Gói thầu: Thi công sửa chữa dãy nhà C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa dãy nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:01:00 đến ngày 2022-06-25 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,858,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg, 2-3,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa dãy nhà C Sửa chữa dãy nhà C trường Mẫu giáo Kim Đồng IV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mẫu giáo Kim Đồng IV; địa chỉ: Số 44 Hồ Sen - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng; SĐT: 0225.3844.291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mẫu giáo Kim Đồng IV; địa chỉ: Số 44 Hồ Sen - Quận Lê Chân - TP Hải Phòng; SĐT: 0225.3844.291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Đường Hồ Sen, quận Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 853.146. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Đường Hồ Sen, quận Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 853.146. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,941 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,956 | 100m2 | |
| B | PHẦN TƯỜNG: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 768,132 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | 1.792,308 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | 285,428 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | 665,999 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh | 80,04 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 225,004 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần nhà vệ sinh | 64,201 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 262,505 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 768,132 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 298,908 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,456 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,814 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 263,391 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.582,803 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 814,215 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.560,44 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.779,122 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 415,833 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,818 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 0,752 | m3 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 440,189 | m2 | |
| C | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 169,855 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 118,8 | m | |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 0,595 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,82 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 36,041 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,861 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,861 | m2 | |
| 8 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 40,219 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,219 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ Profile kính mờ an toàn 2 lớp dày 6.38mm + phụ kiện | 129,636 | m2 | |
| D | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 309,202 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ sàn gỗ | 345,747 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông xốp khu nhà vệ sinh tầng 2 | 5,249 | m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 36,676 | m2 | |
| 5 | Mua vật liệu lát mặt sàn nhựa giả vân gỗ | 341,478 | m2 | |
| 6 | Nhân công lát nền nhựa giả vân gỗ | 341,478 | m2 | |
| 7 | Thi công nẹp chân tường nhựa giả vân gỗ | 217,04 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 252,291 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | 56,383 | m2 | |
| 10 | Lát đá cửa đi, vữa XM mác 75 | 4,797 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,598 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 32,352 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 32,352 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,352 | m2 | |
| E | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tĩnh điện | 89,372 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút ẩm âm tường 250x250 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 31 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn trụ ốp tường bóng compac | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 14 | cái | |
| 7 | Tủ điện âm tường 8 module | 7 | bộ | |
| 8 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 400x300x150 | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ điện âm, tôn định hình, tĩnh điện 600x400x250 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + Đế âm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A + Đế âm | 81 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 10Ampe | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 20Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 16Ampe | 27 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 40Ampe | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P - 63Ampe | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P - 100Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/DSTA - 4x16mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện CXV - 4x10mm2 | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CXV - 2x6mm2 | 140 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CXV - 2x4mm2 | 22 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x6mm2 | 140 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x4mm2 | 22 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x2.5mm2 | 1.740 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x1.5mm2 | 1.640 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 600 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 10 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt bình nước nóng | 6 | bộ | |
| G | PHẦN NƯỚC: | |||
| H | BỂ PHỐT + HỐ GA: | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | 19,114 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,017 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,029 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,024 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,139 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,231 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, chiều dày | 3,442 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,426 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,413 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | 0,119 | m3 | |
| 15 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,156 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,248 | m2 | |
| 18 | Láng mặt tường có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 25,248 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,038 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,089 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,711 | m3 | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | 1 cấu kiện | |
| I | ỐNG D200: | |||
| 1 | Đào móng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 3 | cái | |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 13,772 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20 | m2 | |
| J | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D50 | 0,504 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | 1,025 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D25 | 0,863 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Tê chuyển bậc PPR 50-25 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR 50 | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 50 | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR 25 | 90 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 25 | 90 | cái | |
| K | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D75 | 0,72 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | 1,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Cút u.PVC-D110 | 35 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút u.PVC-D75 | 40 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút u.PVC-D90 | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D90 | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D110 | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D75 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y u.PVC-D110 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y u.PVC-D75 | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110-75 | 1 | cái | |
| L | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 23 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Lavabo âm trẻ em | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 8 | Siphong + ống xả chậu rửa | 18 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính loại to | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 8 | bộ | |
| 12 | Van xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 14 | Cầu chắn rác DN110 | 20 | bộ | |
| 15 | Thoát sàn Inox DN75 | 12 | bộ | |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,15 | m2 | |
| 17 | Giá đỡ Inox | 97,263 | kg | |
| 18 | Lắp dựng vách compact | 5,04 | m2 | |
| M | TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,773 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,116 | 100m2 | |
| 3 | Ke chống bão | 755 | cái | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 94,568 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 94,568 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 94,568 | m2 | |
| 7 | Xử lý bơm keo Silicon chống dột | 1 | mái | |
| N | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vôi thầu đổ đi | 0,814 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | đáp ứng thông số kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥14Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥550W | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ | ≥ 5tấn | 1 |
| 7 | Tời điện | ≥ 200kg, 2-3,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi