Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646082-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220569004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và Quỹ PTHĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:48:00 đến ngày 2022-06-25 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,715,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92871E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng côngtrình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 1.384.000.000 VNĐ, (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm tám mươi tư triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Xây dựng: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước
Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và Quỹ PTHĐSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Minh Kim Sơn. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI , địa chỉ: TỔ 4, PHƯỜNG CHI LĂNG, THÀNH PHỐ PLEIKU, TỈNH GIA LAI
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động XD của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật -Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.715.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Phường Chi Lăng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phân hiệu Trường Đại Học Lâm Nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tổ 4, phường Chi Lăng, thành phố PLEIKU, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng bằng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
3Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
6Móng khung trụ đèn chiếu sáng chế tạo sẵn (M24-300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt251 bộ
8Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,349100m3
9Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7624m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0214100m3
11Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,27m2
12Gạch đặc 5*9*20 (10 viên/1m) báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8181000v
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt481,8m
14Lắp đặt dây dẫn CXV 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt669,3m
15Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Tủ điện tổng 400x600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3tủ
17Lắp dựng trụ tròn côn cao 6m, D60/150mm, dày 3mm. Đế 365x365x10mm (tâm bullong 300x300mm). Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2mm + ống nối D49mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt251 cột
18Lắp đèn cao áp 250W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
19Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m3
20Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0931100m2
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6065m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0865tấn
23Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
24Bu long M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
25Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,91100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp + Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,685m3
27Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1126100m3
28Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,218m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7804100m3
30Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,925m2
31Gạch đặc 5*9*20 (10 viên/1m) báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7951000v
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,685m3
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt314m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt693m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
36Rải cáp ngầm, cáp CXV 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt709m
37Rải cáp ngầm, cáp CXV 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt317m
38Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
39Lắp đặt tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3tủ
40Đóng cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cọc
41Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
42Cọc tiếp địa RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
43Phá bỏ cột điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
44Thu hồi dây điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5881km/1dây
45Thu hồi bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,47100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5575m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5575m3
4Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m3
5Đào đất đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6855100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8273100m3
7Xúc xà bần + Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3775m3
8Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71100 m
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Nối bích HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt Tê đều HDPE D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đai khởi thuỷ HDPE D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
16Lắp đặt Cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt Nút bịt HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt Van nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
19Lắp đặt Nối giảm HDPE D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
21Roon mặt bích D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324m3
24Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m3
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
26Bê tông, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m3
27Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2486100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778tấn
30Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,724m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7632100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2084tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4194tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,86m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4251tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0475tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,791tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7904m3
40Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4436100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,619tấn
42Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4377100m3
43Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1398100m3
44Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m2
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,442m3
48Cửa đi, cửa sổ khung sắt ( sơn hoàn chỉnh, chốt lề đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5876m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5876m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,52m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,04m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,36m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,21m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,21m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,13m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,21m2
59Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231tấn
60Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1713tấn
61Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4023tấn
62Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,19m2
63Lắp đặt bể nước Inox 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
66Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
67Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
71Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3054100m3
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
73Kéo rải dây chống sét theo cột loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
74Gia công kim thu sét, dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1kim
75Lắp đặt kim thu sét, dài 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1kim
76Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
77Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2
78Sơn dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3kg
79ThanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt200kg
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3054100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92871E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng côngtrình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 1.384.000.000 VNĐ, (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm tám mươi tư triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực;33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện33
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->