Gói thầu: mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646777-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân
Tên gói thầu mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền
Số hiệu KHLCNT 20220608747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 22:22:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân
E-CDNT 1.2 mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền
mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài lieu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh(Về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c)Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sang các tài lieu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu xuất xứ rõ ràng ; phải ghi rõ tính năng , thông số kỹ thuật , phải phải có ký hiệu , nhãi đảm bảo mới 100 % và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau . 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO ) , giấy chứng nhận chất lượng ( CQ ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu ; 3 . Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05 / 2019 / TT - BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 ;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất , gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 19 Chương IV ]
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
Tài liệu đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành , bảo trì , duy tu , bảo dưỡng , sửa chữa , cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh chuẩn đánh giá HSDT . - Cam kết thời gian bảo hành theo cung cấp các dịch vụ sau bán hàng giá về kỹ thuật , Chương III Tiêu quy định nhà sản suất . - Cam kết thời gian sửa chữa , khắc phục các hư hỏng , sai sót là 02 ngày , kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quảng Thành Chuẩn, địa chỉ bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0988805560
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quảng Thành Chuẩn, địa chỉ bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0988805560
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn Alkyd chống gỉ sắt nâuMàu nâu2.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Khả năng Chống gỉ (tháng) – có sử dụng sơn phủ: 24 tháng.
2Sơn Alkyd phủ màu xanh đậmAC33752.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
3Sơn Alkyd phủ màu ghi sángAC36522.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
4Sơn Alkyd phủ màu trắngAC36532.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
5Sơn Alkyd phủ màu đenAC37502.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
6Sơn Alkyd biến tính phủ màu vàng kemAC32692.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
7Sơn Alkyd phủ màu đỏ cờAC31512.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
8Sơn Alkydphủ màu đỏ nâuAC31502.000LítĐộ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng.
9Đệm cao su hầm hàng kích thước 56x42KT56x42mm300mBề mặt phẳng, đẹp, dễ dàng lắp đặt cùng độ bền cao, khó bị đứt, xé. Có lốp xốp bên trong, chịu nước mặn, chịu dầu, chịu nhiệt.
10Keo epoxy loại lớnAraldite XB50HộpAraldite XB 2252 và Aradur XB 2253;  Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm
11Keo loctite 565Loctite 56550HộpDạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml
12Keo silicolSilicol50TuýpKeo dán trên các bề mặt trơn, nhẵn, chị nhiệt đọ, áp lực
13Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm208x158x520CáiKính chịu lực 02 lớp trong suất
14Ron cao su chịu dầu 2 mm2ly50Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm
15Ron cao su chịu dầu 3 mm3ly50Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm
16Ron cao su chịu dầu 5 mm5ly50Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm
17Amiang loại 2 mmAm250Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
18Amiang loại 3 mmAm350Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
19Amiang loại 5mmAm550Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
20Kẽm chống ăn mòn sinh hànGermani50kgSố lượng: 50kg; TCVN
21Dây tết chì 18x18 mm (nhật) máy 6L350PNTombo 9039-10130mKích thước: 18 mm; Xuất xứ: Nhật
22Dây tết chì 10x10 mm (nhật)Tombo 9039-1050mKích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật
23Dây tết chì 6 mm (nhật)Tombo 9039-650mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
24Dây tết chì 8 mm (nhật)Tombo 9039-850mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
25Ga lạnh R22Chemours 2210BìnhDung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu
26Ga R134AChemours 134A10BìnhDung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu
27Hóa chất AT 4000AT 400030CanAT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn
28Hóa chất tẩy rửa cáu cặn điều hòa C88C8820CanHóa chất rửa điều hòa
29Keo con chó (500garm)DOG X-6650HộpDOG X-66; Khối lượng: 500g
30Đá mài D100DM10048ViênKích thước: 100 mm
31Đầu cốtCốt Y2-5120CáiĐầu cốt chữ y2-5, chất liệu đồng
32Giẻ lauphin, sạch700KgGiẻ lau loại 1
33Đá cắt D100D10050ViênKích thước: 100 mm
34Dây điện 2x2,5CS-VCTFK2x2.51.000MRuột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 2.5mm
35Ống đi dây điện100MỐng nhựa dạng tròn, đường kính 20mm
36Đèn led 24V VDC20CáiĐiện áp 24V DC; Màu trắng
37Cọ lănSTA100CáiKích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam
38Lề lá inox 6F6F40CáiChất liệu làm từ Inox; dài 6 cm
39Dây điện 2x4CS-VCTFK2x4.01.000MRuột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 4mm
40Chổi quét sơnBPH160CáiKích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam
41Tán inox M12M1240CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; tiêu chuẩn DIN 934
42Dầu rửa không cháy100LítĐể rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009
43Bulong inox 8-4F8-4F40CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 4 cm
44Code inox 5040CáiThép không gỉ inox 304; dài 50 cm, phi 10 mm
45Băng keo cách điệnNano Y2010CáiBăng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000
46Que hàn sắtKT-421-2.514KgĐường kính 2,5mm
47Bạc trục bánh lái 600 x 11004BộKhả năng chị mài mòn tốt.- Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.- Đạt hệ số ma sát thấp.- Không bị ăn mòn điện hóa.
48Bu lông đai ốc hệ in40BộBulong inox hệ inch UNC - UNFQuy cách: 1/4'' - 1.1/2''Chiều dài: L=10 - 150 mmVật liệu: Inox 201, 304, 316
49Que hàn nhômAL20910KgĐường kính 3,2mm, dài 33cm, thành phần hóa học: Si: 4.5-6%, Fe: 0.8%, Cu: 0.3%, Al: còn lại
50Gioăng cửa cao suGCU00160MDài 100cm, rộng 8mm, cao 10mm, màu đen, chất liệu cao su bọc lõi thép, gioăng cao su chữ U
51Cầu dao 2p x 60A60A-2P SOPOKA8CáiThông số kỹ thuật: 2 pha, 60A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62
52Đục lỗ4CáiĐáp ứng tiêu chuẩn: DIN 7200, Form A; vật liệu thép hợp kim; kích thước 10mm
53Dầu RP7RP720chaiDầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g
54Van gạt 21 inoxVan 218CáiVan bi 2 thân - inox 304, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 15mm
55Cầu dao 2p x 100A100A-2P SOPOKA8CáiThông số kỹ thuật: 2 pha, 100A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62
56Cờ lê 581071-584CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-58 58mm
57Khớp nối cao su bơm gió8CáiVật liệu: Cao su EPDM; áp lực làm việc từ 0-25 bar; nhiệt độ 0-120 độ C; kết nối: mặt bích inox 304; kiểu: single sphere; kích thước 3''
58Ống bọc cách nhiệtBO-D615MVật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa NBR với cấu trúc ô kín/sản phẩm ống, sợi và tấm; quy cách dài 183cm/ống, đường kính D6, độ dày ống 10mm
59Bulong inox 6-2F6-2F40CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 6 dài 2 cm
60La inox35KgChất liệu thép không gỉ inox 304; độ dày 4mm; rộng 3 cm
61Tôn inox 3.5 lySS3534KgTôn tấm; Kích thước 35mm
62Bulong inox 12-6F12-6F20CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 12 dài 6 cm
63Tấm nhôm 4 lyA5052-430KgNhôm tấm độ dày 4mm, tiêu chuẩn JIS, ASTM; mác nhôm A5052
64Ống đồngD620MĐường kính ống 6mm, độ dày 0.71mm
65Keo AB Liên xôA-B Liên xô20HộpKeo dán tổng hợp AB Liên Xô đa năng, độ bám dính cao, phù hợp với mọi chất liệu
66Ống sắt 21-1T015MVật liệu Inox, màu sắc trắng anh kim, đường kính 21mm, độ dày 0,8mm
67Dây rút20Dây rút size 15cm, màu trắng
68Bulong inox 8-8F8-8F20CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 8 cm
69Ống cao su 20CSUP2010MỐng cao su bố vải đường kính 20mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc
70Ống cao su 32CSUP3210MỐng cao su bố vải đường kính 32mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc
71Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước ngọt2CáiĐiện áp: DC 9V - 36V hoạt động ổn định, sử dụng an toàn Độ chính xác: +/- 0,1%Nhiệt độ đo: -10 ~ 110 ℃
72Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước biển2CáiĐiện áp: DC 9V - 36V hoạt động ổn định, sử dụng an toàn Độ chính xác: +/- 0,1%Nhiệt độ đo: -10 ~ 110 ℃
73Đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn2CáiDải áp suất : 0 – 500PSI / 0 – 35 bar
74Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay2CáiPhạm vi đo: 6-25.000 min-1 hay 6-99.999 min-1
75Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay chân vịt2CáiPhạm vi đo: 6-25.000 min-1 hay 6-99.999 min-1
76Ống cao su 40CSUP4020MỐng cao su bố vải đường kính 40mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc
77Xốp bảo ôn cách nhiệt lạnh100m2Độ dày 15mm, khổ 1m. Chịu nhiệt 125 độ C, tính đàn hồi cao
78Băng amianng chống cháy50cuộnChịu nhiệt 260 độ C, không cháy, không bị mục, không đàn hồi, chống ăn mòn. Quy cách W100mmxl15mxT3mm(5kg/cuộn)
79Vải amiang chống cháy10cuộnSợi amiang, chịu nhiệt 300-400 độ C. Thành phần 705Al, 30%SiO2. Khổ 1m, dày 3mm, cuộn 50kg
80Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ dầu nhờn4Cái-Điện áp: 12V-Đường kính: xấp xỉ 2 ''(52mm)-Nhiệt độ đọc: 50-150 ° C-Chất liệu: Thép không gỉ
81Bạc trục chân vịt ф75/57 L2402BộKhả năng chị mài mòn tốt.- Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.- Đạt hệ số ma sát thấp.- Không bị ăn mòn điện hóa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->