Gói thầu: Thực hiện cụm gian hàng trưng bày nhóm sản phẩm Công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm Công nghiệp tiềm năng TP.HCM tại Hội chợ khuyến mại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 02:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh |
| Tên gói thầu | Thực hiện cụm gian hàng trưng bày nhóm sản phẩm Công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm Công nghiệp tiềm năng TP.HCM tại Hội chợ khuyến mại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646856 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 00:35:00 đến ngày 2022-06-23 02:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tổ chức sự kiện, triển lãm, hội nghị, hội thảo, hội chợ, thiết kế dàn dựng gian hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện dân dụng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện cụm gian hàng trưng bày nhóm sản phẩm Công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm Công nghiệp tiềm năng TP.HCM tại Hội chợ khuyến mại năm 2022 Chương trình Phát triển nhóm sản phẩm công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm công nghiệp 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của dịch vụ của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính (hoặc báo cáo thuế) các năm: 2018, 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, tổ chức quảng cáo, tổ chức hội chợ, dàn dựng gian hàng... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028.7305.0008 - Fax : 028.3823.4380 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thọ Vượng, Giám đốc Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. - Điện thoại : 028.7305.0008 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đặng Hoàng Nghĩa, Chuyên viên Phòng Tư vấn, Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM - Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. Điện thoại: 028.7305.0008 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đặng Hoàng Nghĩa, Chuyên viên Phòng Tư vấn, Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM - Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. Điện thoại: 028.7305.0008 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê mặt bằng | 1 cụm 16 gian tiêu chuẩn kích thước 3x3m/gian, có mái che tại Nhà thi đấu thể dục thể thao Phú Thọ, 01 Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 28/6 đến ngày 03/7/2022 | Gian | 16 | |
| 2 | Thiết kế tổng thể cho cụm gian hàng | Thiết kế tổng thể cho cụm gian hàng bao gồm: Thiết kế phối cảnh tổng thể, thiết kế cổng, thiết kế chi tiết gian hàng, bảng tên, bảng thông tin, các chi tiết trang trí trong gian hàng theo yêu cầu. | Lần | 1 | |
| 3 | Thi công, dàn dựng, trang trí, đèn chiếu sáng cho cổng, chi phí tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng (kích thước 18m x 7.4mH) | Thi công, dàn dựng, trang trí, đèn chiếu sáng cho cổng, chi phí tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng (kích thước 18m x 7.4mH) theo thiết kế | Lần | 1 | |
| 4 | Chi phí thi công, dàn dựng, chiếu sáng, trang trí cụm gian hàng, chi phí tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng | Chi phí thi công, dàn dựng, chiếu sáng, trang trí cụm gian hàng theo thiết kế, chi phí tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng- Bảng hiệu khung sắt căng hiflex in kỹ thuật số- Bộ chữ "Sở Công Thương TP.HCM", "Sản phẩm công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm công nghiệp tiềm năng thành phố Hồ Chí Minh"- Vách khung sắt, căng hiflex in kỹ thuật số - Trụ sắt, khung sắt chịu lực cụm gian hàng- Pallet nhựa và thảm lót sàn- Đèn led chiếu sáng bảng hiệu và trang trí cụm gian hàng theo thiết kế- Bàn ghế tiếp khách và kệ, bục trưng bày hàng hóa- Chi phí nhân công, vận chuyển | Lần | 1 | |
| 5 | Bảng thông tin giới thiệu về nhóm sản phẩm công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm công nghiệp tiềm năng của thành phố | Thi công, dàn dựng, trang trí Bảng thông tin giới thiệu về nhóm sản phẩm công nghiệp chủ lực và nhóm sản phẩm công nghiệp tiềm năng của thành phố theo thiết kế, tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng | Bảng | 1 | |
| 6 | Tiền điện chiếu sáng và đèn mỹ thuật cho cổng và cụm gian hàng | Tiền điện cho cả cụm gian hàng từ khi nhận mặt bằng thi công cho đến khi chương trình kết thúc và hoàn tất bàn giao hoàn trả mặt bằng | Lần | 1 | |
| 7 | Chi phí thuê nhân sự trực gian hàng tại hội chợ | Chi phí thuê nhân sự trực gian hàng tại hội chợ, đảm bảo đủ nhân sự trực gian hàng trong suốt quá trình diễn ra hội chợ tối thiểu 5 người/ca trực, đảm bảo không xảy ra mất mát tài sản hoặc các sự cố do thiếu nhân sự gây ra. | Trọn gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tổ chức sự kiện, triển lãm, hội nghị, hội thảo, hội chợ, thiết kế dàn dựng gian hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện dân dụng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi