Gói thầu: Lắp đặt mái che trạm cân xe và mái che trước nhà đóng bao tại trạm phân phối Ninh Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Lắp đặt mái che trạm cân xe và mái che trước nhà đóng bao tại trạm phân phối Ninh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 07:46:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,265,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/ xây dựng.Chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động cho nhóm 1, nhóm 2 hoặc tương đươngĐộ tuổi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, có chứng chỉ giám sát an toàn hoặc tương đương (còn thời hạn)(Cung cấp các tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ chứng minh năng lực…)Độ tuổi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-CẦN TRỤC ≥ 10 TẤN | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚNCÓ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-MÁY TRỘN BÊ TÔNG ≥ 250 LÍT | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY HÀN ĐIỆN TỬ | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY HÀN ĐIỆN TỬ LOẠI 1 PHACÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-MÁY CẮT UỐN SẮT THÉP | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-MÁY ĐẦM DÙI | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-GIÀN GIÁO (01 BỘ= 20 KHUNG +20 ĐÔI CHÉO) | |
| - Đặc điểm thiết bị | GIÀN GIÁO THI CÔNGCÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt mái che trạm cân xe và mái che trước nhà đóng bao tại trạm phân phối Ninh Thủy Lắp đặt mái che trạm cân xe và mái che trước nhà đóng bao tại trạm phân phối Ninh Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi Nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Phòng số 5 - Lầu 3, Toà nhà Riverbank Place Số 3C Đường Tôn Đức Thắng, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: (0237) 3862013, 3862017 Số Fax: (0237) 3862015 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: (0237) 3862013, 3862017 Số Fax: (0237) 3862015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại Thành phố Hồ Chí Minh Phòng số 5 - Lầu 3, Toà nhà Riverbank Place Số 3C Đường Tôn Đức Thắng, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN - Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: (0237) 3862013, 3862017 Số Fax: (0237) 3862015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: LẮP ĐẶT MÁI CHE TRẠM CÂN XE | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | 215,0265 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | 7,635 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | 22,96 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,095 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,273 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8033 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,347 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,347 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,3928 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 0,455 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0912 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0905 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,658 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 2,1627 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 7,9274 | tấn | |
| 16 | Gia công sàn thao tác trạm cân và cầu thang | 3,033 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 7,0989 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép ống ROD 16 | 0,5125 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,9274 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,1627 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 7,0989 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,5125 | tấn | |
| 23 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác cầu thang | 3,033 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.331,462 | m2 | |
| 25 | Bu lông neo M20 | 88 | bộ | |
| 26 | Bu lông M16 | 562 | bộ | |
| 27 | Bu lông M20 | 50 | bộ | |
| 28 | Bu lông M24 | 304 | bộ | |
| 29 | Bu lông xà gồ M12 | 2.424 | bộ | |
| 30 | Gia công thép tấm bản mã | 3,9559 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng thép tấm bản mã | 3,9559 | tấn | |
| 32 | Lợp mái tôn | 11,3544 | 100m2 | |
| 33 | Vật tư phụ (Ty, treo, keo vít...) | 1 | lô | |
| 34 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 120W ( bao gồm phụ kiện) | 15 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 170 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC 25mm | 170 | m | |
| 38 | Vật tư phụ (Ty, treo, keo vít...) | 1 | lô | |
| B | Hạng mục 2: LẮP ĐẶT MÁI CHE TRƯỚC NHÀ ĐÓNG BAO | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | 162,162 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | 5,94 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | 14,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1625 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3932 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2284 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2284 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,18 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 0,306 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8063 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0536 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4142 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 1,8994 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 6,0974 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 4,2885 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép ống ROD 16 | 0,5301 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,0974 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,8994 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 4,2885 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,5301 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 682,3488 | m2 | |
| 23 | Lợp mái tôn | 8,313 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 120W ( bao gồm phụ kiện) | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | 130 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC 25mm | 130 | m | |
| 28 | Vật tư phụ (Ty, treo, keo vít...) | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, cơ khí/ xây dựng.Chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động cho nhóm 1, nhóm 2 hoặc tương đươngĐộ tuổi | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + giám sát an toàn | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, có chứng chỉ giám sát an toàn hoặc tương đương (còn thời hạn)(Cung cấp các tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ chứng minh năng lực…)Độ tuổi | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | CẦN TRỤC ≥ 10 TẤN | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚNCÓ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN | 1 |
| 2 | MÁY TRỘN BÊ TÔNG ≥ 250 LÍT | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN | 1 |
| 3 | MÁY HÀN ĐIỆN TỬ | MÁY HÀN ĐIỆN TỬ LOẠI 1 PHACÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN | 2 |
| 4 | MÁY CẮT UỐN SẮT THÉP | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN | 2 |
| 5 | MÁY ĐẦM DÙI | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN | 1 |
| 6 | MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ | CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN | 1 |
| 7 | GIÀN GIÁO (01 BỘ= 20 KHUNG +20 ĐÔI CHÉO) | GIÀN GIÁO THI CÔNGCÓ GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU HOẶC THUÊ MƯỚN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi