Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644758-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220349894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:49:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,270,402,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 274,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2018 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về một số hạng mục chính của gói thầu như (có thi công một số hạng mục chính như: nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông xi măng, công trình thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 12,7 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 12,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (bản gốc hoặc phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa xây dựng và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép công suất >=10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp công suất >=12T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép công suất >=16T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung công suất >=25T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường đi khu sản xuất và phát triển du lịch núi Chư Hreng thôn Kon Hra Klah, xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn công trình Gia Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 274.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,977100m3
2Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966100m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,558100m3
4Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.553,236100m3
5Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,026100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V45,473100m3
7Đào đá nền đường, đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V57,311100m3
B Mặt đường
1Lu khuôn đường độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V143,255100m2
2Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.865,09m3
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V143,255100m2
4Móng CPĐD Dmax25 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,921100m3
5Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,594100m2
6Khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.578,9m
7Khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,38m
8Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V262,75m
C Công trình gia cố
1Đào móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,921100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,393100m3
3Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,9m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,945100m2
5Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V13,89m3
6Bê tông mái ta luy M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V220,91m3
7Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V22,091100m2
8Bao tải khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V44,18m2
9Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V38,37m3
10Tầng lọc ngược đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V62,07m3
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,753100m2
12ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
13Đào đất hố móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3
14Đệm đá dăm móng bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
15Bê tông bậc nước M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,73m3
16Ván khuôn đổ bê tông bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m2
17Đào đất hố móng rãnh cơ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m3
18Bê tông rãnh cơ đổ tại chổ M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,38m3
19Ván khuôn bê tông rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
20Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,625100m2
21Đào rãnh dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,092100m3
22Bê tông rãnh dọc đổ tại chổ M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V609,15m3
23Ván khuôn bê tông rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
24Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V84,375100m2
D Cống thoát nước
E Cống tròn D100
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,962100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079100m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,39m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m2
6Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,29m3
7Ván khuôn bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,591100m2
8Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
9GCLĐ cốt thép ống cống, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
10GCLĐ cốt thép ống cống, đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
11Ván khuôn bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,556100m2
12Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37đốt
13Vữa xi măng môi nối M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
142 lớp bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,92m2
F Cống tròn D150
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,118100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066100m3
3Đắp úp lưng cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m3
4Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,91m3
5Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,03m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,751100m2
7Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,45m3
8Ván khuôn bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
9Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m3
10GCLĐ cốt thép ống cống, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
11GCLĐ cốt thép ống cống, đường kính=10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,194tấn
12Ván khuôn bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m2
13Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40đốt
14Vữa xi măng môi nối M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
152 lớp bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,25m2
G Cống hộp 360x360
1Đệm móng thân cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
2GCLĐ cốt thép thân cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
3GCLĐ cốt thép thân cống hộp đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,408tấn
4Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m2
5Bê tông cống hộp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,52m3
6Đệm móng đá dăm thượng hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
7Ván khuôn móng thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m2
8Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m3
9Bê tông móng cống thượng hạ lưu đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,05m3
10Bê tông thân cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,01m3
11Đào móng, đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,864100m3
12Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m3
13Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15rọ
H Cống bản 70x70
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,27m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
6Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m3
7Ván khuôn bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
10GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đường kính =6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
12GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đường kính =14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
13Bê tông gối đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
14Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
15GCLĐ cốt thép bê tông gối đan Đk=6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
16GCLĐ cốt thép bê tông gối đan Đk =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61tấm
I An toàn giao thông
J Biển báo
1Biển báo tam giác 70x70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo tam giác 70x70x70 gắn biển phụMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
K Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
2Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
3Cốt thép cọc tiêu ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
4Ván khuôn bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
5Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V202cọc
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V89,39m2
L Tường hộ lan mềm
1Tấm hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm, dập dạng sóngMô tả kỹ thuật theo chương V65Tấm
2Tấm đầu hộ lan bằng thép (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
3Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V53Cột
4Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1056mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
5Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=846mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
6Bản đệm thép (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V69Chiếc
7Mắt PQ (1.5Tx40x65)MmMô tả kỹ thuật theo chương V69Chiếc
8Bu lông đk 16mm, l=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V690Bộ
9Bu lông đk19mm, l=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V69Bộ
10Bê tông M150 đá 2x4 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
11Đào đất chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
12Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
13Thép neo đường kính 16, L=320mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,41kg
14Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V130m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2018 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về một số hạng mục chính của gói thầu như (có thi công một số hạng mục chính như: nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông xi măng, công trình thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 12,7 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 12,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (bản gốc hoặc phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa xây dựng và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ hoạt động tốt3
3 Máy lu bánh thép công suất >=10T hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh lốp công suất >=12T hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép công suất >=16T hoạt động tốt2
6 Máy lu rung công suất >=25T hoạt động tốt1
7 Máy ủi hoạt động tốt1
8 Máy rải cấp phối hoạt động tốt1
9 Máy san công suất hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->