Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang bị cơ sở hạ tầng cho phòng thí nghiệm tích hợp và thử nghiệm công nghệ mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hạ tầng I |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang bị cơ sở hạ tầng cho phòng thí nghiệm tích hợp và thử nghiệm công nghệ mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PT KH CN của TĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 19:33:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,715,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0073E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.103.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hóa và dịch vụ liên quan được bàn giao, hai bên ký Biên bản nghiệm thu chính thức (FAC) và nhà thầu nộp bảo lãnh bảo hành.- Hình thức bảo hành: Thư bảo lãnh bảo hành được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (theo Mẫu số 23 Chương VIII- Biểu mẫu hợp đồng trong HSMT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc lĩnh vực có liên quan như điện dân dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc lĩnh vực có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc lĩnh vực có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Hạ tầng I |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang bị cơ sở hạ tầng cho phòng thí nghiệm tích hợp và thử nghiệm công nghệ mạng Trang bị cơ sở hạ tầng và thiết bị cho Phòng thí nghiệm tích hợp và thử nghiệm công nghệ mạng của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam giai đoạn 1 năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PT KH CN của TĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như sau: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Brochure hoặc Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án. Tài liệu được kiểm chứng trên Website chính hãng. - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, không có khiếu kiện về nguồn gốc. Hàng hoá được phép mua bán tại Việt Nam đúng với quy định hiện hành. Nếu hàng hóa được chuyển qua một nước thứ ba trước khi về Việt Nam, Nhà thầu phải có Chứng nhận xuất xứ (CO) và Danh mục đóng gói (Packing List) chuyển tiếp, có công chứng của nước sở tại xác nhận bằng tiếng Anh (và kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). - Bên mời thầu có quyền từ chối tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp nếu hàng hóa được chào không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng (không có Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng tương đương và các tài liệu kỹ thuật diễn tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm,…) hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường ... - Hàng hóa (phần mềm và phần cứng) cung cấp cho gói thầu này sẽ được cam kết quyền lợi hợp pháp và tuân thủ các quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. + Tài liệu chứng minh hàng hóa thuộc đối tượng ưu đãi gồm các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (công chứng)) có xác nhận của Bộ Công Thương (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT). + Một số thuật ngữ liên quan: - Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. - Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. - Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ … |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình/điểm giao hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa trong nước sản xuất, thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đo kiểm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: số 30Tổng công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hạ tầng I (địa chỉ: số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; số điện thoại: 024 3787 7777; Fax: 024 3787 6600). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; số điện thoại: 024 3787 7777; Fax: 024 3787 6600). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; số điện thoại: 024 3787 7777; Fax: 024 3787 6600). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ phối nguồn DC 1000 A (2 nguồn vào) (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 3 | Tủ | Tham khảo Chương V | ||
| 2 | Tủ phối nguồn AC 1250A 3P (1 nguồn vào) (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 1 | Tủ | Tham khảo Chương V | ||
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha 1500A loại mắc nối tiếp 220V/380V - 1250A (Sơ cấp 110kA 10/350µS Ph-N, Thứ cấp 50kA 8/20µSPh-N và N-E 110kA 10/350µS) (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V | ||
| 4 | Máy nắn 1500A (bao gồm 01 module điều khiển và 24 Module Rectifier) (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V | ||
| 5 | Acquy Lithium 900Ah/48V (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V | ||
| 6 | Tủ rack: theo tiêu chuẩn TIA/EIA, kích thước WxDxH = 600mm x 1060mm x 2057mm (42U) (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 5 | Tủ | Tham khảo Chương V | ||
| 7 | Cáp điện AC CXV 185 mm2 (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 1.136 | m | Tham khảo Chương V | ||
| 8 | Cáp điện M150 (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 645 | m | Tham khảo Chương V | ||
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3*70+1*35 mm2 (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 62 | m | Tham khảo Chương V | ||
| 10 | Điều hòa chính xác công suất lạnh 250.000 BTU (bao gồm vật tư lắp đặt và chi phí lắp đặt theo thiết kế) | 2 | Bộ | Tham khảo Chương V | ||
| 11 | ODF tập trung: Khung đấu nối NGF dung lượng 1728 FO chuẩn SC/UPC, bao gồm đầy đủ phụ kiện như phụ kiện gắn sàn, bộ quản lý cáp OSP/IFC vào NGF (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 1 | Khung | Tham khảo Chương V | ||
| 12 | ODF tập trung: Khối đấu nối FTB chỉ chứa Adapter chuẩn SC/UPC, gắn 2 bên khung NGF dung lượng 144 FO, SC/UPC (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 5 | Khối | Tham khảo Chương V | ||
| 13 | ODF tập trung: Dây nhảy quang từ OMX chuẩn SC/UPC, dài 60 mét (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 40 | Sợi | Tham khảo Chương V | ||
| 14 | Phụ trợ: Camera an ninh: camera các phòng, bộ ghi, màn hình giám sát (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 1 | cái | Tham khảo Chương V | ||
| 15 | Phụ trợ: Máy chiếu, màn chiếu: (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 1 | Bộ | Tham khảo Chương V | ||
| 16 | Phụ trợ: Máy in laser đen trắng | 1 | Cái | Tham khảo Chương V | ||
| 17 | Phụ trợ: Mạng nội bộ:Switch phòng thiết bị (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 5 | Cái | Tham khảo Chương V | ||
| 18 | Phụ trợ: Mạng nội bộ: Switch phòng đo kiểm và phòng demo | 2 | Cái | Tham khảo Chương V | ||
| 19 | Phụ trợ: Mạng nội bộ:: SFP 10 Km (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 12 | Cái | Tham khảo Chương V | ||
| 20 | Phụ trợ: Mạng nội bộ: Dây quang LC - SC/UPC, 50m | 20 | Sợi | Tham khảo Chương V | ||
| 21 | Phụ trợ: Tủ tài liệu (Rộng*Cao*Sâu): 2000*2200*600 (mm) chất liệu sắt sơn tĩnh điện (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 2 | Tủ | Tham khảo Chương V | ||
| 22 | Phụ trợ: Tủ máy đo, dụng cụ đo, chất liệu sắt sơn tĩnh điện: (Rộng*Cao*Sâu): 2000*2200*800 (mm) | 3 | Tủ | Tham khảo Chương V | ||
| 23 | Phụ trợ: Bộ bàn ghế (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 5 | Bộ | Tham khảo Chương V | ||
| 24 | Phụ trợ: Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5 (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 10 | bình | Tham khảo Chương V | ||
| 25 | Phụ trợ: Bình chữa cháy khí CO2 xe đẩy - MT24 (bao gồm chi phí lắp đặt theo thiết kế). | 2 | bình | Tham khảo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0073E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.103.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hóa và dịch vụ liên quan được bàn giao, hai bên ký Biên bản nghiệm thu chính thức (FAC) và nhà thầu nộp bảo lãnh bảo hành.- Hình thức bảo hành: Thư bảo lãnh bảo hành được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (theo Mẫu số 23 Chương VIII- Biểu mẫu hợp đồng trong HSMT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc lĩnh vực có liên quan như điện dân dụng… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc lĩnh vực có liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc lĩnh vực có liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi