Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634116-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 22:22:00 đến ngày 2022-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,572,694,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, gửi kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, Biên bản bàn giao đưa vào sửa dụng hoặcHồ sơ thanh toán xác định giá trị hoàn thành hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành 80% giá trị hợpđồng trở lên), hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dung dân dung trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp và chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dung dân dung trở lên. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Mường So xã Mường So, huyện Phong Thổ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ , địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn & xây dựng Linh Đan, Địa chỉ: Thôn Hữu Nghị, Thị Trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Lai Châu - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng, Địa chỉ: Tổ dân phố 17, Thị Trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam, SĐT0979 945 223 - Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thương mại & xây dung Nguyên Hùng, Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ , địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phong Thổ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Thổ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn Phòng UBND huyện Phong Thổ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC TRUNG TÂM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ30,229m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ110,88m
3Tháo hoa sắt do tháo khuônTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ24,8096m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ36,276m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ446,136m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ876,048m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ0,0286m3
8Vệ sinh đánh rêu mốc mặt sê nôTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ2công
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa20,4204m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa954,848m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa403,796m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa77,142m2
13SXLD cửa đi cửa sổ thép có khuônTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa36,024m2
14Khóa cửaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1Cái
15Bản lềTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa58Cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,017tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa28,8668m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa6,6532m2
19Tháo ống thoát nước cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,11100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,04100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,14100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8cái
24Rọ chắn rácTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
25Đai giữ ốngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8cái
B SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ21,12m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ73,7528m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ0,169m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ317,831m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ45,865m2
6Vệ sinh đánh rêu mốc mặt sê nôTheo chương 5 HSMT-Phần tháo dỡ1công
7Làm trần bằng tấm nhựaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa73,7528m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,352m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa214,924m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa150,567m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa12,936m2
12SXLD cửa đi cửa sổ Nhôm XINHFATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa22,08m2
13Tháo ống cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,02100m
15Tháo hệ thống điện cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa39m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa32m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa88m
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa7cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa7hộp
24Lắp đặt sứ các loạiTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1bộ
25Công sơn đón điệnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1Cái
26Cầu dao 50ATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1Cái
27Tủ điện tổng 350x250x150Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1Cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa74m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa43m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8bộ
31Lắp đặt quạt trầnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
C SỬA CHỮA NHÀ BẾP 3 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ8,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ182,118m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa78,634m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa103,4835m2
5SXLD cửa đi cửa, cửa sổ thépTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8,36m2
6Khóa cửaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa2Cái
7Bản lềTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa20Cái
8Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,0894tấn
9Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,0894tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa9,721m2
11Làm trần tônTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa37,5784m2
12Tháo hệ thống điện cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa32m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa25m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa2cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4hộp
19Lắp đặt sứ các loạiTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1bộ
20Công sơn đón điệnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1Cái
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa17m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa15m
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa2bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa2cái
D SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ5,12m2
2Vệ sinh đánh rêu mốc mặt sê nôTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ1công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ81,224m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ9,2244m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa38,672m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa51,104m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa5,3048m2
8SXLD cửa đi cửa sổ Nhôm XINGFATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa5,12m2
E SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG 6 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ31,68m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ95,7264m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ0,4118m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ526,919m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ73,108m2
6Vệ sinh đánh rêu mốc mặt sê nôTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ1công
7Làm trần bằng tấm nhựaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa95,7264m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,6864m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa406,1064m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa190,863m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa50,688m2
12SXLD cửa đi cửa sổ Nhôm XINHFATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa33,552m2
13Tháo ống cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,24100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa12cái
16Rọ chắn rácTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa6cái
17Đai giư ốngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa12cái
18Tháo hệ thống điện và lắp lại do tháo trầnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
F SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ53,605m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ188,4m
3Tháo hoa sắt do tháo khuônTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ26,6912m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ12,7015m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ208,266m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ715,268m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ14,427m2
8Vệ sinh đánh rêu mốc mặt sê nôTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ1công
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa36,168m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa14,427m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa782,236m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa177,466m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa28,272m2
14SXLD cửa đi cửa sổ Nhôm XINHFATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa71,04m2
15Khóa cửaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa10Cái
16Bản lềTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa116Cái
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,0249tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa34,248m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa12,7015m2
20Tháo ống cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,14100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8cái
23Rọ chắn rácTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
24Đai giư ốngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8cái
G SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT 4 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ21,12m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ66,0968m2
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ0,2746m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ311,495m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ49,228m2
6Vệ sinh đánh rêu mốc mặt sê nôTheo chương 5 HSMT-Phần phá dỡ1công
7Làm trần bằng tấm nhựaTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa66,0968m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,4576m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa206,822m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa146,145m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa27,324m2
12SXLD cửa đi cửa sổ Nhôm XINHFATheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa22,368m2
13Tháo ống cũTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa0,16100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
16Rọ chắn rácTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa4cái
17Đai giư ốngTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa8cái
18Tháo hệ thống điện và lắp lại do tháo trầnTheo chương 5 HSMT-Phần sửa chữa1công
H SỬA CHỮA SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Vệ sinh mặt sân cũTheo chương 5 HSMT5công
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lát bù và tạo độ dốc mặt bằng)Theo chương 5 HSMT1.701m2
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương 5 HSMT1.200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, gửi kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, Biên bản bàn giao đưa vào sửa dụng hoặcHồ sơ thanh toán xác định giá trị hoàn thành hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành 80% giá trị hợpđồng trở lên), hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Đại học chuyên ngành xây dung dân dung trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp và chứng chỉ hành nghề.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dung dân dung trở lên. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng >= 7 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250 lít1
3 Máy phát điện Công suất >= 3Kw1
4 Máy hàn Công suất >= 3Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1Kw1
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->