Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 15:55:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,712,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục láng nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.390.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường hoặc xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường hoặc xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường, xây dựng công trình Giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa đường tỉnh 933, tỉnh Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình: Đề xuất theo yêu cầu E-HSMT không được đề xuất vật liệu tương đương. Trường hợp được phép khi đến giai đoạn thương thảo hợp đồng được chủ đầu tư chấp nhận vật liệu tương đương; 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp them các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình ; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 3; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; -Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 6. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng (Địa chỉ: Số 20 Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng);
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng (Địa chỉ: số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. Tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.622.225; Fax: 0299.3.876.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.822.333; Fax: 0299.3.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | 1,937 | lần/km | |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 19,515 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 19,515 | 100m2 | |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 95,263 | 100m2 | |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 19,515 | 100m2 | |
| B | THẢM CARBONCOR ASPHALT CA 9.5 CẦU SAINTARD | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | 0,247 | lần/km | |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 5,353 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 13,92 | 100m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 30 | m2 | |
| C | SỬA CHỮA CẦU KÊNH XÁNG | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 3 | m | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,48 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm thép bằng nhựa đường | 209,88 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,64 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 20 | m | |
| 8 | Cung cấp thanh hộ lan (tôn sóng) 3320x310x3mm | 6 | thanh | |
| 9 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | 4 | tấm | |
| 10 | Cung cấp cột thép mạ kẽm D113,5x1250x4,5mm + đầu chụp | 8 | trụ | |
| 11 | Cung cấp bulong D16, L=35mm | 80 | cái | |
| 12 | Cung cấp Bulong D19, L=180mm | 8 | cái | |
| 13 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | 8 | tấm | |
| 14 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục láng nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa với giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.390.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường hoặc xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm dóng thầu;-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường hoặc xây dựng công trình Giao thông đường bộ.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, thanh quyết toán công trình | 1 | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công | 1 | a) Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường, xây dựng công trình Giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh).b) Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 4 mục 2.1 chương III của HSMT. (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 1 |
| 2 | Xe ủi | (“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5T(“Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu” đối với tất cả thiết bị yêu cầu tại mẫu 04B “Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, chương IV của E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi