Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645610-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211296416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 18:56:00 đến ngày 2022-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,365,018,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo KTKT/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực ((để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), có hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống mối)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Phân hiệu đại học Thái Nguyên tại Lào Cai, hạng mục: Nhà ký túc xá, nhà bếp ăn phục vụ sinh viên Lào Cai
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng MT. Tản Viên. - Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai - Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc ép), có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (có năng lực hoạt động thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy) Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có năng lực phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,724m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139,001m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,329m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,39m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,984m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V186,784m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160,048m2
8Phá dỡ hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,24m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,904m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V897,25m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,874tấn
12Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,048tấn
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V493,71m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V493,71m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,571m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,843m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,3m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,683m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,108m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,612m3
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V109,009m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,968tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,865m2
24Tháo dỡ bệ xíTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bộ
25Tháo dỡ chậu rửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
26Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,968tấn
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,016m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,016m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,391m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,105m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,186m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,389tấn
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,98m2
34Tháo dỡ bệ xíTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
35Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,685tấn
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,331m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,331m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,679m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,884100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,089tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,204tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,032tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,061tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,353tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,818100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,546100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,394m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,671100m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,158100m3
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,355100m3
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,416100m3
20Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,387100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,848m3
22Ván khuôn móng đàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,442100m2
23Bê tông móng, rộng >250cm bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V162,758m3
24Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,707100m2
25Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,352m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,65100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,104tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,366tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,625tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,874tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,298tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113tấn
33Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,477100m3
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,525100m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,549100m3
36Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,835100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,509m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,64100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V73,154m3
40Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,964100m2
41Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,927100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,441tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,785tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,872tấn
45Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125,724m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,882100m3
47Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104,611m3
48Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,716m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,571100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,755tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,86tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,155tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V256,901m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,399100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,062tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,914tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,084tấn
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V502,401m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V502,401m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.967,725m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.967,725m2
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V509,606m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,818100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,841tấn
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V613,171m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.728,876m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V613,171m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.728,876m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,621m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,617100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,526tấn
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V150,166m2
73Bê tông cầu thang bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,99m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,656100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,189tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,546tấn
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141,412m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V424,237m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141,412m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V424,237m2
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,379m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,052100m2
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,597100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,688tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,917tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V631,477m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V199,213m3
88Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,232m3
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, cốt thép neo trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049tấn
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,965m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V196,262m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V196,262m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V920,679m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V920,679m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.433,866m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.433,866m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7.339,991m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7.339,991m2
99Ốp tường trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V67,007m2
100Ốp tường trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V324,158m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V517,156m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V846,256m2
103Ống thép tráng kẽm D26 làm dây phơi quần áoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V287,68md
104Thép bản 80x80x3mm liên kết ống thép D26 lên tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,967kg
105Vít nở liên kếtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V928cái
106Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68,969m3
107Lát nền, sàn bằng gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.254,877m2
108Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long hoặc tương đương - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,102m2
109Quét chống thấm (sika hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,102m2
110Lát nền, sàn bằng gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.701,253m2
111Lát qua cửa đá granite màu xanh đenTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,671m2
112Lát qua cửa đá granite màu xanh đenTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,955m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V260,715m2
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V426,373m2
115Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,404m2
116Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường chịu ẩm hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V248,31m2
117Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V248,31m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V227,39m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V227,39m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V367,778m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V367,778m2
122Cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V251,104m2
123Cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V233,529m2
124Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dà 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V112,6m2
125Cửa sổ 1-4 cánh mở quay hoặc mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104,69m2
126Cửa sổ 1-4 cánh mở quay hoặc mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,511m2
127Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,162m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,934tấn
129Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,084tấn
130Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5.018,208kg
131Nhân công sơn tĩnh điện hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V204,734m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V149,408m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V237,579m2
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,463m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,433m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V382,001m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V382,001m2
138Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,405m3
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,929100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,21tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,87tấn
142Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V185,04m2
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,879m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V111,3m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V159m
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V111,3m2
147Gia công xà gồ thép bằng thép tròn D8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084tấn
148Gia công xà gồ thép bằng thép tròn D12Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,044tấn
149Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,232tấn
150Gia công xà gồ thép bằng thép tấm dày 8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,449tấn
151Gia công xà gồ thép bằng thép hình L63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,315tấn
152Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,124tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V394,711m2
154Lợp mái bằng tôn dày 0.4lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,48100m2
155Lợp chi tiết khe lún bằng tôn dày 0.45lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088100m2
156Trám khe lúnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,86210m
157Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,259m2
158Vữa không co ngót trám khe lún:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01kg
159Xốp chèn khe lúnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,431m2
160Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép bản 20x3mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
161Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,195m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,693m2
164Bản lề + chốt móc khóa + khóa treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
165Gia công thang sắt bằng thép ống mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,032tấn
166Gia công thang sắt thép tấm mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
167Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,325m2
168Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,592m3
169Lát đá granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,284m2
170Lát đá granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V101,087m2
171Lát đá granite màu xanh đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,774m2
172Lát đá granite màu xanh đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,484m2
173Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,651tấn
174Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,686tấn
175Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088tấn
176Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095tấn
177Gia công lan can bằng thép tấmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
178Gia công lan can bằng thép tấmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
179Sơn tĩnh điện thép lan can thangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.526,449kg
180Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,203m2
181Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,807m2
182Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,62m2
183Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,927m3
184Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,656m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,836100m2
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,044100m2
187Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097tấn
188Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,125tấn
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V312cái
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V384cái
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V181 cấu kiện
192Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V241 cấu kiện
193Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,686m2
194Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,843m2
195Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,843m2
196Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,048m2
197Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,524m2
198Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,524m2
199Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,701m2
200Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V87,701m2
201Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,03m3
202Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,03m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292100m2
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,406100m2
205Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
206Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121 cấu kiện
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
208Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
209Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,656m2
210Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,328m2
211Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,328m2
212Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,656m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,328m2
214Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,328m2
215Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,368m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,851m2
217Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,851m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,333m2
219Quét chống thấm (sika hoặc tương đương)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,333m2
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,876m3
221Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,16m3
222Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,486m3
223Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,59100m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,143tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,651tấn
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,368m3
227Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,671tấn
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,133100m3
229Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,437100m2
230Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,02m3
231Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,072m3
232Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,046m3
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,635m2
234Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,635m2
235Lát đá granite màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,465m2
236Lát đá granite màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,986m2
237Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,074m3
238Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,735m2
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067100m3
240Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,735m2
241Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,133m3
242Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,529m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,11m2
244Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75,94m2
245Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,11m2
246Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75,94m2
247Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,616tấn
248Gia công lan can bằng thép hộp rỗngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,052tấn
249Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,077tấn
250Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,258tấn
251Sơn tĩnh điện lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.003kg
252Nhân công sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V175,068m2
253Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,86m2
254Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120,12m2
255Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,925m3
256Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,176100m3
257Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,017m3
258Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,193100m3
259Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,064m3
260Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,202100m3
261Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,324100m3
262Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,303m3
263Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,077m3
264Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,324m2
265Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,648m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,648m2
267Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,114m3
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,395100m2
269Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,301tấn
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V214cấu kiện
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,445100m3
272Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,193m3
273Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V111,93m2
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,72m3
275Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,707100m3
276Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,344m3
277Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,052m3
278Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m2
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17tấn
280Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,615m3
281Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,254100m2
282Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058tấn
283Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,199tấn
284Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,615m3
285Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V73,577m2
286Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V73,577m2
287Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V73,577m2
288Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,011m2
289Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,099m3
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,104100m2
291Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,24tấn
292Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cấu kiện
294Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
295Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,42100m3
296Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,05100m2
297Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,546100m3
298Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,546100m3
299Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,546100m3
300San đá bãi thải bằng máy ủiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,546100m3
301Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,90510m2
302Vận chuyển Trần thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,055100m2
303Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160,382m3
304Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80,099m3
305Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,461m3
306Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001tấn
307Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,402m3
308Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đỏ đun)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,61410m2
309Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu xanh đen)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,91410m2
310Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu xanh đen)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,30110m2
311Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát granite kích thước 600x600)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V171,82710m2
312Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,06410m2
313Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp granite tiết diện 100x600)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,7410m2
314Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85,47210m2
315Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch thông gió 20x20cm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,15tấn
316Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,704m3
317Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,648m3
318Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,084m3
319Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,157tấn
320Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,045tấn
321Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,595tấn
322Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3tấn
323Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
324Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,135tấn
325Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,474tấn
326Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.45ly)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,104100m2
327Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.4ly)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,864100m2
328Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,083tấn
329Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,313tấn
330Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình L63)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,323tấn
331Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,826tấn
332Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,063tấn
333Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm dày 8)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46tấn
334Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
335Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn D12)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,045tấn
336Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn D8)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086tấn
337Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,115tấn
338Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,266tấn
339Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V78,453tấn
340Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,807tấn
341Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,424tấn
342Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm vòi chậu)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58bộ
343Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi xịt xí)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58bộ
344Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
345Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
346Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58bộ
347Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (bể nằm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bể
348Lắp đặt van phao điện D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
349Lắp đặt van phao cơ D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
350Lắp đặt vòi nước gạt tay D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V174bộ
351Lắp đặt phễu thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V174cái
352Ống nhựa PPR D75 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,44100m
353Ống nhựa PPR D63 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7100m
354Ống nhựa PPR D50 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m
355Ống nhựa PPR D32 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,41100m
356Ống nhựa PPR D25 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,64100m
357Ống nhựa PPR D20 PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,44100m
358Ống nhựa PPR D20 PN20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,47100m
359Van chặn PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
360Van chặn PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62cái
361Tê đều PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
362Tê đều PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
363Tê đều PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59cái
364Tê đều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
365Tê đều PPR một đầu ren trong D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
366Tê thu PPR D75x50x75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
367Tê thu PPR D75x32x75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46cái
368Tê thu PPR D63x25x63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
369Tê thu PPR D32x25x32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
370Tê thu PPR D25x20x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232cái
371Côn thu PPR D75x32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
372Côn thu PPR D63x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
373Côn thu PPR D32x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
374Côn thu PPR D25x20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116cái
375Cút nhựa 90 độ PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
376Cút nhựa 90 độ PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
377Cút nhựa 90 độ PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
378Cút nhựa 90 độ PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
379Cút nhựa 90 độ PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116cái
380Cút nhựa 90 độ PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V261cái
381Cút nhựa 90 độ ren trong PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
382Cút nhựa 90 độ ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V522cái
383Cút nhựa 45 độ PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
384Cút nhựa 45 độ PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
385Măng sông PPR D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61cái
386Măng sông PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
387Măng sông PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
388Măng sông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
389Măng sông PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66cái
390Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V198cái
391Ống nhựa u.PVC D125 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,1100m
392Ống nhựa u.PVC D110 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,47100m
393Ống nhựa u.PVC D90 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,52100m
394Ống nhựa u.PVC D60 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,01100m
395Ống nhựa u.PVC D42 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,06100m
396Tê nhựa cong u.PVC D125x110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46cái
397Tê nhựa cong u.PVC D110x110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46cái
398Tê nhựa 45 độ u.PVC D125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
399Tê nhựa 45 độ u.PVC D125x110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
400Tê nhựa 45 độ u.PVC D110x110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
401Tê nhựa 45 độ u.PVC D110x90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V126cái
402Tê nhựa 45 độ u.PVC D90x90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V96cái
403Cút nhựa 45 độ u.PVC D125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52cái
404Cút nhựa 45 độ u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V174cái
405Cút nhựa 45 độ u.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V444cái
406Cút nhựa 90 độ u.PVC D125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
407Cút nhựa 90 độ u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
408Cút nhựa 90 độ u.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
409Cút nhựa 90 độ u.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
410Cút nhựa 90 độ u.PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232cái
411Côn thu u.PVC D125x110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
412Côn thu u.PVC D110x60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
413Côn thu u.PVC D110x42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
414Côn thu u.PVC D90x42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
415Con thỏ (si phông) u.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
416Bịt xả u.PVC D125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
417Bịt xả u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46cái
418Nắp đậy thông hơi u.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cái
419Măng sông u.PVC D125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52cái
420Măng sông u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
421Măng sông u.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42cái
422Măng sông u.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
423Măng sông u.PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
424Ống nhựa u.PVC D110 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,59100m
425Ống nhựa u.PVC D90 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,14100m
426Ống nhựa u.PVC D75 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
427Ống nhựa u.PVC D60 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15100m
428Ống nhựa u.PVC D27 class 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,19100m
429Cút nhựa 45 độ u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
430Cút nhựa 90 độ u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
431Cút nhựa 90 độ u.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
432Cầu chắn rác D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
433Cầu chắn rác D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
434Măng sông u.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77cái
435Măng sông u.PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77cái
436Lắp đặt đèn Led ốp trần 170x170/12WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V78bộ
437Lắp đặt đèn Led downlight bóng led âm trần 9WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116bộ
438Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m 18WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V68bộ
439Lắp đặt đèn Tuýp Led 2x20WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V232bộ
440Lắp đặt đèn Led led panel âm trần 600x600 40WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12bộ
441Lắp đặt quạt đảo trần 400 có điều khiển từ xaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116cái
442Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
443Móc treo quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
444Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
445Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116cái
446Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
447Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
448Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
449Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V640cái
450Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
451Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
452Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58cái
453Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128cái
454Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
455Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
456Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
457Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
458Lắp đặt Tủ điện tổng 1800x800x450- sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
459Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150- sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4hộp
460Lắp đặt các automat 3 pha 450ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
461Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
462Lắp đặt đồng hồ đo tủ điện đa năngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
463Chống sét van 385V-10KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
464Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 450/5ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
465Lắp đặt cầu chìTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
466Lắp đặt đèn báo phaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bộ
467Đầu cốt đồng M240Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
468Đầu cốt đồng M35Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
469Cáp CU/XLPE/PVC (4Cx35mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V450m
470Dây CU/PVC (1x6mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.723m
471Dây CU/PVC (1x2.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5.452m
472Dây CU/PVC (1x1.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7.390m
473Dây tiếp địa CU/PVC (1x10mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V450m
474Dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.980m
475Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.726m
476Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.695m
477Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3.678m
478Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.420m
479Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V685hộp
480Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140hộp
481Ống nhựa thoát nước ngưng u.PVC D21Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,93100m
482Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3 (level III): 71mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
483Lắp đặt kim thu sétTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
484Bu lông êcu inox M10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
485Cáp đồng bện M70mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77m
486Lắp đặt cáp đồng bệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77m
487Trụ đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
488Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V376m
489Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26cái
490Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
491Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
492Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2hộp
493Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2hộp
494Thanh tiếp đất EB-A-G1 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
495Cọc tiếp địa D16, L=2400 mạ đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cọc
496Gia công, đóng cọc chống sétTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cọc
497Bộ đếm sét CDR401 hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
498Mối hàn hóa nhiệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
499Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
500Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28bao
501Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
502LĐ ống nhựa u.PVC D27mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,77100m
503Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,272m3
504Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,572100m3
505Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,655100m3
506Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,928m3
507Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,928m3
508Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,928m3
509Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,1m3
510Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,1m3
511Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,1m3
512Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V605,442m2
513Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.221,78m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,162100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,14m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,297100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,906m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,662100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,164m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,823100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,245tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,385tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,315tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,506tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,524m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,38100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,045m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,549100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,86m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,734100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,577tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,646tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,222tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,231m3
22Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,884m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,884m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,764100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,903100m3
26Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,903100m3
27San đất bãi thải bằng máy ủiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,903100m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,477m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,836100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,167tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,5tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,616tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,199m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,637100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,771tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,927tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,402tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,062m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80,501m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V108,062m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80,501m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V183,813m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,839100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,459tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,876m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,38100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,202100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,553tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,082tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,2m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,2m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,903m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,666100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,491tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,293tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,6m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,6m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,682m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,187100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,138tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,67tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,618m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,618m2
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,366m3
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,194tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V282,586m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,228m3
70Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,242m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,328m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,328m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,754m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,754m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,527m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,527m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,179m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,179m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V340,942m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V340,942m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V696,752m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V696,752m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V587,722m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V587,722m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V611,099m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V611,099m2
87Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,298m2
88Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,298m2
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,094100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V70,841m3
91Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30, caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V606,239m2
92Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V561,167m2
93Lát nền, sàn - gạch 600x100 vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,699m2
94Lát nền, sàn - gạch 600x100 vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,464m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,686m2
96Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,114m2
97Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,531m2
98Vách ngăn khu vệ sinh chịu nước compactTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47,706m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,229m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,229m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,229m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,229m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao tiêu chuẩnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V568,492m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,17m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao tiêu chuẩnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V585,287m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,17m2
107Kính cường lực dày 12 lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,604m2
108Tay nắm inox thủy lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
109Bản lề sàn VVP hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
110Kẹp kính trên dướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12Cái
111Kẹp góc LTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12Cái
112Khóa sànTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3Cái
113Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 450 hoặc tương đương. Kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,64m2
114Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 450 hoặc tương đương. Kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,519m2
115Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ SH-ONE hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75,88m2
116Vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400. Kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,192m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,008tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,787m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,672m2
120Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,202m2
121Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026tấn
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,398m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,637m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,468m3
125Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,622100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,542tấn
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,313m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,313m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V201,47m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,136m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,764m2
133Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,487tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,487tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V342,004m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,841100m2
137Quét nước xi măng 2 nước, cao >6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,9m2
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,586m3
139Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,826m2
140Gia công lan can bằng thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,255tấn
141Sơn tĩnh điện sắt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V255kg
142Bu lông nở sắt D8 liên kết trụ thangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V136cái
143Lắp dựng lan can sắt, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,734m2
144Chụp hút mùi INooc KT 2x5,8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
145Gia công lắp đặt thang sắt lên máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,033tấn
146Lắp đặt thang sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,29m2
147Gia công lan can bằng sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,075tấn
148Gia công lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,194tấn
149Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,726m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,363m2
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,511m3
152Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,846m3
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,203100m2
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,59tấn
155Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V98,967m2
156Ốp tường khu bếp, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V149,579m2
157Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V149,579m2
158Gia công cửa thăm mái bằng thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
159Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
160Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,693m2
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,251m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,791m3
163Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,035m3
164Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,537m3
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,915m3
166Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,267m2
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,688m3
168Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,881m2
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,509m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,263m2
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,475m3
172Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,441m3
173Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,675m3
174Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,3m2
175Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,6m2
176Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,6m2
177Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,6m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,048m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,257100m2
180Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,196tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V139cấu kiện
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,328m3
183Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,992m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,992m3
185Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V79,92m2
186Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,756100m2
187Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,861m3
188Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V54,214m3
189Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,909m3
190Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,792m3
191Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 300x300)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,48810m2
192Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 600x100)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,66310m2
193Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát granit 600x600)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,67810m2
194Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 300x600)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,49110m2
195Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17tấn
196Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,146tấn
197Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272tấn
198Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,23tấn
199Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,146100m2
200Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,681tấn
201Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,687tấn
202Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,094tấn
203Đèn LED Downlight bóng Led âm trần 9W - D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38bộ
204Đèn huỳnh quang đơn 18W-0,6wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
205Đèn led tuýp đơn 1x18w - 1,2mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
206Đèn led tuýp đôi 2x20w - 1,2mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
207Đèn led panel âm trần 600x600 - 40WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V152bộ
208Quạt trần 80W sải cánh 1.4M+Móc treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
209Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
210Công tắc 3 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
211Attomat MCB 40A-1P,6KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
212Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23cái
213Công tắc 2 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
214Công tắc 1 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
215Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
216Công tắc 2 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
217Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
218Công tắc 3 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
219Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
220Công tắc 2 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
221Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
222Attomat MCB 20A-1P,6KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
223Lắp đặt công tắc 4 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
224Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4máy
225Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 18000 BTUTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m
226Tủ điện tổng 400x400x150- sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
227Tủ điện tổng 400x300x150- sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
228Attomat MCCB-3P-75A-22KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
229Attomat MCCB-3P-40A-18KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
230Đồng hồ đo tủ điện đa năngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
231Chống sét van 385V-10KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
232Biến dòng 100A/5ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
233Cầu chì 2ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
234Đèn báo phaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
235Đầu cốt đồng M25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8Cái
236Đầu cốt đồng M8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16Cái
237Cáp CU/XLPE/PVC (4Cx6mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V308m
238Dây CU/PVC (1x4mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132m
239Dây CU/PVC (1x2.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V486m
240Dây CU/PVC (1x1.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.031m
241Dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V308m
242Dây tiếp địa CU/PVC (1x4mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66m
243Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V243m
244Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.015m
245Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V552m
246Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V975m
247Ống thoát nước ngưng điều hòa D20 âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m
248Hộp nối dây L663(6''6''3'')Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82hộp
249Hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19hộp
250Cáp bên đồng M70mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
251Lắp cáp bện đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
252Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36m
253Thanh tiếp đất EB-A-G1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
254Đóng cọc Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cọc
255Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
256Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn+ tay cầm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
257Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20Bao
258Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,4m3
259Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,4m3
260Lavabo (Kèm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26bộ
261Xí bệt + két nước + xịt nềnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
262Tiểu nam (Kèm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
263Tiểu nữ (Kèm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
264Gương soi (đôi) KT 500x1700Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
265Móc giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
266Chậu bếp (Kèm phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
267Thiết bị tách dầu mỡ 100LTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bộ
268Téc nước inox ( Bồn nằm) 3000LTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bể
269Van phao điện D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
270Van phao cơ D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
271Vòi nước gạt tay D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
272Phễu thu sàn D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
273Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,56100m
274Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,21100m
275Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,65100m
276Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36100m
277Van chặn D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
278Van chặn D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
279Tê đều nhựa D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
280Tê đều nhựa D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
281Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
282Tê thu nhựa D50*25*50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
283Tê thu nhựa D32*25*32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
284Tê thu nhựa D25*20*25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
285Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25*1/2''Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23cái
286Côn thu nhựa D50*32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
287Côn thu nhựa D50*25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
288Côn thu nhựa D32*25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
289Côn thu nhựa D25*20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
290Cút nhựa 90 D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
291Cút nhựa 90 D32mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
292Cút nhựa 90 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
293Cút nhựa 90 D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
294Cút nhựa 90 ren trong D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
295Cút nhựa 90 ren trong D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29cái
296Cút nhựa 45 D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
297Cút nhựa 45 D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
298Nối thẳng 1 đầu ren trong D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
299Kép 2 đầu ren ngoài inoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48cái
300Măng sông ống D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
301Măng sông ống D32mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
302Măng sông ống D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41cái
303Măng sông ống D20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
304Ống nhựa UPVC CLASS 1 D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,74100m
305Ống nhựa UPVC CLASS 1 D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,65100m
306Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
307Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,21100m
308Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,59100m
309Tê nhựa cong UPVC D110*110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
310Tê nhựa cong UPVC D90*90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
311Tê nhựa UPVC 45 D110*110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
312Tê nhựa UPVC 45 D110*90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
313Tê nhựa UPVC 45 D110*75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
314Tê nhựa UPVC 45 D110*42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
315Tê nhựa UPVC 45 D90*90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
316Tê nhựa UPVC 45 D90*42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
317Tê nhựa UPVC 45 D75*42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
318Cút nhựa UPVC 45 D110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25cái
319Cút nhựa UPVC 45 D90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
320Cút nhựa UPVC 45 D75mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
321Cút nhựa UPVC 45 D42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
322Cút nhựa UPVC 90 D110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
323Cút nhựa UPVC 90 D90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
324Cút nhựa UPVC 90 D75mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
325Cút nhựa UPVC 90 D60mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
326Cút nhựa UPVC 90 D42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V149cái
327Côn thu nhựa UPVC D110*75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
328Côn thu nhựa UPVC D110*60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
329Côn thu nhựa UPVC D110*42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
330Côn thu nhựa UPVC D90*60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
331Côn thu nhựa UPVC D90*42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
332Côn thu nhựa UPVC D75*42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
333Con thỏ (SIPHONG) D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
334Bịt xả nhựa UPVC D110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
335Bịt xả nhựa UPVC D90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
336Nắp đậy thông hơi D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
337Măng sông ống D110mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
338Măng sông ống D90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
339Măng sông ống D75mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
340Măng sông ống D60mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
341Măng sông ống D42mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
342Ống nhựa UPVC CLASS 1 D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,95100m
343Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
344Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,43100m
345Cút nhựa UPVC 45 D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
346Cút nhựa UPVC 45 D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
347Cút nhựa UPVC 90 D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
348Cút nhựa UPVC 90 D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
349Cầu chắn rác D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
350Cầu chắn rác D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
351Măng sông ống D90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
352Măng sông ống D60mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
353Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,606m3
354Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,235100m3
355Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,892m3
356Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m2
357Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,082100m3
358Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,772m3
359Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m2
360Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,064tấn
361Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,635m3
362Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m2
363Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,298tấn
364Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cấu kiện
365Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,328m3
366Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128100m2
367Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027tấn
368Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,164tấn
369Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,53m3
370Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,36m2
371Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,054m2
372Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,36m2
373Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,36m2
374Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,993m2
375Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,993m2
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,323100m3
377Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,323100m3
378Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,403m3
379Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,403m3
380Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,403m3
381Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,537m3
382Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,537m3
383Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V43,537m3
384Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V575,03m2
385Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V231,435m2
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,563m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,107100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,026m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,043100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,032tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,266m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,033100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,439m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,056m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,123100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,177tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,107100m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,736m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,777m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,147tấn
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,094m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,094m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,617m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,251100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,171tấn
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,1m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,1m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,333m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,063100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,459m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,587m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,301m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,301m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,497m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,497m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,36m
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,898m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,957m2
46Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,898m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,023m3
48Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,19m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,167m2
50Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,167m2
51Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,444m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V281 cấu kiện
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,715m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,715m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,193m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,29m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,59m2
61Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ SH-ONE hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,466m2
62Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
63Cút nhựa UPVC 90 D60mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
64Cầu chắn rác D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
65Măng sông ống D60mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
66Đèn led tuýp đơn 1x18w - 1,2mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
67Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
68Công tắc 1 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
69Dây CU/PVC/PVC (2x2,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20m
70Dây CU/PVC (1x2.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
71Dây CU/PVC (1x1.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V47m
72Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m
73Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24m
74Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m
75Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29m
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,666m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,157100m3
5Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,157100m3
6Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh có lưu lượng Q = 54-132 (m3/h); cột áp H=46-26 (m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1máy
7Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel, Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : lưu lượng Q = 54-132 (m3/h); cột áp H=46-26 (m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1máy
8Lắp đặt tủ điện điều khiển 1 bơm điện và cấp nguồn sạc cho bơm diezelTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
9Rải cáp ngầm, Dây điện 4 lõi (3x16 + 1x10) mm2 cấp cho máy bơmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
10Ống ghen nhựa D40 bảo vệ dây cấp cho máy bơmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
11Lắp đặt bình nước mồi 300LTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1chiếc
12Lắp đặt đồng hồ đo áp D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt Rọ hút D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt Khớp nối mềm D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt van chặn D100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt Van 1 chiều D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt Van 1 chiều D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt van chặn ren D25mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
19Y lọc cặn D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp mặt bích rỗng D100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cặp bích
21Lắp mặt bích rỗng D80mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cặp bích
22Lắp mặt bích rỗng D65mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cặp bích
23Côn thu thép D100x80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
24Côn thu thép D100x65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
25T thép D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
26T thép D100x65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
27T thép D65x50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
28Cút thép D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
29Cút thép D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
30Cút thép D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
31Cút thép D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
32Ống thép tráng kẽm D100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,75100m
33Ống thép tráng kẽm D80Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02100m
34Ống thép tráng kẽm D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,75100m
35Ống thép tráng kẽm D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
36Ống thép tráng kẽm D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
37Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 3 cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D100 2 cửa tiếp D65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
39Tủ đựng PTCC ngoài nhà KT 700x500x200 có chân + mái cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m kèm khớp nối 2 đầuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
41Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
42Tủ đựng PTCC vách tường KT 1200x600x180Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
43Cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối 2 đầuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
44Lăng phun chữa cháy D50/13Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
45Van góc chữa cháy D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
46Kép thép D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
47Giá đỡ ống Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
48Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bộ
49Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 4kg kèm giá treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60bình
50Bình chữa cháy dạng CO2 loại 3kg kèm theo giáTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30bình
51Sơn đỏ đường ống báo hiệuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V72,173m2
52Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,64100m
53Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đếTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,310 đầu
54Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đếTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,410 đầu
55Lắp đặt tủ đựng chuông, đèn, nút ấnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
56Lắp đặt chuông báo cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,85 chuông
57Lắp đặt đèn báo cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,85 đèn
58Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,85 nút
59Lắp đặt đèn báo phòngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V155 đèn
60Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,710 đầu
61Kéo dài dây tín hiệu báo cháy 20x0,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
62Kéo dài dây tín hiệu báo cháy 8x0,5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100m
63Kéo dài dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.390m
64Kéo dải dây cấp nguồn chuông, đèn báo cháy, cấp nguồn cho đèn chiều sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2 - Dây CU/PVC/PVC (2x1,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V950m
65Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây chống cháy D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.000m
66Lắp đặt măng sông nhựa D16mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V600cái
67Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7hộp
68Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.000hộp
69Lắp đặt Hộp chia ngả D16 (2,3,...ngả)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200hộp
70Lắp đặt Cút nhựa D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.500cái
71Lắp tủ trung tâm báo cháy thường 10 kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 trung tâm
72Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
73Lắp đặt Aptomat 1 pha 10ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
74Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2-5HTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V75 đèn
75Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn lưu điện 2-5hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35 đèn
76Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
77Xà beng phá dỡTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
78Kìm cộng lựcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
79Búa thoát hiểmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
F THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :Q= 54-132m3/h, H=46-26m
Công suất P =15KW /380V/3 pha
/50Hz/2900rpm
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ
Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệuDiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Model động cơ : Q= 54-132m3/h, H=46-26mVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
3Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
4Điều hòa 18.000BTU 1 chiều LG V18ENF hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,611100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V196,263100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,431100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,611100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V191,434100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,431100m3
8Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,611100m3
9Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V191,434100m3
10Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,431100m3
11Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,317100m3
12Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,317100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,317100m3
14Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,317100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V266,476100m3
16San đá bãi thải bằng máy ủiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,317100m3
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM+BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,418m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,958m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,354m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,672m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,152100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,043tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,137tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,121tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134100m3
12Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,233m3
13Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,233m3
14Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,398m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,334m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,082100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,856m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,856m2
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,676m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,255100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,311tấn
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,5m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,5m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,194m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,27m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,652m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,652m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,567m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,567m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,414m2
35Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,076tấn
36Sơn tĩnh điện cửa đi Đ1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76kg
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,081tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,937m2
39Gia công cửa lưới thép.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,844m2
40Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,157tấn
41Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
42Ổ cắm đôi âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
43Công tắc 1 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
44Dây CU/PVC (1x2.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10m
45Dây CU/PVC (1x1.5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26m
46Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5m
47Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13m
48Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18m
49Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,966100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,041m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,123m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,287tấn
55Ván khuôn móng đàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,114100m2
56Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,28m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,276100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,051tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,245tấn
60Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,592m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,512100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,742tấn
63Gia công lắp đặt thang sắt thăm bểTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038tấn
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,792100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,994100m3
66Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,994100m3
67San đất bãi thải bằng máy ủiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,994100m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,32m2
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V384,96m2
70Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V205,6m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V205,6m2
72Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,691m3
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,44m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,8m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38,44m2
76Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,046tấn
77Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,046tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,626m2
I HẠNG MỤC : SÂN NỘI BỘ + CỔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,073100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,43m3
3Rải ni lông lót móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,486100m2
4Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,86m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch hạ long hoặc tương đương, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,6m2
6Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,802100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,4m3
8Rải ni lông lót móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,68100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V186,8m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V83,510m
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V148m2
12Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 vữa XM M75, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V296m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,175m3
14Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,5m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,88m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,576m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,189m3
19Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,016m3
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,056tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,056tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,086m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,006100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 cấu kiện
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,646m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,56m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,56m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,365m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036m2
33Quả cầu trang trí đỉnh trụTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
34Gia công cổng sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,171tấn
35Gia công cổng sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,188m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,768m2
38Bánh xe + phụ kiện bánh xe cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,119m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272m3
42làm ray thép cổngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,064tấn
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,578100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,6m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,2m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,365tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,137tấn
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,510m
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,935m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,974m3
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,606m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,996100m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,987m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,6m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,525m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042100m2
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,075m3
58Biển báo đường cho xe chữa cháy biển chữ nhất 600x750Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,35m2
59Cột biển báo cho xe chữa cháy D80 H=1,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6m
60Dán màng phản quangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,35m2
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
62Mốc đánh dấu bãi đỗ xe chữa cháy sơn phản quang (tiêu phản quang)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8mốc
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 1,5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,06m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,5m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,248m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,248m3
67Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018100m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,057m3
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,761m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,775m2
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V495,628m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V495,628m3
J HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1MCCB-3P-450A-50KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
2MCCB-3P-150A-30KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB-3P-75A-22KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V525m
5Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38m
6Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97m
7Rải cáp ngầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,6100m
8Đầu cốt đồng M185Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
9Đầu cốt đồng M240Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
10Đầu cốt đồng M35Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
11Đầu cốt đồng M25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
12Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V523m
13Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V135m
14Măng sông ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
15Măng sông ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,23100 m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,35100 m
18Băng cao su nonTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cuộn
19Băng cao su lưu hóaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cuộn
20Băng keo chịu nước PVCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cuộn
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,054m3
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V198,1m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,74100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,552100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,188100m3
26Gạch báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4.102viên
27Băng báo hiệu cáp cáp ngầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V502m
28Mốc sứ báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,044100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,294100m2
32Hoàn trả lại vỉa hè (ko tính vật liệu)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V198,1m2
33Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100tấn
K HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,603100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,395m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,199100m3
4Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,199100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,388m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,069100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,244m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,122tấn
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,869m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,105100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,899m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,32m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cấu kiện
17Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,616m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,64m2
19Gia công thang sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,206m2
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,606100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,328100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,846100m3
24Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,018m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,046100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,184tấn
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,41 đoạn ống
28Quét nhựa bitum chống thấm vào thân cốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V120,53m2
29Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,4ống cống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,4mối nối
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,282m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,136100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69cấu kiện
35Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=15M3/H, H=40mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
36Tủ điều khiển 2 bơm SHTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 tủ
37Van phao cơ D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
38Rọ hút bơm D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
39Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,5100m
40Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17100m
41Ống nhựa PPR D75 Cấp lạnh PN10Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
42Van 1 chiều D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
43Van chặn D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
44Van chặn D75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
45Tê đều nhựa PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
46Cút nhựa 45 PPR D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
47Cút nhựa 90 PPR D75mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
48Cút nhựa 90 PPR D63mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
49Cút nhựa 90 PPR D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
50Cút nhựa 90 ren trong PPR D63mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
51Măng sông ống PPR D63mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37cái
52Măng sông ống PPR D50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
53Măng sông ống PPR D75mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
54Ống nhựa UPVC CLASS 1 D200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,74100m
55Ống nhựa UPVC CLASS 1 D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16100m
56Măng sông ống UPVC D200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo KTKT/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực ((để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), có hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống mối)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
3 Cần trục tháp Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt4
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn3
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
9 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt5
11 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt4
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
15 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt2
16 Máy ép cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
17 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->