Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 22:42:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp IV trở lên. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư…. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 1 người+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | …….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo Điếm xóm Đường thôn 1 Hạ Lôi, xã Mê Linh, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mê Linh, Địa chỉ: Xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. SĐT: 0243.8165153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HTKT NGOÀI NHÀ TÔN NỀN VÀ LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 131,09 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 356,92 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 35,692 | m3 |
| 4 | Lát đá các loại, đá xanh băm mặt kích thước 400x400x40, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 278,32 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4476 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2778 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,728 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1813 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9971 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,9018 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,3918 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,7439 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,2979 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,3932 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3573 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0903 | 100m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 37,4592 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 127,6762 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 264,64 | m |
| 28 | Đắp hoa văn trang trí mặt trong, mặt ngoài tường rào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | Cái |
| 29 | Tu bổ, tôn tạo rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | con |
| 30 | Tu bổ, tôn tạo ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,5507 | m2 |
| 31 | Tu bổ, tôn tạo búp sen, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tu bổ, tôn tạo mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12,095 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 165,1354 | m2 |
| 34 | Sơn phào gờ chỉ các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 204,16 | md |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,64 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,504 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5568 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,9674 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐIẾM THỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5557 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,5382 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6731 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1853 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,8525 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0843 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,963 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 7,6966 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36,5525 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4451 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0226 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5039 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,1428 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 19,696 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,2282 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3659 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,6724 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3161 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6,3142 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 103,6952 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 88,2015 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 51,2973 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 102,432 | m |
| 32 | Đắp chữ nho nổi trên mặt cột trụ biểu ( nội dung chủ đầu tư trọn) | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Đắp hoa văn, phù điêu trang trí hình phức tạp bằng vữa Xi măng trên các cấu kiện vì kèo, câu đầu, trụ trốn, quá giang, bẩy... | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 51 | Cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 133,045 | m2 |
| 35 | Lắp đặt máng Inox đón nước máng sối | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8,8 | m |
| 36 | Sơn giả gỗ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 187,8873 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 88,2015 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Đèn LED BULB 30w | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Đèn LED rọi 9w | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa nguồn ổ cắm 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 500 | m |
| 54 | Hộp nối phân dây KT | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | hộp |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 58 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1624 | m3 |
| 59 | Lắp dựng các cấu kiện bằng đá gia công theo quy cách, bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 56,0125 | cái |
| 60 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 86,632 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,06 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | hiện vật |
| 63 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | con |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | mặt thú |
| 65 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 4,8263 | m2 |
| 66 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 49,548 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng gạch đỏ Vigracera kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 54,6001 | m2 |
| 68 | Lát đá các loại, đá xanh băm mặt kt 400x400x40, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 5,6886 | m2 |
| 69 | Vữa lót nền dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 59,7398 | m2 |
| 70 | Lắp đặt gạch hoa chanh lấy sáng hậu cung | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | viên |
| 71 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3516 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2806 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3524 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2888 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3975 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,632 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi, cửa gỗ, cửa thượng song hạ bản | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 16,632 | m2 |
| 79 | Lắp đặt khóa và tay nắm đồng mở cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp dựng một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong từ nơi cất giữ bảo quản trong quá trình thi công vào công trình | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3516 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9218 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1434 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 1,0113 | 100m2 |
| 86 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 9,156 | m3 |
| 87 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6 | m3 |
| 88 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT | 168,42 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp IV trở lên. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư…. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 1 người+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >=5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | Công suất: | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | …….. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất: | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất: >=23KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất: >= 1.7 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi