Gói thầu: mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân |
| Tên gói thầu | mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 22:22:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền mua vật tư phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa tàu thuyền 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài lieu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh(Về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c)Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sang các tài lieu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu xuất xứ rõ ràng ; phải ghi rõ tính năng , thông số kỹ thuật , phải phải có ký hiệu , nhãi đảm bảo mới 100 % và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau . 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO ) , giấy chứng nhận chất lượng ( CQ ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu ; 3 . Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05 / 2019 / TT - BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 ; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất , gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 19 Chương IV ] |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành , bảo trì , duy tu , bảo dưỡng , sửa chữa , cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh chuẩn đánh giá HSDT . - Cam kết thời gian bảo hành theo cung cấp các dịch vụ sau bán hàng giá về kỹ thuật , Chương III Tiêu quy định nhà sản suất . - Cam kết thời gian sửa chữa , khắc phục các hư hỏng , sai sót là 02 ngày , kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quảng Thành Chuẩn, địa chỉ bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0988805560 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quảng Thành Chuẩn, địa chỉ bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0988805560 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn Alkyd chống gỉ sắt nâu | Màu nâu | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Khả năng Chống gỉ (tháng) – có sử dụng sơn phủ: 24 tháng. | |
| 2 | Sơn Alkyd phủ màu xanh đậm | AC3375 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 3 | Sơn Alkyd phủ màu ghi sáng | AC3652 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 4 | Sơn Alkyd phủ màu trắng | AC3653 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 5 | Sơn Alkyd phủ màu đen | AC3750 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 6 | Sơn Alkyd biến tính phủ màu vàng kem | AC3269 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 7 | Sơn Alkyd phủ màu đỏ cờ | AC3151 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 8 | Sơn Alkydphủ màu đỏ nâu | AC3150 | 2.000 | Lít | Độ mịn max (đơn vị μm) ≤ 28; Hàm lượng chất rắn (đơn vị %) 55; Thời gian khô cứng hoàn toàn với độ dày màng sơn 30µm ở nhiệt độ (25±0,5)°C (phút) 120; Độ bền nước biển: Chịu được ở mọi vùng biển; Độ bền va đập (đơn vị: kgf.cm) ≥ 45; Có thể sơn phủ lên hệ sơn khác: Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethan: Bám dính tốt; Độ bền màu: 24 tháng. | |
| 9 | Đệm cao su hầm hàng kích thước 56x42 | KT56x42mm | 300 | m | Bề mặt phẳng, đẹp, dễ dàng lắp đặt cùng độ bền cao, khó bị đứt, xé. Có lốp xốp bên trong, chịu nước mặn, chịu dầu, chịu nhiệt. | |
| 10 | Keo epoxy loại lớn | Araldite XB | 50 | Hộp | Araldite XB 2252 và Aradur XB 2253; Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm | |
| 11 | Keo loctite 565 | Loctite 565 | 50 | Hộp | Dạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml | |
| 12 | Keo silicol | Silicol | 50 | Tuýp | Keo dán trên các bề mặt trơn, nhẵn, chị nhiệt đọ, áp lực | |
| 13 | Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm | 208x158x5 | 20 | Cái | Kính chịu lực 02 lớp trong suất | |
| 14 | Ron cao su chịu dầu 2 mm | 2ly | 50 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm | |
| 15 | Ron cao su chịu dầu 3 mm | 3ly | 50 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm | |
| 16 | Ron cao su chịu dầu 5 mm | 5ly | 50 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm | |
| 17 | Amiang loại 2 mm | Am2 | 50 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 18 | Amiang loại 3 mm | Am3 | 50 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 19 | Amiang loại 5mm | Am5 | 50 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 20 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | Germani | 50 | kg | Số lượng: 50kg; TCVN | |
| 21 | Dây tết chì 18x18 mm (nhật) máy 6L350PN | Tombo 9039-10 | 130 | m | Kích thước: 18 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 22 | Dây tết chì 10x10 mm (nhật) | Tombo 9039-10 | 50 | m | Kích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 23 | Dây tết chì 6 mm (nhật) | Tombo 9039-6 | 50 | m | Kích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 24 | Dây tết chì 8 mm (nhật) | Tombo 9039-8 | 50 | m | Kích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 25 | Ga lạnh R22 | Chemours 22 | 10 | Bình | Dung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu | |
| 26 | Ga R134A | Chemours 134A | 10 | Bình | Dung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu | |
| 27 | Hóa chất AT 4000 | AT 4000 | 30 | Can | AT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn | |
| 28 | Hóa chất tẩy rửa cáu cặn điều hòa C88 | C88 | 20 | Can | Hóa chất rửa điều hòa | |
| 29 | Keo con chó (500garm) | DOG X-66 | 50 | Hộp | DOG X-66; Khối lượng: 500g | |
| 30 | Đá mài D100 | DM100 | 48 | Viên | Kích thước: 100 mm | |
| 31 | Đầu cốt | Cốt Y2-5 | 120 | Cái | Đầu cốt chữ y2-5, chất liệu đồng | |
| 32 | Giẻ lau | phin, sạch | 700 | Kg | Giẻ lau loại 1 | |
| 33 | Đá cắt D100 | D100 | 50 | Viên | Kích thước: 100 mm | |
| 34 | Dây điện 2x2,5 | CS-VCTFK2x2.5 | 1.000 | M | Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 2.5mm | |
| 35 | Ống đi dây điện | 100 | M | Ống nhựa dạng tròn, đường kính 20mm | ||
| 36 | Đèn led 24V VDC | 20 | Cái | Điện áp 24V DC; Màu trắng | ||
| 37 | Cọ lăn | STA | 100 | Cái | Kích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 38 | Lề lá inox 6F | 6F | 40 | Cái | Chất liệu làm từ Inox; dài 6 cm | |
| 39 | Dây điện 2x4 | CS-VCTFK2x4.0 | 1.000 | M | Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 4mm | |
| 40 | Chổi quét sơn | BPH | 160 | Cái | Kích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 41 | Tán inox M12 | M12 | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; tiêu chuẩn DIN 934 | |
| 42 | Dầu rửa không cháy | 100 | Lít | Để rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 | ||
| 43 | Bulong inox 8-4F | 8-4F | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 4 cm | |
| 44 | Code inox 50 | 40 | Cái | Thép không gỉ inox 304; dài 50 cm, phi 10 mm | ||
| 45 | Băng keo cách điện | Nano Y20 | 10 | Cái | Băng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000 | |
| 46 | Que hàn sắt | KT-421-2.5 | 14 | Kg | Đường kính 2,5mm | |
| 47 | Bạc trục bánh lái 600 x 1100 | 4 | Bộ | Khả năng chị mài mòn tốt.- Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.- Đạt hệ số ma sát thấp.- Không bị ăn mòn điện hóa. | ||
| 48 | Bu lông đai ốc hệ in | 40 | Bộ | Bulong inox hệ inch UNC - UNFQuy cách: 1/4'' - 1.1/2''Chiều dài: L=10 - 150 mmVật liệu: Inox 201, 304, 316 | ||
| 49 | Que hàn nhôm | AL209 | 10 | Kg | Đường kính 3,2mm, dài 33cm, thành phần hóa học: Si: 4.5-6%, Fe: 0.8%, Cu: 0.3%, Al: còn lại | |
| 50 | Gioăng cửa cao su | GCU001 | 60 | M | Dài 100cm, rộng 8mm, cao 10mm, màu đen, chất liệu cao su bọc lõi thép, gioăng cao su chữ U | |
| 51 | Cầu dao 2p x 60A | 60A-2P SOPOKA | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: 2 pha, 60A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62 | |
| 52 | Đục lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 7200, Form A; vật liệu thép hợp kim; kích thước 10mm | ||
| 53 | Dầu RP7 | RP7 | 20 | chai | Dầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g | |
| 54 | Van gạt 21 inox | Van 21 | 8 | Cái | Van bi 2 thân - inox 304, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 15mm | |
| 55 | Cầu dao 2p x 100A | 100A-2P SOPOKA | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: 2 pha, 100A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62 | |
| 56 | Cờ lê 58 | 1071-58 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-58 58mm | |
| 57 | Khớp nối cao su bơm gió | 8 | Cái | Vật liệu: Cao su EPDM; áp lực làm việc từ 0-25 bar; nhiệt độ 0-120 độ C; kết nối: mặt bích inox 304; kiểu: single sphere; kích thước 3'' | ||
| 58 | Ống bọc cách nhiệt | BO-D6 | 15 | M | Vật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa NBR với cấu trúc ô kín/sản phẩm ống, sợi và tấm; quy cách dài 183cm/ống, đường kính D6, độ dày ống 10mm | |
| 59 | Bulong inox 6-2F | 6-2F | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 6 dài 2 cm | |
| 60 | La inox | 35 | Kg | Chất liệu thép không gỉ inox 304; độ dày 4mm; rộng 3 cm | ||
| 61 | Tôn inox 3.5 ly | SS35 | 34 | Kg | Tôn tấm; Kích thước 35mm | |
| 62 | Bulong inox 12-6F | 12-6F | 20 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 12 dài 6 cm | |
| 63 | Tấm nhôm 4 ly | A5052-4 | 30 | Kg | Nhôm tấm độ dày 4mm, tiêu chuẩn JIS, ASTM; mác nhôm A5052 | |
| 64 | Ống đồng | D6 | 20 | M | Đường kính ống 6mm, độ dày 0.71mm | |
| 65 | Keo AB Liên xô | A-B Liên xô | 20 | Hộp | Keo dán tổng hợp AB Liên Xô đa năng, độ bám dính cao, phù hợp với mọi chất liệu | |
| 66 | Ống sắt 21-1T0 | 15 | M | Vật liệu Inox, màu sắc trắng anh kim, đường kính 21mm, độ dày 0,8mm | ||
| 67 | Dây rút | 20 | Bó | Dây rút size 15cm, màu trắng | ||
| 68 | Bulong inox 8-8F | 8-8F | 20 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 8 cm | |
| 69 | Ống cao su 20 | CSUP20 | 10 | M | Ống cao su bố vải đường kính 20mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc | |
| 70 | Ống cao su 32 | CSUP32 | 10 | M | Ống cao su bố vải đường kính 32mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc | |
| 71 | Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước ngọt | 2 | Cái | Điện áp: DC 9V - 36V hoạt động ổn định, sử dụng an toàn Độ chính xác: +/- 0,1%Nhiệt độ đo: -10 ~ 110 ℃ | ||
| 72 | Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước biển | 2 | Cái | Điện áp: DC 9V - 36V hoạt động ổn định, sử dụng an toàn Độ chính xác: +/- 0,1%Nhiệt độ đo: -10 ~ 110 ℃ | ||
| 73 | Đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn | 2 | Cái | Dải áp suất : 0 – 500PSI / 0 – 35 bar | ||
| 74 | Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay | 2 | Cái | Phạm vi đo: 6-25.000 min-1 hay 6-99.999 min-1 | ||
| 75 | Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay chân vịt | 2 | Cái | Phạm vi đo: 6-25.000 min-1 hay 6-99.999 min-1 | ||
| 76 | Ống cao su 40 | CSUP40 | 20 | M | Ống cao su bố vải đường kính 40mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc | |
| 77 | Xốp bảo ôn cách nhiệt lạnh | 100 | m2 | Độ dày 15mm, khổ 1m. Chịu nhiệt 125 độ C, tính đàn hồi cao | ||
| 78 | Băng amianng chống cháy | 50 | cuộn | Chịu nhiệt 260 độ C, không cháy, không bị mục, không đàn hồi, chống ăn mòn. Quy cách W100mmxl15mxT3mm(5kg/cuộn) | ||
| 79 | Vải amiang chống cháy | 10 | cuộn | Sợi amiang, chịu nhiệt 300-400 độ C. Thành phần 705Al, 30%SiO2. Khổ 1m, dày 3mm, cuộn 50kg | ||
| 80 | Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ dầu nhờn | 4 | Cái | -Điện áp: 12V-Đường kính: xấp xỉ 2 ''(52mm)-Nhiệt độ đọc: 50-150 ° C-Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 81 | Bạc trục chân vịt ф75/57 L240 | 2 | Bộ | Khả năng chị mài mòn tốt.- Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.- Đạt hệ số ma sát thấp.- Không bị ăn mòn điện hóa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi