Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 18:56:00 đến ngày 2022-07-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,365,018,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo KTKT/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực ((để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), có hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống mối) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Phân hiệu đại học Thái Nguyên tại Lào Cai, hạng mục: Nhà ký túc xá, nhà bếp ăn phục vụ sinh viên Lào Cai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc ép), có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (có năng lực hoạt động thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy) Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có năng lực phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,724 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139,001 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,329 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,39 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,984 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 186,784 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160,048 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,904 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 897,25 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,874 | tấn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,048 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 493,71 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 493,71 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,571 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,843 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,3 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,683 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,108 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,612 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 109,009 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,968 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,865 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,968 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,016 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,016 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,391 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,105 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,186 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,389 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,98 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 35 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,685 | tấn |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,331 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,331 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,679 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,884 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,089 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,204 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,032 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,353 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,818 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,546 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1500m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,394 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,158 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,355 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,416 | 100m3 |
| 20 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,387 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,848 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng đài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 162,758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,707 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,104 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,625 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,874 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,298 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | tấn |
| 33 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 36 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,835 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,509 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 73,154 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,964 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,441 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,785 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,872 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125,724 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,882 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104,611 | m3 |
| 48 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,716 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,571 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,755 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,86 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,155 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 256,901 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,399 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,062 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,914 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,084 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 502,401 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 502,401 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.967,725 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.967,725 | m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 509,606 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,818 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,841 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 613,171 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.728,876 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 613,171 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.728,876 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,621 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 150,166 | m2 |
| 73 | Bê tông cầu thang bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,99 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,656 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,189 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,546 | tấn |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 141,412 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 424,237 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 141,412 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 424,237 | m2 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,379 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,052 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,597 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,688 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,917 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 631,477 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 199,213 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,232 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, cốt thép neo trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,965 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196,262 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196,262 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 920,679 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 920,679 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.433,866 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.433,866 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7.339,991 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7.339,991 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 67,007 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 324,158 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 517,156 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 846,256 | m2 |
| 103 | Ống thép tráng kẽm D26 làm dây phơi quần áo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 287,68 | md |
| 104 | Thép bản 80x80x3mm liên kết ống thép D26 lên tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,967 | kg |
| 105 | Vít nở liên kết | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 928 | cái |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68,969 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.254,877 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long hoặc tương đương - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,102 | m2 |
| 109 | Quét chống thấm (sika hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,102 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.701,253 | m2 |
| 111 | Lát qua cửa đá granite màu xanh đen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,671 | m2 |
| 112 | Lát qua cửa đá granite màu xanh đen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,955 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 260,715 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 426,373 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,404 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường chịu ẩm hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 248,31 | m2 |
| 117 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 248,31 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 227,39 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 227,39 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 367,778 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 367,778 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 251,104 | m2 |
| 123 | Cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 233,529 | m2 |
| 124 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dà 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 112,6 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 1-4 cánh mở quay hoặc mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104,69 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1-4 cánh mở quay hoặc mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,511 | m2 |
| 127 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,162 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,934 | tấn |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,084 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5.018,208 | kg |
| 131 | Nhân công sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 204,734 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 149,408 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 237,579 | m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,463 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,433 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 382,001 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 382,001 | m2 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,405 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,87 | tấn |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 185,04 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,879 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 111,3 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 159 | m |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 111,3 | m2 |
| 147 | Gia công xà gồ thép bằng thép tròn D8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 148 | Gia công xà gồ thép bằng thép tròn D12 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,232 | tấn |
| 150 | Gia công xà gồ thép bằng thép tấm dày 8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,449 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình L63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,315 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,124 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 394,711 | m2 |
| 154 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,48 | 100m2 |
| 155 | Lợp chi tiết khe lún bằng tôn dày 0.45ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 156 | Trám khe lún | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,862 | 10m |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,259 | m2 |
| 158 | Vữa không co ngót trám khe lún: | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | kg |
| 159 | Xốp chèn khe lún | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,431 | m2 |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép bản 20x3mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,195 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,693 | m2 |
| 164 | Bản lề + chốt móc khóa + khóa treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Gia công thang sắt bằng thép ống mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 166 | Gia công thang sắt thép tấm mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,325 | m2 |
| 168 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,592 | m3 |
| 169 | Lát đá granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,284 | m2 |
| 170 | Lát đá granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 101,087 | m2 |
| 171 | Lát đá granite màu xanh đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,774 | m2 |
| 172 | Lát đá granite màu xanh đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,484 | m2 |
| 173 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,651 | tấn |
| 174 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,686 | tấn |
| 175 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 176 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 177 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 178 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 179 | Sơn tĩnh điện thép lan can thang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.526,449 | kg |
| 180 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,203 | m2 |
| 181 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,807 | m2 |
| 182 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,62 | m2 |
| 183 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,927 | m3 |
| 184 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,656 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,125 | tấn |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 312 | cái |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 384 | cái |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 193 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,686 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,843 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,843 | m2 |
| 196 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,048 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,524 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,524 | m2 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,701 | m2 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,701 | m2 |
| 201 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,03 | m3 |
| 202 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,03 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 205 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 206 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 207 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 209 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,656 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,328 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,328 | m2 |
| 212 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,656 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,328 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,328 | m2 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,368 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,851 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,851 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,333 | m2 |
| 219 | Quét chống thấm (sika hoặc tương đương) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,333 | m2 |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,876 | m3 |
| 221 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,16 | m3 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,486 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,651 | tấn |
| 226 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,368 | m3 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,671 | tấn |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 229 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 230 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,02 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,072 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,046 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,635 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,635 | m2 |
| 235 | Lát đá granite màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,465 | m2 |
| 236 | Lát đá granite màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,986 | m2 |
| 237 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,074 | m3 |
| 238 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,735 | m2 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 240 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,735 | m2 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,133 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,529 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,11 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75,94 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,11 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75,94 | m2 |
| 247 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,616 | tấn |
| 248 | Gia công lan can bằng thép hộp rỗng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,052 | tấn |
| 249 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 250 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,258 | tấn |
| 251 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.003 | kg |
| 252 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 175,068 | m2 |
| 253 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,86 | m2 |
| 254 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120,12 | m2 |
| 255 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,925 | m3 |
| 256 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 257 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,017 | m3 |
| 258 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 259 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,064 | m3 |
| 260 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 261 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,303 | m3 |
| 263 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,077 | m3 |
| 264 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,324 | m2 |
| 265 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,648 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,648 | m2 |
| 267 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,114 | m3 |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 269 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 214 | cấu kiện |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 272 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,193 | m3 |
| 273 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 111,93 | m2 |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,72 | m3 |
| 275 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 276 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,344 | m3 |
| 277 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,052 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 280 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,615 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 284 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,615 | m3 |
| 285 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 73,577 | m2 |
| 286 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 73,577 | m2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 73,577 | m2 |
| 288 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,011 | m2 |
| 289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,099 | m3 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 291 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | tấn |
| 292 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| 294 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 295 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 296 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,05 | 100m2 |
| 297 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,546 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,546 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,546 | 100m3 |
| 300 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,546 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,905 | 10m2 |
| 302 | Vận chuyển Trần thạch cao các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,055 | 100m2 |
| 303 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160,382 | m3 |
| 304 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80,099 | m3 |
| 305 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,461 | m3 |
| 306 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 307 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,402 | m3 |
| 308 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu đỏ đun) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,614 | 10m2 |
| 309 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu xanh đen) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,914 | 10m2 |
| 310 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu xanh đen) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,301 | 10m2 |
| 311 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát granite kích thước 600x600) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 171,827 | 10m2 |
| 312 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43,064 | 10m2 |
| 313 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp granite tiết diện 100x600) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,74 | 10m2 |
| 314 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x600) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85,472 | 10m2 |
| 315 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch thông gió 20x20cm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,15 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,704 | m3 |
| 317 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 318 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,084 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 321 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,595 | tấn |
| 322 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 324 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,135 | tấn |
| 325 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,474 | tấn |
| 326 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.45ly) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 327 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.4ly) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,864 | 100m2 |
| 328 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 329 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,313 | tấn |
| 330 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình L63) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,323 | tấn |
| 331 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hộp rỗng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,826 | tấn |
| 332 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 333 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm dày 8) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | tấn |
| 334 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn D12) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 336 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn D8) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | tấn |
| 337 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,115 | tấn |
| 338 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,266 | tấn |
| 339 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78,453 | tấn |
| 340 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,807 | tấn |
| 341 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,424 | tấn |
| 342 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm vòi chậu) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | bộ |
| 343 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi xịt xí) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | bộ |
| 344 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 345 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 346 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | bộ |
| 347 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (bể nằm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 348 | Lắp đặt van phao điện D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 350 | Lắp đặt vòi nước gạt tay D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 174 | bộ |
| 351 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 174 | cái |
| 352 | Ống nhựa PPR D75 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,44 | 100m |
| 353 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 354 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 355 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m |
| 356 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,64 | 100m |
| 357 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,44 | 100m |
| 358 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,47 | 100m |
| 359 | Van chặn PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 360 | Van chặn PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 361 | Tê đều PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 362 | Tê đều PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 363 | Tê đều PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59 | cái |
| 364 | Tê đều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 365 | Tê đều PPR một đầu ren trong D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 366 | Tê thu PPR D75x50x75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 367 | Tê thu PPR D75x32x75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 368 | Tê thu PPR D63x25x63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 369 | Tê thu PPR D32x25x32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 370 | Tê thu PPR D25x20x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232 | cái |
| 371 | Côn thu PPR D75x32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 372 | Côn thu PPR D63x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 373 | Côn thu PPR D32x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 374 | Côn thu PPR D25x20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 375 | Cút nhựa 90 độ PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 376 | Cút nhựa 90 độ PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 377 | Cút nhựa 90 độ PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 378 | Cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 379 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 380 | Cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 261 | cái |
| 381 | Cút nhựa 90 độ ren trong PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 382 | Cút nhựa 90 độ ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 522 | cái |
| 383 | Cút nhựa 45 độ PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 384 | Cút nhựa 45 độ PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 385 | Măng sông PPR D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 386 | Măng sông PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 387 | Măng sông PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 388 | Măng sông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 389 | Măng sông PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 390 | Măng sông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 198 | cái |
| 391 | Ống nhựa u.PVC D125 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,1 | 100m |
| 392 | Ống nhựa u.PVC D110 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,47 | 100m |
| 393 | Ống nhựa u.PVC D90 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,52 | 100m |
| 394 | Ống nhựa u.PVC D60 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,01 | 100m |
| 395 | Ống nhựa u.PVC D42 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m |
| 396 | Tê nhựa cong u.PVC D125x110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 397 | Tê nhựa cong u.PVC D110x110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 398 | Tê nhựa 45 độ u.PVC D125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 399 | Tê nhựa 45 độ u.PVC D125x110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 400 | Tê nhựa 45 độ u.PVC D110x110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 401 | Tê nhựa 45 độ u.PVC D110x90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 126 | cái |
| 402 | Tê nhựa 45 độ u.PVC D90x90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 403 | Cút nhựa 45 độ u.PVC D125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 404 | Cút nhựa 45 độ u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 174 | cái |
| 405 | Cút nhựa 45 độ u.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 444 | cái |
| 406 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 407 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 408 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 409 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 410 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232 | cái |
| 411 | Côn thu u.PVC D125x110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 412 | Côn thu u.PVC D110x60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 413 | Côn thu u.PVC D110x42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 414 | Côn thu u.PVC D90x42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 415 | Con thỏ (si phông) u.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 416 | Bịt xả u.PVC D125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 417 | Bịt xả u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 418 | Nắp đậy thông hơi u.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 419 | Măng sông u.PVC D125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 420 | Măng sông u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 421 | Măng sông u.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 422 | Măng sông u.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 423 | Măng sông u.PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 424 | Ống nhựa u.PVC D110 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,59 | 100m |
| 425 | Ống nhựa u.PVC D90 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 426 | Ống nhựa u.PVC D75 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 427 | Ống nhựa u.PVC D60 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 428 | Ống nhựa u.PVC D27 class 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 429 | Cút nhựa 45 độ u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 430 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 431 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 432 | Cầu chắn rác D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 433 | Cầu chắn rác D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 434 | Măng sông u.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | cái |
| 435 | Măng sông u.PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | cái |
| 436 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 170x170/12W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78 | bộ |
| 437 | Lắp đặt đèn Led downlight bóng led âm trần 9W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116 | bộ |
| 438 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m 18W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 68 | bộ |
| 439 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 2x20W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 232 | bộ |
| 440 | Lắp đặt đèn Led led panel âm trần 600x600 40W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 441 | Lắp đặt quạt đảo trần 400 có điều khiển từ xa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 442 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 443 | Móc treo quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 445 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116 | cái |
| 446 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 447 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 448 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 449 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 640 | cái |
| 450 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 451 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 452 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 453 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 454 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 455 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 458 | Lắp đặt Tủ điện tổng 1800x800x450- sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 459 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150- sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 460 | Lắp đặt các automat 3 pha 450A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 462 | Lắp đặt đồng hồ đo tủ điện đa năng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 463 | Chống sét van 385V-10KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 464 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 450/5A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 465 | Lắp đặt cầu chì | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 466 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 467 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 468 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 469 | Cáp CU/XLPE/PVC (4Cx35mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 470 | Dây CU/PVC (1x6mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.723 | m |
| 471 | Dây CU/PVC (1x2.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5.452 | m |
| 472 | Dây CU/PVC (1x1.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7.390 | m |
| 473 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 474 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.980 | m |
| 475 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.726 | m |
| 476 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.695 | m |
| 477 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3.678 | m |
| 478 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.420 | m |
| 479 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 685 | hộp |
| 480 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | hộp |
| 481 | Ống nhựa thoát nước ngưng u.PVC D21 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,93 | 100m |
| 482 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3 (level III): 71m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 484 | Bu lông êcu inox M10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 485 | Cáp đồng bện M70mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | m |
| 486 | Lắp đặt cáp đồng bện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | m |
| 487 | Trụ đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 488 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 376 | m |
| 489 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 490 | Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 491 | Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 492 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 493 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 494 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 495 | Cọc tiếp địa D16, L=2400 mạ đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cọc |
| 496 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cọc |
| 497 | Bộ đếm sét CDR401 hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 498 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 499 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 500 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | bao |
| 501 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 502 | LĐ ống nhựa u.PVC D27mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,77 | 100m |
| 503 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,272 | m3 |
| 504 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,572 | 100m3 |
| 505 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,655 | 100m3 |
| 506 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,928 | m3 |
| 507 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,928 | m3 |
| 508 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,928 | m3 |
| 509 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,1 | m3 |
| 510 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,1 | m3 |
| 511 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,1 | m3 |
| 512 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 605,442 | m2 |
| 513 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.221,78 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,162 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,385 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,506 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,524 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,38 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,045 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,734 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,577 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,646 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,222 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,231 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,884 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,884 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,764 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,903 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,903 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,903 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,477 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,836 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,167 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,5 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,616 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,199 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,637 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,771 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,927 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,402 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,062 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80,501 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 108,062 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80,501 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 183,813 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,839 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,459 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,876 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,553 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,272 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,2 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,903 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,491 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,293 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,6 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,682 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,67 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,618 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,618 | m2 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,366 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,194 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 282,586 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,228 | m3 |
| 70 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,242 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,328 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,328 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,754 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,754 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,527 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,527 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,179 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,179 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 340,942 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 340,942 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 696,752 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 696,752 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 587,722 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 587,722 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 611,099 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 611,099 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,298 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,298 | m2 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,094 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 70,841 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30, cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 606,239 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 561,167 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - gạch 600x100 vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,699 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - gạch 600x100 vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,464 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,686 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,114 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,531 | m2 |
| 98 | Vách ngăn khu vệ sinh chịu nước compact | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47,706 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,229 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,229 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,229 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,229 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao tiêu chuẩn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 568,492 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,17 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao tiêu chuẩn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 585,287 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương, trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,17 | m2 |
| 107 | Kính cường lực dày 12 ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,604 | m2 |
| 108 | Tay nắm inox thủy lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Kẹp kính trên dưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 111 | Kẹp góc L | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 112 | Khóa sàn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 113 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 450 hoặc tương đương. Kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,64 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm SH-ONE hệ 450 hoặc tương đương. Kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,519 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ SH-ONE hệ 4400, kính an toàn dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 75,88 | m2 |
| 116 | Vách kính, vách dựng nhôm SH-ONE hệ 4400. Kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,192 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,008 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,787 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,672 | m2 |
| 120 | Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,202 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,398 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,637 | m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,468 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,542 | tấn |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,313 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,313 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 201,47 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,136 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,764 | m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,487 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,487 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 342,004 | m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,841 | 100m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước, cao >6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,9 | m2 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,586 | m3 |
| 139 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,826 | m2 |
| 140 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,255 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 255 | kg |
| 142 | Bu lông nở sắt D8 liên kết trụ thang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt, cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,734 | m2 |
| 144 | Chụp hút mùi INooc KT 2x5,8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 145 | Gia công lắp đặt thang sắt lên mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | tấn |
| 146 | Lắp đặt thang sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,29 | m2 |
| 147 | Gia công lan can bằng sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 148 | Gia công lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,194 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,726 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,363 | m2 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,511 | m3 |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,846 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,203 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,59 | tấn |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98,967 | m2 |
| 156 | Ốp tường khu bếp, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 149,579 | m2 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 149,579 | m2 |
| 158 | Gia công cửa thăm mái bằng thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,693 | m2 |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,251 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,791 | m3 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,035 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,537 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,915 | m3 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,267 | m2 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,688 | m3 |
| 168 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,881 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,509 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,263 | m2 |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,475 | m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,441 | m3 |
| 173 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,675 | m3 |
| 174 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,3 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,6 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,6 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,6 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,048 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,196 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 139 | cấu kiện |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,328 | m3 |
| 183 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,992 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,992 | m3 |
| 185 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 79,92 | m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,756 | 100m2 |
| 187 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,861 | m3 |
| 188 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,214 | m3 |
| 189 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,909 | m3 |
| 190 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,792 | m3 |
| 191 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 300x300) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,488 | 10m2 |
| 192 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 600x100) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,663 | 10m2 |
| 193 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát granit 600x600) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,678 | 10m2 |
| 194 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 300x600) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,491 | 10m2 |
| 195 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 196 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 197 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,272 | tấn |
| 198 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 199 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,146 | 100m2 |
| 200 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,681 | tấn |
| 201 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,687 | tấn |
| 202 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,094 | tấn |
| 203 | Đèn LED Downlight bóng Led âm trần 9W - D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 204 | Đèn huỳnh quang đơn 18W-0,6w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Đèn led tuýp đơn 1x18w - 1,2m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Đèn led tuýp đôi 2x20w - 1,2m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 207 | Đèn led panel âm trần 600x600 - 40W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 152 | bộ |
| 208 | Quạt trần 80W sải cánh 1.4M+Móc treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 209 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 210 | Công tắc 3 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 211 | Attomat MCB 40A-1P,6KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 212 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 213 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 214 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 215 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 216 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 217 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 218 | Công tắc 3 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 219 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 220 | Công tắc 2 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 221 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 222 | Attomat MCB 20A-1P,6KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 4 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 225 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 18000 BTU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 226 | Tủ điện tổng 400x400x150- sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 227 | Tủ điện tổng 400x300x150- sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 228 | Attomat MCCB-3P-75A-22KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 229 | Attomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 230 | Đồng hồ đo tủ điện đa năng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 231 | Chống sét van 385V-10KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 232 | Biến dòng 100A/5A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 233 | Cầu chì 2A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 234 | Đèn báo pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 235 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 236 | Đầu cốt đồng M8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 237 | Cáp CU/XLPE/PVC (4Cx6mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 308 | m |
| 238 | Dây CU/PVC (1x4mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 239 | Dây CU/PVC (1x2.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 486 | m |
| 240 | Dây CU/PVC (1x1.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.031 | m |
| 241 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 308 | m |
| 242 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 243 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 243 | m |
| 244 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.015 | m |
| 245 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 552 | m |
| 246 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 975 | m |
| 247 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D20 âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Hộp nối dây L663(6''6''3'') | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82 | hộp |
| 249 | Hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | hộp |
| 250 | Cáp bên đồng M70mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 251 | Lắp cáp bện đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 252 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 253 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 254 | Đóng cọc Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cọc |
| 255 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 256 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn+ tay cầm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 257 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | Bao |
| 258 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,4 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,4 | m3 |
| 260 | Lavabo (Kèm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 261 | Xí bệt + két nước + xịt nền | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 262 | Tiểu nam (Kèm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 263 | Tiểu nữ (Kèm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 264 | Gương soi (đôi) KT 500x1700 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 265 | Móc giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 266 | Chậu bếp (Kèm phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 267 | Thiết bị tách dầu mỡ 100L | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 268 | Téc nước inox ( Bồn nằm) 3000L | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 269 | Van phao điện D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 270 | Van phao cơ D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 271 | Vòi nước gạt tay D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 272 | Phễu thu sàn D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 273 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,65 | 100m |
| 276 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 277 | Van chặn D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 278 | Van chặn D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 279 | Tê đều nhựa D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 280 | Tê đều nhựa D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 281 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 282 | Tê thu nhựa D50*25*50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 283 | Tê thu nhựa D32*25*32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 284 | Tê thu nhựa D25*20*25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 285 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25*1/2'' | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 286 | Côn thu nhựa D50*32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 287 | Côn thu nhựa D50*25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 288 | Côn thu nhựa D32*25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 289 | Côn thu nhựa D25*20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 290 | Cút nhựa 90 D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 291 | Cút nhựa 90 D32mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 292 | Cút nhựa 90 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 293 | Cút nhựa 90 D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 294 | Cút nhựa 90 ren trong D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 295 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 296 | Cút nhựa 45 D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 297 | Cút nhựa 45 D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 298 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 299 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 300 | Măng sông ống D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 301 | Măng sông ống D32mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 302 | Măng sông ống D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 303 | Măng sông ống D20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 304 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100m |
| 305 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 306 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 307 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 308 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100m |
| 309 | Tê nhựa cong UPVC D110*110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 310 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 311 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 312 | Tê nhựa UPVC 45 D110*90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 313 | Tê nhựa UPVC 45 D110*75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 314 | Tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 315 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 316 | Tê nhựa UPVC 45 D90*42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 317 | Tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 318 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 319 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 320 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 321 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 322 | Cút nhựa UPVC 90 D110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 323 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 324 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 325 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 326 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 149 | cái |
| 327 | Côn thu nhựa UPVC D110*75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 328 | Côn thu nhựa UPVC D110*60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 329 | Côn thu nhựa UPVC D110*42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 330 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 331 | Côn thu nhựa UPVC D90*42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 332 | Côn thu nhựa UPVC D75*42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 333 | Con thỏ (SIPHONG) D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 334 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 335 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 336 | Nắp đậy thông hơi D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 337 | Măng sông ống D110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 338 | Măng sông ống D90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 339 | Măng sông ống D75mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 340 | Măng sông ống D60mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 341 | Măng sông ống D42mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 342 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 343 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 344 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m |
| 345 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 346 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 347 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 348 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 349 | Cầu chắn rác D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 350 | Cầu chắn rác D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 351 | Măng sông ống D90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 352 | Măng sông ống D60mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 353 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,606 | m3 |
| 354 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 355 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,892 | m3 |
| 356 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 357 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 358 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,772 | m3 |
| 359 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 361 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,635 | m3 |
| 362 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 363 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,298 | tấn |
| 364 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| 365 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,328 | m3 |
| 366 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 367 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,164 | tấn |
| 369 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,53 | m3 |
| 370 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,36 | m2 |
| 371 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,054 | m2 |
| 372 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,36 | m2 |
| 373 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,36 | m2 |
| 374 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,993 | m2 |
| 375 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,993 | m2 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 377 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 378 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,403 | m3 |
| 379 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,403 | m3 |
| 380 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,403 | m3 |
| 381 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43,537 | m3 |
| 382 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43,537 | m3 |
| 383 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 43,537 | m3 |
| 384 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 575,03 | m2 |
| 385 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 231,435 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,563 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,439 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,177 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,777 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,094 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,094 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,617 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,1 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,1 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,333 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,459 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,587 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,301 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,301 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,497 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,497 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,36 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,898 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,957 | m2 |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,898 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,023 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,167 | m2 |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,167 | m2 |
| 51 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,444 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,715 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,715 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,193 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,29 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,59 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ SH-ONE hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,466 | m2 |
| 62 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 65 | Măng sông ống D60mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đèn led tuýp đơn 1x18w - 1,2m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 70 | Dây CU/PVC (1x2.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 71 | Dây CU/PVC (1x1.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 47 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,666 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh có lưu lượng Q = 54-132 (m3/h); cột áp H=46-26 (m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel, Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : lưu lượng Q = 54-132 (m3/h); cột áp H=46-26 (m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 1 bơm điện và cấp nguồn sạc cho bơm diezel | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Rải cáp ngầm, Dây điện 4 lõi (3x16 + 1x10) mm2 cấp cho máy bơm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống ghen nhựa D40 bảo vệ dây cấp cho máy bơm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt bình nước mồi 300L | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D25mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Y lọc cặn D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp mặt bích rỗng D100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cặp bích |
| 21 | Lắp mặt bích rỗng D80mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp mặt bích rỗng D65mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Côn thu thép D100x80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu thép D100x65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | T thép D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | T thép D100x65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | T thép D65x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 28 | Cút thép D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút thép D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút thép D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút thép D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,75 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 3 cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D100 2 cửa tiếp D65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ đựng PTCC ngoài nhà KT 700x500x200 có chân + mái che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m kèm khớp nối 2 đầu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Tủ đựng PTCC vách tường KT 1200x600x180 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối 2 đầu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 45 | Van góc chữa cháy D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 46 | Kép thép D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 47 | Giá đỡ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái | |
| 48 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 49 | Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 4kg kèm giá treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy dạng CO2 loại 3kg kèm theo giá | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | bình |
| 51 | Sơn đỏ đường ống báo hiệu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,173 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,64 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,3 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đế | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt tủ đựng chuông, đèn, nút ấn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 61 | Kéo dài dây tín hiệu báo cháy 20x0,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 62 | Kéo dài dây tín hiệu báo cháy 8x0,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 63 | Kéo dài dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.390 | m |
| 64 | Kéo dải dây cấp nguồn chuông, đèn báo cháy, cấp nguồn cho đèn chiều sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn 2x1,5mm2 - Dây CU/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 950 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.000 | m |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa D16mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 600 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.000 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 (2,3,...ngả) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200 | hộp |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.500 | cái |
| 71 | Lắp tủ trung tâm báo cháy thường 10 kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 72 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2-5H | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn lưu điện 2-5h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 76 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Xà beng phá dỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Kìm cộng lực | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Búa thoát hiểm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :Q= 54-132m3/h, H=46-26m Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệuDiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Model động cơ : Q= 54-132m3/h, H=46-26mVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều LG V18ENF hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,611 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 196,263 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,431 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,611 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 191,434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,611 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 191,434 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,431 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,317 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,317 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,317 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 266,476 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,317 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM+BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,958 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,354 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,233 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,233 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,398 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,334 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,856 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,856 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,311 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,5 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,194 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,27 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,652 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,652 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,567 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,567 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,414 | m2 |
| 35 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện cửa đi Đ1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76 | kg |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,081 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,937 | m2 |
| 39 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,844 | m2 |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 41 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc 1 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Dây CU/PVC (1x2.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 45 | Dây CU/PVC (1x1.5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 49 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,966 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,041 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,123 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,287 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng đài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,28 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,276 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,245 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,592 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,742 | tấn |
| 63 | Gia công lắp đặt thang sắt thăm bể | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,792 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,32 | m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 384,96 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 205,6 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 205,6 | m2 |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,691 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,44 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,8 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38,44 | m2 |
| 76 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,626 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : SÂN NỘI BỘ + CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lót móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch hạ long hoặc tương đương, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,6 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,802 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,4 | m3 |
| 8 | Rải ni lông lót móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,68 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 186,8 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83,5 | 10m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 148 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 296 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,175 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,086 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,646 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,56 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,365 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m2 |
| 33 | Quả cầu trang trí đỉnh trụ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,188 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,768 | m2 |
| 38 | Bánh xe + phụ kiện bánh xe cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,119 | m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,272 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,272 | m3 |
| 42 | làm ray thép cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,578 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,6 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,2 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,365 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,137 | tấn |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,5 | 10m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,935 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,974 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,606 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,996 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,987 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,525 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,075 | m3 |
| 58 | Biển báo đường cho xe chữa cháy biển chữ nhất 600x750 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,35 | m2 |
| 59 | Cột biển báo cho xe chữa cháy D80 H=1,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 60 | Dán màng phản quang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,35 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 62 | Mốc đánh dấu bãi đỗ xe chữa cháy sơn phản quang (tiêu phản quang) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | mốc |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 1,5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,06 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,5 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,248 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,248 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,057 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,761 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,775 | m2 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 495,628 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 495,628 | m3 |
| J | HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | MCCB-3P-450A-50KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-150A-30KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-75A-22KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 525 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,6 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M185 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 523 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 14 | Măng sông ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Măng sông ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,23 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100 m |
| 18 | Băng cao su non | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cuộn |
| 19 | Băng cao su lưu hóa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cuộn |
| 20 | Băng keo chịu nước PVC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cuộn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,054 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 198,1 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,74 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,188 | 100m3 |
| 26 | Gạch báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4.102 | viên |
| 27 | Băng báo hiệu cáp cáp ngầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 502 | m |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 32 | Hoàn trả lại vỉa hè (ko tính vật liệu) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 198,1 | m2 |
| 33 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100tấn |
| K | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,395 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,869 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,899 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,32 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,616 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,64 | m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,206 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,606 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,846 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,018 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,046 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Quét nhựa bitum chống thấm vào thân cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 120,53 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,4 | ống cống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,4 | mối nối |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,282 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69 | cấu kiện |
| 35 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=15M3/H, H=40m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tủ điều khiển 2 bơm SH | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Van phao cơ D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Rọ hút bơm D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR D75 Cấp lạnh PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Van 1 chiều D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van chặn D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Van chặn D75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê đều nhựa PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa 45 PPR D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa 90 PPR D75mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa 90 PPR D63mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 49 | Cút nhựa 90 PPR D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 50 | Cút nhựa 90 ren trong PPR D63mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Măng sông ống PPR D63mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 52 | Măng sông ống PPR D50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Măng sông ống PPR D75mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Măng sông ống UPVC D200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục:dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), hạng mục chống mối công trình dân dụng cấp III trở lên và hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên;(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo KTKT/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực ((để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu móng cọc BTCT), có hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống mối) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trìnhdân dụng cấp IV.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành lâm học (lâm nghiệp) hoặc lâm sinh, có chứng chỉ phòng chống mối, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công 01 công trình có hạng mục chống mối.- 01 cán bộ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần trục tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 10 tấn | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ép cọc BTCT | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi