Gói thầu: Sửa chữa Nhà công vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà công vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa công trình do Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:47:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,025,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 đồng.- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Nhà công vụ Công trình sửa chữa Nhà công vụ Cục Thuế tỉnh Bến Tre 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa công trình do Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Các yêu cầu khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Cục Thuế tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Địa chỉ: 99A9 Đồng Văn Cống, ấp Bình Thành, xã Bình Phú, tp Bến Tre
Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu)- Địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 99A9 Đồng Văn Cống, ấp Bình Thành, xã Bình Phú, tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.822742. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 99A9 Đồng Văn Cống, ấp Bình Thành, xã Bình Phú, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.822472 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 99A9 Đồng Văn Cống, ấp Bình Thành, xã Bình Phú, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.822472 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá (Đài loan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,6 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 760 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | M2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | M2 |
| 5 | Lắp cửa đi nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,04 | M2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,613 | M2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,613 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp rỉ sét hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,85 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ: hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,85 | M2 |
| 10 | Chống dột mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | Md |
| 11 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng, bằng thủ công chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | 1000kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,107 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,107 | 1000kg |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4 | M2 |
| 18 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 20 | Vệ sinh gạch nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 344,77 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 438,08 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 438,08 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 438,08 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,299 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,299 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,299 | M2 |
| 27 | Vệ sinh mặt gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 132,145 | M2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 168,605 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 168,605 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 168,605 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 168,605 | M2 |
| 32 | Vệ sinh gạch ốp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,326 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 263,115 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 263,115 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 263,115 | M2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 724,025 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 724,025 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 724,025 | M2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,2 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,2 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,2 | M2 |
| 43 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,666 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,73 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,73 | M2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,73 | M2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,018 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,018 | M2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,018 | M2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 52 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6 | M2 |
| 53 | Bóng đèn 1.2mx24w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 54 | Dây điện đơn 1.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | M |
| 55 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Cái |
| 56 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 57 | Đế nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 58 | Ổ cắm 3 chấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 59 | Mặt ổ cắm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 60 | Ống upvc phi 27x1.6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 61 | Co upvc phi 27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Lắp đặt phểu thu nước 100x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | Cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 67 | Ống upvc phi 60x1.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Co upvc phi 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 đồng.- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt. | 10 |
| 2 | Máy trộn | - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi