Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng, Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644760-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng, Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar
Số hiệu KHLCNT 20220608788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:00:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,230,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.846431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.692862E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.261.667.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.523.335.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải ≥ 5 tấn, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng, Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar
Nhà làm việc Công an xã Ea H’đing, Ea Tul, Ea Kuêh thuộc Công an huyện Cư M’gar
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên do BCA cấp và Nguồn vốn đối ứng của UBND huyện Cư Mgar cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Phát. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ EA H'ĐING
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,337100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,88m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT5,637m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1771tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3067tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4464100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT7,74m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,8108m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1191tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6516tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,5406100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT5,406m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,8495100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,2778100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3891100m3/km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( khai thác đất đắp nền)Chương 5, E-HSMT0,2778100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,552tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6854100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT3,4272m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT12,5642m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT37,5879m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,4481100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1841tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,1853tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT10,136m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,1173100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1225tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,173m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,8362100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5026tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3701tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,5577m3
34Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8988tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8988tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT1,8164100m2
37Tôn up nocChương 5, E-HSMT12,6m2
38Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT103,54m2
39Chỉ trần tôn lạnh bằng nhômChương 5, E-HSMT110,6md
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT202,362m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT347,1625m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT42,624m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,0764m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,73m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT83,58m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT549,5245m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT137,934m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT328,566m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT354,8125m2
50Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT14,942m3
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương 5, E-HSMT7,6m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương 5, E-HSMT42,1775m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36,84m2
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,2648m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,568m2
56Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT13,568m2
57SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kínhChương 5, E-HSMT19,5832m2
58SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kínhChương 5, E-HSMT2,87m2
59SX và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương 5, E-HSMT28,3168m2
60SX và Lắp dựng cửa khung sắt pano tônChương 5, E-HSMT1,64m2
61Gia công lắp dựng khung sắt phòng tạm giữChương 5, E-HSMT0,0394tấn
62SX và Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT35,096m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT44,0988m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT97,8m
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên)Chương 5, E-HSMT41,446m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT41,446m2
67Làm nổi phù điêu bằng Alu đồng D800Chương 5, E-HSMT1cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,08m3
69Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,009m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT0,08m3
71Sản xuất và lắp dựng trụ điện bằng sắt tráng kẽm D90 dày 3mmChương 5, E-HSMT1trụ
72Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
73Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100Chương 5, E-HSMT1tủ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương 5, E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15AChương 5, E-HSMT5cái
76Lắp đặt hộp nối, đặt ngầmChương 5, E-HSMT5hộp
77Lắp đặt bảng điệnChương 5, E-HSMT5hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Chương 5, E-HSMT280m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương 5, E-HSMT100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương 5, E-HSMT113m
81Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16Chương 5, E-HSMT120m
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT11bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT3bộ
85Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT15cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT15cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương 5, E-HSMT7cái
89Dây dẫn sét CT3 -D10Chương 5, E-HSMT38m
90Dây dẫn sét CT3 -D16Chương 5, E-HSMT26m
91Lắp đặt ống nhựa D21Chương 5, E-HSMT38m
92Gia công và đóng cọc chống sét thép v50X50X5 L=2,5mChương 5, E-HSMT6cọc
93Tắc kê sắt M8-75Chương 5, E-HSMT25cái
94Chân đỡ trên máiChương 5, E-HSMT25cái
95Hộp đo điện trởChương 5, E-HSMT2hệ thống
96Kẹp kiểm tra KZ1Chương 5, E-HSMT2cái
97Hộp đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
98Bình phòng cháy CO2T3Chương 5, E-HSMT2cái
99Bình phòng cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT2cái
100Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịtChương 5, E-HSMT2bộ
101Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương 5, E-HSMT1bộ
102Lắp đặt lavabo + vòi xảChương 5, E-HSMT1bộ
103Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT1,17100m
104Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,24100m
105Lắp đặt van D34Chương 5, E-HSMT1cái
106Lắp đặt van D27Chương 5, E-HSMT1cái
107Lắp đặt nối thẳng D27-27Chương 5, E-HSMT3cái
108Lắp đặt co gai ngoài D27-21Chương 5, E-HSMT4cái
109Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21Chương 5, E-HSMT2cái
110Lắp đặt co gai trong D27-21Chương 5, E-HSMT2cái
111Cút nhựa D34Chương 5, E-HSMT5cái
112Cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT15cái
113Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT7cái
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT2bộ
115Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT1cái
116Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT2cái
117Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT3cái
118Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,12100m
120Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,14100m
121Lắp đặt cút nhựa D114Chương 5, E-HSMT7cái
122Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT14cái
123Lắp đặt cút nhựa D42Chương 5, E-HSMT9cái
124Lắp đặt tê nhựa D114Chương 5, E-HSMT2cái
125Lắp đặt tê nhựa D90Chương 5, E-HSMT5cái
126Lắp đặt tê nhựa D42Chương 5, E-HSMT4cái
127Lắp đặt nối giảm D114-42Chương 5, E-HSMT1cái
128Lắp đặt nối giảm D90-42Chương 5, E-HSMT1cái
129Xi phôngChương 5, E-HSMT3cái
130Lắp đặt ống nhựa D60Chương 5, E-HSMT0,49100m
131Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,1100m
132Lắp đặt cút nhựa D60Chương 5, E-HSMT21cái
133Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT4cái
134Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,03100m
135Cầu chắn rác D60Chương 5, E-HSMT9cái
136Cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT2cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương 5, E-HSMT1bể
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1112100m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,3129m3
140Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,7605m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0184100m3
142Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,1825m3
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
145Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT21,63m2
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,326m3
147Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0345tấn
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0792100m2
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT3cấu kiện
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT0,015100m
151Thả đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,314m3
152Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT29,184m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT13,56m3
154Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT17,910m
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,6512m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT30,96m2
157Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT41,28m2
158Phát quang bụi rầmChương 5, E-HSMT2công
159Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương 5, E-HSMT2,712100m2
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0384100m3
161Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương 5, E-HSMT6đoạn ống
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,0214100m3
B NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ EA TUL
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,337100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,88m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT5,637m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1771tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3067tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4248100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT7,578m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT14,502m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1191tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6516tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,5406100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT5,406m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,7446100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1728100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,8642100m3/km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( khai thác đất đắp nền)Chương 5, E-HSMT0,1728100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,552tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6854100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT3,4272m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT12,0554m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT38,7963m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,4481100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1841tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,1853tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT10,136m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,1173100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1225tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,173m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,8362100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5026tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3701tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,5577m3
34Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8988tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8988tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT1,8164100m2
37Tôn up nocChương 5, E-HSMT12,6m2
38Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT103,54m2
39Chỉ trần tôn lạnh bằng nhômChương 5, E-HSMT110,6md
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT202,362m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT347,1625m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT42,624m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,0764m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,73m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT83,58m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT549,5245m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT137,934m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT328,566m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT354,8125m2
50Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT14,942m3
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương 5, E-HSMT105,96m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương 5, E-HSMT7,6m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương 5, E-HSMT42,1775m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT36,84m2
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,2648m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,568m2
57Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT13,568m2
58SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kínhChương 5, E-HSMT19,5832m2
59SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kínhChương 5, E-HSMT2,87m2
60SX và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương 5, E-HSMT28,3168m2
61SX và Lắp dựng cửa khung sắt pano tônChương 5, E-HSMT1,64m2
62Gia công lắp dựng khung sắt phòng tạm giữChương 5, E-HSMT0,0394tấn
63SX và Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT35,096m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT44,0988m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT97,8m
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên)Chương 5, E-HSMT41,446m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT41,446m2
68Làm nổi phù điêu bằng Alu đồng D800Chương 5, E-HSMT1cái
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
70Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100Chương 5, E-HSMT1tủ
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương 5, E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15AChương 5, E-HSMT5cái
73Lắp đặt hộp nối, đặt ngầmChương 5, E-HSMT5hộp
74Lắp đặt bảng điệnChương 5, E-HSMT5hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Chương 5, E-HSMT100m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương 5, E-HSMT170m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương 5, E-HSMT113m
78Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16Chương 5, E-HSMT140m
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT11bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT3bộ
82Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT15cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT15cái
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương 5, E-HSMT7cái
86Dây dẫn sét CT3 -D10Chương 5, E-HSMT38m
87Dây dẫn sét CT3 -D16Chương 5, E-HSMT26m
88Lắp đặt ống nhựa D21Chương 5, E-HSMT38m
89Gia công và đóng cọc chống sét thép v50X50X5 L=2,5mChương 5, E-HSMT6cọc
90Tắc kê sắt M8-75Chương 5, E-HSMT25cái
91Chân đỡ trên máiChương 5, E-HSMT25cái
92Hộp đo điện trởChương 5, E-HSMT2hệ thống
93Kẹp kiểm tra KZ1Chương 5, E-HSMT2cái
94Hộp đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
95Bình phòng cháy CO2T3Chương 5, E-HSMT2cái
96Bình phòng cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT2cái
97Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịtChương 5, E-HSMT2bộ
98Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương 5, E-HSMT1bộ
99Lắp đặt lavabo + vòi xảChương 5, E-HSMT1bộ
100Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT2,2100m
101Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,24100m
102Lắp đặt van D34Chương 5, E-HSMT1cái
103Lắp đặt van D27Chương 5, E-HSMT1cái
104Lắp đặt nối thẳng D27-27Chương 5, E-HSMT3cái
105Lắp đặt co gai ngoài D27-21Chương 5, E-HSMT4cái
106Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21Chương 5, E-HSMT2cái
107Lắp đặt co gai trong D27-21Chương 5, E-HSMT2cái
108Cút nhựa D34Chương 5, E-HSMT10cái
109Cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT15cái
110Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT7cái
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT2bộ
112Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT1cái
113Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT2cái
114Lắp đặt máy bơm nước chìm 1,5 HPChương 5, E-HSMT1máy
115Phao điệnChương 5, E-HSMT1cái
116Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT3cái
117Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,12100m
119Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,14100m
120Lắp đặt cút nhựa D114Chương 5, E-HSMT7cái
121Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT14cái
122Lắp đặt cút nhựa D42Chương 5, E-HSMT9cái
123Lắp đặt tê nhựa D114Chương 5, E-HSMT2cái
124Lắp đặt tê nhựa D90Chương 5, E-HSMT5cái
125Lắp đặt tê nhựa D42Chương 5, E-HSMT4cái
126Lắp đặt nối giảm D114-42Chương 5, E-HSMT1cái
127Lắp đặt nối giảm D90-42Chương 5, E-HSMT1cái
128Xi phôngChương 5, E-HSMT3cái
129Lắp đặt ống nhựa D60Chương 5, E-HSMT0,49100m
130Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,1100m
131Lắp đặt cút nhựa D60Chương 5, E-HSMT21cái
132Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT4cái
133Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,03100m
134Cầu chắn rác D60Chương 5, E-HSMT9cái
135Cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT2cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương 5, E-HSMT1bể
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1112100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,3129m3
139Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,7605m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0184100m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,1825m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
143Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
144Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT21,63m2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,326m3
146Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0345tấn
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0792100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT3cấu kiện
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT0,015100m
150Thả đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,314m3
151Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT5,119m3
152Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT36,225m2
153Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1266tấn
154Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT13,8m2
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT7,119m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT35,595m3
157Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT40,23m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT19,485m3
159Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT23,710m
160Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,008m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,9m2
162Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT25,2m2
163Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương 5, E-HSMT3,897100m2
C NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ EA KUÊH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,5798100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT9,23m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT5,866m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1799tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,404tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6131100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT9,1899m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT15,942m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1277tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6208tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,4824100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT4,824m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,9816100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1635100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,654100m3/km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( khai thác đất đắp nền)Chương 5, E-HSMT0,1635100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5384tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,6634100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT3,3168m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT12,9654m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT37,4246m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,421100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1807tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,2843tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT9,936m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,1173100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1225tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,173m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,7385100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4698tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3576tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,8108m3
34Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8718tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,8718tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT1,8164100m2
37Tôn up nocChương 5, E-HSMT12,2m2
38Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT105,24m2
39Chỉ trần tôn lạnh bằng nhômChương 5, E-HSMT110,6md
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT213,402m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT340,6825m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,416m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT33,7664m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,73m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT74,397m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT554,0845m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT126,543m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT328,215m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT348,3325m2
50Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT15,554m3
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương 5, E-HSMT108,12m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương 5, E-HSMT7,6m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương 5, E-HSMT42,1775m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,8m2
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,2568m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14,514m2
57Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT14,514m2
58SX và Lắp dựng cửa đi cánh,cửa sắt kínhChương 5, E-HSMT19,5832m2
59SX và Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kínhChương 5, E-HSMT2,87m2
60SX và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương 5, E-HSMT28,3168m2
61SX và Lắp dựng cửa khung sắt pano tônChương 5, E-HSMT1,64m2
62Gia công lắp dựng khung sắt phòng tạm giữChương 5, E-HSMT0,0394tấn
63SX và Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT35,096m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT44,0988m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT100,2m
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (mặt trên)Chương 5, E-HSMT41,206m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT41,206m2
68Làm nổi phù điêu bằng Alu đồng D800Chương 5, E-HSMT1cái
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
70Lắp đặt tủ điện điều khiển 150x200x100Chương 5, E-HSMT1tủ
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương 5, E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15AChương 5, E-HSMT5cái
73Lắp đặt hộp nối, đặt ngầmChương 5, E-HSMT5hộp
74Lắp đặt bảng điệnChương 5, E-HSMT5hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Chương 5, E-HSMT150m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương 5, E-HSMT100m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương 5, E-HSMT113m
78Lắp đặt ống nhựa luốn dây D16Chương 5, E-HSMT120m
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT11bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT3bộ
82Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT15cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT15cái
85Hộp đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
86Bình phòng cháy CO2T3Chương 5, E-HSMT2cái
87Bình phòng cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT2cái
88Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịtChương 5, E-HSMT2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương 5, E-HSMT1bộ
90Lắp đặt lavabo + vòi xảChương 5, E-HSMT1bộ
91Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT1100m
92Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,2100m
93Lắp đặt van D42Chương 5, E-HSMT2cái
94Lắp đặt van D27Chương 5, E-HSMT1cái
95Lắp đặt nối thẳng D27-27Chương 5, E-HSMT3cái
96Lắp đặt co gai ngoài D27-21Chương 5, E-HSMT4cái
97Lắp đặt nối chia đôi gai ngoài D27-21Chương 5, E-HSMT2cái
98Lắp đặt co gai trong D27-21Chương 5, E-HSMT2cái
99Cút nhựa D34Chương 5, E-HSMT9cái
100Cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT15cái
101Tê nhựa D34Chương 5, E-HSMT1cái
102Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT5cái
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT2bộ
104Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT1cái
105Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT2cái
106Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT3cái
107Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,12100m
109Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,14100m
110Lắp đặt cút nhựa D114Chương 5, E-HSMT7cái
111Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT14cái
112Lắp đặt cút nhựa D42Chương 5, E-HSMT9cái
113Lắp đặt tê nhựa D114Chương 5, E-HSMT2cái
114Lắp đặt tê nhựa D90Chương 5, E-HSMT5cái
115Lắp đặt tê nhựa D42Chương 5, E-HSMT4cái
116Lắp đặt nối giảm D114-42Chương 5, E-HSMT1cái
117Lắp đặt nối giảm D90-42Chương 5, E-HSMT1cái
118Xi phôngChương 5, E-HSMT3cái
119Lắp đặt ống nhựa D60Chương 5, E-HSMT0,49100m
120Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,1100m
121Lắp đặt cút nhựa D60Chương 5, E-HSMT21cái
122Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT4cái
123Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,03100m
124Cầu chắn rác D60Chương 5, E-HSMT9cái
125Cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT2cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương 5, E-HSMT1bể
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1112100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,3129m3
129Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,7605m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0184100m3
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,1825m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT21,63m2
134Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT21,63m2
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,326m3
136Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0345tấn
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0792100m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT3cấu kiện
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương 5, E-HSMT0,015100m
140Thả đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,314m3
141Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT12,118m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,65m3
143Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương 5, E-HSMT8,610m
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,9816m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,36m2
146Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT16,36m2
147Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT5,022100m3
148Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 35cmChương 5, E-HSMT1cây
149Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 60cmChương 5, E-HSMT2cây
150Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 35cmChương 5, E-HSMT1gốc cây
151Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 60cmChương 5, E-HSMT2gốc cây
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT5,022100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT20,0881100m3/km
154Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (khai thác đất đắp nền)Chương 5, E-HSMT5,022100m3
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (3 gốc cây)Chương 5, E-HSMT4m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.846431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.692862E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.261.667.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.523.335.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
7 Đội trưởng thi công 3 Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.33
8 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
5 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
6 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
7 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
8 Máy mài Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
9 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
10 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)3
11 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải ≥ 5 tấn, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->