Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641668-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 07:47:00 đến ngày 2022-06-26 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,689,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học và các phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.SĐT: 098 4 299 692 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Bách Vạn Phúc; Địa chỉ: Thôn Bồng 2, xã Thanh Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Bộ phận địa chính xây dựng xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.SĐT: 098 4 299 692 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.SĐT: 098 4 299 692 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Biển Động; Địa chỉ: Xã Biển Động, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 098 4 299 692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC:
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT11,34100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu E-HSMT2,592m3
3Bốc xếp bê tông đầu cọc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT2,592m3
4Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu E-HSMT0,0259100m3
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu E-HSMT1051 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu E-HSMT1621 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu E-HSMT1621 cấu kiện
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,9587100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (be lớp BT móng)Theo yêu cầu E-HSMT0,5327100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,793m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,9198100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0864tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT3,3267tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,5877tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT64,7486m3
16Ván khuôn móng dài - dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT2,0769100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,3103tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6178tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT4,5958tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,1532m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,3418m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT54,1393m3
23Ván khuôn gỗ, giằng cổ móngTheo yêu cầu E-HSMT0,494100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5335tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3575tấn
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,4119m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,9321100m3
28Mua đất cấp 3 về tân nền (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo yêu cầu E-HSMT1,061100m3
29Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT48,2353m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,4774100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,7533tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1879tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,8013tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT29,5337m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT6,9811100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,109tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,3573tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT8,6197tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT58,0976m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT11,94100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT13,8436tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT130,1829m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT1,7189100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,6796tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,6545tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,1673m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,5497100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,7087tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2965tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,162m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT227,6596m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,407m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,7083m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.204,3628m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.596,674m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT488,555m2
57Trát lớp lót, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,2352m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT318,5096m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.203,349m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT347,3m
61Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu E-HSMT230,5181m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT169,4786m2
63Đắp phù hiệu bằng vữa xi măngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
64Sản xuất, lắp đặt chữ Inox TRƯỜNG TIỂU HỌC BIỂN ĐỘNG, cao 40cm, chữ màu đỏTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.596,674m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.447,5111m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.692,915m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT11,169100m2
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x80x1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,3019tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,3019tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT4,3922100m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT1,93100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT32cái
74Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu E-HSMT16quả
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.054,3534m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT73,2482m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT159,99m2
78Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT19,86m2
79Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT17,1804m2
80Ốp đá bậc cầu thang và bậc tam cấp (đá granit tự nhiên màu xám lông chuột, khổ Theo yêu cầu E-HSMT117,653m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ KT: 60x240mmTheo yêu cầu E-HSMT17,2112m2
82Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT117,54m2
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
85Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT172,8m2
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT36bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
88Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8 -:- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT70,1544m2
89Hoa sắt vuông 12 x 12mm, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT164,16m2
90Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm trần sợi khoáng không viền DAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày 15mmTheo yêu cầu E-HSMT74,3475m2
91Lắp đặt vách ngăn w/c nam bằng tấm compact HPL, dày 12mmTheo yêu cầu E-HSMT3,24m2
92Gia công lan can Inox 304 dày 1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT1,2834tấn
93Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu E-HSMT118,8172m2
94Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam PhiTheo yêu cầu E-HSMT18,45md
95Trụ cầu thang làm bằng gỗ lim Nam Phi, hình lục lăng cao 1,3m, D=30cmTheo yêu cầu E-HSMT1trụ
96Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng sắt fi18Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
97Lắp đặt cửa tôn lên mái, khung thép hộp 40x40x1.2mm, bịt tôn dày 0.45mmTheo yêu cầu E-HSMT0,81m2
B PHẦN ĐIỆN + PCCC
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT48cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu E-HSMT12cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT19bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT72bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
6Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu E-HSMT12cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT24cái
10Lắp đặt các automat 3P - 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 2P - 60ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
12Lắp đặt các automat 1P - 20ATheo yêu cầu E-HSMT12cái
13Lắp đặt các automat 1P - 16ATheo yêu cầu E-HSMT9cái
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, 3x16 + 1x10mm2Theo yêu cầu E-HSMT153,5m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x16mm2Theo yêu cầu E-HSMT15m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2Theo yêu cầu E-HSMT120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2Theo yêu cầu E-HSMT72m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.500m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu E-HSMT12m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu E-HSMT120m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT1.500m
23Hộp đấu dây, KT: 75x75mmTheo yêu cầu E-HSMT20hộp
24Tủ điện lắp chìm bằng tôn, KT: 350x220x120mmTheo yêu cầu E-HSMT3tủ
25Lắp đặt con sơn đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
26Bình chữa cháy CO2, loại MT3Theo yêu cầu E-HSMT12bình
27Bình chữa cháy MFZ4, loại 4kgTheo yêu cầu E-HSMT12bình
28Bình chữa cháy MFZL4, loại 4kgTheo yêu cầu E-HSMT12bình
29Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo yêu cầu E-HSMT12hộp
30Nội quy + tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
31Lắp đặt thiết bị PCCC (Nhân công bậc 3,0/7)Theo yêu cầu E-HSMT6công
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ chiều cao cột 5m Rp=107m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
2Cột Inox 304 đỡ kim thu sét, cao 5m D49/D34 + chân đếTheo yêu cầu E-HSMT1cột
3Lắp đặt cáp lụa mạ kẽm D4mmTheo yêu cầu E-HSMT40m
4Lắp đặt ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT4cái
5Lắp đặt tăng đơ mạ kẽm M20Theo yêu cầu E-HSMT4cái
6Cáp điện thoát sét Cu/PVC 1x70mm2Theo yêu cầu E-HSMT25m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu E-HSMT25m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu E-HSMT25m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1725100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1725100m3
11Cáp đồng trần M70 nối cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT17,05kg
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu E-HSMT25m
13Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo yêu cầu E-HSMT10cọc
14Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp trần (GOLDWELD)Theo yêu cầu E-HSMT11mối
15Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo yêu cầu E-HSMT127,125kg
16Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất, KT30x20x20cmTheo yêu cầu E-HSMT1hộp
17Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sétTheo yêu cầu E-HSMT1lần
D PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT18cái
4Dây cấp nước vào xí bệt bằng nhựaTheo yêu cầu E-HSMT18cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
6Chân đỡ chậu rửaTheo yêu cầu E-HSMT9cái
7Xiphong nhựa thoát nước chậu rửaTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
8Dây cấp nước vào chậu rửa bằng nhựaTheo yêu cầu E-HSMT9cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng tay gạt d27mm)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
12Kệ xà phòng bằng InoxTheo yêu cầu E-HSMT9cái
13Thanh treo khăn mặt bằng InoxTheo yêu cầu E-HSMT9cái
14Hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo yêu cầu E-HSMT18cái
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT9cái
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu E-HSMT2bể
17Van phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Van xoay nhựa PPR D40Theo yêu cầu E-HSMT4cái
19Zắcco ren trong nhựa PPR D40Theo yêu cầu E-HSMT2cái
20Van xoay nhựa PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT6cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo yêu cầu E-HSMT0,4100 m
22Bộ phụ kiện đấu nối ống HDPE D25Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,9100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT15cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT40cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT40cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu E-HSMT0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT24cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,3717100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,7784m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,619m3
41Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,3399m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT40,1586m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,8265m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT40,1586m2
45Ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,065100m2
46Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1172tấn
47Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,6003m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu E-HSMT141 cấu kiện
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,048100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,6899100m3
51Ván khuôn móngTheo yêu cầu E-HSMT0,2466100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,2666m3
53Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,8337m3
54Ván khuôn gỗ mũ rãnh thoát nướcTheo yêu cầu E-HSMT0,6413100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,8835m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT103,96m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT35,5m2
58Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,2815100m2
59Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3101tấn
60Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,5819m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu E-HSMT1191 cấu kiện
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,23100m3
E PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT32,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT186,24m2
3Tháo dỡ kết cấu vì kèo + xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7)Theo yêu cầu E-HSMT15công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu E-HSMT148,2576m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT77,2033m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu E-HSMT1,8013100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT180,13m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT180,13m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT22,44m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT78,4m2
11Tháo dỡ kết cấu vì kèo + xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7)Theo yêu cầu E-HSMT5công
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu E-HSMT67,7376m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT36,4986m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu E-HSMT0,6537100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT65,37m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT65,37m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT24,9164m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu E-HSMT0,6029100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT60,29m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT60,29m3
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu E-HSMT6cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu E-HSMT6gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 5,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->