Gói thầu: Thi công cống Cây Còng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616210-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công cống Cây Còng
Số hiệu KHLCNT 20220582931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 18:48:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,558,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2767E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thi công Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng B≥10m (trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng B≥10m), biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép và Cửa cống bằng thép kéo thẳng đứng (Trường hợp tổ hợp 01 hợp đồng thi công phần cống và 01 hợp đồng thi công cửa van được xem là 01 hợp đồng tương tự).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 hợp đồng công trình cấp III (mỗi hợp đồng có tính chất và giá trị tương tự với công trình cấp II) được xem là tương đương 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cầu và đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cửa van
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T)
- Đặc điểm thiết bị (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu hút bùn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm xói áp lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lự
- Đặc điểm thiết bị (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công cống Cây Còng
Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Viện khoa học thủy lợi Miền Nam - Địa chỉ: 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc- Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, P.2, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thủy công
1Phát quang bằng cơ giới59,59100m2
2Đào gốc cây bằng xáng cạp, đường kính gốc > 30-40 cm11gốc cây
3Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,901,21100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,76100m3
5Bê tông móng M15027,2m3
6Vữa XM M75 dày 3cm220m2
7Hàng rào tôn0,27m2
8Đào thanh thải mặt bằng1,1100m3
9Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất)8100m
10Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất)1100m
11Khấu hao cừ Larsen IV1,58100m
12Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)1,33tấn
13Khấu hao thép hình, thép tấm0,29tấn
14Khấu hao thép tròn D40mm0,02tấn
15Bulong M40 (cho thanh neo D40)2bộ
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước1,33tấn
17Lắp dựng cáp thép neo D26mm0,09tấn
18Khấu hao cáp thép neo D260,02tấn
19Tăng đơ D26m5bộ
20Quét nhựa bitum vào cáp neo2,25m2
21Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)1,1100m
22Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,11100m
23Khấu hao cọc thép hình I250x1250,21100m
24Nhổ cọc thép hình dưới nước1,1100m cọc
25Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước8100m cọc
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,42tấn
27Trải đá 0-40,1100m3
28Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) làm nền đường, mái đê, đập0,61100m2
29Cát đen0,92100m3
30Bơm san cát lấp mặt bằng0,92100m3
31Nạo vét kênh0,09100m3
32Sản xuất lắp dựng cầu tạm0,82tấn
33Khấu hao thép cầu tạm0,11tấn
34Khóa ống D48,132bộ
35Bốc cấu kiện bê tông cọc từ bãi đến vị trí bằng cần cẩu243cấu kiện
36Đóng cọc BTCT: thí nghiệm trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T0,41100m
37Đóng cọc BTCT: đại trà trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T6,58100m
38Thiết bị chờ (áp dụng cho các cọc thí nghiệm không đạt độ chối)- Thời gian chờ trong 7 ngày áp dụng cho các cọc thử thi công ở những ngày cuối, mỗi ngày tính 1 ca chờ (tính cho toàn bộ công trình)7ca
39Đóng cọc BTCT thí nghiệm trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T1,08100m
40Đóng cọc BTCT đại trà trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T16,97100m
41Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 4,5T, cọc 40x402,82100m
42Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 3,5T, cọc 35x351,24100m
43Nhổ cọc âm dưới nước4,06100m cọc
44Đập đầu cọc dưới nước4,41m3
45Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm9,38tấn
46Nối cọc BTCT 35x35cm105mối nối
47Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)0,92tấn
48Khấu hao khung định vị0,11tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước1,83tấn
50Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)0,76100m
51Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,52100m
52Khấu hao cọc thép hình H3500,05100m
53Nhổ cọc thép hình, dưới nước0,76100m cọc
54Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,83tấn
55Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)2,53tấn
56Khấu hao khung định vị1,1tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước21,59tấn
58Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)1,4100m
59Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,84100m
60Khấu hao cọc thép hình H3500,08100m
61Nhổ cọc thép hình, dưới nước1,4100m cọc
62Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước21,59tấn
63Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)3,53tấn
64Khấu hao khung định vị3,06tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước59,54tấn
66Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)2,93100m
67Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)2,48100m
68Khấu hao cọc thép hình H3500,2100m
69Nhổ cọc thép hình, dưới nước2,93100m cọc
70Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước59,54tấn
71Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 9m4,25tấn
72Khấu hao thép cọc dẫn3,52tấn
73Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 2m loại 11,51tấn
74Khấu hao thép cọc dẫn1,29tấn
75Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 2m loại 20,65tấn
76Khấu hao thép cọc dẫn0,33tấn
77Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)83,45tấn
78Thép hình, thép tấm11,68tấn
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước83,45tấn
80Khóa ống D48,1112bộ
81Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất)3,36100m
82Khấu hao cừ Larsen0,35100m
83Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)2,75100m
84Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)1,17100m
85Khấu hao cọc định vị H3500,41100m
86Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)0,39100m
87Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,17100m
88Phần chống đứng H350 mất trong bê tông0,33100m
89Khấu hao cọc định vị H3500,02100m
90Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất)18,2100m
91Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất)6,44100m
92Khấu hao cừ Larsen2,59100m
93Thép góc 100x100x12mm (hàn vào cừ góc và cọc ống)0,13tấn
94Nhổ cọc thép hình dưới nước2,81100m cọc
95Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước21,56100m cọc
96Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước83,45tấn
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp dưới nước0,12100m2
98Thép tròn D25 làm tai kéo0,01tấn
99Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, mác 200221,73m3
100Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)3,78tấn
101Thép hình, thép tấm0,53tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước3,78tấn
103Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)0,6100m
104Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,24100m
105Khấu hao cọc định vị H3500,09100m
106Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h7,58ca
107Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu 6,09100m3
108Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước483,6m3
109Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu4,66100m3
110Chuyển đất lên bờ bằng máy đào gầu dây4,66100m3
111Thả đá hộc80,09m3
112Đắp bao tải cát81,03m3
113Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc 3,1100m
114Larsen IV3,1100m
115Đóng cọc ống thép D1000 dưới nước (phần ngập đất)1,8100m
116Đóng cọc ống thép D1000 dưới nước (phần không ngập đất)0,12100m
117Cọc ống D1000mmx18mm (Kvl=1)1,92100m
118Cọc ống D165,2mmx9mm (Kvl=1)0,12100m
119Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, thép tấm0,47tấn
120Thép hình, thép tấm0,52tấn
121Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)3,41tấn
122Thép hình, thép tấm0,39tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước3,41tấn
124Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)0,72100m
125Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,24100m
126Cọc thép hình0,04100m
127Đóng cọc dẫn thép hình (phục vụ thi công cừ chồng thấm), ngập đất0,78100m
128Đóng cọc dẫn thép hình (phục vụ thi công cừ chồng thấm), không ngập đất2,17100m
129Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn dưới nước1,5100m cọc
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước6,82tấn
131Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)- 2 bộ0,85tấn
132Thép hình, thép tấm0,27tấn
133Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước4,09tấn
134Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)2,4100m
135Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)0,16100m
136Cọc thép hình0,12100m
137Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn dưới nước2,4100m cọc
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước4,09tấn
139Xói hút bùn trong trong cọc ống dưới nước28,27m3
140Bơm san cát lấp vào cọc ống0,28100m3
141Cát san lấp0,28100m3
142Bê tông bơm vào cọc ống thép đá 1x2, M20013,19m3
143Xói hút me nối cọc ống4,67m3
144Bơm vữa xi măng giữa 2 me cừ M6004,67m3
145Bê tông dầm đáy, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat)180,32m3
146Bê tông lót M20030,46m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,82100m2
148Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=10mm, dưới nước0,43tấn
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước0,04tấn
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép d=16mm, dưới nước3,51tấn
151Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =18mm, dưới nước0,9tấn
152Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =20mm, dưới nước7,8tấn
153Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =22mm, dưới nước3,46tấn
154Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, mác 200280,3m3
155Bê tông trụ pin, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat)175,12m3
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước3,55100m2
157Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước0,1tấn
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=16mm, dưới nước3,89tấn
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =20mm, dưới nước6,59tấn
160Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=25mm, dưới nước0,74tấn
161Thép tấm các loại12,42tấn
162Thép ống hộp các loại3,14tấn
163Bulong M8x802.240Cái
164Mạ kẽm15,56tấn
165Lắp dựng lan can sắt15,56tấn
166Sản xuất lan can15,56tấn
167Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 3,86100m3
168Bê tông tháp van, đá 1x2, M30041,1m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước4,23100m2
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=10mm, dưới nước0,43tấn
171Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước0,73tấn
172Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=18mm, dưới nước0,88tấn
173Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =20mm, dưới nước0,88tấn
174Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =22mm, dưới nước0,41tấn
175Bê tông dầm, sàn đá 1x2, M3003,74m3
176Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước0,38100m2
177Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =10mm, dưới nước0,14tấn
178Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =12mm, dưới nước0,14tấn
179Bê tông nền đá 1x2, mác 2502,56m3
180Cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép 8mm0,34tấn
181Ván khuôn sàn nền0,15100m2
182Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 2500,85m3
183Ván khuôn đà kiềng0,12100m2
184Cốt thép đà kiềng, D=6mm0,02tấn
185Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm0,27tấn
186Bê tông dầm giằng mái đá 1x2, mác 2500,75m3
187Cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm0,02tấn
188Cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm0,13tấn
189Ván khuôn cột vuông0,15100m2
190Bê tông cột đá 1x2, mác 2501,79m3
191Ván khuôn dầm mái0,23100m2
192Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm0,04tấn
193Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm0,21tấn
194Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 2501,63m3
195Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm0,1tấn
196Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm0,1tấn
197Ván khuôn sàn mái0,16100m2
198Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm10,57m3
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7546,72m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7549,7m2
201Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,4m2
202Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,62m2
203Trát trần, vữa XM mác 7516,34m2
204Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1000,16m2
205Quét nước xi măng 2 nước0,16m2
206Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,8m2
207Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà46,72m2
208Bả bằng bột bả vào tường trong nhà49,36m2
209Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà29,02m2
210Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà16,34m2
211Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,7m2
212Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,74m2
213Thép tấm các loại0,04tấn
214Thép ống hộp các loại0,23tấn
215Bulong M8x80152Cái
216Mạ kẽm0,27tấn
217Lắp dựng lan can sắt0,27tấn
218Sản xuất lan can0,27tấn
219Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)9,28tấn
220Khấu hao hệ khung giằng1,07tấn
221Bu lông neo M20x50016cái
222Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)2,04tấn
223Khấu hao hệ khung giằng0,23tấn
224Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)4,08tấn
225Khấu hao hệ khung giằng0,26tấn
226Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)2,04tấn
227Khấu hao hệ khung giằng0,23tấn
228Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)3,76tấn
229Khấu hao hệ khung giằng0,43tấn
230Sản xuất hệ khung thép phục vụ thi công trụ0,85tấn
231Khấu hao VL hệ khung0,09tấn
232Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn27,58tấn
233Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn27,58tấn
234Vải địa kỹ thuật dưới bê tông sân cống0,97100m2
235Bê tông sân công M250 (đổ trong nước)55,72m3
236Bê tông sân cống M250, đổ trong khung vây11,92m3
237Rải vải bạt0,07100m2
238Gỗ dày 2cm làm vách ngăn bê tông bịt đáy0,38m3
239Bê tông trụ cầu, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat)6,95m3
240Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M30062,7m3
241Bê tông lót móng, đá 2x4, M1503,48m3
242Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D ≤10mm, dưới nước0,12tấn
243Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=12m, dưới nước0,28tấn
244Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=14m, dưới nước0,64tấn
245Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=16m, dưới nước1,18tấn
246Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=20mm, dưới nước1,34tấn
247Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=22mm, dưới nước0,76tấn
248Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,53100m2
249Dầm I400 L=11m15cái
250Lắp dựng dầm cầu I (L=11m) bằng cần cẩu, dưới nước15dầm
251Cầu dầm từ xà lan lên bãi tập kết dầm15cấu kiện
252Lắp đặt gối cầu bằng cao su30cái
253Lắp đặt khe ray C5022m
254Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M30053,01m3
255Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M3009,51m3
256Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=14mm, trên cạn1,11tấn
257SXLD cốt thép dầm, D = 10mm, trên cạn0,13tấn
258SXLD cốt thép dầm, D=14mm, trên cạn2,07tấn
259SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk 0,18tấn
260Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu, khe biến dạng nhiệt0,12100m2
261Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trên cạn2,77100m2
262Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm1,82100m2
263Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,82100m2
264Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2)181,5m2
265Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu7,8m2
266Vữa lót M75 dày 3cm0,88m2
267Lắp ống PVC D60 thoát nước12100m
268Thép tấm lưới chắn rác0,03tấn
269Sản xuất lan can1,96tấn
270Thép ống, hộp các loại1,07tấn
271Thép tấm0,89tấn
272Bu lông M20x65088cái
273Mạ kẽm1,96tấn
274Lắp dựng lan can sắt,1,96tấn
275Đào bóc hữu cơ bằng máy ủi0,07100m3
276Bê tông mặt đường, đá 1x2, M25057,59m3
277SXLD cốt thép mặt đường, D ≤10mm2,32tấn
278Rải vải bạt3,31100m2
279Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5100m3
280Đắp đất áo đường bằng tổ hợp máy đào + đầm cóc, K=0,95,06100m3
281Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,958,83100m3
282Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,31m2
283Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông0,36100m2
284Thi công khe co mặt đường bê tông22m
285Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m16cái
286Bê tông cọc tiêu M2501,06m3
287Thép cọc tiêu D100,03tấn
288Sơn cọc tiêu9,22m2
289Bê tông lót M1500,58m3
290Bê tông bó vỉa loại 1 M2005,77m3
291Bê tông lót bó vỉa loại 1 M1003,71m3
292Ván khuôn bó vỉa loại 10,82100m2
293Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào20,12100m3
294Đào đất đổ lên xà lan bằng máy đào2,91100m3
295Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu14,43100m3
296Xúc đất từ xà lan lên bờ14,43100m3
297Đào đất bằng thủ công0,14m3
298Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,908,6100m3
299Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30)99,16100m2
300Đóng cọc cừ SW500B cm bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, đóng dưới nước (phần ngập đất)8,7100m
301Đóng cọc cừ SW500B cm bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, đóng dưới nước (phần không ngập đất)5,22100m
302Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)2,32tấn
303Khấu hao thép hình khung định vị3tấn
304Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước58,94tấn
305Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất)10100m
306Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất)2100m
307Bê tông dầm mũ, đá 1x2, M3004,87m3
308Bê tông dầm, đá 1x2, M30019,92m3
309Bê tông tường chắn, đá 1x2, M30085,9m3
310Bê tông lót M150 dày 10cm3,43m3
311Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ dưới nước2,17100m2
312Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,31100m2
313Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D =8mm, dưới nước0,73tấn
314Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D = 16mm, dưới nước2,03tấn
315Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, D =10mm, trên cạn1,62tấn
316Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, D 12mm, trên cạn3,14tấn
317Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M25046,66m3
318Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm3,15tấn
319Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan1,26100m2
320Lắp dựng tấm BT đúc sẵn bằng cẩu1451 cấu kiện
321Bê tông dầm mũ, đá 1x2, M30066,78m3
322Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ dưới nước2,63100m2
323Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, 10 5,66tấn
324Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, 10 18mm, dưới nước0,04tấn
325Bê tông dầm mũ M300, đá 1x219,16m3
326Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước0,53100m2
327Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước0,96tấn
328Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 1,97100m3
329Lắp dựng lan can sắt1,74tấn
330Sản xuất lan can1,74tấn
331Lắp đặt rọ đá, kích thước (5.0x2.0x1)m, dưới nước34rọ
332Lắp đặt rọ đá, kích thước (6.0x2.0x0.3)m, dưới nước164rọ
333Bê tông bó vỉa M2502,71m3
334Lát gạch Terrazo (40x40cm)432,57m2
335Bê tông lót M15021,63m3
336Ván khuôn bó vỉa38,82100m2
337Nilon lót bồn hoa36,77100m2
338Đất màu trồng cây9,19m3
339SXLD hàng rào lưới thép80,29m2
340Thép hình627,92kg
341Thép D12mm17,44kg
342Sơn sắt thép các loại, 3 nước122,77m2
343Bản lề cối 30mm12cái
344Lắp dựng cửa cổng20,4m2
345Bê tông lót móng M150 đá 4x61,13m3
346Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x18) M751,34m3
347Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 750,31m2
348Trét bột matic49,23m2
349Sơn tưởng nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ49,23m2
350Bê tông cột đá M2502,28m3
351Gia công cốt thép cột, trụ D0,09tấn
352Gia công cốt thép cột, trụ D0,3tấn
353Ván khuôn cột0,04100m2
354Bê tông móng cột đá 1x2, M3001,26m3
355Gia công cốt thép cột, trụ D0,03tấn
356Gia công cốt thép cột, trụ D0,1tấn
357Ván khuôn cột0,19100m2
358Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 750,19m2
359Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M751,15m3
360Ốp đá chẻ vào tường18,4m2
361Cừ tràm d8-:-10mm đóng bằng máy đào, dài 4,5m12,42100m
362Bê tông dầm M2501,28m3
363Ván khuôn dầm0,35100m2
364Gia công cốt thép dầm D0,03tấn
365Gia công cốt thép dầm D0,16tấn
B Hạng mục 2: Cửa van
1Chế tạo kết cấu cửa van18,4504tấn
2Chế tạo dầm dẫn hướng, dầm đỡ cửa, dầm lắm XLTL, …4,1518tấn
3Chế tạo khe van, khe phai8,7725tấn
4Làm sạch mối hàn để kiểm tra100m
5Kiểm tra siêu âm mối hàn100m
6Lắp đặt khe cửa, khe phai8,77tấn
7Tổ hợp lắp đặt cửa van và bộ phận kèm theo31,37tấn
8Gia công chế tạo kết cấu cửa phai23,19tấn
9Thiết bị mua: Hệ thống Xi lanh thủy lực đóng mở cửa: 200/125/67002cái
10Thiết bị mua: Xi lanh thủy lực đóng mở chốt treo cửa: 80/50/250 (02 xilanh đóng, mởchốt cho 01 cửa)2cái
11Thiết bị mua: Trạm nguồn (Có đường ống dầu, dầu thủy lực, tủ điện điều khiển tại chỗ, vật tư phụ đi kèm, ...)1trạm
C Hạng mục 3: Điện hạ thế, chiếu sáng và vận hành cống
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng8cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng6cần đèn
3Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng2cần đèn
4Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh8bộ
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W10bộ
6Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A1tủ
7Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh1bộ
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV1,96100m
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV0,24100m
10Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV0,8100m
11Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa2,16100m
12Làm tiếp địa cho trụ thép8bộ
13Tiếp địa tủ chiếu sáng1bộ
14Đánh số cột8Cột
15Làm đầu cáp16đầu cáp
16Luồn cáp cửa cột16đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cột8hộp
18Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2)0,33m3
19Bê tông móng cột M200 (đá 1x2)2,6m3
20Ván khuôn móng trụ0,22100m2
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm2,02m
22Lưới báo hiệu cáp ngầm184m
23Đào mương cáp ngầm52,48m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,16100m3
25Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA1tủ
26Lắp tủ điện tổng MSB1tủ
27Lắp tủ điện ATS 100A,1tủ
28Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm21,1100m
29Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV0,46100m
30Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa1110 m
31Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn1bộ
32Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm156m
D Hạng mục 4: Phần thiết bị điện hạ thế, chiếu sáng và vận hành cống
1Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A1bộ
2Thiết bị mua: Máy phát điện dự phòng 50kVA1tủ
3Thiết bị mua: Tủ điện tổng MSB1tủ
4Thiết bị mua: Tủ điện ATS 100A1tủ
E Hạng mục 5: Phần Xây dựng đường dây trung thế & trạm biến áp
1Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I185,063m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình77,73m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,0733100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,008m3
5Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng)1,52m3
6Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng)0,259m3
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cột
8Lắp xà sắt 2.4 mét (bộ 2 xà) (không tính vật liệu)2bộ
9Lắp xà sắt 2.4 mét (bộ 2 xà) (không tính vật liệu)1bộ
10Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu)0,610 sứ
11Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 181 m
12Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu)0,610 đầu cốt
13Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính 3,67100m
14Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống 0,12100m
15Lắp đặt ống STK D140 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống 0,12100m
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu)0,1251000v
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,55100m2
18Lắp collier chiều cao lắp đặt 61 bộ
19Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,97100m
20Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu)21 đầu cáp (3 pha)
21Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu)2bộ
22Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
23Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
24Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
25Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
26Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
27Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
28Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
29Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
30Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu)21 bộ
31Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)12 bộ
32Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)13 pha
33Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
34Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
35Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
36Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)3bộ
37Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,510 đầu cốt
38Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
39Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 181 m
40Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
41Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu)0,810m
42Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 501 m
43Ép đầu cốt 70mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
45Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
46Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)3bộ
47Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
48Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu)11 tủ
49Lắp colier các loại (không tính vật liệu)21 bộ
50Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu)11 bộ
51Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu)0,03tấn
52Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính vật liệu)31 máy
53Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu)13 pha
54Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)11 bộ
F Hạng mục 6: Phần thiết bị đường dây trung thế & trạm biến áp
1Trụ BTLT 14m -650kg1trụ
2Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm4bộ
3Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm8bộ
4Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm8bộ
5Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm8bộ
6Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm8bộ
7Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm2cái
8Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm4cái
9Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm4bộ
10Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm2bộ
11Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm2bộ
12Sứ đứng 24kV + ty (pin post)6cái
13Dây buộc đầu sứ đứng6sợi
14Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm218m
15Kẹp ép WR 8156cái
16Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2397m
17Cable đồng bọc CV50mm2397m
18Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời)2bộ
19Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế2bộ
20Ống HDPE - TFP 130/100367m
21Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT)12m
22Colier kẹp ống sắt D906cái
23Ống sắt tráng kẽm D140 (treo trên cầu bê tông)12,5mét
24Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên)3.650viên
25Băng cảnh báo cáp ngầm W150365m
26Móc báo hiệu cáp ngầm20cọc
27Kẹp ép WR 8152cái
28Silicon2chai
29Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
30Cable đồng trần C.25mm20,2m
31Đầu cosse Cu 35mm22cái
32Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm2bộ
33Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
34Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
35Kẹp ép WR 2791cái
36Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
37Cable đồng trần C.25mm21m
38Đầu cosse Cu 35mm23cái
39Slip bolt connector Cu 2/02cái
40Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm1bộ
41Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
42Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
43Kẹp ép WR 2791cái
44Kẹp quay ép3cái
45Nắp chụp kẹp quay3cái
46Compound2tuýp
47Băng keo điện hạ thế10cuộn
48Băng keo điện trung thế6cuộn
49Ống co nhiệt trung thế12m
50Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal)2cái
51Bảng báo cáp ngầm (mica)2cái
52Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO3cái
53Fuse link 10A3sợi
54Nắp chụp LBFCO3bộ
55Nắp chụp LA3cái
56LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
57Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
58Cáp đồng trần 25mm22m
59Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
60Slip bolt connector Cu 2/02cái
61Đầu cos ép Cu 35mm23cái
62Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
63Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm1bộ
64Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cây
65Kẹp ép WR 2791cái
66Cáp đồng trần 25mm23m
67Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
68Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m1sợi
69Slip bolt connector Cu 4/04cái
70Đầu cos ép Cu 35mm25cái
71Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
72Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm4bộ
73Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)3cây
74Kẹp ép WR 2791cái
75Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm218m
76Đầu cos ép Cu 35mm23cái
77Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm3bộ
78Cáp đồng bọc 600V - 70mm233m
79Cáp đồng bọc 600V - 50mm211m
80Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy)6m
81Đầu cos ép Cu 70mm23cái
82Đầu cos ép Cu 50mm21cái
83Kẹp ép WR 4192cái
84Ống PVC-D908m
85Co L D903cái
86Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
87Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB)1cái
88Ống khóa thùng tole1cái
89Colier ĐK 300 lắp thùng tole2bộ
90Bảng tên trạm1cái
91Băng keo điện3cuộn
92Nắp chụp LA3cái
93Nắp chụp MBA đầu trung thế3cái
94Nắp chụp MBA đầu hạ thế12cái
95Nắp chụp FCO3bộ
96Giá chùm treo 3 MBA 3x25kVA - nhúng kẽm1cái
97Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm2bộ
98Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm6bộ
99Fuse link 3A3sợi
100Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO3cái
101Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA3máy
102Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
103FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
104MCCB 3P 690V - 125A1cái
105Tủ bù hạ thế 3P 15kVar1bộ
G Hạng mục 7: Hệ thống Scada
1Lắp đặt hệ thống Scada1trọn gói
2Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú2Cái
3Cáp mạng CAT5e268mét
4Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú)134mét
5Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông)268mét
6Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2 (cảm biến)56mét
7Ống đi ngầm HDPE101mét
8Bộ chuyển đổi nguồn1cái
9Kim thu lôi2cái
10Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm)6cọc
11Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm)20kg
12Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm)20m
13Cờ tiếp địa, thép tấm 40x40,2kg
14Đào đất rãnh tiếp địa10m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa10m3
16Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú1,536m3
H Hạng mục 8: Thiết bị Scada
1Bộ điều khiển trung tâm1bộ
2Màn hình điều khiển 12 inch1Cái
3Switch PoE 8 cổng1Cái
4Đèn giao thông thuỷ2bộ
5Còi hú2Cái
6Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện1Cái
7Cảm biến đo mực nước2Cái
8Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ1bộ
9Camera IP hồng ngoại5cái
10Ống bảo vệ cảm biến dài 8 mét2cái
11ADSL cáp quang18tháng
I Hạng mục 9: Quan trắc
1Sản xuất thước thép đo mực nước0,09tấn
2Sơn thước 3 lớp3,9m2
3Sơn kẻ vạch, sơn chữ0,91m2
4Bulong SUS304 D1016cái
5Khoan tạo lỗ D101610 lỗ
6Lắp dựng thước thép đo mực nước0,09tấn
7Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm2mốc
8Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2)2điểm
9Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (2511 chu kỳ
10Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (2511 chu kỳ
11Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm2mốc
12Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau)2điểm
13Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV)2điểm
14Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2)2cái
15Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2)2cái
16Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2)2cái
17Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2)2cái
18Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2)2cái
19Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2)2cái
20Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2)2cái
21Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8)2cái
22Biển công trình4cái
23Cột biển báo L=6m6cái
24Cột biển báo L=2,5m6cái
25Lắp đặt cột, biển báo hiệu12cái
26Bu lông80cái
27Bê tông M200 đá 1x25,28m3
28Đóng cừ tràm fi(5÷8), L=4,5m1,5100m
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II5,4m3
30Sơn màu các loại6kg
J Hạng mục 10: Giao thông thủy
1Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m0,4282tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,4282tấn
3Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m2cái
4Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm2Theo công trình
5Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b1Theo công trình
6Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy1Theo công trình
7Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ)1Theo công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2767E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thi công Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng B≥10m (trong đó có ít nhất 01 khoang có chiều rộng B≥10m), biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép và Cửa cống bằng thép kéo thẳng đứng (Trường hợp tổ hợp 01 hợp đồng thi công phần cống và 01 hợp đồng thi công cửa van được xem là 01 hợp đồng tương tự).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 hợp đồng công trình cấp III (mỗi hợp đồng có tính chất và giá trị tương tự với công trình cấp II) được xem là tương đương 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)53
2 Kỹ thuật thi công cống 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
3 Kỹ thuật thi công phần cầu và đường 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
4 Kỹ thuật thi công cửa van 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
5 Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
6 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
2 Cần trục sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
3 Búa rung ≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.1
4 Tàu kéo ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
5 Tàu hút bùn công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy đào vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy đầm ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
8 Xà lan công trình ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy bơm xói áp lực ≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
10 Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác).1
11 Cần trục sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->