Gói thầu: Sửa chữa khu nhà học 5 phòng số 2 trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu nhà học 5 phòng số 2 trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:06:00 đến ngày 2022-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=02 hợp đồng; V=0,6 tỷ đồng; X= 1,2 tỷ đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây mới, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu nhà học 5 phòng số 2 trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định sửa chữa khu nhà học 5 phòng số 2 Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng;(Nếu có) - Giấy đăng ký kinh doanh - Các chứng chỉ hợp quy sản phẩm - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định , địa chỉ: 190 Cù Chính Lan phường Trần Tế Xương, TP Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định Địa chỉ: số 57 Đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định Địa chỉ Số 190 Cù Chính Lan, Phường Trần tế Xương, TP. Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định Địa chỉ Số 190 Cù Chính Lan, Phường Trần tế Xương, TP. Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đốn hạ cây, cây có đường kính gốc 20cm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt khóm chuối | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Vận chuyển cây, gốc cây ra khỏi công trường | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 3 | xe |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế ra ngoài để thi công | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện + thiết bị điện cũ, ống thoát nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 97,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, nhôm cũ | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 408,9262 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 6,0308 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 890,49 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp xi măng láng sê nô | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 51,245 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5,04 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 344,376 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 155,0514 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 35,232 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 0,1878 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 638,866 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 199,124 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 52,5 | m2 |
| 4 | Láng sênô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 51,245 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 555,06 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 512,568 | m2 |
| 8 | Đóng trần nhựa | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 408,9262 | m2 |
| 9 | Mua + lắp dưng cửa đi, nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 26,4 | m2 |
| 10 | Mua + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh trượt lùa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 46,8 | m2 |
| 11 | Mua + lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 24 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 35,232 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ (60% lợp mới) | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 3,0921 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ (40% tận dụng tôn cũ) | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 2,0614 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 3.618,48 | cái |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 600 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 70,2 | md |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 3,2057 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5,1357 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh nền phòng học (do lâu không sử dụng, bám bẩn) | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 1 | trọn gói |
| 20 | Di chuyển bàn ghế vào vị trí các lớp học | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 6 | công |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bóng đèn tuýp đơn 220V, L=1.2m | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Bóng đèn ốp trần 220V | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 30 | cái |
| 7 | Mọc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 15 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 25 | cái |
| 12 | Hộp nhựa nối dây | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 55 | m |
| 14 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 23 | m |
| 15 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 170 | m |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 260 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D21 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 220 | m |
| 18 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 1 | đồng |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 10 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua bộ nội quy + Tiêu lệnh | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MF24 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả C02-MT3 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 4 | bình |
| G | NẠO VÉT CỐNG CŨ | |||
| 1 | Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nước (sau nhà và bên hông) | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 2,7225 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 1 | xe |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào, san mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 10,25 | 1m3 |
| 2 | Lót ni lông trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 102,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK và E HSMT | 10,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=02 hợp đồng; V=0,6 tỷ đồng; X= 1,2 tỷ đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây mới, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận tải | 1 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250 L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=150 L | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=23 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | >= 1KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi