Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633733-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 07:21:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật (tính chất tương tự là điện hạ thế, chiếu sáng) công trình cấp IV Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m
- Đặc điểm thiết bị Lắp bóng đèn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng từ cầu Sơn đến nhà ông Phú và từ nhà văn hóa khu Tiên Xá đến nhà ông Bồ Xuân Yến
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dan thị trấn Vương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Đức Đại


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dan thị trấn Vương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dan thị trấn Vương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Xuan Định chủ tịch UBND thị trấn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN HẠ THẾ - XÂY DỰNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,91m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,171m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,6571m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,905m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,681m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
B ĐIỆN HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột PC.I.8,5-4,3-190Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36tấn/km
4Cột PC.I.10-4,3-190Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95tấn/km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558km/dây
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V558m
9Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1048tấn/km
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919km/dây
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V919m
12Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5035tấn/km
13Mã ốp Φ20Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
14Biển tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
15Kẹp xiết A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
16Ghíp AM 3BL 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
17Đai thép không rỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
18Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
19Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V122cuộn
20Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng:Mô tả kỹ thuật theo chương V189,54kg
21Gia công xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895tấn
22Bulong M18x360Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Bulong M16x45Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V76,57kg
26Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Dây Al/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
28Đầu cốt AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Ghíp AM-3BL 25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
30Ống nhựa xoắn HPDE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu cốt
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 cọc
33Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
34Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
35Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
36Hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
37Thay hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
38Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 (từ đường trục xuống HCD)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18km/dây
40Đầu cốt AM-50 đấu nối vào hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1810 đầu cốt
42Ghíp chí GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
43Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
44Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
45Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
46Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
47Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
48Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (hộp công tơ ba pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1km/dây
50Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn/km
C THU HỒI
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V361 cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814km/dây
3Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503km/dây
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG - XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V637,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V255,12m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9748100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,61m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,141m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,184100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,68m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1.272m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16 + 1x10)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.272m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39100m
4Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139m
5Lưới bảo vệ cáp ngầm khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6841v
8Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V6841v
9Ống thép qua đường D114 dài 6m dày 3.2mm nặng 52,578 kg ( 1m nặng 8,763 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V665,988kg
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,712m3
11Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V23,712m3
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
13Lưới bảo vệ cáp ngầm khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V318,9m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V318,9m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9.5671v
16Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V9.5671v
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V331,656m3
18Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V331,656m3
19Sứ báo hiệu cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
20Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V29,610 đầu cốt
22Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5613tấn
24Cột đèn chiếu sáng: Cột thép bát giác, tròn côn 8m D78-3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
25Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V371 cột
26Cần đèn chiếu sáng: CD-01 cao 2m , vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V371 cần đèn
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V296m
29Đèn Led chiếu sáng đường 120W.DIMMô tả kỹ thuật theo chương V37bóng
30Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
31Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37bảng
33Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
35Cọc tiếp địa L50x50x5x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V217,93Kg
36Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179tấn/km
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 cọc
38Cọc tiếp địa L50x50x5x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78Kg
39Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn/km
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
41Cọc tiếp địa L50x50x5x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,68bộ
42Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn/km
43Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
44Dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật (tính chất tương tự là điện hạ thế, chiếu sáng) công trình cấp IV Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo một trong các tài liệu sau: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành điện, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện hạng 3 trở lên (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần điện) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.33
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần xây dựng) 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (Tài liệu gửi kèm theo E-HSDT bao gồm: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác (chứng minh quy mô, cấp công trình). Trường hợp chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt còn hiệu lực nhưng chưa được xếp hạng thì đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính theo thời gian nhà thầu kê khai quá trình công tác của nhân sự tại Mẫu số 11C – Bảng kinh nghiệm chuyên môn.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng (an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Đầm bê tông2
3 Máy đào Đào xúc1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
6 Ô tô vận tải Vận chuyển1
7 Xe nâng - chiều cao nâng: >=12 m Lắp bóng đèn1
8 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->