Gói thầu: Gói tầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642709-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói tầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20211163563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 19:42:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,066,933,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 347,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng cọc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.146.853.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Hoặc Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ 02 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói tầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm)
Trường tiểu học Minh Khai 2, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp và thiết bị, phần còn lại ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá , địa chỉ: Số 123 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thống Nhất – Địa chỉ: Số 30, đường Bùi Khắc Nhất, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Quản lý đô thị TP Thanh Hóa - Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Đại Phúc Lâm – Địa chỉ: SN 38, khối 2, TT Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá , địa chỉ: Số 123 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Giấy cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 347.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Thi Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Trường Thi - Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Trường Thi - Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn cọc, VK gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5426100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1218tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3216tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2152tấn
5Sản xuất bản thép đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6656tấn
6Lắp đặt bản thép đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6656tấn
7Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,5481m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1601 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,085100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Đoạn ép âm cọc, Knc, Km=1,05)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,158100m
11Đập đầu cọc BTCT, búa cănTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0313m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7152100m3
13Đào hố móng đài cọc bằng thủ công, Cấp đất II ( Thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1071m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5589m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3195100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6715tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4411tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0701tấn
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,346m3
20Ván khuôn cổ cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1848100m2
21Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,184m3
22Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,9233m3
23Ván khuôn gỗ giằng tường móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5044100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3174tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3949tấn
26Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8323m3
27Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1172100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6191100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6191100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6191100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3795100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,872m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7044100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6626tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7885tấn
36Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,2676m3
37Ván khuôn gỗ dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3526100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4759100m2
39Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2898tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,906tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5052tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0052tấn
43Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148m3
44Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt246,6001m3
45Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,5844m3
46Xây ốp cột, bậc thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6425m3
47Ván khuôn gỗ cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5757100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3992tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8574tấn
50Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,446m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2169100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5573tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2251tấn
54Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0241m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt770,026m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.671,6114m2
57Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt614,4206m2
58Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87,8934m2
59Trát lam chắn nắng, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,086m2
60Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165,0743m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,14m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt833,112m2
63Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt779,4949m2
64Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.759,5048m2
65Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0094tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0094tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9043100m2
68Tôn úp nóc B400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,117m
69Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.561,72Cái
70Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt693,6m2
71Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131,4m2
72Màng khò chống thấm sàn vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,56m2
73Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt642,438m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,8834m2
75Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,1694m2
76Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm CompatcHPL ( bao gồm cả cửa và phụ kiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,7m2
77Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6274m3
78Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0473m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,4884m2
80Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1006m2
81Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5026m2
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,68m2
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,232m2
84Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,36m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m2
86Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,18m2
87Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,295tấn
88Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3391tấn
89Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt634,1Kg
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,32m2
91Lắp dựng lan can sắt hộp cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,4652m2
92Gia công lan can tay vịn hành lang bằng ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0747tấn
93Lắp dựng lan can tay vin hành lang bằng ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,904m2
94Thang, nắp thang lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
95Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
96Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
97Lắp đặt automat MCCB-3P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
98Lắp đặt automat MCB-1P 25A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
99Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
100Lắp đặt tủ điện âm tường 9P Romam - RHA109PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
101Lắp đặt automat MCCB-3P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
102Lắp đặt automat MCB-1P 25A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
103Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
104Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9hộp
105Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
106Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31cái
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
112Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79bộ
113Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
114Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80hộp
115Lắp đặt hộp chia dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51hộp
116Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
117Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85m
118Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt270m
119Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.050m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.206m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95m
122Lắp đặt giá đỡ máy điều hoàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2máy
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
124Gia công, đóng cọc chống sét, V63x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
125Hộp kiểm tra tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
126Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69m
128Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2651m3
129Đắp đất trả rãnh bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,265m3
130Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
131Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
132Lắp đặt lavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15bộ
133Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15bộ
134Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
135Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
136Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
137Lắp đặt chậu tiểu đứng namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
138Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
139Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
140Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
141Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93100m
143Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77cái
144Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45cái
145Lắp đặt côn thu D110/D48 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
146Lắp đặt côn thu D110/D75 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58100m
148Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93cái
149Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
150Lắp đặt côn thu D90/D75 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
151Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
153Lắp đặt Y thu uPVC D90/75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
154Lắp đặt Y nhựa uPVC D75 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,53100m
156Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180cái
157Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33cái
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
159Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
160Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
161Lắp đặt côn thu D42/D21 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,62100m
163Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105cái
164Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78cái
165Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93cái
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
167Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, (taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2956100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,302m3
169Ván khuôn đáy bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0486100m2
170Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1842tấn
171Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0436tấn
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5506m3
173Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8134m3
174Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,2555m2
175Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0614100m2
176Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1185tấn
177Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,174m3
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131cấu kiện
179Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0755100m3
B NHÀ LỚP HỌC 1
1Ván khuôn cọc, VK gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1173100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3959tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,877tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2341tấn
5Sản xuất bản thép đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8988tấn
6Lắp đặt bản thép đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8988tấn
7Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87,6245m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1741 mối nối
9Cọc dẫn ép âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,2345100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Đoạn ép âm cọc, Knc, Km=1,05)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,102100m
12Đập đầu cọc BTCT, búa cănTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2375m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,786100m3
14Đào hố móng đài cọc bằng thủ công, Cấp đất II ( Thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,21651m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,942m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,924100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0886tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4667tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6306tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,0758m3
21Ván khuôn cổ cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2259100m2
22Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4472m3
23Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,206m3
24Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3422100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2785tấn
26Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7927m3
27Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,098100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7102100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7102100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7102100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2213100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,3032m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3052100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7838tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8526tấn
36Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,1048m3
37Ván khuôn gỗ dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6042100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,0119100m2
39Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4171tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,89tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4447tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,9815tấn
43Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,7754m3
44Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt196,4492m3
45Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,2694m3
46Xây ốp cột, bậc thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,7588m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0538100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0691tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4296tấn
50Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,1459m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt776,7896m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.780,3068m2
53Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.101,19m2
54Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,43m2
55Trát ô văng, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt146,27m2
56Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt352,5954m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt174,84m
58Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt923,0596m2
59Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.453,7854m2
60Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.827,7368m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2945tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2945tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0278100m2
64Tôn úp nóc B400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,22m
65Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.011,12Cái
66Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,25m3
67Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.096,5m2
68Ốp thành bục giảng bằng gạch 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,39m2
69Đá granít tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,92m2
70Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9824m3
71Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2105m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,069m2
73Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,9818m2
74Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7218m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,2m2
76Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151,2m2
77Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,2m2
78Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9835tấn
79Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt983,5Kg
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,4m2
81Gia công lan can tay vịn hành lang bằng ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1496tấn
82Lắp dựng lan can tay vin hành lang bằng ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,048m2
83Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
84Lắp đặt automat MCCB-3P 125A-25KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
85Lắp đặt automat MCCB-3P 75A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
86Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
87Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
88Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
89Lắp đặt automat MCB-1P 40A-6,0KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
90Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
91Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15hộp
92Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
93Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60cái
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60bộ
98Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30bộ
99Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
100Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105hộp
101Lắp đặt hộp chia dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90hộp
102Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
103Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt245m
104Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt850m
105Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt960m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.655m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240m
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
109Gia công, đóng cọc chống sét, V63x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
110Hộp kiểm tra tiếp địa, vật liệu phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
111Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85,2m
113Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0221m3
114Đắp đất trả rãnh bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,022m3
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m
116Cầu chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
C NHÀ LỚP HỌC 2
1Ván khuôn cọc, VK gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5426100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1218tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3216tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2152tấn
5Sản xuất bản thép đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6656tấn
6Lắp đặt bản thép đầu cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6656tấn
7Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,5481m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1601 mối nối
9Cọc dẫn ép âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,085100m
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Đoạn ép âm cọc, Knc, Km=1,05)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1975100m
12Đập đầu cọc BTCT, búa cănTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0313m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8836100m3
14Đào hố móng đài cọc bằng thủ công, Cấp đất II ( Thủ công 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,30541m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,244m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7665100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9878tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2489tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5605tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,6705m3
21Ván khuôn cổ cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2054100m2
22Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3156m3
23Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,7736m3
24Ván khuôn gỗ giằng tường móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4447100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2913tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2912tấn
27Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0698m3
28Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2275100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6792100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6792100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6792100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2397100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,9316m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0048100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7136tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3205tấn
37Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,1862m3
38Ván khuôn gỗ dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8627100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,9279100m2
40Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3627tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3317tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8184tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2604tấn
44Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,7082m3
45Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt224,6614m3
46Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8677m3
47Xây tường mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7117m3
48Ván khuôn gỗ cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5757100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3992tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8574tấn
51Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,446m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4958100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8159tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,366tấn
55Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6397m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt794,7504m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.606,96m2
58Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt802,6343m2
59Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,4184m2
60Trát lam chắn nắng, ô văng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121,998m2
61Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt252,2681m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140,82m
63Sơn tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt916,7484m2
64Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.054,9024m2
65Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.704,3784m2
66Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1506tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1506tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4005100m2
69Tôn úp nóc B400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,54m
70Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.760,2Cái
71Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,75m3
72Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt789,96m2
73Ốp thành bục giảng bằng gạch 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,3191m2
74Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,2m2
75Màng khò chống thấm sàn vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,252m2
76Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt424,914m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,0066m2
78Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,1557m2
79Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm CompatcHPL ( bao gồm cả cửa và phụ kiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,8m2
80Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5596m3
81Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,687m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,9605m2
83Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,5474m2
84Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,8043m2
85Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,52m2
86Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,396m2
87Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,72m2
88Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,48m2
89Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,95m2
90Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5901tấn
91Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3386tấn
92Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt928,7Kg
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,64m2
94Lắp dựng lan can sắt hộp cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,4652m2
95Gia công lan can tay vịn hành lang bằng ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1351tấn
96Lắp dựng lan can tay vin hành lang bằng ống inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,208m2
97Thang, nắp thang lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
98Lắp đặt automat MCCB-3P 50A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
99Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
100Lắp đặt automat MCB-1P 40A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
101Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
102Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
103Lắp đặt automat MCB-1P 40A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
104Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
105Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9hộp
106Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
107Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
114Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58bộ
115Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
116Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87hộp
117Lắp đặt hộp chia dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121hộp
118Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
119Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110m
120Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt530m
121Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.170m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.550m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112m
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
125Gia công, đóng cọc chống sét, V63x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cọc
126Hộp kiểm tra tiếp địa, vật liệu phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
127Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56m
129Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,63251m3
130Đắp đất trả rãnh bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6325m3
131Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
132Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
133Lắp đặt lavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
134Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
135Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
136Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
137Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
138Lắp đặt chậu tiểu đứng namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
139Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
140Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
141Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
143Lắp đặt Van cửa đồng D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
145Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47cái
146Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27cái
147Lắp đặt côn thu D110/D48 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
148Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
150Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68cái
151Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
152Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,23100m
154Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
155Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
156Lắp đặt côn thu D90/D60 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
158Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90cái
159Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
161Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
162Lắp đặt côn thu D42/D21 (đầu nối)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12100m
164Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102cái
165Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75cái
166Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69cái
167Lắp đặt T nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
169Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II ( taluy1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,248100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,008m3
171Ván khuôn đáy bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0416100m2
172Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,156tấn
173Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0436tấn
174Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2566m3
175Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5326m3
176Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,604m2
177Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0614100m2
178Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0938tấn
179Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
181Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0676100m3
D NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4846100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5153m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1556100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1465tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1231tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6831m3
7Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7078m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4011100m2
9Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1033tấn
10Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4686tấn
11Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4992m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3234100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2301m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,286100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0512tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2387tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,573m3
18Ván khuôn gỗ dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3889100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0692tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3638tấn
21Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2956m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,5067m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,103100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0666tấn
25Bê tông lanh tô, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6729m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,4295m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,2857m2
28Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,45m2
29Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2975m2
30Trát cột, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7264m2
31Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2379m2
32Quét tường thu hồi 2 nước xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,45m2
33Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt122,1559m2
34Sơn dầm, trần không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2379m2
35Sơn tường trong nhà không bả, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,5832m2
36Gia công bản mã đâu cột liên kết kèoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0136tấn
37Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1564tấn
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32tấn
39Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1564tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32tấn
41Lợp mái chống nóng bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,284100m2
42Tôn úp nóc B400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
43Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt513,6Cái
44Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,6m2
45Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,8m2
46Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,7375m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,18m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
50Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0726tấn
52Pa nô tôn dập sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1324kg
53Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,7324Kg
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m2
55Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9065m2
56Bản lề cửa D4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
57Khoá cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
58Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
59Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
60Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
61Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
62Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
63Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
64Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
65Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
70Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
71Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
72Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18hộp
73Lắp đặt hộp chia dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10hộp
74Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x6e)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
75Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x4.0)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
76Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
77Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m
80Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
82Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
83Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
84Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
85Lắp đặt Van cửa đồng D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
86Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
87Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0823100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1427m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0461100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0374tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0492tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2834m3
7Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,111m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1069100m2
9Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261tấn
10Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1075tấn
11Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1658m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5926m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0968100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0149tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0826tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5324m3
18Ván khuôn gỗ dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1021100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2336100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0266tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1622tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2363tấn
23Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8327m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9184m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0357m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,3256m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,1739m2
28Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,36m2
29Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,805m2
30Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,292m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8512m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,81m
33Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,3256m2
34Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,652m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,9789m2
36Láng sê nô, dày trung bình 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,1m2
37Quét sika chống thấm sê nô máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,9725m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0925m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,62m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,02m2
41Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,665m2
42Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055tấn
43Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55Kg
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,84m2
45Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :400x330x150 (mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
46Lắp đặt aptomat MCCB-3P 160A-25KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
47Lắp đặt aptomat MCCB-3P 125A-25KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Lắp đặt aptomat MCCB-3P 50A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
50Lắp đặt aptomat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
51Lắp đặt aptomat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
56Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5hộp
57Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63m
58Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột,bằng thủ công, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9431m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,411m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0574100m2
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (thép bản mã chân cột)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0076tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,029tấn
7Sản xuất, lắp đặt Bulong chân cột M16x600 (gồm 1 bu long + 2 Ecu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5439m3
9Sản xuất bản mã chân cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099tấn
10Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0442tấn
11Gia công vì kèo thép bằng thép ống mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054tấn
12Lắp cột thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0541tấn
13Lắp vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1274tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1274tấn
16Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m2
17Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168Cái
18Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,33m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0306100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2185m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,57m2
22Trát thành hai bên trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2m2
G HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng cột,bằng thủ công, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,512m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,085100m2
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (thép bản mã chân cột)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0332tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0406tấn
7Sản xuất, lắp đặt Bulong chân cột M16x500 (gồm 1 bu long + 2 Ecu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,015m3
9Sản xuất bản mã chân cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0192tấn
10Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14tấn
11Gia công vì kèo thép bằng thép ống mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,097tấn
12Lắp cột thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1592tấn
13Lắp vì kèo thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,097tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2779tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2779tấn
16Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6988100m2
17Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt279,52Cái
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2205m3
19Xây thành hai bên bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3796m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0905100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4849m3
22Lát nền bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB40, vữa dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,2644m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1011m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1011m2
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1334100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2124m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1213100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0862tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1155tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8003m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4097m3
8Xây bao móng đỡ trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2626m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2357100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0608tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,275tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,398m3
13Ván khuôn gỗ xà dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,034100m2
14Ván khuôn gỗ, sàn mái congTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1572100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0126tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0462tấn
17Bê tông dầm, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5275m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4376m3
19Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0778m3
20Xây trụ cổng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4885m3
21Trát tường cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,836m2
22Trát trụ tròn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5829m2
23Trát mái cổng, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,44m2
24Soi chỉ tường trụ cổng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,2m
25Sơn cổng, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,8589m2
26Gắn chữ Mica tên trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn bộ
27Gia công cánh cổng bằng sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0658tấn
28Gia công thép bản gia cường cánh cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032tấn
29Bản lề goong chôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
30Sơn tĩnh điện cổng sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69Kg
31Lắp dựng cửa sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,45m2
32Khoá cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt cửa xếp tự độngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0505100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,476m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0352100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,034tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0265tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3827m3
40Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3427m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0505100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0071tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,036tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2778m3
45Xây trụ cổng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5545m3
46Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5829m2
47Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5829m2
48Gia công cánh cổng bằng sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,17tấn
49Gia công thép bản gia cường cánh cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0064tấn
50Bản lề goong chôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
51Sơn tĩnh điện cổng sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt176,4Kg
52Lắp dựng cửa sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,2m2
53Khoá cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,335100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8369m3
56Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,6714m3
57Ván khuôn giằng chân móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4754100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng chân móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7257tấn
59Bê tông giằng chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8448m3
60Xây tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,0073m3
61Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0778m3
62Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt784,9865m2
63Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,659m2
64Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt858,6455m2
65Gia công hoa sắt tường ràoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0726tấn
66Sơn tĩnh điện hàng rào sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.072,6Kg
67Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,9063m2
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7502100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,0403m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4697m3
4Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt297,734m2
5Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt85,6025m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6504100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4535tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5193m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2621cấu kiện
10Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3621100m3
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,76521m3
12Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,814m3
13Ván khuôn gỗ, thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2024100m2
14Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9008m3
15Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0433100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1276tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8448m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111cấu kiện
20Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0209100m3
21Đắp cát tôn nền sân trường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2741100m3
22Rải nilong lót tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.033,7m2
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,696m3
24Lát sân trường bằng gạch kích thước 400x400 XM PCB40, vữa dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.033,7m2
25Đắp cát tôn nền sân trường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0295100m3
26Rải nilong lót tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4m2
27Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,34m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,644m3
30Xây đế cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09m3
31Ốp thành ngoài bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long kt 60x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,51m2
32Láng mặt đế cột cờ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3m2
33Gia công cột cờ bằng thép ống inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0744tấn
34Cầu inox D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1quả
35Ròng rọc inox D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
36Bulong inox D12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
37Bê tông lót đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2625m3
38Xây thành bờ sân bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6453m3
39Trát thành bờ sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,066m2
40Sơn thành bờ sân không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,066m2
41Bê tông lót đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3738m3
42Xây thành bao hố trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2937m3
43Lắp đặt dây dẫn nguồn bằng cáp CXV(4x36+1x16)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
44Rải cáp ngầm loại dây CXV(4x25+1x16)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53m
45Rải cáp ngầm loại dây CXV(4x10+1x10)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33m
46Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,731m3
47Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt371,4286viên
48Lắp đặt lưới nilong cảnh báo cáp ngầm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
49Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m3
50Đào rãnh chôn đường ống cấp nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,041m3
51Lắp đặt lưới nilong cảnh báo cáp ngầm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32m
52Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,04m3
53Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN40-PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100 m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN50-PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100 m
55Máy bơm nước, công suất 2HPTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II, taluy 1,2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4469100m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,6100m
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,634m3
59Ván khuôn đáy bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0739100m2
60Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3666100m2
61Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2333tấn
62Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1835tấn
63Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,6411m3
64Ván khuôn cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2534100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0432tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3862tấn
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3939m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6288100m2
69Ván khuôn gỗ nắp bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5834100m2
70Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1342tấn
71Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,734tấn
72Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8195tấn
73Bê tông dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7271m3
74Bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,4227m3
75Xây thành bể gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,3452m3
76Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt128,544m2
77Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,936m2
78Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,78m2
79Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,84m2
80Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,2547m2
81Quét sika chống thấm bể nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181,556m2
82Gia công thang thăm bằng ống Inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0091tấn
83Nắp bể bằng tôn hòa dày 1mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
84Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,771100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6759100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6759100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6759100m3/1km
88Xây tường móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,0558m3
89Ván khuôn gỗ xà dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0642100m2
90Ván khuôn gỗ sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2353100m2
91Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0251tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1119tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0801tấn
94Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7057m3
95Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5051m3
96Đắp cát tôn nền phòng bơm bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2707m3
97Láng nền phòng bơm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,1141m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,7296m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,1365m2
100Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,53m2
101Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,53m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,7296m2
103Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,1365m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0225tấn
105Pa nô tôn dập sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,2067kg
106Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,7067Kg
107Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,232m2
108Bản lề cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
109Khoá cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
110Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
111Lắp đặt automat MCB-1P 32A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
112Lắp đặt automat MCB-1P 10A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ( loại đèn Led)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
116Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt601 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 4'', 24VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 chuông
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, ống gen cứng D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt615m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm luồn cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt995m
10Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt275m
11Lắp đặt khớp nối trơn D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211cái
12Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt221 đèn
14Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101 đèn
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
17Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt327m
18Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103cái
19Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25cái
20Lắp đặt automat MCB-1P 20A-4,5KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
21Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW, Q=17,5l/s, H=60m.c.nTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 máy
22Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezen, Q=17,5l/s, H=60m.c.nTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 máy
23Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 tủ
24Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 đặt nổi luồn cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54m
26Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
27Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
28Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
29Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18Cái
30Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1000x500x200 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Hộp
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Cuộn
32Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
33Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
34Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
35Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24Bình
36Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18Bộ
37Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,83100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28100m
40Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
41Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
42Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
43Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
44Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
45Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
47Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
48Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
49Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
50Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
51Lắp đặt Tê thép - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
52Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cặp bích
53Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1100m
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,84m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0779tấn
3Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,6052m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143,4464m2
5Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6288tấn
6Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,3938m3
7Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1793100m3
8Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6732100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6732100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6732100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6732100m3/1km
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,78m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1468tấn
14Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt158,0796m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt210,0115m2
16Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7944tấn
17Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,3436m3
18Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5682100m3
19Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2416100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2416100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2416100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2416100m3/1km
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,8m2
24Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2729tấn
25Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt282,8072m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt398,7302m2
27Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8549tấn
28Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,9874m3
29Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5417100m3
30Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5616100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5616100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5616100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5616100m3/1km
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,8m2
35Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26tấn
36Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt286,4526m2
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt377,7594m2
38Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8167tấn
39Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,5896m3
40Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9553100m3
41Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0612100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0612100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0612100m3/1km
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0612100m3/1km
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,8m2
46Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3249tấn
47Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt251,888m2
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt341,7055m2
49Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6881tấn
50Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,3618m3
51Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8748100m3
52Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7384100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7384100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7384100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7384100m3/1km
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,04m2
57Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104tấn
58Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt262,7355m2
59Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt352,9301m2
60Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5402tấn
61Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,8471m3
62Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6207100m3
63Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7192100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7192100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7192100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7192100m3/1km
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,08m2
68Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0678tấn
69Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,4892m2
70Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt242,5196m2
71Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1445tấn
72Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,4454m3
73Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3072100m3
74Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0617100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0617100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0617100m3/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0617100m3/1km
78Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt238,5247m2
79Tháo dỡ cột thép, xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3688tấn
80Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2699100m3
81Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2699100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2699100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2699100m3/1km
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2699100m3/1km
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,8m2
86Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0678tấn
87Tháo dỡ mái ngóiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,9224m2
88Tháo dỡ xà gồ luồng đỡ mái ngói bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2303m3
89Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,4945m3
90Đào chân móng bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1452100m3
91Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3464100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3464100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3464100m3/1km
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3464100m3/1km
95Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,697m2
96Tháo dỡ cột thép, xà gồ thép, vì kèo thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,274tấn
97Phá dỡ tường xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt203,4379m3
98Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0344100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0344100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0344100m3/1km
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0344100m3/1km
102Đào gốc câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17gốc
L CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC, MỞ RỘNG ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1749100m3
2Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,924m3
3Ván khuôn gỗ, thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4784100m2
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4928m3
5Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,4m2
6Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1023100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3016tấn
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9968m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261cấu kiện
10Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0767100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8348100m3
12Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6259m3
13Ván khuôn gỗ, thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5619100m2
14Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5469m3
15Láng rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,5m2
16Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1023100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2259tấn
18Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1153m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt931cấu kiện
20Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3738100m3
21Đào san đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m3
22Đắp cát tôn nền sân trường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,356100m3
23Rải nilong lót tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.045,6m2
24Bê tông nền đường, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,84m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,811100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (từ Km2-Km5; Kmay=4 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,811100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (từ Km6-Km10; Kmay=5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,811100m3/1km
M THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1Bàn ghế học sinh học bán trú (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu: gỗ CN phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240Bộ
2Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15Cái
3Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15Cái
4Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20Cái
N THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn ghế học sinh (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền, ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu gỗ CN phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18Cái
2Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
3Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
4Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
5Máy tính để bàn đồng bộ core i3 + màn hình (Máy tính PC HP S01 Intel core i3 hoặc tương đương. Màn hình HP LCD 18,5 inch hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
O THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC
1Máy tính để bàn đồng bộ core i3 + màn hình (Máy tính PC HP S01 Intel core i3 hoặc tương đương. Màn hình HP LCD 18,5 inch hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10Bộ
2Bàn học tin học (Kích thước:1200x600x750mm; Bằng gỗ CN phủ MFC nhiều màu, Hộc treo)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18Cái
3Ghế học sinh (Kích thước: 350x330x370mm. Mặt ghế bằng gỗ CN, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36Cái
4Bàn tin học giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
5Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
6Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
P THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC
1Bàn ghế học sinh (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu gỗ CN phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18Bộ
2Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
3Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
4Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
Q THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT
1Bàn ghế học sinh (Kích thước: 1200x400x640mm. Bàn liền ghế rời có tựa, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn và ghế bằng chất liệu gỗ CN phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18Bộ
2Bàn giáo viên (Kích thước: 1200x600x750mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
3Ghế giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
4Bảng từ chống lóa (Kích thước: 1250x3000 mm. Mặt bảng nhập khẩu màu xanh có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
5Bục mẫu (Kích thước: 800x450x900mm. Chất liệu bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
R THIẾT BỊ PHÒNG ĐA NĂNG
1Ghế phòng họp (Kích thước: 395x455x1040mm. Chân thép tròn mạ hoặc sơn, mặt và tựa ghế bọc giả da hoặc nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48Cái
2Ghế chủ tọa (Kích thước: 460x450x460/1100mm. Chất liệu bằng gỗ gụ, mặt và tựa bọc đệm nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
3Bàn hội trường (Kích thước: 1200x500x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống cháy)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16Cái
4Bàn họp chủ tọa (Kích thước: 1800x500x750mm. Chất liệu gỗ CN nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy, có hoa văn trang trí)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
S THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn ghế tiếp khách (Chất liệu: Tần Bì hoặc gỗ sồi. Gồm 1 bàn. 1 ghế dài và 2 ghế đơn. Bàn kích thước: 1200x715x80mm. Ghế dài: 1360x790x800mm; 2 ghế đơn: 715x720mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
2Điều hòa 9000 BTU 1 chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
T THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn giao ban phòng họp (Kích thước: 6000x1400x750mm; Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan hoặc tương đương)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
2Ghế phòng họp (Kích thước: 395x455x1040mm; Chân thép tròn mạ hoặc sơn, mặt và tựa ghế bọc giả da hoặc nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40Cái
3Ghế chủ tọa (Kích thước: 460x450x460/1100mm; Chất liệu gỗ tự nhiên, mặt và tựa bọc đệm nỉ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
4Bảng trắng treo tường (Kích thước: 1250x3000mm; Mặt bảng nhập khẩu có dòng kẻ xanh mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
U THIẾT BỊ PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Tủ hồ sơ (Kích thước: 1000x460x1830mm; Tủ có 4 cánh, trên cánh kính; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
V THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Bàn làm việc (Kích thước: 1200x600x750mm; Bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
2Ghế làm việc (Kích thước: 400x400x450mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
3Tủ thuốc (Kích thước: 1000x460x1830mm; Tủ có 4 cánh, trên cánh kính, dưới bằng sắt sơn tĩnh điện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
4Giường y tế (Kích thước: 2000x900x460/820mm; Chất liệu: bằng Inox)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
W THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN
1Giá sách (Kích thước: 1200x300x1900mm; Chất liệu gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
2Giá sách (Kích thước: 1000x300x2000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
3Giá sách (Kích thước: 1200x300x1000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
4Giá sách (Kích thước: 1200x300x1000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
5Giá sách (Kích thước: 1200x300x1000mm. Chất liệu gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Cái
6Bàn tự học (Kích thước: 1200x400x640mm; Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
7Ghế học sinh (Kích thước: 350x330x370mm; Mặt ghế bằng gỗ CN, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20Cái
X THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ ĐỘI
1Bàn giao ban đoàn đội (Kích thước: 2400x1200x750mm; Chất liệu gỗ CN nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy, mặt bàn dày 25mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
2Ghế giao ban đoàn đội cho học sinh (Kích thước: 350x330x370mm; Mặt ghế bằng gỗ CN, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20Cái
3Ghế giao ban đoàn đội cho giáo viên (Kích thước: 400x400x450mm; Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ ghép thanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
Y THIẾT BỊ BẾP
1Giá úp li cốc (Chât liệu Inox 304; Kích thước: 930x365x870mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5Cái
2Xe đẩy thức ăn 3 tầng (Chất liệu: Inox 304; Kích thước: 350x400x1020mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
3Bàn chia thức ăn (Chất liệu Inox 304; Kích thước: 1200x1185x850mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Cái
4Bàn chia cơm(Chất liệu Inox 304; Kích thước: 2000x1140x850mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng cọc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.146.853.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Hoặc Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Yêu cầu:+ 02 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)51
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)51
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tổng số năm kinh nghiệm (được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm hiện tại)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; Có đăng kiểm còn hiệu lực5
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt5
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt5
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
9 Máy hàn Hoạt động tốt4
10 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt2
13 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->