Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545385-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220501339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:45:00 đến ngày 2022-06-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,053,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Cải tạo hệ thống đường giao thông, rãnh thoát nước trong khu làng nghề xã Đan Phượng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An (Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Đường giao thông, cống, vỉa hè, ga, chiếu sáng
B I.1. Nền mặt đường (S=4872,67m2) - giao thông
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,03310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật550,81m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,508100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,508100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,508100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,508100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, TC 10%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,358m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,961m3
9Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (Đào máy 90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,872100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,996100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,075100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,557100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,557100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,557100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,727100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,909100m3
17Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.763,51m2
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.047,97m3
C I.2. Vỉa hè (L=341.23M2) - Hảo kỹ thuật + Cống + Chiếu sáng + Kè
1Lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,97m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7m3
3Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341,23m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,818100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,69m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật323m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
D I.3. Cống tròn BTCT D400+D800+D1000 (SL: 266 ĐỐT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,713m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,574100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82cái
9Trát bít mối nối giữa cống D400 và ga thu nước, XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,913m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm , đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật460cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm, đế cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật394cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105mối nối
E I.4. Hố ga thu nước loại 1 + loại 2 (SL: 41 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, TC 10%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,314m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,838100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,442100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,66m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,1m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,04m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,489tấn
15Gia công và lắp đặt song chắn rác bằng gang 960x530x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
F I.5. Ga cống (SL: 24 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III, TC 10%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,473m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,993100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,069100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,496100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,18m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,27m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,34m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,02m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,16m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,699tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,27m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Gia công và lắp đặt bộ song chắn rác Composite 860x860x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24tấm
G I.6. Hào kỹ thuật BxH=400x500; BTCT M250# (L=1140.03M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,244m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,572100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,906100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,618100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,618100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,618100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,42100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,99m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,318tấn
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,273100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,86m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,036tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,998100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,78m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.1401 cấu kiện
H I.7. Ga hào kỹ thuật B400 (SL: 23 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,618m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,53m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,62m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2m, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,01m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật401 cấu kiện
I I.8. Kè đá hộc (L=2m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,02m3
2Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
J I.9. Chiếu sáng (SL: 15 bộ)
1Lắp dựng cột đèn, cột bát giác liền cần 7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Lắp cần đèn tròn côn D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cần đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Tủ điện điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Khung móng M16 240x240x525Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Giá đỡ tủ điện treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
10Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Luồn dây lên đèn CU/pvc 3x1,5mm2 từ cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
14Cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,49100m
16Cáp CU/XLPE/PVC-1x4mm2 nối tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4100m
17Lắp đặt ống PVC D21 luồn dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
18Xà 0.3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
22Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16đầu cáp
23Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16đầu cáp
24Đai thít + khóa ôm cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140cái
25Đầu nối cáp ngầm và cáp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 cột
27Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
K I.10. Cấp nước (L=1149,19m)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,492100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191cái
3Lắp đặt tê HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
4Lắp đặt cút, chếch HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,492100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,492100m
L I.11. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,53m2
M II. Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120công
2Đèn cảnh báo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Điện năng tiêu thụ thắp 8h/ngày đêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật583,2kw
5Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
10Biển báo tam giác phản quang W.203bChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Biển báo tam giác phản quang W.203cChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x180cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
14Cột biển báo D90 sơn trắng đỏ phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
15Thép bản 35x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,46kg
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
19Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
20Ống PVC D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,65m
21Giấy phản quang trắng đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
22Dây phản quang trắng đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
23Tháo dỡ luân chuyển cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy lu rung Máy lu rung1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
12 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay3
13 Máy hàn điện Máy hàn điện1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
15 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
16 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->