Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:45:00 đến ngày 2022-06-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,053,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Cải tạo hệ thống đường giao thông, rãnh thoát nước trong khu làng nghề xã Đan Phượng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Đường giao thông, cống, vỉa hè, ga, chiếu sáng | |||
| B | I.1. Nền mặt đường (S=4872,67m2) - giao thông | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,033 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550,81 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,508 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,508 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,508 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, TC 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,358 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,961 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (Đào máy 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,872 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,996 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,075 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,557 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,557 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,557 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,727 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,909 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.763,51 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,97 | m3 |
| C | I.2. Vỉa hè (L=341.23M2) - Hảo kỹ thuật + Cống + Chiếu sáng + Kè | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,97 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,23 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| D | I.3. Cống tròn BTCT D400+D800+D1000 (SL: 266 ĐỐT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,713 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 9 | Trát bít mối nối giữa cống D400 và ga thu nước, XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,913 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm , đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm, đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 394 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | mối nối |
| E | I.4. Hố ga thu nước loại 1 + loại 2 (SL: 41 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, TC 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,314 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,04 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt song chắn rác bằng gang 960x530x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| F | I.5. Ga cống (SL: 24 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III, TC 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,473 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,993 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,34 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,02 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,16 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,27 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt bộ song chắn rác Composite 860x860x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | tấm |
| G | I.6. Hào kỹ thuật BxH=400x500; BTCT M250# (L=1140.03M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,244 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,572 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,906 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,99 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,273 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,86 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,998 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,78 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | 1 cấu kiện |
| H | I.7. Ga hào kỹ thuật B400 (SL: 23 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,62 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| I | I.8. Kè đá hộc (L=2m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| J | I.9. Chiếu sáng (SL: 15 bộ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bát giác liền cần 7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn tròn côn D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Khung móng M16 240x240x525 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn CU/pvc 3x1,5mm2 từ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 14 | Cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | 100m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC-1x4mm2 nối tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D21 luồn dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 18 | Xà 0.3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 24 | Đai thít + khóa ôm cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 25 | Đầu nối cáp ngầm và cáp treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 cột |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| K | I.10. Cấp nước (L=1149,19m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,492 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút, chếch HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,492 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,492 | 100m |
| L | I.11. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,53 | m2 |
| M | II. Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Điện năng tiêu thụ thắp 8h/ngày đêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,2 | kw |
| 5 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 10 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x180cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 14 | Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m |
| 15 | Thép bản 35x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | kg |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 20 | Ống PVC D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m |
| 21 | Giấy phản quang trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 22 | Dây phản quang trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 23 | Tháo dỡ luân chuyển cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Máy lu rung | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 3 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi