Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633951-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 22:16:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,791,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, gửi kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, Biên bản bàn giao đưa vào sửa dụng hoặcHồ sơ thanh toán xác định giá trị hoàn thành hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành 80% giá trị hợp đồng trở lên), hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dung dân dung trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp và chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dung dân dung trở lên. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1w
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất trường tiểu học Mường So xã Mường So, huyện Phong Thổ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ , địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Hùng Phát, địa chỉ: Số nhà 048, tổ 10, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng, Địa chỉ: Tổ dân phố 17, Thị Trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam, SĐT0979 945 223. - Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thương mại & xây dựng Nguyên Hùng, Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ , địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phong Thổ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phong Thổ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND huyện Phong Thổ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V82,575m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V6,932100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V2,441m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V0,679m3
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo chương V4,372m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V723,73m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V10,314m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V80,733m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.603,76m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V630,936m2
B SỬA CHỮA
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,008m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,437100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,045tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,261tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,8m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V4,446m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V70,178m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V61,178m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V11,91m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V709,598m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V170,588m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V835,064m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V691,884m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V38,073m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,664tấn
16Gia công xà gồ thépTheo chương V2,46tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V249,3891m2
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,664tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,46tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V4,54100m2
21Gia công lan canTheo chương V0,733tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V31,091m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V68,82m2
24Sản xuất. lắp dựng cửa nhôm 55 hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V152,88m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.162,642m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.219,058m2
27Sản xuất, lắp đặt trần tôn vân gỗ khung xương thép hộp 20x40x1mmTheo chương V239,552m2
28Bốc xếp vật liệu chất thải đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V2công
C PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổngTheo chương V2cái
2Lắp đặt quạt trầnTheo chương V6cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V26cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V124bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V870m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V170m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V950m
8Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V24bảng
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V4cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V12cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V140m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V7cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V7cái
4Quả cầu sứTheo chương V7cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V20cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V1,4100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V60cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, gửi kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, Biên bản bàn giao đưa vào sửa dụng hoặcHồ sơ thanh toán xác định giá trị hoàn thành hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành 80% giá trị hợp đồng trở lên), hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dung dân dung trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp và chứng chỉ hành nghề.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dung dân dung trở lên. Nộp kèm hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân, xác nhận kinh nghiệm năng lực kê khai của chủ đầu tư, bằng cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng >= 7 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250 lít1
3 Máy phát điện Công suất >= 3Kw1
4 Máy hàn Công suất >= 3Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1w1
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1w1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->