Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646837-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220640901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 23:26:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,386,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Thượng, xã Đức Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa , địa chỉ: Xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa - xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Số điện thoại: 0974401580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần xây dựng DMT Việt Nam + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Đức. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa , địa chỉ: Xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa - xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Số điện thoại: 0974401580


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa - xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Số điện thoại: 0974401580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa, địa chỉ: xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội, Số điện thoại: 0973648963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài chính thuộc Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0973648963
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,914100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,1648m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,5m2
4Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,904m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT529,6226m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT244,3747m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT104,8774m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,1525m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184,8888m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,3839m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,3839m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 11 sóng dày 0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,914100m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,1648m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,1648m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,4741m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,4216m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,9817m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0118m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,1407m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184,8888m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT184,8888m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT224,791m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT681,2362m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,625m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm. phụ kiện đầy đủ và lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,8m2
29Vách kính cố định, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm và lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,2m2
30Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện độ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6.38mm. phụ kiện đầy đủ và lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,5m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,7m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
34Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
37Qủa cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
39Lắp đặt bộ đèn gắn tường đơn 1,2m LED 1x19wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
40Lắp đặt bộ đèn gắn tường đôi 1,2m LED 2x19wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14bộ
41Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED downlight 9 wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT350m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT300m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26cái
52Lắp đặt hộp nối kích thước 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5hộp
53Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điẹn 500x350x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,376m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,768m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,592m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1728100m2
61Bu lông M20X600 đặt chôn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48cái
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,016m3
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4463tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5912tấn
65Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6353tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT122,6675m2
67Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4463tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5912tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6353tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,725100m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,45100m2
72Máng nước khổ 600mm, tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3md
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,24100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
75Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
78Qủa cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0396100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,864m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,408m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,96m2
83Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0113tấn
84Gia công lắp đặt bu lông neo móng M180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
85Lắp đặt cột cờ Inox cao 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cột
B Hạng mục: Công trình phù trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1809100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,748m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0156100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,99m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1058tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0674tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0384100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,64m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,2693m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,3191m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3056m2
14Ống gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,8531m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,951m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4946m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7527m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9126m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2348m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1966100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0507tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,292tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,3464m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,0026m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1199m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,013100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4255100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0805100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0363tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2884tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0099tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6066tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,584m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1273m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,555m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT95,132m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT127,696m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,7536m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24m
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,84m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,24m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,7536m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT129,62m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,277m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,77m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,77m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,44m2
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25100m
60Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
66Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
67Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/25mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
68Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
69Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
70Đai neo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
71Móc treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
72Kép D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,09100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,01100m
77Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
79Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
86Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
87Si phông của phễu thu sàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
88Nút thông tắc PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
91Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
94Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
95Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
96Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
98Bộ van xả chậu tiểu nam inax mã hiệu UF-7VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
101Cầu chắn rác mái D90 bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
102Máy bơm nước chân khôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0113tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện độ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm. phụ kiện đầy đủ và lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,57m2
107Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm. PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị và lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m2
108Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,81m2
109Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.209,516m3
110San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,896100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0996100m3
112Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.699,3m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,215m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT49,5m3
115Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,610m
116Đánh bóng mặt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT495m2
117Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.204,3m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,402100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0563m3
120Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT201m
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,1772m3
122Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0959100m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,7519m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,8897m3
125Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT147,548m2
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,492100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,0791m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,1178m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,3656m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1605tấn
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,264100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,112m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,78m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,089tấn
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5972100m2
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,8008m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT177,11 cấu kiện
138Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15bộ
139Mua đế cống D500 mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT401 cấu kiện
141Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20đoạn ống
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,072m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1536100m2
144Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,072m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9216m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,36100m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,36100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8m3
150Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180m
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng mương cáp rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,342m3
152Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8100m
153Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6đầu cáp
154Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bảng
155Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cửa
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180m
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m
158Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
159Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72100m
160Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đơn,chiều cao cột 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cột
161Lắp đặt đèn Led 70WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0758m3
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4569100m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,2496m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2134100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7159m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,4795m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,0144m3
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0082tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1804tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,052m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0324tấn
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0815100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8969m3
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,322m3
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,024tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1896tấn
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,165100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,089m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0309tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1437tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3223tấn
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0639100m2
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,316100m2
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8108m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0976m3
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3151tấn
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2764100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,5606m3
191Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,6544m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,6817m3
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT78,676m2
194Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT113,22m2
195Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,6m2
196Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT155,96m
197Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,12m
198Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT223,496m2
199Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1673tấn
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT103,95m2
201Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT103,95m2
202Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,75m2
203Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,75m2
204Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,75m2
205Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
206Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14bộ
207Khóa then cài cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
208Biển nhà văn hóa khung thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
209Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6503100m3
210Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT433,52m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,704m3
212Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT810m
213Đánh bóng mặt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT86,704m2
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1716100m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6894m3
216Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,752m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT130,416m2
218Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT722,08m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT722,08m2
220Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9998100m2
221Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT79,9568m2
222Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,586m2
223Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,229m3
224Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9596m3
225Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,9648m3
226Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0164m3
227Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,1698m3
228Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,1698m3
C Hạng mục: Thiết bị
1Phông rèm sân khấuChương V- E HSMT23,287m2
2Búa liềmChương V- E HSMT1chiếc
3Sao vàngChương V- E HSMT1chiếc
4Khẩu hiệuChương V- E HSMT1cái
5Cờ ĐảngChương V- E HSMT1
6Cờ Tổ QuốcChương V- E HSMT2
7Bục tượng BácChương V- E HSMT1chiếc
8Tượng BácChương V- E HSMT1chiếc
9Bục phát biểuChương V- E HSMT1chiếc
10Bàn đại biểuChương V- E HSMT9chiếc
11Ghế đại biểuChương V- E HSMT27chiếc
12Ghế gấp hội trườngChương V- E HSMT200Chiếc
13Băng và nội quy hoạt độngChương V- E HSMT1chiếc
14Tủ sắt tài liệuChương V- E HSMT2chiếc
15Tủ sáchChương V- E HSMT1Chiếc
16Tivi: Màn hìnhChương V- E HSMT1chiếc
17Loa JBL KI 512Chương V- E HSMT1cặp
18Loa Sub JBL STX 818SChương V- E HSMT1chiếc
19Mixer EFX8Chương V- E HSMT1chiếc
20Vang số Bksound X5 plusChương V- E HSMT1chiếc
21Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh ALESIS Midiverb 4Chương V- E HSMT1chiếc
22Micro không dâyChương V- E HSMT1cặp
23Cục đẩy công suất BIK VM 840AChương V- E HSMT1chiếc
24Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn MixerChương V- E HSMT1chiếc
25Thiết bị quản lý nguồn điện BKSound M8Chương V- E HSMT1chiếc
26Dây loa Sommer 2x1.5Chương V- E HSMT100m
27Micro bàn gọi APU MF 1201Chương V- E HSMT1chiếc
28Cầu bập bênh KZ 020AChương V- E HSMT1bộ
29Xà đơn luyện tập 2 vị trí KZ -016Chương V- E HSMT1bộ
30Máy đi bộ phối hợp chân tay KZ 048Chương V- E HSMT1bộ
31Máy đi bộ trên không đơn KZ 002AChương V- E HSMT1bộ
32Xe đạp tập ngoài trời DV-060AChương V- E HSMT1bộ
33Máy tập đi bộ lắc tay DV 057Chương V- E HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
3 Máy hàn > 23 kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
6 Máy đào ≥0,4 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->