Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646278-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Tiến
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220628671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:52:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,726,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0903515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....,+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.830.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.726.492.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có hóa đơn mua thiết bị/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hợp Tiến
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Các hạng mục phụ trợ Đình thôn Hạ Quất, xã Hợp Tiến
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến , địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Hợp Tiến , địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0984566838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẢ VU HỮU VU (02 NHÀ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9615m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4466100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót0,0388100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2284m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5712100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0088100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2274tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0185tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2253tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0815tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,6626m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7436m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3252100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0543tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,305tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,7889m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,1723m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,057100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0373tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,6266m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3074100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1888100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0318100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1225100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,6979m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1778100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0678tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3203tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,0195m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4069100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,383tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,0686m3
33Gia công xà gồ thép0,176tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,176tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,756m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0197100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0081tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,103m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,3828m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75101,7608m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,766m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 7521,76m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,7608m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,4868m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,3429100m2
47Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.389,828m2
48Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông2Tác phẩm
49Lắp đặt hộp 6 MCB1hộp
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A3cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần12bộ
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm220m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2105m
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm265m
B SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,048100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly10,48100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250157,2m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751.048m2
5Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm gạch terrazzo diện tích 1.048m2
C BỒN TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0128m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,8404m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,2786m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15,6673m2
5Gia công lan can0,123tấn
6Gia công lắp đặt trụ lan can3cái
7Gia công lắp đặt quả cầu2cái
D NHÀ BIA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,508m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0148100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,744m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1009100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0616tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0959tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4658m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0104100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0078tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1148m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2619m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0484100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0484100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,1484m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,1469m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0376tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0493100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,271m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,055100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0842tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5784m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0679100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,192tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9636m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7821m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 1009,5206m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,0426m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,4284m2
31Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 0,056100m2
32Đóng litô ngói 22v/m25,604m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,604m2
34gia công lắp dựng bia công đức6cái
35Gia công lắp chi tiết con sơn4con
36Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông2Tác phẩm
E NHÀ ĐẠI BÁI CẢI TẠO
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ258,0683m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,8977m2
3Sơn giả gỗ342,355m2
F NHÀ HÓA SỚ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3843m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0346100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót0,0141100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4679m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,5179m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,6088m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0106100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0162tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,1117m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0202m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0011100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0422100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0175100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,666100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,1346m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0601100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0013100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0297tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0358tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0003tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0021tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,3512m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0065m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8969m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,1164m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,7543m2
28Trát trần, vữa XM mác 751,3231m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 7515,06m
30Đắp phào kép, vữa XM mác 759,154m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,4395m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,0774m2
33Gạch xốp cách nhiệt, gạch thẳng kích thước 230x114x65mm170,0992viên
34Định mức phù điêu. Định mức đúc, đổ tác phẩm bằng chất liệu bê tông (không bao gồm kết cấu). Định mức đúc, đổ khuôn âm bản bằng chất liệu bê tông9Tác phẩm
G BÌNH PHONG XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0222m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0268100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0268100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0103100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0266100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,442m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0955tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1279tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,216m3
10Định mức phù điêu. Định mức thi công tác phẩm chất liệu đá mapx6tác phẩm
H KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%)23,25m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0925100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1656100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1594100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1594100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 26,784100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,16m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7579,36m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 132,06m3
10Ống nhựa u.PVC111,6m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0251100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1488100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè0,124100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1519tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,48m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe4,43m2
17Gia công lan can0,6929tấn
18Lắp dựng lan can59,4m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 15,36100m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,32100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,32100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0903515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....,+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.830.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.726.492.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt) Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt1
9 Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3, có hóa đơn mua thiết bị/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->