Gói thầu: Gói thầu 04: Mua sắm vật tư bảo quản cấp phát trang bị Hóa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645838-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho khí tài Hóa học 61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Mua sắm vật tư bảo quản cấp phát trang bị Hóa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:19:00 đến ngày 2022-06-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho khí tài Hóa học 61 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Mua sắm vật tư bảo quản cấp phát trang bị Hóa học Mua sắm vật tư, dụng cụ bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất trang bị năm 2022 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các sản phẩm mẫu để bên mời thầu xác định chất lượng của hàng hóa. Thời gian gửi mẫu thành phẩm: Trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Công bố quy định tiêu chuẩn quốc gia về các sản phẩm về quốc phòng như chương V của E-HSMT. Có các tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các hợp đồng tương tự để bên mời thầu đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn quân sự Hà nội | 150 | Kg | Sơn quân sự Hà nội | ||
| 2 | Sơn chống rỉ Hà nội | 200 | Kg | Sơn chống rỉ Hà nội | ||
| 3 | Sơn ghi Hà nội | 100 | Kg | Sơn ghi Hà nội | ||
| 4 | Sơn xịt các loại | 100 | Hộp | Sơn xịt các loại | ||
| 5 | Dung dịch tẩy rửa RP-7 | 20 | Hộp | Dung dịch tẩy rửa RP-7 | ||
| 6 | Sơn đen Hà nội | 100 | Kg | Sơn đen Hà nội | ||
| 7 | Chổi quét sơn 2.5cm | 200 | Cái | Chổi quét sơn 2.5cm | ||
| 8 | Giấy bao gói KRAFT 72x102cm | 200 | Kg | Giấy bao gói KRAFT 72x102cm | ||
| 9 | Giấy bao gói dầy bãi bằng | 300 | Kg | Giấy bao gói dầy bãi bằng | ||
| 10 | Bột tan y tế TMA1250 | 700 | Kg | Bột tan y tế TMA1250 | ||
| 11 | Dây dù | 5 | Kg | Dây dù | ||
| 12 | Dây rứa cuộn | 5 | Kg | Dây rứa cuộn | ||
| 13 | Dây gai sợi nhỏ | 40 | Kg | Dây gai sợi nhỏ | ||
| 14 | Giấy màng nhôm ghép màng nhựa PP khổ 80cm | 200 | Kg | Giấy màng nhôm ghép màng nhựa PP khổ 80cm | ||
| 15 | Giấy tráng Pharapin | 100 | Kg | Giấy tráng Pharapin | ||
| 16 | Bìa cát tông 3 lớp | 600 | Kg | Bìa cát tông 3 lớp | ||
| 17 | Mỡ bảo quản VN PVK | 300 | Kg | Mỡ bảo quản VN PVK | ||
| 18 | Cồn công nghiệp 90 | 300 | lít | Cồn công nghiệp 90 | ||
| 19 | Gôm lắc | 100 | Lít | Gôm lắc | ||
| 20 | Màng PP 0,4 | 150 | Kg | Màng PP 0,4 | ||
| 21 | Màng PP 0,8 | 150 | Kg | Màng PP 0,8 | ||
| 22 | Túi PP(KT 35x50cm) | 50 | Kg | Túi PP(KT 35x50cm) | ||
| 23 | PVC 1m | 100 | Kg | PVC 1m | ||
| 24 | Bạt rứa tráng nhựa che hàng | 800 | m2 | Bạt rứa tráng nhựa che hàng | ||
| 25 | Vải co tong bảo quản 0.8 | 500 | m | Vải co tong bảo quản 0.8 | ||
| 26 | Nậy đinh | 10 | Cái | Nậy đinh | ||
| 27 | Búa đinh | 10 | Cái | Búa đinh | ||
| 28 | Bọ sắt siết đai mạ kẽm | 40 | Kg | Bọ sắt siết đai mạ kẽm | ||
| 29 | Dây đai sắt 19mm | 100 | Kg | Dây đai sắt 19mm | ||
| 30 | Dây thép mạ kẽm 1li | 80 | Kg | Dây thép mạ kẽm 1li | ||
| 31 | Dây thép mạ kẽm 2,5li | 50 | Kg | Dây thép mạ kẽm 2,5li | ||
| 32 | Dây đai nhựa | 100 | Kg | Dây đai nhựa | ||
| 33 | Rẻ bảo quản co tong | 300 | Kg | Rẻ bảo quản co tong | ||
| 34 | Khẩu trang vải bảo hộ | 300 | Cái | Khẩu trang vải bảo hộ | ||
| 35 | Găng tay len bảo hộ | 200 | Đôi | Găng tay len bảo hộ | ||
| 36 | Găng tay chịu hóa chất | 200 | Đôi | Găng tay chịu hóa chất | ||
| 37 | Đinh 5cm | 40 | Kg | Đinh 5cm | ||
| 38 | Kìm cắt | 10 | Cái | Kìm cắt | ||
| 39 | Dao tông | 20 | Cái | Dao tông | ||
| 40 | Búa tạ | 5 | Cái | Búa tạ | ||
| 41 | Bộ đóng số | 3 | Bộ | Bộ đóng số | ||
| 42 | Si li ca gen | 300 | Kg | Si li ca gen | ||
| 43 | Túi đựng Silicagen | 300 | Cái | Túi đựng Silicagen | ||
| 44 | Xà phòng OMO 0,8kg | 10 | Túi | Xà phòng OMO 0,8kg | ||
| 45 | Nước lau sàn Crit 1L | 20 | Chai | Nước lau sàn Crit 1L | ||
| 46 | Phin xạc AAA 1,2V | 100 | Đôi | Phin xạc AAA 1,2V | ||
| 47 | Pin tiểu Panasonic | 200 | Đôi | Pin tiểu Panasonic | ||
| 48 | Pin1,5 size C Panasonic | 300 | Đôi | Pin1,5 size C Panasonic | ||
| 49 | Đèn bàn Rạng đông | 5 | Cái | Đèn bàn Rạng đông | ||
| 50 | Tấm nhựa cách điện | 20 | M2 | Tấm nhựa cách điện | ||
| 51 | Nước rửa kính Crit 0.5l | 10 | Chai | Nước rửa kính Crit 0.5l | ||
| 52 | Xô nhựa 20L Song long | 10 | Cái | Xô nhựa 20L Song long | ||
| 53 | Can nhựa Song Long 20l | 30 | Cái | Can nhựa Song Long 20l | ||
| 54 | Màng chít 3kg/ cuộn | 30 | Cuộn | Màng chít 3kg/ cuộn | ||
| 55 | Băng dính đục48mmx0.6kg | 30 | Cuộn | Băng dính đục48mmx0.6kg | ||
| 56 | Cuộn xốp hơi 50cmx100m | 100 | Cuộn | Cuộn xốp hơi 50cmx100m | ||
| 57 | Cuộn xốp hơi 20cmx100m | 200 | Cuộn | Cuộn xốp hơi 20cmx100m | ||
| 58 | Xốp tấm 1x0,5x0,03m | 200 | Tấm | Xốp tấm 1x0,5x0,03m | ||
| 59 | Dây thừng ni long loại 1cm | 500 | m | Dây thừng ni long loại 1cm | ||
| 60 | Đèn pin XH P50 | 15 | Cái | Đèn pin XH P50 | ||
| 61 | Xe đẩy hàng 2 bánh | 10 | Cái | Xe đẩy hàng 2 bánh | ||
| 62 | Khóa treo Việt tiệp cầu 8 | 10 | Cái | Khóa treo Việt tiệp cầu 8 | ||
| 63 | Bao tải rứa 100 kg | 400 | Cái | Bao tải rứa 100 kg | ||
| 64 | Hòm gỗ đựng phụ tùng lẻ KT theo bản vẽ | 120 | Cái | Hòm gỗ đựng phụ tùng lẻ KT theo bản vẽ | ||
| 65 | Hòm gỗ nan KT(880x660x660mm) | 80 | Cái | Hòm gỗ nan KT(880x660x660mm) | ||
| 66 | Hòm gỗ kích thước (880x460x440mm) | 150 | Cái | Hòm gỗ kích thước (880x460x440mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi