Gói thầu: Thi công cống Cây Còng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cống Cây Còng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 18:48:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,558,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2767E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thi công Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng B≥10m (trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng B≥10m), biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép và Cửa cống bằng thép kéo thẳng đứng (Trường hợp tổ hợp 01 hợp đồng thi công phần cống và 01 hợp đồng thi công cửa van được xem là 01 hợp đồng tương tự).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 hợp đồng công trình cấp III (mỗi hợp đồng có tính chất và giá trị tương tự với công trình cấp II) được xem là tương đương 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cầu và đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cửa van |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm xói áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lự | |
| - Đặc điểm thiết bị | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cống Cây Còng Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thủy công | |||
| 1 | Phát quang bằng cơ giới | 59,59 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây bằng xáng cạp, đường kính gốc > 30-40 cm | 11 | gốc cây | |
| 3 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,21 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,76 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng M150 | 27,2 | m3 | |
| 6 | Vữa XM M75 dày 3cm | 220 | m2 | |
| 7 | Hàng rào tôn | 0,27 | m2 | |
| 8 | Đào thanh thải mặt bằng | 1,1 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 8 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 1 | 100m | |
| 11 | Khấu hao cừ Larsen IV | 1,58 | 100m | |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 1,33 | tấn | |
| 13 | Khấu hao thép hình, thép tấm | 0,29 | tấn | |
| 14 | Khấu hao thép tròn D40mm | 0,02 | tấn | |
| 15 | Bulong M40 (cho thanh neo D40) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 1,33 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cáp thép neo D26mm | 0,09 | tấn | |
| 18 | Khấu hao cáp thép neo D26 | 0,02 | tấn | |
| 19 | Tăng đơ D26m | 5 | bộ | |
| 20 | Quét nhựa bitum vào cáp neo | 2,25 | m2 | |
| 21 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 1,1 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,11 | 100m | |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình I250x125 | 0,21 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,1 | 100m cọc | |
| 25 | Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước | 8 | 100m cọc | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,42 | tấn | |
| 27 | Trải đá 0-4 | 0,1 | 100m3 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) làm nền đường, mái đê, đập | 0,61 | 100m2 | |
| 29 | Cát đen | 0,92 | 100m3 | |
| 30 | Bơm san cát lấp mặt bằng | 0,92 | 100m3 | |
| 31 | Nạo vét kênh | 0,09 | 100m3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cầu tạm | 0,82 | tấn | |
| 33 | Khấu hao thép cầu tạm | 0,11 | tấn | |
| 34 | Khóa ống D48,1 | 32 | bộ | |
| 35 | Bốc cấu kiện bê tông cọc từ bãi đến vị trí bằng cần cẩu | 243 | cấu kiện | |
| 36 | Đóng cọc BTCT: thí nghiệm trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T | 0,41 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc BTCT: đại trà trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T | 6,58 | 100m | |
| 38 | Thiết bị chờ (áp dụng cho các cọc thí nghiệm không đạt độ chối)- Thời gian chờ trong 7 ngày áp dụng cho các cọc thử thi công ở những ngày cuối, mỗi ngày tính 1 ca chờ (tính cho toàn bộ công trình) | 7 | ca | |
| 39 | Đóng cọc BTCT thí nghiệm trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T | 1,08 | 100m | |
| 40 | Đóng cọc BTCT đại trà trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T | 16,97 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 4,5T, cọc 40x40 | 2,82 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 3,5T, cọc 35x35 | 1,24 | 100m | |
| 43 | Nhổ cọc âm dưới nước | 4,06 | 100m cọc | |
| 44 | Đập đầu cọc dưới nước | 4,41 | m3 | |
| 45 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 9,38 | tấn | |
| 46 | Nối cọc BTCT 35x35cm | 105 | mối nối | |
| 47 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 0,92 | tấn | |
| 48 | Khấu hao khung định vị | 0,11 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 1,83 | tấn | |
| 50 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,76 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,52 | 100m | |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình H350 | 0,05 | 100m | |
| 53 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 0,76 | 100m cọc | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,83 | tấn | |
| 55 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,53 | tấn | |
| 56 | Khấu hao khung định vị | 1,1 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 21,59 | tấn | |
| 58 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 1,4 | 100m | |
| 59 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình H350 | 0,08 | 100m | |
| 61 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 1,4 | 100m cọc | |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 21,59 | tấn | |
| 63 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,53 | tấn | |
| 64 | Khấu hao khung định vị | 3,06 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 59,54 | tấn | |
| 66 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 2,93 | 100m | |
| 67 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 2,48 | 100m | |
| 68 | Khấu hao cọc thép hình H350 | 0,2 | 100m | |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 2,93 | 100m cọc | |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 59,54 | tấn | |
| 71 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 9m | 4,25 | tấn | |
| 72 | Khấu hao thép cọc dẫn | 3,52 | tấn | |
| 73 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 2m loại 1 | 1,51 | tấn | |
| 74 | Khấu hao thép cọc dẫn | 1,29 | tấn | |
| 75 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 2m loại 2 | 0,65 | tấn | |
| 76 | Khấu hao thép cọc dẫn | 0,33 | tấn | |
| 77 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 83,45 | tấn | |
| 78 | Thép hình, thép tấm | 11,68 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 83,45 | tấn | |
| 80 | Khóa ống D48,1 | 112 | bộ | |
| 81 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 3,36 | 100m | |
| 82 | Khấu hao cừ Larsen | 0,35 | 100m | |
| 83 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 2,75 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 1,17 | 100m | |
| 85 | Khấu hao cọc định vị H350 | 0,41 | 100m | |
| 86 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,39 | 100m | |
| 87 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,17 | 100m | |
| 88 | Phần chống đứng H350 mất trong bê tông | 0,33 | 100m | |
| 89 | Khấu hao cọc định vị H350 | 0,02 | 100m | |
| 90 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 18,2 | 100m | |
| 91 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 6,44 | 100m | |
| 92 | Khấu hao cừ Larsen | 2,59 | 100m | |
| 93 | Thép góc 100x100x12mm (hàn vào cừ góc và cọc ống) | 0,13 | tấn | |
| 94 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 2,81 | 100m cọc | |
| 95 | Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước | 21,56 | 100m cọc | |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 83,45 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp dưới nước | 0,12 | 100m2 | |
| 98 | Thép tròn D25 làm tai kéo | 0,01 | tấn | |
| 99 | Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, mác 200 | 221,73 | m3 | |
| 100 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,78 | tấn | |
| 101 | Thép hình, thép tấm | 0,53 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 3,78 | tấn | |
| 103 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 104 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 105 | Khấu hao cọc định vị H350 | 0,09 | 100m | |
| 106 | Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h | 7,58 | ca | |
| 107 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu | 6,09 | 100m3 | |
| 108 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | 483,6 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 4,66 | 100m3 | |
| 110 | Chuyển đất lên bờ bằng máy đào gầu dây | 4,66 | 100m3 | |
| 111 | Thả đá hộc | 80,09 | m3 | |
| 112 | Đắp bao tải cát | 81,03 | m3 | |
| 113 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | 3,1 | 100m | |
| 114 | Larsen IV | 3,1 | 100m | |
| 115 | Đóng cọc ống thép D1000 dưới nước (phần ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 116 | Đóng cọc ống thép D1000 dưới nước (phần không ngập đất) | 0,12 | 100m | |
| 117 | Cọc ống D1000mmx18mm (Kvl=1) | 1,92 | 100m | |
| 118 | Cọc ống D165,2mmx9mm (Kvl=1) | 0,12 | 100m | |
| 119 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, thép tấm | 0,47 | tấn | |
| 120 | Thép hình, thép tấm | 0,52 | tấn | |
| 121 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,41 | tấn | |
| 122 | Thép hình, thép tấm | 0,39 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 3,41 | tấn | |
| 124 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,72 | 100m | |
| 125 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 126 | Cọc thép hình | 0,04 | 100m | |
| 127 | Đóng cọc dẫn thép hình (phục vụ thi công cừ chồng thấm), ngập đất | 0,78 | 100m | |
| 128 | Đóng cọc dẫn thép hình (phục vụ thi công cừ chồng thấm), không ngập đất | 2,17 | 100m | |
| 129 | Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn dưới nước | 1,5 | 100m cọc | |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,82 | tấn | |
| 131 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)- 2 bộ | 0,85 | tấn | |
| 132 | Thép hình, thép tấm | 0,27 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 4,09 | tấn | |
| 134 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 2,4 | 100m | |
| 135 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,16 | 100m | |
| 136 | Cọc thép hình | 0,12 | 100m | |
| 137 | Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn dưới nước | 2,4 | 100m cọc | |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,09 | tấn | |
| 139 | Xói hút bùn trong trong cọc ống dưới nước | 28,27 | m3 | |
| 140 | Bơm san cát lấp vào cọc ống | 0,28 | 100m3 | |
| 141 | Cát san lấp | 0,28 | 100m3 | |
| 142 | Bê tông bơm vào cọc ống thép đá 1x2, M200 | 13,19 | m3 | |
| 143 | Xói hút me nối cọc ống | 4,67 | m3 | |
| 144 | Bơm vữa xi măng giữa 2 me cừ M600 | 4,67 | m3 | |
| 145 | Bê tông dầm đáy, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat) | 180,32 | m3 | |
| 146 | Bê tông lót M200 | 30,46 | m3 | |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,82 | 100m2 | |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=10mm, dưới nước | 0,43 | tấn | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,04 | tấn | |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d=16mm, dưới nước | 3,51 | tấn | |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =18mm, dưới nước | 0,9 | tấn | |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =20mm, dưới nước | 7,8 | tấn | |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =22mm, dưới nước | 3,46 | tấn | |
| 154 | Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, mác 200 | 280,3 | m3 | |
| 155 | Bê tông trụ pin, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat) | 175,12 | m3 | |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | 3,55 | 100m2 | |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,1 | tấn | |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=16mm, dưới nước | 3,89 | tấn | |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =20mm, dưới nước | 6,59 | tấn | |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=25mm, dưới nước | 0,74 | tấn | |
| 161 | Thép tấm các loại | 12,42 | tấn | |
| 162 | Thép ống hộp các loại | 3,14 | tấn | |
| 163 | Bulong M8x80 | 2.240 | Cái | |
| 164 | Mạ kẽm | 15,56 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | 15,56 | tấn | |
| 166 | Sản xuất lan can | 15,56 | tấn | |
| 167 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 3,86 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông tháp van, đá 1x2, M300 | 41,1 | m3 | |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 4,23 | 100m2 | |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=10mm, dưới nước | 0,43 | tấn | |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,73 | tấn | |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=18mm, dưới nước | 0,88 | tấn | |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =20mm, dưới nước | 0,88 | tấn | |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =22mm, dưới nước | 0,41 | tấn | |
| 175 | Bê tông dầm, sàn đá 1x2, M300 | 3,74 | m3 | |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | 0,38 | 100m2 | |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =10mm, dưới nước | 0,14 | tấn | |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =12mm, dưới nước | 0,14 | tấn | |
| 179 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | 2,56 | m3 | |
| 180 | Cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép 8mm | 0,34 | tấn | |
| 181 | Ván khuôn sàn nền | 0,15 | 100m2 | |
| 182 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | 0,85 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn đà kiềng | 0,12 | 100m2 | |
| 184 | Cốt thép đà kiềng, D=6mm | 0,02 | tấn | |
| 185 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | 0,27 | tấn | |
| 186 | Bê tông dầm giằng mái đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 187 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | 0,02 | tấn | |
| 188 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | 0,13 | tấn | |
| 189 | Ván khuôn cột vuông | 0,15 | 100m2 | |
| 190 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | 1,79 | m3 | |
| 191 | Ván khuôn dầm mái | 0,23 | 100m2 | |
| 192 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | 0,04 | tấn | |
| 193 | Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 0,21 | tấn | |
| 194 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 1,63 | m3 | |
| 195 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | 0,1 | tấn | |
| 196 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | 0,1 | tấn | |
| 197 | Ván khuôn sàn mái | 0,16 | 100m2 | |
| 198 | Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm | 10,57 | m3 | |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 46,72 | m2 | |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 49,7 | m2 | |
| 201 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 202 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,62 | m2 | |
| 203 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,34 | m2 | |
| 204 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,16 | m2 | |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | 0,16 | m2 | |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,8 | m2 | |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 46,72 | m2 | |
| 208 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 49,36 | m2 | |
| 209 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 29,02 | m2 | |
| 210 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 16,34 | m2 | |
| 211 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,7 | m2 | |
| 212 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,74 | m2 | |
| 213 | Thép tấm các loại | 0,04 | tấn | |
| 214 | Thép ống hộp các loại | 0,23 | tấn | |
| 215 | Bulong M8x80 | 152 | Cái | |
| 216 | Mạ kẽm | 0,27 | tấn | |
| 217 | Lắp dựng lan can sắt | 0,27 | tấn | |
| 218 | Sản xuất lan can | 0,27 | tấn | |
| 219 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 9,28 | tấn | |
| 220 | Khấu hao hệ khung giằng | 1,07 | tấn | |
| 221 | Bu lông neo M20x500 | 16 | cái | |
| 222 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,04 | tấn | |
| 223 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,23 | tấn | |
| 224 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 4,08 | tấn | |
| 225 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,26 | tấn | |
| 226 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,04 | tấn | |
| 227 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,23 | tấn | |
| 228 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,76 | tấn | |
| 229 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,43 | tấn | |
| 230 | Sản xuất hệ khung thép phục vụ thi công trụ | 0,85 | tấn | |
| 231 | Khấu hao VL hệ khung | 0,09 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 27,58 | tấn | |
| 233 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 27,58 | tấn | |
| 234 | Vải địa kỹ thuật dưới bê tông sân cống | 0,97 | 100m2 | |
| 235 | Bê tông sân công M250 (đổ trong nước) | 55,72 | m3 | |
| 236 | Bê tông sân cống M250, đổ trong khung vây | 11,92 | m3 | |
| 237 | Rải vải bạt | 0,07 | 100m2 | |
| 238 | Gỗ dày 2cm làm vách ngăn bê tông bịt đáy | 0,38 | m3 | |
| 239 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat) | 6,95 | m3 | |
| 240 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | 62,7 | m3 | |
| 241 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | 3,48 | m3 | |
| 242 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D ≤10mm, dưới nước | 0,12 | tấn | |
| 243 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=12m, dưới nước | 0,28 | tấn | |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=14m, dưới nước | 0,64 | tấn | |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=16m, dưới nước | 1,18 | tấn | |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=20mm, dưới nước | 1,34 | tấn | |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=22mm, dưới nước | 0,76 | tấn | |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,53 | 100m2 | |
| 249 | Dầm I400 L=11m | 15 | cái | |
| 250 | Lắp dựng dầm cầu I (L=11m) bằng cần cẩu, dưới nước | 15 | dầm | |
| 251 | Cầu dầm từ xà lan lên bãi tập kết dầm | 15 | cấu kiện | |
| 252 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | 30 | cái | |
| 253 | Lắp đặt khe ray C50 | 22 | m | |
| 254 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300 | 53,01 | m3 | |
| 255 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300 | 9,51 | m3 | |
| 256 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=14mm, trên cạn | 1,11 | tấn | |
| 257 | SXLD cốt thép dầm, D = 10mm, trên cạn | 0,13 | tấn | |
| 258 | SXLD cốt thép dầm, D=14mm, trên cạn | 2,07 | tấn | |
| 259 | SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk | 0,18 | tấn | |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu, khe biến dạng nhiệt | 0,12 | 100m2 | |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trên cạn | 2,77 | 100m2 | |
| 262 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 1,82 | 100m2 | |
| 263 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,82 | 100m2 | |
| 264 | Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2) | 181,5 | m2 | |
| 265 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | 7,8 | m2 | |
| 266 | Vữa lót M75 dày 3cm | 0,88 | m2 | |
| 267 | Lắp ống PVC D60 thoát nước | 12 | 100m | |
| 268 | Thép tấm lưới chắn rác | 0,03 | tấn | |
| 269 | Sản xuất lan can | 1,96 | tấn | |
| 270 | Thép ống, hộp các loại | 1,07 | tấn | |
| 271 | Thép tấm | 0,89 | tấn | |
| 272 | Bu lông M20x650 | 88 | cái | |
| 273 | Mạ kẽm | 1,96 | tấn | |
| 274 | Lắp dựng lan can sắt, | 1,96 | tấn | |
| 275 | Đào bóc hữu cơ bằng máy ủi | 0,07 | 100m3 | |
| 276 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | 57,59 | m3 | |
| 277 | SXLD cốt thép mặt đường, D ≤10mm | 2,32 | tấn | |
| 278 | Rải vải bạt | 3,31 | 100m2 | |
| 279 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5 | 100m3 | |
| 280 | Đắp đất áo đường bằng tổ hợp máy đào + đầm cóc, K=0,9 | 5,06 | 100m3 | |
| 281 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,83 | 100m3 | |
| 282 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,31 | m2 | |
| 283 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,36 | 100m2 | |
| 284 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 22 | m | |
| 285 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 16 | cái | |
| 286 | Bê tông cọc tiêu M250 | 1,06 | m3 | |
| 287 | Thép cọc tiêu D10 | 0,03 | tấn | |
| 288 | Sơn cọc tiêu | 9,22 | m2 | |
| 289 | Bê tông lót M150 | 0,58 | m3 | |
| 290 | Bê tông bó vỉa loại 1 M200 | 5,77 | m3 | |
| 291 | Bê tông lót bó vỉa loại 1 M100 | 3,71 | m3 | |
| 292 | Ván khuôn bó vỉa loại 1 | 0,82 | 100m2 | |
| 293 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào | 20,12 | 100m3 | |
| 294 | Đào đất đổ lên xà lan bằng máy đào | 2,91 | 100m3 | |
| 295 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 14,43 | 100m3 | |
| 296 | Xúc đất từ xà lan lên bờ | 14,43 | 100m3 | |
| 297 | Đào đất bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 298 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,6 | 100m3 | |
| 299 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) | 99,16 | 100m2 | |
| 300 | Đóng cọc cừ SW500B cm bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, đóng dưới nước (phần ngập đất) | 8,7 | 100m | |
| 301 | Đóng cọc cừ SW500B cm bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, đóng dưới nước (phần không ngập đất) | 5,22 | 100m | |
| 302 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,32 | tấn | |
| 303 | Khấu hao thép hình khung định vị | 3 | tấn | |
| 304 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 58,94 | tấn | |
| 305 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 10 | 100m | |
| 306 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 2 | 100m | |
| 307 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2, M300 | 4,87 | m3 | |
| 308 | Bê tông dầm, đá 1x2, M300 | 19,92 | m3 | |
| 309 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, M300 | 85,9 | m3 | |
| 310 | Bê tông lót M150 dày 10cm | 3,43 | m3 | |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ dưới nước | 2,17 | 100m2 | |
| 312 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,31 | 100m2 | |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D =8mm, dưới nước | 0,73 | tấn | |
| 314 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D = 16mm, dưới nước | 2,03 | tấn | |
| 315 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, D =10mm, trên cạn | 1,62 | tấn | |
| 316 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, D 12mm, trên cạn | 3,14 | tấn | |
| 317 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 46,66 | m3 | |
| 318 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm | 3,15 | tấn | |
| 319 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan | 1,26 | 100m2 | |
| 320 | Lắp dựng tấm BT đúc sẵn bằng cẩu | 145 | 1 cấu kiện | |
| 321 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2, M300 | 66,78 | m3 | |
| 322 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ dưới nước | 2,63 | 100m2 | |
| 323 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, 10 | 5,66 | tấn | |
| 324 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, 10 18mm, dưới nước | 0,04 | tấn | |
| 325 | Bê tông dầm mũ M300, đá 1x2 | 19,16 | m3 | |
| 326 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | 0,53 | 100m2 | |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,96 | tấn | |
| 328 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 1,97 | 100m3 | |
| 329 | Lắp dựng lan can sắt | 1,74 | tấn | |
| 330 | Sản xuất lan can | 1,74 | tấn | |
| 331 | Lắp đặt rọ đá, kích thước (5.0x2.0x1)m, dưới nước | 34 | rọ | |
| 332 | Lắp đặt rọ đá, kích thước (6.0x2.0x0.3)m, dưới nước | 164 | rọ | |
| 333 | Bê tông bó vỉa M250 | 2,71 | m3 | |
| 334 | Lát gạch Terrazo (40x40cm) | 432,57 | m2 | |
| 335 | Bê tông lót M150 | 21,63 | m3 | |
| 336 | Ván khuôn bó vỉa | 38,82 | 100m2 | |
| 337 | Nilon lót bồn hoa | 36,77 | 100m2 | |
| 338 | Đất màu trồng cây | 9,19 | m3 | |
| 339 | SXLD hàng rào lưới thép | 80,29 | m2 | |
| 340 | Thép hình | 627,92 | kg | |
| 341 | Thép D12mm | 17,44 | kg | |
| 342 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | 122,77 | m2 | |
| 343 | Bản lề cối 30mm | 12 | cái | |
| 344 | Lắp dựng cửa cổng | 20,4 | m2 | |
| 345 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 1,13 | m3 | |
| 346 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x18) M75 | 1,34 | m3 | |
| 347 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,31 | m2 | |
| 348 | Trét bột matic | 49,23 | m2 | |
| 349 | Sơn tưởng nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | 49,23 | m2 | |
| 350 | Bê tông cột đá M250 | 2,28 | m3 | |
| 351 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,09 | tấn | |
| 352 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,3 | tấn | |
| 353 | Ván khuôn cột | 0,04 | 100m2 | |
| 354 | Bê tông móng cột đá 1x2, M300 | 1,26 | m3 | |
| 355 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,03 | tấn | |
| 356 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,1 | tấn | |
| 357 | Ván khuôn cột | 0,19 | 100m2 | |
| 358 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,19 | m2 | |
| 359 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M75 | 1,15 | m3 | |
| 360 | Ốp đá chẻ vào tường | 18,4 | m2 | |
| 361 | Cừ tràm d8-:-10mm đóng bằng máy đào, dài 4,5m | 12,42 | 100m | |
| 362 | Bê tông dầm M250 | 1,28 | m3 | |
| 363 | Ván khuôn dầm | 0,35 | 100m2 | |
| 364 | Gia công cốt thép dầm D | 0,03 | tấn | |
| 365 | Gia công cốt thép dầm D | 0,16 | tấn | |
| B | Hạng mục 2: Cửa van | |||
| 1 | Chế tạo kết cấu cửa van | 18,4504 | tấn | |
| 2 | Chế tạo dầm dẫn hướng, dầm đỡ cửa, dầm lắm XLTL, … | 4,1518 | tấn | |
| 3 | Chế tạo khe van, khe phai | 8,7725 | tấn | |
| 4 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 100 | m | |
| 5 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt khe cửa, khe phai | 8,77 | tấn | |
| 7 | Tổ hợp lắp đặt cửa van và bộ phận kèm theo | 31,37 | tấn | |
| 8 | Gia công chế tạo kết cấu cửa phai | 23,19 | tấn | |
| 9 | Thiết bị mua: Hệ thống Xi lanh thủy lực đóng mở cửa: 200/125/6700 | 2 | cái | |
| 10 | Thiết bị mua: Xi lanh thủy lực đóng mở chốt treo cửa: 80/50/250 (02 xilanh đóng, mởchốt cho 01 cửa) | 2 | cái | |
| 11 | Thiết bị mua: Trạm nguồn (Có đường ống dầu, dầu thủy lực, tủ điện điều khiển tại chỗ, vật tư phụ đi kèm, ...) | 1 | trạm | |
| C | Hạng mục 3: Điện hạ thế, chiếu sáng và vận hành cống | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | 8 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 6 | cần đèn | |
| 3 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 2 | cần đèn | |
| 4 | Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | tủ | |
| 7 | Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh | 1 | bộ | |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV | 1,96 | 100m | |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV | 0,24 | 100m | |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | 0,8 | 100m | |
| 11 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 2,16 | 100m | |
| 12 | Làm tiếp địa cho trụ thép | 8 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 14 | Đánh số cột | 8 | Cột | |
| 15 | Làm đầu cáp | 16 | đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | 16 | đầu cáp | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | hộp | |
| 18 | Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2) | 0,33 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng cột M200 (đá 1x2) | 2,6 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | 0,22 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | 2,02 | m | |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 184 | m | |
| 23 | Đào mương cáp ngầm | 52,48 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | tủ | |
| 26 | Lắp tủ điện tổng MSB | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp tủ điện ATS 100A, | 1 | tủ | |
| 28 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | 1,1 | 100m | |
| 29 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | 0,46 | 100m | |
| 30 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 11 | 10 m | |
| 31 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm | 156 | m | |
| D | Hạng mục 4: Phần thiết bị điện hạ thế, chiếu sáng và vận hành cống | |||
| 1 | Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị mua: Máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị mua: Tủ điện tổng MSB | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị mua: Tủ điện ATS 100A | 1 | tủ | |
| E | Hạng mục 5: Phần Xây dựng đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I | 185,063 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 77,73 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,0733 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,008 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng) | 1,52 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng) | 0,259 | m3 | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 8 | Lắp xà sắt 2.4 mét (bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp xà sắt 2.4 mét (bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 18 | 1 m | |
| 12 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính | 3,67 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống STK D140 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu) | 0,125 | 1000v | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,55 | 100m2 | |
| 18 | Lắp collier chiều cao lắp đặt | 6 | 1 bộ | |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,97 | 100m | |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu) | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 21 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 22 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 24 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 27 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 2 bộ | |
| 32 | Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 34 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 37 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 18 | 1 m | |
| 40 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu) | 0,8 | 10m | |
| 42 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 50 | 1 m | |
| 43 | Ép đầu cốt 70mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 47 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu) | 1 | 1 tủ | |
| 49 | Lắp colier các loại (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 50 | Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 51 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu) | 0,03 | tấn | |
| 52 | Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính vật liệu) | 3 | 1 máy | |
| 53 | Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 54 | Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| F | Hạng mục 6: Phần thiết bị đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m -650kg | 1 | trụ | |
| 2 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 3 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 4 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 5 | Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 6 | Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 7 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 8 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 9 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 10 | Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 11 | Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty (pin post) | 6 | cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đứng | 6 | sợi | |
| 14 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 15 | Kẹp ép WR 815 | 6 | cái | |
| 16 | Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2 | 397 | m | |
| 17 | Cable đồng bọc CV50mm2 | 397 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế | 2 | bộ | |
| 20 | Ống HDPE - TFP 130/100 | 367 | m | |
| 21 | Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT) | 12 | m | |
| 22 | Colier kẹp ống sắt D90 | 6 | cái | |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm D140 (treo trên cầu bê tông) | 12,5 | mét | |
| 24 | Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên) | 3.650 | viên | |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 365 | m | |
| 26 | Móc báo hiệu cáp ngầm | 20 | cọc | |
| 27 | Kẹp ép WR 815 | 2 | cái | |
| 28 | Silicon | 2 | chai | |
| 29 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 30 | Cable đồng trần C.25mm2 | 0,2 | m | |
| 31 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 2 | cái | |
| 32 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 33 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 34 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 35 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 36 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 37 | Cable đồng trần C.25mm2 | 1 | m | |
| 38 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 39 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 40 | Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 41 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 42 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 43 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 44 | Kẹp quay ép | 3 | cái | |
| 45 | Nắp chụp kẹp quay | 3 | cái | |
| 46 | Compound | 2 | tuýp | |
| 47 | Băng keo điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 48 | Băng keo điện trung thế | 6 | cuộn | |
| 49 | Ống co nhiệt trung thế | 12 | m | |
| 50 | Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal) | 2 | cái | |
| 51 | Bảng báo cáp ngầm (mica) | 2 | cái | |
| 52 | Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO | 3 | cái | |
| 53 | Fuse link 10A | 3 | sợi | |
| 54 | Nắp chụp LBFCO | 3 | bộ | |
| 55 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 56 | LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 57 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 58 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 59 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 60 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 61 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 62 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 63 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 64 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cây | |
| 65 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 66 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | m | |
| 67 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 68 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m | 1 | sợi | |
| 69 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 4 | cái | |
| 70 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 5 | cái | |
| 71 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 72 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 73 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 3 | cây | |
| 74 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 75 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 76 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 77 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 3 | bộ | |
| 78 | Cáp đồng bọc 600V - 70mm2 | 33 | m | |
| 79 | Cáp đồng bọc 600V - 50mm2 | 11 | m | |
| 80 | Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy) | 6 | m | |
| 81 | Đầu cos ép Cu 70mm2 | 3 | cái | |
| 82 | Đầu cos ép Cu 50mm2 | 1 | cái | |
| 83 | Kẹp ép WR 419 | 2 | cái | |
| 84 | Ống PVC-D90 | 8 | m | |
| 85 | Co L D90 | 3 | cái | |
| 86 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 87 | Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB) | 1 | cái | |
| 88 | Ống khóa thùng tole | 1 | cái | |
| 89 | Colier ĐK 300 lắp thùng tole | 2 | bộ | |
| 90 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 91 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 92 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 93 | Nắp chụp MBA đầu trung thế | 3 | cái | |
| 94 | Nắp chụp MBA đầu hạ thế | 12 | cái | |
| 95 | Nắp chụp FCO | 3 | bộ | |
| 96 | Giá chùm treo 3 MBA 3x25kVA - nhúng kẽm | 1 | cái | |
| 97 | Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 98 | Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm | 6 | bộ | |
| 99 | Fuse link 3A | 3 | sợi | |
| 100 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | 3 | cái | |
| 101 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | 3 | máy | |
| 102 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 103 | FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 104 | MCCB 3P 690V - 125A | 1 | cái | |
| 105 | Tủ bù hạ thế 3P 15kVar | 1 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống Scada | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống Scada | 1 | trọn gói | |
| 2 | Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5e | 268 | mét | |
| 4 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú) | 134 | mét | |
| 5 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông) | 268 | mét | |
| 6 | Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2 (cảm biến) | 56 | mét | |
| 7 | Ống đi ngầm HDPE | 101 | mét | |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | cái | |
| 9 | Kim thu lôi | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm) | 6 | cọc | |
| 11 | Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm) | 20 | kg | |
| 12 | Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm) | 20 | m | |
| 13 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4 | 0,2 | kg | |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 16 | Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú | 1,536 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị Scada | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình điều khiển 12 inch | 1 | Cái | |
| 3 | Switch PoE 8 cổng | 1 | Cái | |
| 4 | Đèn giao thông thuỷ | 2 | bộ | |
| 5 | Còi hú | 2 | Cái | |
| 6 | Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện | 1 | Cái | |
| 7 | Cảm biến đo mực nước | 2 | Cái | |
| 8 | Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ | 1 | bộ | |
| 9 | Camera IP hồng ngoại | 5 | cái | |
| 10 | Ống bảo vệ cảm biến dài 8 mét | 2 | cái | |
| 11 | ADSL cáp quang | 18 | tháng | |
| I | Hạng mục 9: Quan trắc | |||
| 1 | Sản xuất thước thép đo mực nước | 0,09 | tấn | |
| 2 | Sơn thước 3 lớp | 3,9 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ vạch, sơn chữ | 0,91 | m2 | |
| 4 | Bulong SUS304 D10 | 16 | cái | |
| 5 | Khoan tạo lỗ D10 | 16 | 10 lỗ | |
| 6 | Lắp dựng thước thép đo mực nước | 0,09 | tấn | |
| 7 | Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm | 2 | mốc | |
| 8 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2) | 2 | điểm | |
| 9 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (25| 1 | 1 chu kỳ | | |
| 10 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (25| 1 | 1 chu kỳ | | |
| 11 | Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm | 2 | mốc | |
| 12 | Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau) | 2 | điểm | |
| 13 | Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV) | 2 | điểm | |
| 14 | Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 16 | Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8) | 2 | cái | |
| 22 | Biển công trình | 4 | cái | |
| 23 | Cột biển báo L=6m | 6 | cái | |
| 24 | Cột biển báo L=2,5m | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột, biển báo hiệu | 12 | cái | |
| 26 | Bu lông | 80 | cái | |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 | 5,28 | m3 | |
| 28 | Đóng cừ tràm fi(5÷8), L=4,5m | 1,5 | 100m | |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 5,4 | m3 | |
| 30 | Sơn màu các loại | 6 | kg | |
| J | Hạng mục 10: Giao thông thủy | |||
| 1 | Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m | 0,4282 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,4282 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m | 2 | cái | |
| 4 | Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm | 2 | Theo công trình | |
| 5 | Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b | 1 | Theo công trình | |
| 6 | Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy | 1 | Theo công trình | |
| 7 | Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ) | 1 | Theo công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2767E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thi công Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng B≥10m (trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng B≥10m), biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép và Cửa cống bằng thép kéo thẳng đứng (Trường hợp tổ hợp 01 hợp đồng thi công phần cống và 01 hợp đồng thi công cửa van được xem là 01 hợp đồng tương tự).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 hợp đồng công trình cấp III (mỗi hợp đồng có tính chất và giá trị tương tự với công trình cấp II) được xem là tương đương 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công cống | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cầu và đường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cửa van | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Búa rung | ≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tàu kéo | ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Tàu hút bùn | công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đầm | ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xà lan công trình | ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy bơm xói áp lực | ≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). | 1 |
| 11 | Cần trục | sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi