Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646810-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 23:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210946074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 23:03:00 đến ngày 2022-06-25 23:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,085,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6627749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.771E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.277.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và có đầu búa thủy lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Kho hạ tải và bãi tạm giữ phương tiện của Công an tỉnh Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng - Địa chỉ: Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH Xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1 phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Công ty TNHH MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO HẠ TẢI VÀ BÃI TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,378100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,713m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,204m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
9Thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,283kg
10Bu lông neo M24x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
11Bu lông neo M20x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,569100m2
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,966m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,003m3
16Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,169m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,017m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,971m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,669100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,205100m3
25Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,791m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật372,857m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
30Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3/1km
32Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,502tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,502tấn
34Bu lông cường độ cao f20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180bộ
35Bu lông cường độ cao f18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
36Bu lông thường f12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật464bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.497,364m2
38Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,802tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,802tấn
40Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
42Bộ kẹp cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
43Tăng đơ f16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,104m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,988m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,214100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,523m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,583tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,032100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2481 cấu kiện
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,817m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,623100m2
65Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,408m2
68Máng thu nước bằng tôn dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật258,4m2
69Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,726tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,726tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,608m2
72Lợp thưng tôn che tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,747100m2
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,589m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,81m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,856m3
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,226100m2
77Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,132m
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,853m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,159m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,846m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,649m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,192m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,192m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,495m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật451,759m2
86Cửa cuốn tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,75m2
87Mô tơ Y Đài LoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
88Cảm biến chống xô điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
89Bộ tờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
90Lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
91Điều khiển từ xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
92Cửa đi nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
93Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Cửa sổ nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,36m2
95Vách kính nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
96Hoa sắt sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,713kg
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,36m2
98Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
99Ống lồng f110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
102Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144cái
103Lắp đặt kim thu sét công nghệ tia tiêm đạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Trụ đỡ kim thu sét cao 5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
105Cáp thoát sét đồng bên 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
106Dây tiếp địa đồng dẹt 25x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
107Cáp néo trụ đỡ kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
108Cọc tiếp địa thép mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
109Ống nhựa PVC f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
110Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Kẹp định vị cáp thoát sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Hóa chất giảm điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bao
113Lắp đặt đèn Hightbay bóng led 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
117Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
118Bình cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Hộp đựng bình cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
122Tủ điện KT 350x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
124Bảng điện 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt đèn tường - Đèn pha led 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
127Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 24hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt đèn exit có lưu điện 24hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
129Lắp đặt dây điện chống cháy CU/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,781m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,746m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,537m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,982m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,958m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,728m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,928m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,257m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107m3
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,744m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,744m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,7m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,314m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,558m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,872m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,7m2
50Cửa đi bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,61m2
51Cửa sổ bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
52Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,104m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,686m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,458m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn treo tường vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Bảng điện 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
67Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Lắp đặt khâu nối nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 25mm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt van thép, đường kính van 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Hộp đồng hồ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
78Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt van khóa PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
87Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt gật gù đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt họng xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Rọ chắc rác f75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Phễu thu sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Chóp thông hơi D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Ống lồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
114Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
119Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,948m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
123Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
124Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3/1km
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,246m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,246m2
131Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,246m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,497m2
C NHÀ GARA ĐỂ XE (02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,135m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,88tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,88tấn
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,504tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,504tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,013100m2
14Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,84m2
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,167m3
16Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,976m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,896m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,976m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
22Bình cứu hỏa MFFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
23Hộp để bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
24Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
26Bảng điện 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,43m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
7Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,651m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,165m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,607m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,772m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,856m2
30Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,179m2
31Biển cơ quanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,029tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,029tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,45m2
35Bánh xe thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
36Bản lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Đắp trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10chi tiết
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,041100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,434m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,17m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,589100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,589100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,826m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,175m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,307m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật209,078m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,289m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,367m2
19Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,549m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,72m
21Hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.721,694kg
22Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,429m2
23Mũi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật390cái
24Đầu trụ gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.040cái
F TƯỜNG RÀO XÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,838m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,19m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
9Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,241m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,295100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,516m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,882m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,395m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,583m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật506,808m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật646,391m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
21Hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,578kg
22Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,34m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,224m2
G TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,15m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,482m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,247m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,437m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3/1km
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,386tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,73100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật841 cấu kiện
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,878tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,878tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,624m2
18Lưới thép B40 ( tạm tính 2.5kg/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật735kg
H BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,985m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,356m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,849m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3/1km
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,554m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
18Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,744m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,744m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,558m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,302m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3m2
I CẦU RỬA XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,304m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,713m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,298m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,672m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
J NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,215m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cặp bích
9Trụ cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Họng tiếp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lăng phunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Ống cuộn vải gai L=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Giá đỡ + tiêu lệnh chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Bộ tiêu lệnh và nội quy chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lăng phunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Ống cuộn vải gai L=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
21Khớp nối đầu vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Đầu chờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Khớp nối ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Hộ chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
K CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,605m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt vòi nước f20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Hộp đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
6Lắp đặt ống gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,037m3
9Gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật636viên
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,875m3
11Lưới báo hiệu cáp khổ 0.45mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,65m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
16Khung móng M16 KT240x240x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Cột đèn bát giác cao 8m, chân đế M24x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Cần đèn đơn chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Đèn cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
M SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,473100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,288100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,151100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,322100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,322100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,288100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,288100m3/1km
N ĐƯỜNG + SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15100m2
O KÈ ĐÁ XÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,415100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,602100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,173100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,086100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,328100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,328100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,945100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,945100m3/1km
10Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật458,11m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật762,93m3
13Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật738,54m2
14Ống PVC D76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,2m
15Đất sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44m3
16Cuội sỏiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44m3
P RÃNH ĐỈNH KÈ
1Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,09m2
Q BẬC THU NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
4Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,74m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,94m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
R KÈ GIẰNG SƯỜN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,121tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,76m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,376tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,088100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,76m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,03m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,335100m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,03m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,83100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.100cái
22Đất màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
23Trồng cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m2
S HỐ THU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,89m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3/1km
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
T RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,531100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,19100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,19100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m3/1km
8Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,2m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,62m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật847,2m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật470,4m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,84m3
14Ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,076100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,041tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,1m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,624100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,02tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật812cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6627749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.771E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.277.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng >=10T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW2
3 Máy hàn Công suất >=23kW2
4 Máy trộn vữa Công suất >=150L2
5 Máy trộn bê tông Công suất >=250L2
6 Máy khoan Công suất >=4,5kW1
7 Máy đào Sử dụng tốt và có đầu búa thủy lực kèm theo1
8 Máy lu 16 tấn1
9 Máy ủi 110CV1
10 Ô tô tự đổ 10 tấn2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->