Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:48:00 đến ngày 2022-06-25 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,715,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92871E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng côngtrình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 1.384.000.000 VNĐ, (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm tám mươi tư triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng: Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước Sửa chữa, bảo trì hệ thống điện và hệ thống cấp nước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và Quỹ PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động XD của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật -Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.715.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Phường Chi Lăng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Phường Chi Lăng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phân hiệu Trường Đại Học Lâm Nghiệp tại tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tổ 4, phường Chi Lăng, thành phố PLEIKU, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 6 | Móng khung trụ đèn chiếu sáng chế tạo sẵn (M24-300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1 bộ |
| 8 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,349 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7624 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0214 | 100m3 |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,27 | m2 |
| 12 | Gạch đặc 5*9*20 (10 viên/1m) báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,818 | 1000v |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 481,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 669,3 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 400x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 17 | Lắp dựng trụ tròn côn cao 6m, D60/150mm, dày 3mm. Đế 365x365x10mm (tâm bullong 300x300mm). Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2mm + ống nối D49mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1 cột |
| 18 | Lắp đèn cao áp 250W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6065 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 23 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,987 | m3 |
| 24 | Bu long M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp + Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,685 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1126 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,218 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7804 | 100m3 |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,925 | m2 |
| 31 | Gạch đặc 5*9*20 (10 viên/1m) báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,795 | 1000v |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,685 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 709 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Phá bỏ cột điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 44 | Thu hồi dây điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 1km/1dây |
| 45 | Thu hồi bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,47 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5575 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5575 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6855 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8273 | 100m3 |
| 7 | Xúc xà bần + Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3775 | m3 |
| 8 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Nối bích HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Roon mặt bích D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 26 | Bê tông, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2486 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,778 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,724 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7632 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2084 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4194 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4251 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7904 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4436 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,619 | tấn |
| 42 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4377 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất + Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1398 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,442 | m3 |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt ( sơn hoàn chỉnh, chốt lề đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5876 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5876 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,04 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,36 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,21 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,21 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,13 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,21 | m2 |
| 59 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 60 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1713 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4023 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,19 | m2 |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 71 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3054 | 100m3 |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo cột loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 77 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bó |
| 78 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 79 | Than | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | kg |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3054 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92871E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng côngtrình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >= 1.384.000.000 VNĐ, (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm tám mươi tư triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi