Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601431-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TM VÀ DỊCH VỤ MINH QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220584790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 08:05:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,778,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9168422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8336844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.916.021.800 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.458.010.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.916.021.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bản chụp có chứng thực)- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Kinh nghiệm thi công: đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất. (Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 16-25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị San gạt cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téch chứa ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích buồng trộn 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích buồng trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Điện 1 pha
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn kết hợp hoặc máy căt thép và uốn thép riêng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Thước thép, thước dây, máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ), máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TM VÀ DỊCH VỤ MINH QUANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Thanh Hải (Tuyến 1: Từ ĐT 494C đến xóm Hải Phú; Tuyến 2: từ ĐT.494C (Chùa Bảo Long) đến trường mầm non Trung Hiếu Thượng và tuyến nhánh), huyện Thanh Liêm.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TM VÀ DỊCH VỤ MINH QUANG , địa chỉ: Số nhà 20/11/469. đường Lý Thường Kiệt, tổ 1, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hải Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 (Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam); - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng TM & DV Minh Quang (Số nhà 20/11/469, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam); - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành (Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam);


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TM VÀ DỊCH VỤ MINH QUANG , địa chỉ: Số nhà 20/11/469. đường Lý Thường Kiệt, tổ 1, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hải Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hải Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm - Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam Địa chỉ: Số 15 – Đường Trần Phú – Phường Quang Trung – Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam Điện thoại: 02263.852701 Fax:02263.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,4535100m3
2Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,261m3
3Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7836100m3
4Đào khuôn nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1681m3
5Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,1203100m3
6Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3474100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1263100m3
8Mua đá lẫn đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V18.081,12m3
C Móng, Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V24,3949100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,633100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V131,0239100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576,08m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V939,36m3
D Nâng cao thành mương thuỷ lợi
1Đào rãnh dọc bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,641m3
2Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1176100m3
3Xây tường nâng cao thành mương thủy lợi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,05m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,52m2
E Gia cố taluy:
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,7241100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,75m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V546,46m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V652,34m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V218,58100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8393100m3
F Vuốt đường ngang dân sinh:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
G Cống hộp 2mx2m
1Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
2Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
3Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,69100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
6Xây móng tường đầu, móng thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,79m3
7Xây tường đầu, phai cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
8Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
H Cống tròn BTCT ngang đường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,621m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,82100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
6Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
7Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V641 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm71 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
I Rãnh đúc sẵn B800 lắp ghép
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,68100m
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2752100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
13Vữa xi măng chèn, trát mối nối vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
14Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
J Rãnh đúc sẵn B400 lắp ghép
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V72,63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,7783100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,4616100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6301tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9346tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,4845tấn
7Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,64m3
8Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,63m3
9Vữa xi măng chèn, trát mối nối vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V249,02m2
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.0381cấu kiện
11Lắp dựng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.0381cấu kiện
K Hố ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
2Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34m2
6Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
11Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
12Láng đáy hố ga, vữa XM M759,6m2
L An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V342cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,1776100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,754100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0401100m3
N Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thông2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)90công
5Áo phản quang2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:200m
7Bóng điện 100W6bộ
8Điện năng1.152kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9168422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8336844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.916.021.800 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.458.010.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.916.021.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật: 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bản chụp có chứng thực)- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Kinh nghiệm thi công: đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất. (Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 – 1,25m32
2 Máy ủi Công suất 1
3 Máy lu tĩnh Công suất: 10T1
4 Máy lu rung Công suất: 16-25T1
5 Máy san gạt San gạt cấp phối đá dăm1
6 Ôtô tự đổ Công suất: ≥ 5T3
7 Ô tô tưới nước Dung tích téch chứa ≥ 5m31
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
10 Máy trộn vữa 80L Dung tích buồng trộn 80L2
11 Máy đầm cóc 70kg Công suất 70kg2
12 Máy trộn bê tông 250L Dung tích buồng trộn 250L2
13 Máy hàn điện Điện 1 pha1
14 Máy cắt uốn thép Cắt và uốn kết hợp hoặc máy căt thép và uốn thép riêng1
15 Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường Thước thép, thước dây, máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ), máy thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->