Gói thầu: Cải tạo tủ điện hạ thế trung tâm Cơ quan Bộ Tư lệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ THAM MƯU BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Cải tạo tủ điện hạ thế trung tâm Cơ quan Bộ Tư lệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 21:58:00 đến ngày 2022-06-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,396,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỘ THAM MƯU BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo tủ điện hạ thế trung tâm Cơ quan Bộ Tư lệnh Mua sắm hàng hóa, bảo trì doanh trại năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện tổng 1250A | 1 | Tủ | Tiêu đề không điền giá | ||
| 2 | Vỏ tủ điện Ral 7035 | 1 | cái | Vỏ tủ điện Ral 7035 sơn sần trong nhà, có ngăn trống tổn thất 02 lớp cánh Việt Nam gồm :+ Kích thước: H2200 x W800 x D800mm+ Sơn tĩnh điện màu RAL 7032+ Chế tạo bằng tôn dày 1.5mm+ Cấp bảo vệ IP41+ Form 1 (Chân đế cao 200mm) | ||
| 3 | Đầu vào | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề không điền giá | ||
| 4 | ACB 3P 2000AF/2000AT 85kA (loại cố định) AS-20E3-20H AG6 | 1 | Cái | ACB 3P 2000AF/2000AT 85kA (loại cố định) AS-20E3-20H AG6 LS/HQ hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Đồng hồ Ampe (0-1200)A | 3 | Cái | Đồng hồ Ampe (0-1200)A EMIC/VN hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Đồng hồ Volt (0-500)V | 1 | Cái | Đồng hồ Volt (0-500)V EMIC/VN hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Biến dòng 1200/5A | 3 | Cái | Biến dòng 1200/5A EMIC/VN hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Chuyển mạch | 1 | Cái | Chuyển mạch Volt Taiwan hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Chuyển mạch ON/OFF ACB | 1 | Cái | Chuyển mạch ON/OFF ACB Youngsung/HQ hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Đèn báo trạng thái ON/OFF/TRIP ACB YW1P-1EQM3 | 3 | cái | Đèn báo trạng thái ON/OFF/TRIP ACB YW1P-1EQM3 Idec/China hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Đèn báo pha kèm giá đèn YW1P-1EQM3 | 3 | Cái | Đèn báo pha kèm giá đèn YW1P-1EQM3 Idec/China hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Cầu chì 220V-2A | 3 | Cái | Cầu chì 220V-2A Omega/Việt Nam hoặc tương đương:Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Đầu ra | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề không điền giá | ||
| 14 | Thanh cái đồng đầu vào lên ngăn trống tổn thất | 1 | Bộ | Thanh cái đồng đầu vào lên ngăn trống tổn thất theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 2*(80*8)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 15 | Thanh cái đồng đầu ra | 1 | Bộ | Thanh cái đồng đầu ra theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 2*(80*8)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 16 | Thanh cái đồng chính nằm ngang | 1 | Bộ | Thanh cái đồng chính nằm ngang theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 1*(100*10)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 17 | Thanh đồng tiếp địa | 1 | Bộ | Thanh đồng tiếp địa 1*(40*6)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt tủ | 1 | Bộ | Phụ kiện lắp đặt tủ (dây điều khiển,bulong,đầu cos,sứ đỡ thanh cái,tên tủ,tem tủ...). Xuất xứ VN/HQ hoặc tương đương | ||
| 19 | Nhân công lắp đặt tủ tại xưởng | 1 | gói | Theo giá đề xuất | ||
| 20 | Tủ điện ATS | 1 | Tủ | Tiêu đề không điền giá | ||
| 21 | Vỏ tủ điện Ral 7035 | 1 | cái | Vỏ tủ điện Ral 7035 sơn sần trong nhà, 02 lớp cánh Việt Nam gồm :+ Kích thước: H2200 x W800 x D800mm+ Sơn tĩnh điện màu RAL 7032+ Chế tạo bằng tôn dày 1.5mm+ Cấp bảo vệ IP41+ Form 1 (Chân đế cao 200mm) | ||
| 22 | Đầu vào | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề không điền giá | ||
| 23 | ACB 3P 1250AF/1250AT 65kA (loại cố định) AN-13D3-13H AG6 | 1 | Cái | ACB 3P 1250AF/1250AT 65kA (loại cố định) AN-13D3-13H AG6 LS/HQ hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Bộ liên động cơ 2 ACB 2-way (dùng cho 2 ACB) | 1 | Cái | Bộ liên động cơ 2 ACB 2-way (dùng cho 2 ACB) LS/HQ hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Chuyển mạch ON/OFF ACB | 1 | Cái | Chuyển mạch ON/OFF ACB Youngsung/HQ hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Đèn báo trạng thái ON/OFF/TRIP ACB YW1P-1EQM3 | 3 | Cái | Đèn báo trạng thái ON/OFF/TRIP ACB YW1P-1EQM3 Idec/China hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Bộ điều khiển ATS bằng điện | 1 | Bộ | Bộ điều khiển ATS bằng điện Simens hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | 1 | Bộ | Bộ lưu điện UPS 1000VA Santak hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Rơle bảo vệ mất pha, lệch pha MX200A - 380V (27, 47, 59) | 1 | Cái | Rơle bảo vệ mất pha, lệch pha MX200A - 380V (27, 47, 59) Mikro hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Rơle trung gian | 1 | Lô | Rơle trung gian Idec/China hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Cầu chì 220V-2A | 9 | Cái | Cầu chì 220V-2A Omega/Việt Nam hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Đèn báo pha kèm giá đèn YW1P-1EQM3 | 9 | Cái | Đèn báo pha kèm giá đèn YW1P-1EQM3 Idec/China hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Đầu ra | 1 | Tiêu đề | Tiêu đề không điền giá | ||
| 34 | MCCB 3P 400AF/300AT 42kA ABN403c | 2 | Cái | MCCB 3P 400AF/300AT 42kA ABN403c LS/HQ hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | MCCB 3P 250AF/250AT 30kA ABN203c | 2 | Cái | MCCB 3P 250AF/250AT 30kA ABN203c LS/HQ hoặc tương đương: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Thanh cái đồng đầu vào theo tỷ lệ 2A/mm2 | 1 | Bộ | Thanh cái đồng đầu vào theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 2*(50*6)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 37 | Thanh cái đồng đầu ra theo tỷ lệ 2A/mm2 | 1 | Bộ | Thanh cái đồng đầu ra theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 2*(50*6)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 38 | Thanh cái đồng chính nằm ngang | 1 | Bộ | Thanh cái đồng chính nằm ngang theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 1*(100*10)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 39 | Thanh dẫn đầu vào át nhánh 300A | 2 | Bộ | Thanh dẫn đầu vào át nhánh 300A theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 1*(25*6)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 40 | Thanh dẫn đầu vào át nhánh 250A | 2 | Bộ | Thanh dẫn đầu vào át nhánh 250A theo tỷ lệ 2A/mm2, mạ thiếc bọc ghen co nhiệt cách điện 1*(20*6)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 41 | Thanh đồng tiếp địa | 1 | Bộ | Thanh đồng tiếp địa 1*(40*6)/pha. Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | ||
| 42 | Phụ kiện lắp đặt tủ | 1 | Lô | Phụ kiện lắp đặt tủ (dây điều khiển,bulong,đầu cos,sứ đỡ thanh cái,tên tủ,tem tủ...) VN/HQ hoặc tương đương: | ||
| 43 | Nhân công lắp đặt tủ tại xưởng | 1 | Gói | Theo giá đề xuất | ||
| 44 | Chi phí vận chuyển và đấu nối tại công trình | 1 | Gói | Theo giá đề xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi