Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:59:00 đến ngày 2022-06-25 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,174,236,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.322.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng Trường Mầm non Hoa Sen, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC 10 PHÒNG, 2 PHÒNG BỘ MÔN – KHỐI HIỆU BỘ - NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,3083 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,7316 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,1216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,354 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,5816 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 364,7188 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6472 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14,5888 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 113,1185 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4336 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4616 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 49,4563 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,8212 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 176,5247 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24,128 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,19 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,8787 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 142,2886 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130,7997 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,968 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,1886 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,1831 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,1557 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,2452 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,1034 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,8101 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7869 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0084 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1833 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,1726 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0521 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6861 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6796 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,7698 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,6741 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,2011 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6629 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,8058 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,0072 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3406 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7075 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,1853 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,3287 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0327 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8354 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45,5462 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,6842 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60,2966 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45,8994 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 147,2446 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 247,6485 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.049,3465 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.256,52 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 909,4414 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27,18 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 364,63 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 661,031 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.180,6102 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 54,045 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70,47 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.357,9662 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.357,9662 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5.044,3722 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.036,1712 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5.366,1672 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 767,006 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 193,72 | m |
| 70 | Kẻ roon âm vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 71 | Đắp chỉ tường đầu hồi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Đắp sơn trang trí hoa văn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 73 | Đắp chữ nổi cao 400 dày 30 sơn nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | chữ |
| 74 | Đắp gạch sọc cao 400 dày 30 sơn nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 66 | chữ |
| 75 | Kẻ roon âm vào tường hộp gen | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 76 | SXLD vòng sắt tròn trang trí sơn dầu 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 626,825 | m2 |
| 78 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,645 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 167,094 | m2 |
| 80 | Ốp đá 100x200 màu đỏ vào chân tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 94,4003 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 179,68 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.896,2204 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,9105 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 97,496 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,8048 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 159,692 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 244,007 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,817 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,817 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,8607 | 100m2 |
| 92 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.196,165 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 398,34 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4307 | tấn |
| 95 | SX hoa sắt trang trí lan can hành lang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34,2684 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 204,2284 | m2 |
| 97 | SX cửa đi khung nhôm(tương đương nhôm Xingfa)kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 119,88 | m2 |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm(tương đương nhôm W55 dày 1.4ly)kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 92,3 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ khung nhôm(tương đương nhôm Xingfa)kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 186,16 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 204,2284 | m2 |
| 101 | Khoá cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 102 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 109,8224 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 109,8224 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 109,8224 | m2 |
| 105 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35,7 | md |
| 106 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,24 | md |
| 107 | SX tay vịn thanh Inox cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60,5 | md |
| 108 | SXLD máng Inox rửa tay(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1 | md |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,0783 | 100m2 |
| 110 | SXLD lưới che chắn công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.856,7536 | m2 |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 596,5 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3927 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3927 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,783 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,479 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3736 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,2499 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70,3 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70,3 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 124 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 125 | Lớp than củi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 126 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 127 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3329 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3329 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,511 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,207 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,0979 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,22 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,22 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 140 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 141 | Lớp than củi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 142 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 143 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2065 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2065 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9705 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7955 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6048 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,4544 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 156 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 157 | Lớp than củi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 158 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 159 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0122 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,8962 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,664 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26,664 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,47 | m2 |
| 172 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 173 | Lớp than củi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 174 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 175 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,221 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0122 | 100m3 |
| 178 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4752 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 180 | SXLD tấm đan BTCT đậy hố ga | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn led Tube 1.2m-1*20W,QT=2000 Lm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led Tube 1.2m-2*20W,QT=4000 Lm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 89 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led Panel D225-18W, QT=1300 Lm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt hút âm tường KT 300x300x35W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W,D=1.4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 186 | SXLD thanh giằng gia cố treo quạt trần(hộp STK 100x50x1.4mm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 187 | Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D110-12W, QT=700 Lm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-8W)4000mAh, Lighting 6h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt dimmer quạt 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt dimmer quạt 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt dimmer quạt 3 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCCB-4P B150A-35kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCCB-3P C63A-10kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB-2P B50A-6kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCCB-2P B32A-6kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVC(dùng cho chiếu sáng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB-C16A 1P-6kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1 pha) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(WxHxD)400x600x150(gồm có: 3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar,đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(WxHxD)200x300x150,đèn báo pha,FU-5A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 208 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x50mm2, 0.6-1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/Cu 3x16mm2, 0.6-1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 212 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x16mm2, 450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 213 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 214 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6.0mm2, 450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 215 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2, 450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.250 | m |
| 217 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2.900 | m |
| 218 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm TFP D105/80 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 219 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm TFP D65/50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 220 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 221 | Lắp đặt ống luồn PVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 222 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 223 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 224 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 225 | Lắp đặt co,tê ống D16-32 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 700 | cái |
| 226 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 227 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 228 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 229 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 250 | md |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,0188 | m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1799 | 100m3 |
| 232 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,0308 | m3 |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 236 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1357 | m3 |
| 237 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 238 | Đan BTCT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCCB 3P C50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt Contactor 3P 50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Overload 3P 50A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt rơle 16A thường hở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt Switch on/off 20A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,49 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 255 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | cuộn |
| 256 | Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 257 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 260 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet và vòi xịt) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 264 | Lắp đặt dây ống cấp D16,dài 40cm/1 cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 268 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 269 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 272 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 274 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 275 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 276 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 284 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 286 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21-27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 287 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 288 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 289 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 290 | Lắp đặt nắp bít D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 291 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 292 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 293 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 294 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt nắp bít D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 297 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 298 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê và y uPVC 60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê uPVC 49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 301 | Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 302 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 304 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 307 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 308 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn uPVC 49-34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt xi phong D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt xi phong D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 319 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 322 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 323 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,801 | m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,801 | m3 |
| 326 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 327 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo- ESE Nimbus 60(Rbv=107m,bảo vệ cấp II) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 328 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6m phủ sơn kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 329 | SXLD giá đỡ trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 330 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng L2.4m,D16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 331 | Lắp đặt bulon siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 332 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 333 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 335 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 336 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 337 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 338 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt tủ điện STĐ 250x350x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt bộ chia cổng mạng lan Hub 16 port | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 341 | Lắp đặt Modum ADSL | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 342 | Lắp đặt hộp chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 343 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 344 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 345 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 346 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 347 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-24 máy lẻ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 348 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 349 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1/0.5mmx2P(4 lõi) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 350 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 351 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 352 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 353 | Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút..... | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 354 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 355 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 356 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 357 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 358 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 359 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt họng chữ V D65 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 361 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Mag8P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 362 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 16P) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt đầu dò khói Sensomag M40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 364 | Lắp đặt đầu dò nhiệt Senso Iris T110 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 365 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 366 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy Bsou-32 kiểu âm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 367 | Lắp đặt điện trở cuối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 368 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 369 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Ital051 2x16AWG | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 370 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 371 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D50/40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 372 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 373 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,6782 | m3 |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0912 | 100m3 |
| 375 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,12 | m3 |
| 376 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,5582 | m3 |
| 377 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,0915 | m2 |
| 378 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 380 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 381 | Lắp đặt co ren STK D65 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 382 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 383 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 384 | Lắp đặt co ren STK D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 385 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 386 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 387 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 388 | Lắp đặt côn STK D114-D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 392 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 395 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 396 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 397 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 398 | Mặt bít D90+bulon | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 399 | Mặt bít D114+bulon | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 400 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 401 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 402 | Sản xuất khung thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 403 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 404 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 405 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,336 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 6 | Bulon D20 mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 7 | SXLĐ bộ đèn led cao áp 150W(gồm trụ đèn+cần đèn+bóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Xe cẩu lắp dựng trụ đèn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P B10A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 3x6mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu 3x16mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp điện PVC D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L2,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 16 | SXLD bulon siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D65/50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 57,2051 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3673 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,75 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,4796 | m3 |
| 24 | Băng vải làm dấu đường điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê,co uPVC D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê,co uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn uPVC D27-34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt van béc xoay Inox D27 RTD21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)tưới cây xanh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)cấp lên đài nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0828 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 39 | Lắp đặt MCCB 2P C20A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Contactor 3P 16A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rơle 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rơle 2 thường hở 20A(đặt dưới bể) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặ tủ điện 250x300x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1728 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 52 | SXLD tấm đan BTCT đậy hố ga | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8108 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8108 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,214 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,6256 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7958 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2394 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6956 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,926 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 382 | cấu kiện |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 65,9814 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 391,276 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 391,276 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 114,14 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2187 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1655 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0532 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 70 | SX gối đỡ cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 73 | Vận chuyển cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | xe |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9837 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,2112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2908 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3906 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4257 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84,312 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 67,62 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84,312 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Măng sông nối ống D150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hộp tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x3.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Cáp treo bơm bằng D5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Chèn sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7745 | m3 |
| 11 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2239 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀI THÉP ĐẶT BỒN NƯỚC 5000L | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1272 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0852 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1191 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0707 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7873 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7873 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56,634 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulon D20 L600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai giằng bồn nước thép la 30*3 L4680 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,601 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,982 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,142 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,892 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32,43 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,575 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,12 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,23 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 27,73 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,86 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32,43 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60,16 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,285 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,76 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,81 | m2 |
| 49 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt kính (chưa kính) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,81 | m2 |
| 50 | SX kính dày 5ly cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,81 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,964 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 53 | Khoá cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16,8173 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0879 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6273 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,288 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1022 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0475 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3591 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3591 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,517 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5132 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5132 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,3675 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4508 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4508 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42zem | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2848 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 315,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 189,12 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 90 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 72,576 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,104 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5947 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41,328 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 252 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,8016 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,143 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,7908 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,2558 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9309 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,7049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1325 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2983 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1564 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2889 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4382 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0594 | tấn |
| 23 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,58 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,58 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,4592 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 58,024 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,0796 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,15 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,64 | m |
| 33 | Kẻ roon trang trí tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,334 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 35 | Đắp bông hoa trang trí trên đỉnh cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 92,6536 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 92,6536 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,58 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,852 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24,3271 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 46,1219 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,5895 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13,836 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,9253 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,3408 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,7308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,3672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3462 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2632 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8701 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,3016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,9365 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3.586,88 | |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 47,38 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 47,38 | m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,8067 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8655 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 55,844 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 165,2638 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.096,2792 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30,1442 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 86,144 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42,7456 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 217,1934 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 238,1536 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 238,1536 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 101,1832 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.322.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ>= 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi