Gói thầu: Sửa chữa nhà C10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646753-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa nhà C10
Số hiệu KHLCNT 20220646737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 21:50:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,340,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.991.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà C10
Sửa chữa nhà C10 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 27/10. Địa chỉ: Số 357 Ngô Gia Tự, phường Đằng Lâm, quận Hải An, TP. Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: KHU WC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT2,261100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnhư trên6,3m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửanhư trên2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínhư trên2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunhư trên2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngnhư trên40,8m2
7Phá dỡ gạch lát nềnnhư trên12,186m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường như trên1,258m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên75,248m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnhư trên141,403m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên57,4m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên4,972m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên4,972m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên4,972m3
15Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên77,77m2
16Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên77,77m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên3,122m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên3,122m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày như trên0,083m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75như trên49,664m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75như trên12,749m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên29,364m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên247,209m2
24Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa)như trên4,380.0
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kínhnhư trên3bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên4,38m2
27Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inoxnhư trên5,93m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnhư trên2,16m2
29Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiênnhư trên4,8md
30Gia công, lắp dựng khung inox bàn đánhư trên2bộ
31Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộnhư trên16,624m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp)như trên2bộ
33Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửanhư trên2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabonhư trên2bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtnhư trên2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xínhư trên2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu)như trên1bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu namnhư trên1bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnhư trên2cái
40Lắp đặt gương soinhư trên2cái
41Lắp đặt kệ kínhnhư trên2cái
42Lắp đặt giá treonhư trên2cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnhư trên2cái
44Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mmnhư trên2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên0,17100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên5cái
47Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên9cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên8cái
49Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmnhư trên2cái
50Lắp đặt kép inox D25mmnhư trên9cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmnhư trên0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên0,17100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmnhư trên0,03100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmnhư trên5cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên5cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmnhư trên4cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mmnhư trên3cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmnhư trên3cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên35m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmnhư trên35m
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampenhư trên2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnhư trên1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnhư trên2cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn tròn Led 18Wnhư trên5bộ
B Hạng mục: KHU NHÀ C10
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên4,052100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnhư trên45,796m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépnhư trên16,04m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên16,04m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnhư trên16,04m2
6Tháo tấm lợp tônnhư trên10,019100m2
7Tập kết tấm lợp tôn về nơi quy địnhnhư trên20công
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnhư trên1,188tấn
9Tập kết sắt thép về nơi quy địnhnhư trên10công
10Di chuyển máy móc, thiết bị ra ngoài và lắp đặt lại sau khi cải tạo xongnhư trên50công
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépnhư trên3,783m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên868,475m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnhư trên219,686m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên13,166m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên25,383m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên25,383m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên25,383m3
18Tháo dỡ trầnnhư trên736,934m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépnhư trên163,108m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên163,108m2
21Gia công bọ đỡ xà gồnhư trên0,229tấn
22Lắp dựng bọ đỡ xà gồnhư trên0,229tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên5,832m2
24Gia công xà gồ thépnhư trên3,293tấn
25Lắp dựng xà gồ thépnhư trên3,293tấn
26Lợp mái bằng tôn xốp, tôn mạ màu dày 0.4mmnhư trên8,293100m2
27Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp hồi, dày 0.4mmnhư trên81,772m
28Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304, dày 0.8mmnhư trên252,646kg
29Gia công hệ khung đỡ máng nướcnhư trên0,021tấn
30Lắp dựng hệ khung đỡ máng nướcnhư trên0,021tấn
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmnhư trên0,504100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75 mmnhư trên27cái
33Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D75như trên9cái
34Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D75như trên9cái
35Khoan lỗ, cắm thép d8 đỡ phào tườngnhư trên37,8m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75như trên57m
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm, vữa XM mác 75như trên34,02m2
38Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên409,597m2
39Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên409,597m2
40Trát tường trong, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên424,858m2
41Trát tường trong, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên424,858m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày như trên1,98m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên9m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên9m2
45Vệ sinh mặt, đục nhám bề mặt bê tông tạo bám dính trước khi láng vữanhư trên28,2m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75như trên28,2m2
47Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caonhư trên332,008m2
48Thi công vách bằng tấm thạch caonhư trên332,008m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên11,396m2
50Bả bằng bột bả vào tườngnhư trên323,138m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên615,938m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên323,138m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên460,367m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên8,32m2
55Thi công trần thạch cao tấm thả, kích thước 600x1200mmnhư trên736,934m2
C Hạng mục: MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ như trên0,421tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ như trên0,421tấn
3Gia công xà gồ thépnhư trên0,776tấn
4Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,776tấn
5Lợp mái bằng tôn xốp, tôn mạ màu dày 0.4mmnhư trên1,535100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, chiều dày 0.4mmnhư trên0,283100m2
7Cung cấp, lắp đặt tôn xối, dày 0.4mmnhư trên54,82m
8Cung cấp, lắp đặt biển tên bằng tấm Aluminiumnhư trên10,152m2
D Hạng mục: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộnhư trên10cái
2Tháo dỡ các thiết bị điện, quạt trầnnhư trên10công
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên1.300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2như trên850m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2như trên250m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - Cu/Xlpe/Pvc 3x10+1x6mm2như trên150m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmnhư trên540m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mmnhư trên150m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampenhư trên2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampenhư trên8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampenhư trên17cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (tận dụng aptomat cũ)như trên14cái
13Lắp đặt hộp nối dây, KT 160x160mmnhư trên20hộp
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnhư trên7cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnhư trên4cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnhư trên5cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcnhư trên2cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnnhư trên9cái
19Lắp đặt ổ cắm đôinhư trên71cái
20Vệ sinh bảo dưỡng lại quạt trần hiện trạngnhư trên31cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)như trên31cái
22Lắp đặt hộp số quạt trầnnhư trên31cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnhư trên10bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, âm trần, có máng tản quangnhư trên100bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (dùng quạt cũ)như trên9cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngnhư trên10máy
27Vệ sinh điều hòanhư trên10máy
28Nạp bổ sung ga R22 cho điều hòanhư trên10máy
29Ống đồng dẫn Gas, máy 12.000BTU - 18.000BTUnhư trên12m
30Bọc bảo ôn ống đồngnhư trên12m
31Lắp đặt tủ điện nổi, tủ sắt, KT 800x600x400mmnhư trên5hộp
32Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ nhựa, KT 250x200mmnhư trên17hộp
33Lắp đặt tủ đựng automat, tủ sắt, KT 300x200mmnhư trên14hộp
34Bảo dưỡng cửa cuốnnhư trên6cái
35Lắp đặt đèn tường - Đèn led chiếu pha 150Wnhư trên4bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên115m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnhư trên115m
38Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcnhư trên1cái
E Hạng mục: KHU WC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên0,55100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnhư trên7,02m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửanhư trên2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínhư trên2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunhư trên2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngnhư trên55,392m2
7Phá dỡ gạch lát nềnnhư trên26,712m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường như trên2,662m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên52,541m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnhư trên48,097m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên32,937m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên7,411m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,411m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,411m3
15Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên50,913m2
16Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên50,913m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên1,628m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên1,628m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75như trên72,702m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75như trên26,712m2
21Vệ sinh mặt, đục nhám bề mặt bê tông tạo bám dính trước khi láng vữanhư trên27,528m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75như trên27,528m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …như trên31,98m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnhư trên0,032100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên1cái
26Chống thấm cổ ốngnhư trên1vị trí
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,787m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên58,766m2
29Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa)như trên4,080.0
30Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kínhnhư trên2bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên4,08m2
32Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inoxnhư trên14,69m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnhư trên2,16m2
34Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiênnhư trên4,8md
35Gia công, lắp dựng khung inox bàn đánhư trên2bộ
36Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộnhư trên27,528m2
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp)như trên2bộ
38Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửanhư trên2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabonhư trên2bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtnhư trên3bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xínhư trên3bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu)như trên3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu nam cảm ứngnhư trên3bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnhư trên2cái
45Lắp đặt gương soinhư trên2cái
46Lắp đặt kệ kínhnhư trên2cái
47Lắp đặt giá treonhư trên2cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnhư trên3cái
49Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mmnhư trên2cái
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmnhư trên0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên0,2100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên15cái
53Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên10cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên16cái
55Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmnhư trên2cái
56Lắp đặt kép inox D25mmnhư trên10cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmnhư trên0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên0,22100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmnhư trên0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmnhư trên5cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmnhư trên3cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên7cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmnhư trên14cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mmnhư trên7cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmnhư trên5cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên40m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmnhư trên40m
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampenhư trên2cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnhư trên1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnhư trên2cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn tròn Led 18Wnhư trên5bộ
F Hạng mục: KHU NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên8,184100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnhư trên0,299100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmnhư trên1,796100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích)như trên296,241m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích)như trên652,928m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên533,868m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên7,552m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,552m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,552m3
10Tháo dỡ lan cannhư trên90,28m
11Cạo rỉ các kết cấu thépnhư trên110,7m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên110,7m2
13Lắp dựng lan can sắtnhư trên81,252m2
14Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên284,433m2
15Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên284,433m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên11,808m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên11,808m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.483,037m2
19Trám vá tại các vị trí bị vỡ mẻ, đánh bóng granitô cầu thang (tính bằng 50% đơn giá làm mới)như trên56,548m2
G Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ C10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnhư trên21,48m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng như trên139,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng như trên10,338m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnhư trên0,396100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng như trên16,68m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày như trên34,62m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên206,388m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75như trên40,85m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannhư trên0,458100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnhư trên0,671tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200như trên7,56m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnhư trên1121 cấu kiện
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng như trên54,172m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên98,564m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi như trên0,986100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,986100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200như trên11,127m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.991.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->