Gói thầu: Gói tầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói tầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 19:42:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,066,933,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 347,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng cọc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.146.853.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Hoặc Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ 02 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói tầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm) Trường tiểu học Minh Khai 2, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Giấy cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 347.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Trường Thi
Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Trường Thi - Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi - Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, VK gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5426 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1218 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3216 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2152 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản thép đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6656 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6656 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,5481 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,085 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Đoạn ép âm cọc, Knc, Km=1,05) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,158 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT, búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0313 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7152 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng đài cọc bằng thủ công, Cấp đất II ( Thủ công 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,107 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5589 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3195 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6715 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4411 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,346 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,184 | m3 |
| 22 | Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,9233 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5044 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3174 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3949 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8323 | m3 |
| 27 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1172 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6191 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6191 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6191 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3795 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,872 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7044 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6626 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7885 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2676 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3526 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4759 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2898 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,906 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5052 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0052 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246,6001 | m3 |
| 45 | Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,5844 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, bậc thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6425 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5757 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3992 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8574 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,446 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2169 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5573 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2251 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0241 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 770,026 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.671,6114 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 614,4206 | m2 |
| 58 | Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,8934 | m2 |
| 59 | Trát lam chắn nắng, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,086 | m2 |
| 60 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,0743 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,14 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 833,112 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 779,4949 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.759,5048 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0094 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0094 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9043 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc B400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,117 | m |
| 69 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.561,72 | Cái |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 693,6 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 131,4 | m2 |
| 72 | Màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,56 | m2 |
| 73 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 642,438 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,8834 | m2 |
| 75 | Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,1694 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm CompatcHPL ( bao gồm cả cửa và phụ kiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 77 | Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6274 | m3 |
| 78 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0473 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,4884 | m2 |
| 80 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1006 | m2 |
| 81 | Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5026 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,232 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,18 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 88 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3391 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 634,1 | Kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt hộp cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,4652 | m2 |
| 92 | Gia công lan can tay vịn hành lang bằng ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0747 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can tay vin hành lang bằng ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,904 | m2 |
| 94 | Thang, nắp thang lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat MCCB-3P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat MCB-1P 25A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9P Romam - RHA109P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt automat MCCB-3P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat MCB-1P 25A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | hộp |
| 105 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 270 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.050 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.206 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95 | m |
| 122 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | máy |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét, V63x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 126 | Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | m |
| 128 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,265 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất trả rãnh bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,265 | m3 |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | 100m |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu D110/D48 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu D110/D75 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu D90/D75 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu D42/D21 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, (taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2956 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,302 | m3 |
| 169 | Ván khuôn đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1842 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0436 | tấn |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5506 | m3 |
| 173 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8134 | m3 |
| 174 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,2555 | m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1185 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,174 | m3 |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 179 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0755 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, VK gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1173 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3959 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,877 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2341 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản thép đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8988 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8988 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,6245 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174 | 1 mối nối |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,2345 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Đoạn ép âm cọc, Knc, Km=1,05) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,102 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT, búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2375 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 14 | Đào hố móng đài cọc bằng thủ công, Cấp đất II ( Thủ công 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2165 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,942 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,924 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0886 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4667 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6306 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,0758 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2259 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4472 | m3 |
| 23 | Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,206 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3422 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2785 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7927 | m3 |
| 27 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7102 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7102 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7102 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2213 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3032 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3052 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7838 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8526 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,1048 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6042 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0119 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,89 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4447 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9815 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,7754 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 196,4492 | m3 |
| 45 | Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2694 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, bậc thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7588 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0538 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0691 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4296 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1459 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 776,7896 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.780,3068 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.101,19 | m2 |
| 54 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,43 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,27 | m2 |
| 56 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 352,5954 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174,84 | m |
| 58 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 923,0596 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.453,7854 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.827,7368 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2945 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2945 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0278 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc B400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,22 | m |
| 65 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.011,12 | Cái |
| 66 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.096,5 | m2 |
| 68 | Ốp thành bục giảng bằng gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,39 | m2 |
| 69 | Đá granít tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 70 | Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9824 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2105 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,069 | m2 |
| 73 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9818 | m2 |
| 74 | Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7218 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,2 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,2 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,2 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9835 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 983,5 | Kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,4 | m2 |
| 81 | Gia công lan can tay vịn hành lang bằng ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can tay vin hành lang bằng ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,048 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt automat MCCB-3P 125A-25KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat MCCB-3P 75A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt automat MCB-1P 40A-6,0KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | hộp |
| 92 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 850 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 960 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.655 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét, V63x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 110 | Hộp kiểm tra tiếp địa, vật liệu phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 111 | Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,2 | m |
| 113 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,022 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất trả rãnh bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,022 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, VK gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5426 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1218 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3216 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2152 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản thép đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6656 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép đầu cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6656 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,5481 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | 1 mối nối |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,085 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Đoạn ép âm cọc, Knc, Km=1,05) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1975 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT, búa căn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0313 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8836 | 100m3 |
| 14 | Đào hố móng đài cọc bằng thủ công, Cấp đất II ( Thủ công 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3054 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,244 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7665 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9878 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2489 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5605 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,6705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3156 | m3 |
| 23 | Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7736 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4447 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2913 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2912 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0698 | m3 |
| 28 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2275 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6792 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6792 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6792 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2397 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9316 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0048 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7136 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3205 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,1862 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8627 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,9279 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3627 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3317 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8184 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2604 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,7082 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224,6614 | m3 |
| 46 | Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8677 | m3 |
| 47 | Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7117 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5757 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3992 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8574 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,446 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4958 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8159 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6397 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 794,7504 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.606,96 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 802,6343 | m2 |
| 59 | Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,4184 | m2 |
| 60 | Trát lam chắn nắng, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 121,998 | m2 |
| 61 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 252,2681 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,82 | m |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 916,7484 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.054,9024 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.704,3784 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1506 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1506 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4005 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc B400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,54 | m |
| 70 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.760,2 | Cái |
| 71 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 789,96 | m2 |
| 73 | Ốp thành bục giảng bằng gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,3191 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 75 | Màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,252 | m2 |
| 76 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 424,914 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,0066 | m2 |
| 78 | Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,1557 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm CompatcHPL ( bao gồm cả cửa và phụ kiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 80 | Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5596 | m3 |
| 81 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,687 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,9605 | m2 |
| 83 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,5474 | m2 |
| 84 | Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8043 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,396 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,95 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5901 | tấn |
| 91 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3386 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 928,7 | Kg |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,64 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt hộp cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,4652 | m2 |
| 95 | Gia công lan can tay vịn hành lang bằng ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1351 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can tay vin hành lang bằng ống inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,208 | m2 |
| 97 | Thang, nắp thang lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt automat MCCB-3P 50A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat MCB-1P 40A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt automat MCB-1P 40A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | hộp |
| 106 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 121 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 530 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.170 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.550 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112 | m |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét, V63x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc |
| 126 | Hộp kiểm tra tiếp địa, vật liệu phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | m |
| 129 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6325 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất trả rãnh bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6325 | m3 |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt Van cửa đồng D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu D110/D48 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu D90/D60 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu D42/D21 (đầu nối) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II ( taluy1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 171 | Ván khuôn đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0436 | tấn |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2566 | m3 |
| 175 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5326 | m3 |
| 176 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,604 | m2 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0938 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 181 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4846 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5153 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1556 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1465 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1231 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6831 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4011 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4686 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4992 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3234 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2301 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2387 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,573 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3889 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3638 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2956 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,5067 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0666 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6729 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,4295 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,2857 | m2 |
| 28 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,45 | m2 |
| 29 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2975 | m2 |
| 30 | Trát cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7264 | m2 |
| 31 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2379 | m2 |
| 32 | Quét tường thu hồi 2 nước xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,45 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,1559 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2379 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,5832 | m2 |
| 36 | Gia công bản mã đâu cột liên kết kèo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 41 | Lợp mái chống nóng bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,284 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc B400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 43 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 513,6 | Cái |
| 44 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,6 | m2 |
| 45 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,8 | m2 |
| 46 | Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,7375 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,18 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 52 | Pa nô tôn dập sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1324 | kg |
| 53 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,7324 | Kg |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9065 | m2 |
| 56 | Bản lề cửa D4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Khoá cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x4.0)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van cửa đồng D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1427 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0461 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2834 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,111 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1069 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0261 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1075 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1658 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5926 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0826 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1622 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2363 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8327 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9184 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0357 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,3256 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,1739 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,36 | m2 |
| 29 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,805 | m2 |
| 30 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,292 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8512 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,81 | m |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,3256 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,652 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,9789 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, dày trung bình 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9725 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0925 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,665 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 43 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55 | Kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,84 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P 160A-25KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P 125A-25KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P 50A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột,bằng thủ công, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,943 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,411 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (thép bản mã chân cột) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Bulong chân cột M16x600 (gồm 1 bu long + 2 Ecu) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5439 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép bằng thép ống mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168 | Cái |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2185 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,57 | m2 |
| 22 | Trát thành hai bên trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2 | m2 |
| G | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột,bằng thủ công, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (thép bản mã chân cột) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0406 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Bulong chân cột M16x500 (gồm 1 bu long + 2 Ecu) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,015 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản mã chân cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép bằng thép ống mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1592 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2779 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2779 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6988 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 279,52 | Cái |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2205 | m3 |
| 19 | Xây thành hai bên bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3796 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0905 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4849 | m3 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB40, vữa dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,2644 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1011 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1011 | m2 |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1213 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1155 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8003 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4097 | m3 |
| 8 | Xây bao móng đỡ trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2357 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,398 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, sàn mái cong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1572 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0462 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5275 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4376 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0778 | m3 |
| 20 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4885 | m3 |
| 21 | Trát tường cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,836 | m2 |
| 22 | Trát trụ tròn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5829 | m2 |
| 23 | Trát mái cổng, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,44 | m2 |
| 24 | Soi chỉ tường trụ cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,2 | m |
| 25 | Sơn cổng, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,8589 | m2 |
| 26 | Gắn chữ Mica tên trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 27 | Gia công cánh cổng bằng sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0658 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản gia cường cánh cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 29 | Bản lề goong chôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Sơn tĩnh điện cổng sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69 | Kg |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,45 | m2 |
| 32 | Khoá cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cửa xếp tự động | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0505 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,476 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3827 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3427 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2778 | m3 |
| 45 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5545 | m3 |
| 46 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5829 | m2 |
| 47 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5829 | m2 |
| 48 | Gia công cánh cổng bằng sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 49 | Gia công thép bản gia cường cánh cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 50 | Bản lề goong chôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Sơn tĩnh điện cổng sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176,4 | Kg |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 53 | Khoá cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,335 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8369 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,6714 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng chân móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4754 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng chân móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7257 | tấn |
| 59 | Bê tông giằng chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8448 | m3 |
| 60 | Xây tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,0073 | m3 |
| 61 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0778 | m3 |
| 62 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 784,9865 | m2 |
| 63 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,659 | m2 |
| 64 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 858,6455 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0726 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.072,6 | Kg |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,9063 | m2 |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0403 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,4697 | m3 |
| 4 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 297,734 | m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,6025 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6504 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4535 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5193 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 262 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3621 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7652 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9008 | m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8448 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền sân trường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2741 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.033,7 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,696 | m3 |
| 24 | Lát sân trường bằng gạch kích thước 400x400 XM PCB40, vữa dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.033,7 | m2 |
| 25 | Đắp cát tôn nền sân trường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 26 | Rải nilong lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,644 | m3 |
| 30 | Xây đế cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 31 | Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | m2 |
| 32 | Láng mặt đế cột cờ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m2 |
| 33 | Gia công cột cờ bằng thép ống inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0744 | tấn |
| 34 | Cầu inox D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | quả |
| 35 | Ròng rọc inox D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Bulong inox D12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Bê tông lót đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2625 | m3 |
| 38 | Xây thành bờ sân bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6453 | m3 |
| 39 | Trát thành bờ sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,066 | m2 |
| 40 | Sơn thành bờ sân không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,066 | m2 |
| 41 | Bê tông lót đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3738 | m3 |
| 42 | Xây thành bao hố trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2937 | m3 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn nguồn bằng cáp CXV(4x36+1x16)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 44 | Rải cáp ngầm loại dây CXV(4x25+1x16)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | m |
| 45 | Rải cáp ngầm loại dây CXV(4x10+1x10)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m |
| 46 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | 1m3 |
| 47 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 371,4286 | viên |
| 48 | Lắp đặt lưới nilong cảnh báo cáp ngầm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 49 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 50 | Đào rãnh chôn đường ống cấp nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | 1m3 |
| 51 | Lắp đặt lưới nilong cảnh báo cáp ngầm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | m |
| 52 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN40-PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN50-PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 55 | Máy bơm nước, công suất 2HP | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II, taluy 1,2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4469 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,6 | 100m |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,634 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3666 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2333 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1835 | tấn |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,6411 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2534 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3862 | tấn |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3939 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6288 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5834 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1342 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,734 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8195 | tấn |
| 73 | Bê tông dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7271 | m3 |
| 74 | Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4227 | m3 |
| 75 | Xây thành bể gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3452 | m3 |
| 76 | Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 128,544 | m2 |
| 77 | Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,936 | m2 |
| 78 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 79 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,84 | m2 |
| 80 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,2547 | m2 |
| 81 | Quét sika chống thấm bể nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,556 | m2 |
| 82 | Gia công thang thăm bằng ống Inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 83 | Nắp bể bằng tôn hòa dày 1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,771 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6759 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6759 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6759 | 100m3/1km |
| 88 | Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,0558 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2353 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0801 | tấn |
| 94 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7057 | m3 |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5051 | m3 |
| 96 | Đắp cát tôn nền phòng bơm bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2707 | m3 |
| 97 | Láng nền phòng bơm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1141 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,7296 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,1365 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,53 | m2 |
| 101 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,53 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,7296 | m2 |
| 103 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,1365 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0225 | tấn |
| 105 | Pa nô tôn dập sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2067 | kg |
| 106 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,7067 | Kg |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,232 | m2 |
| 108 | Bản lề cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 109 | Khoá cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | 1 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 4'', 24V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, ống gen cứng D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 615 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm luồn cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 995 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 275 | m |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | 1 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1 đèn |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 327 | m |
| 18 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW, Q=17,5l/s, H=60m.c.n | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezen, Q=17,5l/s, H=60m.c.n | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 24 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 đặt nổi luồn cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | m |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1000x500x200 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | Cuộn |
| 32 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | Bình |
| 36 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0779 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,6052 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,4464 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6288 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,3938 | m3 |
| 7 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1793 | 100m3 |
| 8 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6732 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6732 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6732 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6732 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,78 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1468 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 158,0796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210,0115 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7944 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,3436 | m3 |
| 18 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5682 | 100m3 |
| 19 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2416 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2416 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2416 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2416 | 100m3/1km |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,8 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2729 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 282,8072 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 398,7302 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8549 | tấn |
| 28 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,9874 | m3 |
| 29 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5417 | 100m3 |
| 30 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5616 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5616 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5616 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5616 | 100m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,8 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 286,4526 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 377,7594 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8167 | tấn |
| 39 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,5896 | m3 |
| 40 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9553 | 100m3 |
| 41 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0612 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0612 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0612 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0612 | 100m3/1km |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3249 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 251,888 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 341,7055 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6881 | tấn |
| 50 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,3618 | m3 |
| 51 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8748 | 100m3 |
| 52 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7384 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7384 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7384 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7384 | 100m3/1km |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 262,7355 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 352,9301 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5402 | tấn |
| 61 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,8471 | m3 |
| 62 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6207 | 100m3 |
| 63 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7192 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7192 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7192 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7192 | 100m3/1km |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,08 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0678 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,4892 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 242,5196 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1445 | tấn |
| 72 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,4454 | m3 |
| 73 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3072 | 100m3 |
| 74 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0617 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0617 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0617 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0617 | 100m3/1km |
| 78 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 238,5247 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cột thép, xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3688 | tấn |
| 80 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 81 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2699 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2699 | 100m3/1km |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0678 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ mái ngói | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,9224 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ xà gồ luồng đỡ mái ngói bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2303 | m3 |
| 89 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,4945 | m3 |
| 90 | Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 91 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3464 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3464 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3464 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3464 | 100m3/1km |
| 95 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,697 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cột thép, xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 97 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 203,4379 | m3 |
| 98 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0344 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0344 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0344 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0344 | 100m3/1km |
| 102 | Đào gốc cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | gốc |
| L | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC, MỞ RỘNG ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4928 | m3 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3016 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9968 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0767 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8348 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5619 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5469 | m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2259 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1153 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3738 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền sân trường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.045,6 | m2 |
| 24 | Bê tông nền đường, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,84 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,811 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,811 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,811 | 100m3/1km |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh học bán trú (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu: gỗ CN phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Cái |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền, ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu gỗ CN phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Máy tính để bàn đồng bộ core i3 + màn hình (Máy tính PC HP S01 Intel core i3 hoặc tương đương. Màn hình HP LCD 18,5 inch hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy tính để bàn đồng bộ core i3 + màn hình (Máy tính PC HP S01 Intel core i3 hoặc tương đương. Màn hình HP LCD 18,5 inch hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn học tin học (Kích thước:1200x600x750mm; Bằng gỗ CN phủ MFC nhiều màu, Hộc treo) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh (Kích thước: 350x330x370mm. Mặt ghế bằng gỗ CN, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | Cái |
| 4 | Bàn tin học giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu gỗ CN phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu gỗ CN phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000 mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bục mẫu (Kích thước: 800x450x900mm. Chất liệu bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ghế phòng họp (Kích thước: 395x455x1040mm. Chân thép tròn mạ hoặc sơn, mặt và tựa ghế bọc giả da hoặc nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | Cái |
| 2 | Ghế chủ tọa (Kích thước: 460x450x460/1100mm. Chất liệu bằng gỗ gụ, mặt và tựa bọc đệm nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường (Kích thước: 1200x500x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống cháy) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 4 | Bàn họp chủ tọa (Kích thước: 1800x500x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy, có hoa văn trang trí) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| S | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách (Chất liệu: Tần Bì hoặc gỗ sồi. Gồm 1 bàn. 1 ghế dài và 2 ghế đơn. Bàn kích thước: 1200x715x80mm. Ghế dài: 1360x790x800mm; 2 ghế đơn: 715x720mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| T | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn giao ban phòng họp (Kích thước: 6000x1400x750mm; Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan hoặc tương đương) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 2 | Ghế phòng họp (Kích thước: 395x455x1040mm; Chân thép tròn mạ hoặc sơn, mặt và tựa ghế bọc giả da hoặc nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | Cái |
| 3 | Ghế chủ tọa (Kích thước: 460x450x460/1100mm; Chất liệu gỗ tự nhiên, mặt và tựa bọc đệm nỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bảng trắng treo tường (Kích thước: 1250x3000mm; Mặt bảng nhập khẩu có dòng kẻ xanh mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ (Kích thước: 1000x460x1830mm; Tủ có 4 cánh, trên cánh kính; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc (Kích thước: 1200x600x750mm; Bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Kích thước: 400x400x450mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ thuốc (Kích thước: 1000x460x1830mm; Tủ có 4 cánh, trên cánh kính, dưới bằng sắt sơn tĩnh điện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Giường y tế (Kích thước: 2000x900x460/820mm; Chất liệu: bằng Inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| W | THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Giá sách (Kích thước: 1200x300x1900mm; Chất liệu gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Giá sách (Kích thước: 1000x300x2000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Giá sách (Kích thước: 1200x300x1000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Giá sách (Kích thước: 1200x300x1000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Giá sách (Kích thước: 1200x300x1000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Bàn tự học (Kích thước: 1200x400x640mm; Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Ghế học sinh (Kích thước: 350x330x370mm; Mặt ghế bằng gỗ CN, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Cái |
| X | THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ ĐỘI | |||
| 1 | Bàn giao ban đoàn đội (Kích thước: 2400x1200x750mm; Chất liệu gỗ CN nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy, mặt bàn dày 25mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghế giao ban đoàn đội cho học sinh (Kích thước: 350x330x370mm; Mặt ghế bằng gỗ CN, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | Cái |
| 3 | Ghế giao ban đoàn đội cho giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| Y | THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Giá úp li cốc (Chât liệu Inox 304; Kích thước: 930x365x870mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | Cái |
| 2 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng (Chất liệu: Inox 304; Kích thước: 350x400x1020mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bàn chia thức ăn (Chất liệu Inox 304; Kích thước: 1200x1185x850mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Bàn chia cơm(Chất liệu Inox 304; Kích thước: 2000x1140x850mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng cọc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.146.853.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Hoặc Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Yêu cầu:+ 02 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; Có đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi