Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 07:47:00 đến ngày 2022-06-26 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,689,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học và các phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.SĐT: 098 4 299 692
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 098 4 299 692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,34 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Bốc xếp bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu E-HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu E-HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9587 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (be lớp BT móng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5327 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,793 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9198 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3267 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5877 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,7486 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài - dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0769 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5958 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,1532 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,3418 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,1393 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, giằng cổ móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5335 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3575 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4119 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9321 | 100m3 |
| 28 | Mua đất cấp 3 về tân nền (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,061 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,2353 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4774 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7533 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8013 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,5337 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,9811 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,109 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3573 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,6197 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,0976 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,94 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,8436 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 130,1829 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7189 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6796 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6545 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,1673 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5497 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,6596 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,407 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,7083 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.204,3628 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.596,674 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 488,555 | m2 |
| 57 | Trát lớp lót, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,2352 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 318,5096 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.203,349 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 347,3 | m |
| 61 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 230,5181 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 169,4786 | m2 |
| 63 | Đắp phù hiệu bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt chữ Inox TRƯỜNG TIỂU HỌC BIỂN ĐỘNG, cao 40cm, chữ màu đỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.596,674 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.447,5111 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.692,915 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,169 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x80x1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3019 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3019 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,3922 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | quả |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.054,3534 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,2482 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 159,99 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,1804 | m2 |
| 80 | Ốp đá bậc cầu thang và bậc tam cấp (đá granit tự nhiên màu xám lông chuột, khổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,653 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ KT: 60x240mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,2112 | m2 |
| 82 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,54 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 85 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 88 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8 -:- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,1544 | m2 |
| 89 | Hoa sắt vuông 12 x 12mm, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm trần sợi khoáng không viền DAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày 15mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 74,3475 | m2 |
| 91 | Lắp đặt vách ngăn w/c nam bằng tấm compact HPL, dày 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 92 | Gia công lan can Inox 304 dày 1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2834 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 118,8172 | m2 |
| 94 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,45 | md |
| 95 | Trụ cầu thang làm bằng gỗ lim Nam Phi, hình lục lăng cao 1,3m, D=30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trụ |
| 96 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng sắt fi18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt cửa tôn lên mái, khung thép hộp 40x40x1.2mm, bịt tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3P - 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2P - 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1P - 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1P - 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, 3x16 + 1x10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.500 | m |
| 23 | Hộp đấu dây, KT: 75x75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | hộp |
| 24 | Tủ điện lắp chìm bằng tôn, KT: 350x220x120mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt con sơn đón điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy CO2, loại MT3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ4, loại 4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4, loại 4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bình |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | hộp |
| 30 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị PCCC (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | công |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ chiều cao cột 5m Rp=107m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột Inox 304 đỡ kim thu sét, cao 5m D49/D34 + chân đế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp lụa mạ kẽm D4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tăng đơ mạ kẽm M20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cáp điện thoát sét Cu/PVC 1x70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 11 | Cáp đồng trần M70 nối cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,05 | kg |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp trần (GOLDWELD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | mối |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 127,125 | kg |
| 16 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất, KT30x20x20cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| D | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Dây cấp nước vào xí bệt bằng nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Chân đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Xiphong nhựa thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước vào chậu rửa bằng nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng tay gạt d27mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Thanh treo khăn mặt bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Van phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Van xoay nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Zắcco ren trong nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van xoay nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 22 | Bộ phụ kiện đấu nối ống HDPE D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3717 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7784 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,619 | m3 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,3399 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,1586 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8265 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,1586 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6003 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6899 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2466 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,2666 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,8337 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6413 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8835 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,96 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2815 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 60 | Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5819 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 119 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 186,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo + xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 148,2576 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 77,2033 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 180,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 180,13 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo + xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,7376 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,4986 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6537 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,37 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,37 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,9164 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,29 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,29 | m3 |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi