Gói thầu: Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ 10 thiết bị Kpaz-255
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 276 |
| Tên gói thầu | Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ 10 thiết bị Kpaz-255 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KP Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 21:49:00 đến ngày 2022-06-20 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 276 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ 10 thiết bị Kpaz-255 Bảo đảm vật chất sửa chữa đồng bộ 10 thiết bị Kpaz-255 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | KP Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ép ly hợp Kpaz | ΓΕΝΕΗΡΑΤΟΡ 312273131 | 6 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 2 | Bàn trà sắt máy | 17inhc Vinasum - VNS-BCUOCSD | 10 | Cái | Φ10-12/xuất xứ VN | |
| 3 | Bánh răng khởi động | Kpaz M03 - 20R- 2019 | 4 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 4 | Băng keo cách điện | NANO 5MILx3/4''x 20y (yards) | 10 | Cuộn | xuất xứ ĐL | |
| 5 | Bi chữ thập trục các đăng | F62*160(163) HRC56 | 3 | Bộ | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 6 | Bơm nước | 740.50-1307010 | 3 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 7 | Bu ly bơm nước | Kpaz 740.51-1307216 | 4 | Cái | cho xe Kpaz/xuất xứ VN | |
| 8 | Cao su chắn bùn | Kamaz 5511-8404282 | 40 | M2 | 40x60/xuất xứ VN | |
| 9 | Cát rà su páp | 1057844185_VNAMZ-3618720116/ABRO | 10 | Hộp | xuất xứ VN | |
| 10 | Cần + chổi gạt mưa | 8925205010/ | 6 | Bộ | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 11 | Còi điện | DC 24V; HORN | 8 | Cái | DC 24V/dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 12 | Còi hơi | KPaZ 5320-3721410; HQ | 9 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 13 | Công tắc còi hơi | WG9719584115 | 4 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 14 | Củ chia hơi 1 tầng | 628450 | 3 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 15 | Củ chia hơi 2 ngả | 35515400-10 | 3 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 16 | Chụp chắn bụi bầu phanh | Howo 661-3519310-10 | 10 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ ĐL | |
| 17 | Chụp chắn bụi xi lanh TL lái | Starex 6614613096 | 10 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ ĐL | |
| 18 | Dây cu roa | 6k-170306 | 30 | Cái | Cho xe Kpaz/HQ | |
| 19 | Dung dịch tẩy rửa | JIP145 Ichinen | 150 | Lít | xuất xứ VN | |
| 20 | Dung môi pha sơn | Acetone – C3H60 | 150 | Lít | xuất xứ VN | |
| 21 | Đèn hậu 3 khoang | 381-3731 | 5 | Cái | cho xe Kpaz/xuất xứ VN | |
| 22 | Đèn lùi | L16 ngang 32cm, cao 9cm, sâu 7.5 cm | 5 | Cái | cho xe Kpaz/xuất xứ VN | |
| 23 | Đèn sương mù | 35.3743 3LED Comet | 2 | Cái | cho xe Kpaz/xuất xứ VN | |
| 24 | Đèn xi nhan nóc | FD30-12 Osram | 20 | Cái | cho xe Kpaz//Germany | |
| 25 | Đệm cao su cửa | EPDM (chữ H) | 10 | Bộ | cho xe Kpaz//Japan | |
| 26 | Đĩa ma sát ly hợp | 70-1601130/ | 10 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 27 | Gương chiếu hậu | SL-798 - Sl798 | 4 | Cái | Cho xe Kpaz/HQ | |
| 28 | Giắc cắm điện | 4P-6.3 | 9 | Bịch | xuất xứ VN | |
| 29 | Giăng đệm động cơ | DYG 94585082 | 10 | Bộ | cho xe Kpaz//Japan | |
| 30 | Giẻ lau thô/VN | 40x40 | 50 | Kg | xuất xứ VN | |
| 31 | Hộp RP-7 | Selleys 300g | 4 | Hộp | xuất xứ Úc | |
| 32 | Két nước làm mát động cơ | 54115Ш-1301010-01/ | 2 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 33 | Khóa điện | Kpaz 23.3704-11 | 4 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 34 | Khóa mát | КАMЭК 1400.3737-1402.3737 | 6 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 35 | Khoen đồng/VN | phi 6-10 | 80 | Cái | phi 6-10/vn | |
| 36 | Khởi động | Kpaz 7402-3708401-10/2 | 1 | Cái | 24В-5,2КВm Xuất xứ USSR | |
| 37 | Lọc gió | PML P181073 | 10 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 38 | Lõi lọc tinh | Difa 740.1117040 | 9 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 39 | Lõi lọc thô | фТ060-1116981,00p | 9 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 40 | Đầu bọc ắc qui | bằng Chì Vuông Phi 18 (D18 mm) | 12 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Xuất xứ VN | |
| 41 | Má phanh tay | 6520-3501105-41 | 14 | Cái | dùng cho xe Kpaz/xuất xứ Thái Lan | |
| 42 | Màng cao su bát phanh | Kraz 100-3519150 | 36 | Cái | dùng cho xe Kpaz/d=100/USSR | |
| 43 | Máy phát điện ô tô | 24В 4018.3771-53 | 1 | Cái | dùng cho xe Kpaz/24В /USSR | |
| 44 | Ống cao su bầu lọc gió | YC4E140-20 OLLIN | 10 | Bộ | dùng cho xe Kpaz/ 90/90/JAPAN | |
| 45 | Ống cao su bơm lốp tự động | 300 PSI | 10 | Cái | dùng cho xe Kpaz/300 PSI/JAPAN | |
| 46 | Ống cao su cấp dầu trợ lực lái | 100bar 4310-3407200-01 | 12 | Cái | dùng cho xe Kpaz/100bar/JAPAN | |
| 47 | Ống cao su dẫn hơi phanh | WG9725360154/ Howo Sinotruk | 40 | Cái | dùng cho xe Kpaz/xuất xứJapan | |
| 48 | Ống đồng | ф8 JIS H3300 /LHCT Luvata | 50 | M | dùng cho xe Kpaz/xuất xứ Thái Lan | |
| 49 | Ống nước cao su | Mitsubishi 17127560160 | 8 | Bộ | dùng cho xe Kpaz/xuất xứJapan | |
| 50 | Phớt bơm nước | 6520 | 8 | Cái | dùng cho xe Kpaz/160 x 170 x 17//JAPAN | |
| 51 | Phớt cầu hộp số | WG9003071105/Howo | 40 | Cái | dùng cho xe Kpaz/105x130/Phớt dầu /sx HQ | |
| 52 | Phớt chặn dầu trục cân bằng | 740-1318166/howo | 10 | Cái | dùng cho xe Kpaz/100x125x12/Phớt dầu /sx HQ | |
| 53 | Phớt đầu trục bánh xe | 1115-2918180/kamaz | 40 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Phớt dầu /sx HQ | |
| 54 | Phớt hộp số | 105x130/ WG9003071105/Howo | 10 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Phớt dầu hộp số/sx HQ | |
| 55 | Phớt trục khưỷu | 740.1005160-01 | 30 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Phớt dầu trục khuỷu/sx HQ | |
| 56 | Rơ le gạt mưa | КАMЭК 24B 3312.3777-20 | 2 | Cái | dùng cho xe Kpaz/Điện áp 24V/USSR | |
| 57 | Sin làm kín dầu trợ lực lái | SEAL KIT-POWER STEERING | 10 | Bộ | dùng cho xe Kpaz/Phớt dầu/ĐL | |
| 58 | Sơn chịu nhiệt | XB-16 | 20 | Kg | Chịu nhiệt 400 độ C/Nga | |
| 59 | Sơn màu đen | BT 510 | 60 | Kg | Sơn dầu Hãng Bạch Tuyết/VN | |
| 60 | Sơn màu rêu | BT 657 | 100 | Kg | Sơn dầu Hãng Bạch Tuyết/VN | |
| 61 | Tay cửa trong | 812W62680-1121 | 8 | Cái | Tay mở cửa trong/USSR | |
| 62 | Tấm lót sàn cao su chịu dầu | 5 | Cái | chịu dầu, chống cháy, chơn trượt; dày 5ly/Japan | ||
| 63 | Vòi phun kết hợp | Kpaz 273.1112010-20; Injector 3609962 | 10 | cái | Kim phun dầu cao áp/USSR | |
| 64 | Vòng bi bánh xe | 50 x 110 x 42.25/GPZ | 40 | Cái | /USA | |
| 65 | Vòng bi bơm nước | NSK 6005ZZ | 6 | Cái | /Japan | |
| 66 | Vòng bi đảo | 32313/ | 3 | Cái | cho xe Kpaz/Xuất xứ USSR | |
| 67 | Vú bơm mỡ | S-1K65381U22275 | 30 | Cái | inox/304/VN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi