90 | Tắc kê sắt M8-75 | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 91 | Chân đỡ trên mái | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 92 | Hộp đo điện trở | Chương 5, E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 93 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Bình phòng cháy CO2T3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Bình phòng cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van D34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối thẳng D27-27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co gai ngoài D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co gai trong D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy bơm nước chìm 1,5 HP | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 115 | Phao điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối giảm D114-42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm D90-42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Xi phông | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 134 | Cầu chắn rác D60 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,3129 | m3 |
| 139 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,7605 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1825 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 150 | Thả đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 151 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 152 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 36,225 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 7,119 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 35,595 | m3 |
| 157 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 40,23 | m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 19,485 | m3 |
| 159 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 23,7 | 10m |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 163 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 3,897 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ EA KUÊH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,5798 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,866 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,1899 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,942 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6208 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,824 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,9816 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1635 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,654 | 100m3/km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( khai thác đất đắp nền) | Chương 5, E-HSMT | 0,1635 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5384 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6634 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 3,3168 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,9654 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 37,4246 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,2843 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,7385 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3576 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,8108 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8718 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8718 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,8164 | 100m2 |
| 37 | Tôn up noc | Chương 5, E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 38 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 105,24 | m2 |
| 39 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 110,6 | md |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 213,402 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 340,6825 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40,416 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,7664 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 74,397 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 554,0845 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 126,543 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 328,215 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 348,3325 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 15,554 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 42,1775 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,2568 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,514 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 14,514 | m2 |
| 58 | SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 19,5832 | m2 |
| 59 | SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 60 | SX và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 28,3168 | m2 |
| 61 | SX và Lắp dựng cửa khung sắt pano tôn | Chương 5, E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng khung sắt phòng tạm giữ | Chương 5, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 63 | SX và Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 35,096 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 44,0988 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 100,2 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên) | Chương 5, E-HSMT | 41,206 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 41,206 | m2 |
| 68 | Làm nổi phù điêu bằng Alu đồng D800 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt bảng điện | Chương 5, E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 113 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 86 | Bình phòng cháy CO2T3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Bình phòng cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van D42 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối thẳng D27-27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt co gai ngoài D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt co gai trong D27-21 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Tê nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm D114-42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối giảm D90-42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Xi phông | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 124 | Cầu chắn rác D60 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,3129 | m3 |
| 129 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,7605 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1825 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 140 | Thả đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 141 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,118 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 143 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 8,6 | 10m |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,9816 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 16,36 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 5,022 | 100m3 |
| 148 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 35cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 149 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 60cm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cây |
| 150 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 35cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 151 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 60cm | Chương 5, E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,022 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 20,0881 | 100m3/km |
| 154 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (khai thác đất đắp nền) | Chương 5, E-HSMT | 5,022 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (3 gốc cây) | Chương 5, E-HSMT | 4 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.846431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.692862E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.261.667.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.523.335.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 3 | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 8 | Máy mài | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải ≥ 5 tấn, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi