Gói thầu: Thi công cống Mù U
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cống Mù U |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 18:53:00 đến ngày 2022-07-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,294,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6348E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thi công Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng B≥20m (trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng B≥10m), biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép và Cửa cống bằng thép kéo thẳng đứng (Trường hợp tổ hợp 01 hợp đồng thi công phần cống và 01 hợp đồng thi công cửa van được xem là 01 hợp đồng tương tự).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 hợp đồng công trình cấp III (mỗi hợp đồng có tính chất và giá trị tương tự với công trình cấp II) được xem là tương đương 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cầu và đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cửa van |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (trong đó có ít nhất 01 khoang cửa van có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75KW(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm xói áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75KW (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lự | |
| - Đặc điểm thiết bị | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cống Mù U Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thủy công | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 21,52 | 100m2 | |
| 2 | San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 4,304 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,793 | 100m3 | |
| 4 | Cát san lấp | 2,26 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 2,26 | 100m3 | |
| 6 | BT lót M150 đá 2x4 | 27,2 | m3 | |
| 7 | Vữa XM M75 dày 2cm | 162,5 | m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,421 | 100m3 | |
| 9 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | 1.350 | m3 | |
| 10 | Đào đất máy đào gầu dây 1,6m3 | 111,14 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 124,64 | 100m3/1km | |
| 12 | Xúc đất từ sà lan lên bờ | 124,64 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải máy ủi 110CV | 124,64 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đầm cóc K=0,9- tận dụng đất đào | 3,56 | 100m3 | |
| 15 | Cọc đóng I | 298,66 | kg | |
| 16 | Đóng cọc phần không ngập | 0,04 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc phần ngập | 0,92 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc | 0,92 | 100m cọc | |
| 19 | Thép hình C | 334,9 | kg | |
| 20 | Thép tấm t | 5,1 | kg | |
| 21 | Lắp dựng kế cấu thép trên cạn | 2 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn | 2 | tấn | |
| 23 | Cừ Larsen IV | 12,331 | T | |
| 24 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m trên cạn | 0,0761 | 100m | |
| 25 | Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=12m trên cạn | 0,8828 | 100m | |
| 26 | Nhổ cừ Larsen | 0,8828 | 100m | |
| 27 | Tăng đơ D26 | 8 | cái | |
| 28 | Thanh thép neo D40 | 260 | kg | |
| 29 | Cáp neo D26-quét bittum (1,58kg/m) | 88 | m | |
| 30 | Bulon M40 | 4 | bộ | |
| 31 | Bulon M30 | 35 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng cáp thép | 0,399 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ cáp thép | 0,399 | tấn | |
| 34 | Cấp phối đá dăm | 0,192 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát đầm cóc K=0,9 | 0,528 | 100m3 | |
| 36 | Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 trên cạn | 0,518 | 100m2 | |
| 37 | Thảm đá (600x200x30)cm - dưới nước | 442,1111 | thảm | |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | 520 | Rọ | |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | 643 | Rọ | |
| 40 | Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 dưới nước | 99,986 | 100m2 | |
| 41 | Cừ tràm, L=4.7m | 251,17 | 100m | |
| 42 | BTCT M250 mặt đường đá 1x2 | 77,9 | m3 | |
| 43 | Nylon lót | 5,19 | 100m2 | |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1, K=98 | 0,779 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,403 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D= 10mm | 4,9881 | tấn | |
| 47 | Phá BT mặt đường cũ | 35,3 | m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K=0,9 | 19,534 | 100m3 | |
| 49 | Bóc hữu cơ máy đào 1,25m3 | 7,29 | 100m3 | |
| 50 | BTCT M200 mặt đường đá 1x2 | 17,9 | m3 | |
| 51 | Nylon lót | 1,793 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,538 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, D= 10mm | 1,2149 | tấn | |
| 54 | Thép hình H | 1.789,76 | kg | |
| 55 | Thép hình I300 | 973,284 | kg | |
| 56 | Thép hình I100 | 16,456 | kg | |
| 57 | Thép hình V | 90,814 | kg | |
| 58 | Thép tấm | 561,697 | kg | |
| 59 | Thép ống D49 dày 1mm | 35,3056 | kg | |
| 60 | Bu lông M14 dài 10cm | 176 | bộ | |
| 61 | Gia công cầu công tác ( chỉ tính I0 & thép V,thép tấm) | 3,9351 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hệ cầu thi công | 20,396 | tấn | |
| 63 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 20,396 | tấn | |
| 64 | BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 774,28 | m3 | |
| 65 | BTCT tường M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 693,73 | m3 | |
| 66 | BTCT cột M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 6,75 | m3 | |
| 67 | BTCT dầm, sàn M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 5,84 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | 2,658 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 8,235 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn | 0,342 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | 0,9 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 0,076 | 100m2 | |
| 73 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d=8mm | 0,1768 | tấn | |
| 74 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d=10mm | 0,1633 | tấn | |
| 75 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 14mm | 0,2078 | tấn | |
| 76 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm | 7,657 | tấn | |
| 77 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm | 2,8471 | tấn | |
| 78 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 22mm | 5,6022 | tấn | |
| 79 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 25mm | 19,461 | tấn | |
| 80 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,5283 | tấn | |
| 81 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,2708 | tấn | |
| 82 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm | 0,404 | tấn | |
| 83 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 14mm | 1,923 | tấn | |
| 84 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 16mm | 9,2274 | tấn | |
| 85 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 20mm | 2,3705 | tấn | |
| 86 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 25mm | 14,9027 | tấn | |
| 87 | BTCT M300 tường dàn van đá 1x2 | 159,19 | m3 | |
| 88 | BTCT M300 dầm đá 1x2 | 10,83 | m3 | |
| 89 | BTCT M300 sàn đá 1x2 | 5,78 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép, tường tháp van | 7,2629 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, sàn tháp van | 0,5921 | 100m2 | |
| 92 | Gia công lắp dựng thép tường D=12mm; h | 4,6775 | tấn | |
| 93 | Gia công lắp dựng thép tường D=18mm; h | 8,2652 | tấn | |
| 94 | Gia công lắp dựng thép sàn D=12mm | 1,5872 | tấn | |
| 95 | Gia công lắp dựng thép sàn D=14mm | 0,0821 | tấn | |
| 96 | Gia công lắp dựng thép sàn D=16mm | 0,1458 | tấn | |
| 97 | Gia công lắp dựng thép sàn D=25mm | 1,1028 | tấn | |
| 98 | Gia công lắp dựng thép sàn D=28mm | 0,4911 | tấn | |
| 99 | Thép hình | 417,77 | kg | |
| 100 | Thép tấm | 9,4 | kg | |
| 101 | Tay vin thép ống D60mm dày 2mm | 68,26 | kg | |
| 102 | Sản xuất lan can | 0,4954 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng lan can | 0,4954 | tấn | |
| 104 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | 427,17 | kg | |
| 105 | Thép inox 150x4 | 286,37 | kg | |
| 106 | Lắp dựng mương cáp | 0,2864 | tấn | |
| 107 | Thép hình | 151,67 | kg | |
| 108 | Thép tấm | 571,48 | kg | |
| 109 | Thép tròn D6 | 7,77 | kg | |
| 110 | Gia công tấm | 0,7309 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng tấm | 0,7309 | tấn | |
| 112 | Mạ kẽm | 730,92 | kg | |
| 113 | Cừ Larsen | 25,1539 | T | |
| 114 | Cừ Larsen | 12,9291 | T | |
| 115 | Cừ Larsen phần không thu hồi | 25,874 | T | |
| 116 | Cừ C | 0,0752 | T | |
| 117 | Cừ C | 0,0392 | T | |
| 118 | Cọc định vị C1 | 2.431 | kg | |
| 119 | Cọc định vị C1 | 167,09 | kg | |
| 120 | Cọc D1 | 123,42 | kg | |
| 121 | Cọc định vị D1- phần không thu hồi | 4.320 | kg | |
| 122 | Thép hình DV1, DV2 khung định vị | 1.514,75 | kg | |
| 123 | Thép hình DV1, DV2 khung định vị | 1.058,21 | kg | |
| 124 | Thép hình H khung chống chính | 11.411,38 | kg | |
| 125 | Thép hình H khung chống chính | 7.389,02 | kg | |
| 126 | Thép hình H khung chống chính thanh N5 phần không thu hồi- đợt 2 | 1.220 | kg | |
| 127 | Thép tấm khung chống chính | 22,625 | kg | |
| 128 | Thép tấm khung chống chính | 18,45 | kg | |
| 129 | Thép hình L, V khung chống chính | 202,875 | kg | |
| 130 | Thép hình L, V khung chống chính | 199,055 | kg | |
| 131 | Đóng cừ Larsen phần không ngập | 15,096 | 100m | |
| 132 | Đóng cừ Larsen phần ngập | 38,184 | 100m | |
| 133 | Nhổ cừ Larsen | 38,184 | 100m | |
| 134 | Đóng cừ C phần không ngập | 0,408 | 100m | |
| 135 | Đóng cừ C phần ngập | 1,032 | 100m | |
| 136 | Nhổ cừ C | 1,032 | 100m | |
| 137 | Đóng cọc C1 phần không ngập | 1,406 | 100m | |
| 138 | Đóng cọc C1 phần ngập | 1,474 | 100m | |
| 139 | Nhổ cọc C1 | 1,474 | 100m cọc | |
| 140 | Đóng cọc D1 phần không ngập | 0,204 | 100m | |
| 141 | Đóng cọc D1 phần ngập | 0,396 | 100m | |
| 142 | Cắt cọc D1 | 4,2 | m | |
| 143 | Gia công hệ khung dàn (VL chính tính riêng)- chỉnh tính gia công cho thép tấm và thép L, V | 2,865 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 146,26 | tấn | |
| 145 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 146,26 | tấn | |
| 146 | Đóng cừ Larsen phần không ngập L=18m | 4,719 | 100m | |
| 147 | Đóng cừ Larsen phần ngập L=18m | 7,161 | 100m | |
| 148 | Nhổ cừ Larsen | 7,161 | 100m | |
| 149 | Đóng cừ Larsen phần không ngập L | 2,64 | 100m | |
| 150 | Đóng cừ C phần không ngập | 0,143 | 100m | |
| 151 | Đóng cừ C phần ngập | 0,217 | 100m | |
| 152 | Nhổ cừ C | 0,217 | 100m | |
| 153 | Đóng cọc C1 phần không ngập | 0,286 | 100m | |
| 154 | Đóng cọc C1 phần ngập | 0,194 | 100m | |
| 155 | Nhổ cọc C1 | 0,194 | 100m cọc | |
| 156 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 42,272 | tấn | |
| 157 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 42,272 | tấn | |
| 158 | Cắt thép N5 | 9 | m | |
| 159 | Cắt cừ larsen trong nước | 2 | mối | |
| 160 | Cừ Larsen IV | 69,1 | T | |
| 161 | Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=16m | 0,0828 | 100m | |
| 162 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=16m | 0,237 | 100m | |
| 163 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m | 8,76 | 100m | |
| 164 | Đóng cọc đinh vị phần không ngập | 0,3684 | 100m | |
| 165 | Đóng cọc dẫn phần ngập | 0,3516 | 100m | |
| 166 | Nhổ cọc định vị | 0,3516 | 100m cọc | |
| 167 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 2,13 | tấn | |
| 168 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 2,13 | tấn | |
| 169 | Cọc thép ống D1000 L=20m | 52.900 | kg | |
| 170 | Đóng cọc H350 phần không ngập | 0,222 | 100m | |
| 171 | Đóng cọc thép ống D1000 phần không ngập | 0,444 | 100m | |
| 172 | Đóng cọc H350 phần ngập | 0,678 | 100m | |
| 173 | Đóng cọc thép ống D1000 phần ngập | 1,476 | 100m | |
| 174 | Nhổ cọc H350 | 0,678 | 100m cọc | |
| 175 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 4,11 | tấn | |
| 176 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 4,11 | tấn | |
| 177 | Thép hình - sản xuất 7 bộ | 4.390,4 | kg | |
| 178 | Thép tấm - sản xuất 7 bộ | 16.289,82 | kg | |
| 179 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình (không tính VL chính) | 4,39 | tấn | |
| 180 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm (không tính VL chính) | 16,29 | tấn | |
| 181 | Bốc xếp cọc BTCT - bốc lên | 474 | cấu kiện | |
| 182 | V/c cọc BTCT L=0,3km | 12,446 | 100m3/1km | |
| 183 | Bốc xếp cọc BTCT - bốc xuống | 474 | cấu kiện | |
| 184 | Đóng cọc BTCT (0,35x0,35)m; L | 0,825 | 100m | |
| 185 | Ca máy chờ ( thời gian 7 ngày) | 7 | ca | |
| 186 | Đóng cọc BTCT (0,35x0,35)m; L | 57,846 | 100m | |
| 187 | Đóng cọc dẫn thân cống phần không ngập | 8,766 | 100m | |
| 188 | Đóng cọc dẫn thân cống phần ngập | 4,671 | 100m | |
| 189 | Nhổ cọc dẫn | 4,671 | 100m cọc | |
| 190 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | 16,92 | m3 | |
| 191 | Thép hình H350- cọc dẫn | 3.251,016 | kg | |
| 192 | Đóng cọc H30 dưới nước phần không ngập | 2,1 | 100m | |
| 193 | Đóng cọc H30 dưới nước phần ngập | 1,5 | 100m | |
| 194 | Nhổ cọc thépH30 | 1,5 | 100m cọc | |
| 195 | Thép H300- thời gian thi công 1 tháng 30 lần tháo lắp, KL=KL*(5%*30+1.5%*1)- SX 3 bộ | 1.333,2 | kg | |
| 196 | Thép H300 | 3.099,315 | kg | |
| 197 | Thép H300 | 2.134,898 | kg | |
| 198 | Thép I, L | 61,27 | kg | |
| 199 | Gia công hệ khung định vị ( chỉ tính cho thép I, L)- sx 2 bộ | 0,0866 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 43,85 | tấn | |
| 201 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 43,85 | tấn | |
| 202 | Thép hình H350- cọc dẫn | 10.584,432 | kg | |
| 203 | Đóng cọc H30 dưới nước phần không ngập | 6,58 | 100m | |
| 204 | Đóng cọc H30 dưới nước phần ngập | 8,46 | 100m | |
| 205 | Nhổ cọc thépH30 | 8,46 | 100m cọc | |
| 206 | Thép H300 | 5.101,515 | kg | |
| 207 | Thép H300 | 6.774,82 | kg | |
| 208 | Thép H300 | 3.045,366 | kg | |
| 209 | Thép I | 85,192 | kg | |
| 210 | Thép L | 15,048 | kg | |
| 211 | Gia công hệ khung định vị (chỉ tính cho thép I, L) | 0,1732 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 82,01 | tấn | |
| 213 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 82,01 | tấn | |
| 214 | Thép hình chôn luôn trong BT | 1.560 | kg | |
| 215 | Thép tròn D14 chôn luôn trong BT | 90 | kg | |
| 216 | Thép tròn D16 chôn luôn trong BT | 2.200 | kg | |
| 217 | Lắp dựng khung thép hình, thép tròn | 3,85 | tấn | |
| 218 | Thép hình H350 (cột C1+C2) | 8.108,8 | kg | |
| 219 | Thép hình H300 | 5.478,1 | kg | |
| 220 | Thép hình L | 313,2 | kg | |
| 221 | Thép tấm | 177,8 | kg | |
| 222 | Thép neo | 19,6 | kg | |
| 223 | Gia công hệ khung (chỉ tính cho thép hình L, thép tấm) | 2,35 | tấn | |
| 224 | Lắp dựng hệ khung dàn trên cạn | 139,21 | tấn | |
| 225 | Tháo dỡ hệ khung dàn trên cạn | 139,21 | tấn | |
| 226 | Bu lông neo M20 | 112 | bộ | |
| 227 | BTCT cột M200 đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 228 | BTCT dầm M200 đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 229 | BTCT sàn M200 đá 1x2 | 0,86 | m3 | |
| 230 | BTCT lanh tô, ô văng M200 đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 231 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,2432 | 100m2 | |
| 232 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | 0,1722 | 100m2 | |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | 0,1616 | 100m2 | |
| 234 | Thép cột D=8mm | 0,0438 | tấn | |
| 235 | Thép cột D=14mm | 0,1752 | tấn | |
| 236 | Thép dầm D=8mm | 0,0354 | tấn | |
| 237 | Thép dầm D=14mm | 0,133 | tấn | |
| 238 | Thép dầm D=8mm | 0,1893 | tấn | |
| 239 | Thép dầm D=10mm | 0,0517 | tấn | |
| 240 | Xây tường dày 20cm, VXM75 | 11,72 | m3 | |
| 241 | Vữa trát tường ngoài M75, dày 1,5cm | 58,6 | m2 | |
| 242 | Vữa trát tường trong M75, dày 1,5cm | 58,6 | m2 | |
| 243 | Bột bả | 117,2 | m2 | |
| 244 | Sơn nội thất 3 lớp | 58,6 | m2 | |
| 245 | Sơn ngoại thất 3 lớp | 58,6 | m2 | |
| 246 | Cửa sổ khung sắt+kính, gỗ dổi bxh= (120x140) cm | 6,72 | m2 | |
| 247 | Cửa đi pa nô gỗ dổi bxh= (160x220) cm | 7,04 | m2 | |
| 248 | Cửa tôn chớp lật bxh= (120x40) cm | 1,92 | m2 | |
| 249 | Lắp dựng cửa | 15,68 | m2 | |
| 250 | Bông sắt bxh= (120x140) cm | 3,36 | m2 | |
| 251 | Lắp dựng bông sắt | 3,36 | m2 | |
| 252 | Bản lề, móc cửa, khóa cửa | 4 | bộ | |
| 253 | Dầm cầu I1143 - L=24,54m | 2 | dầm | |
| 254 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | 2 | dầm | |
| 255 | BTCT trụ cầu, đá 1x2, mác 300 | 6,56 | m3 | |
| 256 | BTCT trụ kê, đá 1x2, mác 300 | 0,1 | m3 | |
| 257 | Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 10mm | 0,0462 | tấn | |
| 258 | Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 16mm | 0,1487 | tấn | |
| 259 | Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 25mm | 1,554 | tấn | |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,4541 | 100m2 | |
| 261 | BTCT M300 bản mặt cầu đá 1x2 | 6,63 | m3 | |
| 262 | BTCT M300 gờ lan can đá 1x2 | 4,92 | m3 | |
| 263 | BTCT M300 dầm ngang đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 264 | Gối cao su (0.35x0.45x0.05)m | 4 | cái | |
| 265 | Ống STK D113,5 dày 4mmmm | 0,06 | 100m | |
| 266 | Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D12mm | 1,4394 | tấn | |
| 267 | Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D25mm | 0,177 | tấn | |
| 268 | Gia công lắp dựng thép dầm D10mm | 0,5776 | tấn | |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | 0,9581 | 100m2 | |
| 270 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầu | 0,0986 | 100m2 | |
| 271 | BTCT M200 bậc thang+ dầm đá 1x2 | 0,91 | m3 | |
| 272 | BT đá 2x4 M200 | 0,81 | m3 | |
| 273 | Gia công lắp dựng thép D6mm | 0,0587 | tấn | |
| 274 | Gia công lắp dựng thép D12mm | 0,0174 | tấn | |
| 275 | Gia công lắp dựng thép D16mm | 0,0705 | tấn | |
| 276 | Ván khuôn thép. | 0,1398 | 100m2 | |
| 277 | Ống thép Þ60 dày 3.18mm mạ kẽm (4,45kg/m) | 572,448 | kg | |
| 278 | Ống thép Þ34 dày 1.65mm mạ kẽm (1,315kg/m) | 197,8812 | kg | |
| 279 | Thép tấm | 1.413 | kg | |
| 280 | Bu lông M14 | 80 | bộ | |
| 281 | Gia công lan can | 2,1833 | tấn | |
| 282 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,1833 | tấn | |
| 283 | BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 ( XM bền sulfat) | 279,01 | m3 | |
| 284 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 8,5925 | 100m2 | |
| 285 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm | 8,7192 | tấn | |
| 286 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm | 1,3132 | tấn | |
| 287 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm | 2,2932 | tấn | |
| 288 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm | 70,994 | tấn | |
| 289 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm | 0,3878 | tấn | |
| 290 | Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P | 2,094 | tấn | |
| 291 | Thép tấm đặt trong BT cọc | 2.094,02 | kg | |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P | 2,094 | tấn | |
| 293 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp) | 140 | mối nối | |
| 294 | BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 ( XM bền sulfat) | 431,01 | m3 | |
| 295 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 13,0612 | 100m2 | |
| 296 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm | 11,6666 | tấn | |
| 297 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm | 1,5665 | tấn | |
| 298 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm | 2,7355 | tấn | |
| 299 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm | 109,3984 | tấn | |
| 300 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm | 0,4626 | tấn | |
| 301 | Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P | 2,4961 | tấn | |
| 302 | Thép tấm đặt trong BT cọc | 2.496,05 | kg | |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P | 2,4961 | tấn | |
| 304 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp) | 167 | mối nối | |
| 305 | BTCT dầm đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat ) | 99,03 | m3 | |
| 306 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước | 7,7568 | tấn | |
| 307 | SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước | 3,5631 | 100m2 | |
| 308 | Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần ngập | 19,635 | 100m | |
| 309 | Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần không ngập | 4,165 | 100m | |
| 310 | BTCT dầm, sàn, đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat) | 88,19 | m3 | |
| 311 | BTCT tường đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat ) | 126,32 | m3 | |
| 312 | BTCT tấm lát đan mang cống M250 đá 1x2 | 98,34 | m3 | |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 319 | cái | |
| 314 | Vữa lót M75 dảy 5cm | 178,8 | m2 | |
| 315 | SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước | 5,8697 | 100m2 | |
| 316 | SXLDTD ván khuôn tường | 4,5285 | 100m2 | |
| 317 | SXLDTD ván khuôn tấm lát | 2,7167 | 100m2 | |
| 318 | Gia công lắp dựng thép tấm đan đúc sẵn D=10mm | 6,8128 | tấn | |
| 319 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 8mm, dưới nước | 1,4251 | tấn | |
| 320 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước | 1,0888 | tấn | |
| 321 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 16mm, dưới nước | 5,2386 | tấn | |
| 322 | Gia công lắp dựng thép tường D= 10mm | 2,3701 | tấn | |
| 323 | Gia công lắp dựng thép tường D= 12mm | 4,0324 | tấn | |
| 324 | Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm | 2 | cái | |
| 325 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2) | 2 | điểm | |
| 326 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (25| 1 | Chu kỳ | | |
| 327 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (25| 1 | Chu kỳ | | |
| 328 | Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm | 2 | cái | |
| 329 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2) | 2 | điểm | |
| 330 | Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV) | 2 | điểm | |
| 331 | Sản xuất thước thép đo mực nước | 0,092 | tấn | |
| 332 | Sơn thước 3 lớp | 3,9 | m2 | |
| 333 | Sơn kẻ vạch, sơn chữ | 0,91 | m2 | |
| 334 | Bulong SUS304 D10 | 16 | cái | |
| 335 | Khoan tạo lỗ D10 | 1,6 | 10 lỗ | |
| 336 | Lắp dựng thước thép đo mực nước | 0,092 | tấn | |
| 337 | Lắp đệm cao su chống va | 16 | bộ | |
| 338 | Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 339 | Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 340 | Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 341 | Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 342 | Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 343 | Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 344 | Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 345 | Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8) | 2 | cái | |
| 346 | Biển công trình & biển báo hiệu | 4 | cái | |
| 347 | Cột biển báo L=6m | 6 | cái | |
| 348 | Cột biển báo L=3,1m | 2 | cái | |
| 349 | Cột biển báo L=2,5m | 4 | cái | |
| 350 | Lắp đặt cột, biển báo hiệu | 12 | cái | |
| 351 | Bu lông M20 | 80 | bộ | |
| 352 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | 5,28 | m3 | |
| 353 | Cừ tràm L=4,7m | 7,05 | 100m | |
| 354 | Đào đất thủ công | 5,4 | m3 | |
| 355 | Sơn màu các loại | 18,5759 | m2 | |
| 356 | Thép tấm- SUS 304 dày 10mm | 148,37 | kg | |
| 357 | Thép tấm- SUS 304 dày 8mm | 237,38 | kg | |
| 358 | Thép tấm- SUS 304 dày 5mm | 686,19 | kg | |
| 359 | Thép ống- SUS 304 dày 3mm | 1.228,92 | kg | |
| 360 | Gia công lan can inox | 2,3009 | tấn | |
| 361 | Lắp dựng lan can inox | 2,3009 | tấn | |
| 362 | Thép tấm- SUS 304 dày 10mm | 42,39 | kg | |
| 363 | Thép tấm- SUS 304 dày 8mm | 67,82 | kg | |
| 364 | Thép tấm- SUS 304 dày 5mm | 196,05 | kg | |
| 365 | Thép ống- SUS 304 dày 3mm | 292,6 | kg | |
| 366 | Gia công lan can inox | 0,5989 | tấn | |
| 367 | Lắp dựng lan can inox | 0,5989 | tấn | |
| 368 | BTCT M200 đá 1x2 nền | 2,56 | m3 | |
| 369 | Gia công lắp dựng thép nền D=10mm | 0,34 | tấn | |
| 370 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | 0,15 | 100m2 | |
| 371 | BTCT M200 đá 1x2 đà kiềng | 0,85 | m3 | |
| 372 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,12 | 100m2 | |
| 373 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm | 0,02 | tấn | |
| 374 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=18mm | 0,27 | tấn | |
| 375 | BTCT cột M250, đá 1x2 h | 0,75 | m3 | |
| 376 | Gia công lắp dựng thép cột D=6mm | 0,02 | tấn | |
| 377 | Gia công lắp dựng thép cột D=16mm | 0,13 | tấn | |
| 378 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | 0,15 | 100m2 | |
| 379 | BTCT M250 đá 1x2 dầm | 1,79 | m3 | |
| 380 | Gia công lắp dựng thép dầm D=6mm | 0,04 | tấn | |
| 381 | Gia công lắp dựng thép dầm D=16mm | 0,21 | tấn | |
| 382 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | 0,23 | 100m2 | |
| 383 | BTCT M250 đá 1x2 sàn mái | 1,63 | m3 | |
| 384 | Gia công lắp dựng thép sàn D=mm | 0,1 | tấn | |
| 385 | Gia công lắp dựng thép sàn D=10mm | 0,1 | tấn | |
| 386 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | 0,16 | 100m2 | |
| 387 | Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm | 9,34 | m3 | |
| 388 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 46,72 | m2 | |
| 389 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 49,36 | m2 | |
| 390 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 391 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,62 | m2 | |
| 392 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,34 | m2 | |
| 393 | Vữa lót M100 dày 3cm | 16,34 | m2 | |
| 394 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,34 | m2 | |
| 395 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính CL 5ly | 2,38 | m2 | |
| 396 | Khung sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện | 2,38 | m2 | |
| 397 | CCLD Cửa pano tole, khung sắt sơn hoàn thiện | 7,5 | m2 | |
| 398 | Bả bằng bột bả vào tường | 96,08 | m2 | |
| 399 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,36 | m2 | |
| 400 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,7 | m2 | |
| 401 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,74 | m2 | |
| 402 | BTCT M250 đá 1x2 | 3,69 | m3 | |
| 403 | BT đá rửa | 28,25 | m3 | |
| 404 | Joint đồng 30x3mm | 627,69 | m | |
| 405 | Vữa lót M75 dày 5cm | 941,7 | m2 | |
| 406 | SLXD TD ván khuôn bồn hoa | 0,5294 | 100m2 | |
| 407 | Nylon lót | 0,519 | 100m2 | |
| 408 | Đất trồng hoa | 12,98 | m3 | |
| 409 | Thép hình L(40x40x4)mm | 1.805,94 | kg | |
| 410 | Thép D12mm | 112,15 | kg | |
| 411 | Thép dẹp (20x4)mm | 461,47 | kg | |
| 412 | Gia công lắp dựng hàng rào | 270,34 | m2 | |
| 413 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | 425,36 | m2 | |
| 414 | Gạch xây vữa M75 dày 10cm | 6,617 | m3 | |
| 415 | Vữa trát M75 dày 1cm | 154,1 | m2 | |
| 416 | Bả bằng bột bả vào tường | 154,28 | m2 | |
| 417 | Sơn tường | 154,28 | m2 | |
| 418 | Thép hộp | 235,59 | kg | |
| 419 | Thép dẹp | 37,14 | kg | |
| 420 | Thép D16mm | 1,26 | kg | |
| 421 | Thép tấm | 47,1 | kg | |
| 422 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 0,3211 | tấn | |
| 423 | Bản lề cối 30mm | 12 | bộ | |
| 424 | Thép đuôi cá d=4mm | 12 | bộ | |
| 425 | Chốt khóa inox đứng + ngang | 2 | bộ | |
| 426 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | 18 | m2 | |
| 427 | Đóng cừ tràm L=4,7m | 25,38 | 100m | |
| 428 | BT lót M100 | 2,21 | m3 | |
| 429 | SXLD TD ván khuôn đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 430 | BTCT M250 cột đá 1x2 | 6,83 | m3 | |
| 431 | Gia công lắp dựng thép cột D=6mm | 0,148 | tấn | |
| 432 | Gia công lắp dựng thép cột D=12mm | 0,519 | tấn | |
| 433 | SXLD TD ván khuôn cột | 1,01 | 100m2 | |
| 434 | Bả matit | 54 | m2 | |
| 435 | Sơn nước | 54 | m2 | |
| 436 | Đóng cừ tràm L=4,7m | 2,256 | 100m | |
| 437 | BT lót M100 | 0,2 | m3 | |
| 438 | SXLD TD ván khuôn đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 439 | BTCT M250 cột đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 440 | Gia công lắp dựng thép cột D=6mm | 0,0132 | tấn | |
| 441 | Gia công lắp dựng thép cột D=12mm | 0,0497 | tấn | |
| 442 | SXLD TD ván khuôn cột | 0,1 | 100m2 | |
| 443 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 444 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M75 | 0,575 | m3 | |
| 445 | Ốp đá chẻ vào tường | 9,2 | m3 | |
| 446 | BTCT M250 đá 1x2 đà kiềng | 3,67 | m3 | |
| 447 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,81 | 100m2 | |
| 448 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm | 0,08 | tấn | |
| 449 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=12mm | 0,44 | tấn | |
| 450 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 18,6442 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cơ khí | |||
| 1 | Chế tạo và lắp đặt cánh cửa | 66,06 | tấn | |
| 2 | Chế tạo và lắp đặt khe cửa | 9,02 | tấn | |
| 3 | Chế tạo và lắp đặt bệ xylanh cửa | 6,83 | tấn | |
| 4 | Chế tạo và lắp đặt bệ đỡ cửa đơn | 2,84 | tấn | |
| 5 | Chế tạo và lắp đặt gối tựa phụ & dẫn hướng cửa | 14,16 | tấn | |
| 6 | Phun cát tẩy gỉ | 127 | m2 | |
| 7 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | 127 | m2 | |
| 8 | Bốc lên phương tiện vận chuyển | 98,9 | tấn | |
| 9 | Bốc xuống phương tiện | 98,9 | tấn | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng và phụ kiện đi kèm (Xy lanh thủy lực (kéo-mở cửa, chốt cửa) + trạm bơm nguồn+đường ống và phụ kiện+Tủ bảng điện điều khiển và phụ kiện,thiết bị chỉ báo đóng mở và công tắc hành trình) | 1 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I | 15,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp ngầm, tận dụng đất đào | 15,352 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,008 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng) | 1,52 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng) | 0,259 | m3 | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 8 | Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x300 (bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x500(bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 12 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính | 0,31 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu) | 0,3 | 1000v | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,05 | 100m2 | |
| 17 | Lắp collier chiều cao lắp đặt | 6 | 1 bộ | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,45 | 100m | |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu) | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 20 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 21 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 23 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 26 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 30 | Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 33 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 36 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 37 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 18 | 1 m | |
| 39 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu) | 0,8 | 10m | |
| 41 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 50 | 1 m | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 46 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu) | 1 | 1 tủ | |
| 48 | Lắp colier các loại (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 49 | Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 50 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu) | 0,03 | tấn | |
| 51 | Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính vật liệu) | 3 | 1 máy | |
| 52 | Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 53 | Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 54 | Lắp MCCB 3P 125A (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 cái | |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị Đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m -650kg | 1 | trụ | |
| 2 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 3 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 4 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 5 | Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 6 | Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 7 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 8 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 9 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 10 | Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 11 | Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty (pin post) | 6 | cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đứng | 6 | sợi | |
| 14 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 15 | Kẹp ép WR 815 | 6 | cái | |
| 16 | Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2 | 45 | m | |
| 17 | Cable đồng bọc CV50mm2 | 45 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế | 2 | bộ | |
| 20 | Ống HDPE - TFP 130/100 | 31 | m | |
| 21 | Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT) | 12 | mét | |
| 22 | Colier kẹp ống sắt D90 | 6 | cái | |
| 23 | Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên) | 300 | Viên | |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 30 | m | |
| 25 | Móc báo hiệu cáp ngầm | 3 | cọc | |
| 26 | Kẹp ép WR 815 | 2 | cái | |
| 27 | Silicon | 2 | chai | |
| 28 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 29 | Cable đồng trần C.25mm2 | 0,2 | m | |
| 30 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 2 | cái | |
| 31 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 32 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 33 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 34 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 35 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 36 | Cable đồng trần C.25mm2 | 1 | m | |
| 37 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 38 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 39 | Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 40 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 41 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 42 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 43 | Kẹp quay ép | 3 | cái | |
| 44 | Nắp chụp kẹp quay | 3 | cái | |
| 45 | Compound | 2 | tuýp | |
| 46 | Băng keo điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 47 | Băng keo điện trung thế | 6 | cuộn | |
| 48 | Ống co nhiệt trung thế | 12 | m | |
| 49 | Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal) | 2 | cái | |
| 50 | Bảng báo cáp ngầm (mica) | 2 | cái | |
| 51 | Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO | 3 | cái | |
| 52 | Fuse link 10A | 3 | sợi | |
| 53 | Nắp chụp LBFCO | 3 | bộ | |
| 54 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 55 | LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 56 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 57 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 58 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 59 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 60 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 61 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 62 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 63 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cây | |
| 64 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 65 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | m | |
| 66 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 67 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m | 1 | sợi | |
| 68 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 4 | cái | |
| 69 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 5 | cái | |
| 70 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 71 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 72 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 3 | cây | |
| 73 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 74 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 75 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 76 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 3 | bộ | |
| 77 | Cáp đồng bọc 600V - 70mm2 | 33 | m | |
| 78 | Cáp đồng bọc 600V - 50mm2 | 11 | m | |
| 79 | Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy) | 6 | m | |
| 80 | Đầu cos ép Cu 70mm2 | 3 | cái | |
| 81 | Đầu cos ép Cu 50mm2 | 1 | cái | |
| 82 | Kẹp ép WR 419 | 2 | cái | |
| 83 | Ống PVC-D90 | 8 | m | |
| 84 | Co L D90 | 3 | cái | |
| 85 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 86 | Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB) | 1 | cái | |
| 87 | Ống khóa thùng tole | 1 | cái | |
| 88 | Colier ĐK 300 lắp thùng tole | 2 | bộ | |
| 89 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 90 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 91 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 92 | Nắp chụp MBA đầu trung thế | 3 | cái | |
| 93 | Nắp chụp MBA đầu hạ thế | 12 | cái | |
| 94 | Nắp chụp FCO | 3 | bộ | |
| 95 | Giá chùm treo 3 MBA 3x50kVA - nhúng kẽm | 1 | cái | |
| 96 | Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 97 | Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm | 6 | bộ | |
| 98 | Fuse link 6A | 3 | sợi | |
| 99 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | 3 | cái | |
| 100 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | 3 | máy | |
| 101 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 102 | FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 103 | MCCB 3P 690V - 125A | 1 | cái | |
| 104 | Tủ bù hạ thế 3P 15kVar | 1 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Điện Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp tủ điện tổng MSB | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp tủ điện ATS 100A, | 1 | tủ | |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | 2,63 | 100m | |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | 0,31 | 100m | |
| 6 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 26,3 | 10 m | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm | 263 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp đi ngầm | 30 | m | |
| 10 | Thiết bị mua: Máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Thiết bị mua: Tủ điện tổng MSB | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Thiết bị mua: Tủ điện ATS 100A | 1 | 1 tủ | |
| F | Hạng mục 6: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | 13 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 9 | cần đèn | |
| 3 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 4 | cần đèn | |
| 4 | Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | tủ | |
| 7 | Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh | 1 | bộ | |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV | 3,65 | 100m | |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV | 0,61 | 100m | |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | 1,53 | 100m | |
| 11 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 3,65 | 100m | |
| 12 | Làm tiếp địa cho trụ thép | 13 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 14 | Đánh số cột | 13 | Cột | |
| 15 | Làm đầu cáp | 106 | đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | 106 | đầu cáp | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 13 | hộp | |
| 18 | Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2) | 0,4 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng cột M200 (đá 1x2) | 3,5 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | 0,3 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | 3,97 | m | |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 365 | m | |
| 23 | Đào mương cáp ngầm | 65,92 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6643 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1993 | 100m3 | |
| 26 | Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống Scada | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống Scada | 1 | trọn gói | |
| 2 | Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú | 2 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | 100 | mét | |
| 4 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú) | 80 | mét | |
| 5 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông) | 160 | mét | |
| 6 | Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2( cảm biến) | 80 | mét | |
| 7 | Ống đi ngầm HDPE | 80 | mét | |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | cái | |
| 9 | Kim thu lôi | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm) | 6 | cọc | |
| 11 | Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm) | 20 | kg | |
| 12 | Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm) | 20 | m | |
| 13 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4 | 0,2 | kg | |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 16 | Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú | 1,536 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị hệ thống Scada | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình điều khiển 12 inch | 1 | Cái | |
| 3 | Switch PoE 8 cổng | 1 | Cái | |
| 4 | Đèn giao thông thuỷ | 2 | bộ | |
| 5 | Còi hú | 2 | Cái | |
| 6 | Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện | 1 | Cái | |
| 7 | Cảm biến đo mực nước | 2 | Cái | |
| 8 | Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ | 1 | bộ | |
| 9 | Camera IP hồng ngoại | 6 | cái | |
| 10 | Ống bảo vệ cảm biến dài 8 mét | 2 | cái | |
| 11 | ADSL cáp quang | 18 | tháng | |
| 12 | Phần mềm điều khiển SCADA | 1 | trọn gói | |
| I | Hạng mục 9: Giao thông thủy | |||
| 1 | Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m | 0,4282 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,4282 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m | 2 | cái | |
| 4 | Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm | 2 | Theo công trình | |
| 5 | Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b | 1 | Theo công trình | |
| 6 | Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy | 1 | Theo công trình | |
| 7 | Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ) | 1 | Theo công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6348E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thi công Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng B≥20m (trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng B≥10m), biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép và Cửa cống bằng thép kéo thẳng đứng (Trường hợp tổ hợp 01 hợp đồng thi công phần cống và 01 hợp đồng thi công cửa van được xem là 01 hợp đồng tương tự).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 hợp đồng công trình cấp III (mỗi hợp đồng có tính chất và giá trị tương tự với công trình cấp II) được xem là tương đương 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công cống | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cầu và đường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cửa van | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (trong đó có ít nhất 01 khoang cửa van có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Búa rung | ≥75KW(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tàu kéo | ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Tàu hút bùn | công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đầm | ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xà lan công trình | ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy bơm xói áp lực | ≥ 75KW (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). | 1 |
| 11 | Cần trục | sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi