Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646927-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220616782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 08:04:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,427,671,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.803458927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công: Giao thông, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện, lắp đặt thiết bị điện) cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh; mỗi thành viên trong liên danh còn lại phải bố trí thêm một (01) Phó chỉ huy trưởng để điều hành phần công việc tương ứng theo thoả thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.- Yêu cầu đối với Phó chỉ huy trưởng: Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần San nền
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Thoát nước mưa và thoát nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và lắp đặt đường dây, điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện nhẹ hoặc công nghiệp.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông thương phầm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Khu dân cư số 2 Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083652593
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên - Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TNL Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Công ty CP Đầu tư phát triển xây dựng Phú Thịnh –Địa chỉ: Khu Đô thị Hùng Vương, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083652593


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 3) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083652593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083652593
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo BVTC được duyệt201,4863100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt41,3292100m3
3Vận chuyển đất Cấp đất ITheo BVTC được duyệt57,8796100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt46,9089100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC được duyệt1.026,2487100m3
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo BVTC được duyệt96gốc
7Mua đất để đắpTheo BVTC được duyệt123.785,2m3
8Vận chuyển đất Cấp đất ITheo BVTC được duyệt105,9829100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo BVTC được duyệt105,9829100m3
10Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt37,6237100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo BVTC được duyệt37,6237100m3
12San gạt đất vào các ô cây xanhTheo BVTC được duyệt54,0931100m3
13Vận chuyển phế thảiTheo BVTC được duyệt15,072m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt78,1035100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt64,024100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTC được duyệt326,48m3
4Mua ống cống D300Theo BVTC được duyệt155ống
5Mua ống cống D600Theo BVTC được duyệt753ống
6Mua ống cống D800Theo BVTC được duyệt117ống
7Mua ống cống D1000Theo BVTC được duyệt30ống
8Mua ống cống D1250Theo BVTC được duyệt14ống
9Mua đế cống D300Theo BVTC được duyệt465cái
10Mua đế cống D600Theo BVTC được duyệt2.083cái
11Mua đế cống D800Theo BVTC được duyệt304cái
12Mua đế cống D1000Theo BVTC được duyệt67cái
13Mua đế cống D1250Theo BVTC được duyệt28cái
14Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo BVTC được duyệt9081 đoạn
15Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo BVTC được duyệt1471 đoạn
16Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo BVTC được duyệt141 đoạn
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo BVTC được duyệt465cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo BVTC được duyệt2.083cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo BVTC được duyệt371cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmTheo BVTC được duyệt28cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo BVTC được duyệt154mối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo BVTC được duyệt752mối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo BVTC được duyệt116mối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo BVTC được duyệt29mối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmTheo BVTC được duyệt13mối
26Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo BVTC được duyệt12.453,083m2
27Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt11,9891100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BVTC được duyệt31,78m3
29Bê tông lót móng M100Theo BVTC được duyệt42,6m3
30Bê tông móng M150Theo BVTC được duyệt6,4m3
31Bê tông móng M200Theo BVTC được duyệt13,48m3
32Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt1,3865100m2
33Ván khuôn tườngTheo BVTC được duyệt10,6606100m2
34Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250Theo BVTC được duyệt108,13m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo BVTC được duyệt1,5542tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo BVTC được duyệt17,9043tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo BVTC được duyệt1,4741100m2
38Bê tông mũ mố, mũ trụ M200Theo BVTC được duyệt16,21m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC được duyệt0,1868tấn
40Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BVTC được duyệt122,64m3
41Trát tường trong Vữa XM M75Theo BVTC được duyệt438,24m2
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo BVTC được duyệt1.453,9182m2
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt6,7876100m3
44Nắp ga bằng composite kt 750x650 (Tải 40T)Theo BVTC được duyệt72cái
45Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470 (Tải 40T)Theo BVTC được duyệt67cái
46Lưới chắn rác bằng composite kt 960x430 (Tải 40T)Theo BVTC được duyệt8cái
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,3194100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC được duyệt1,5163tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Theo BVTC được duyệt8,09m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo BVTC được duyệt2031ck
51Gia công thanh đỡ thép gócTheo BVTC được duyệt2,8027tấn
52Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250Theo BVTC được duyệt3,012m3
53Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Theo BVTC được duyệt24m
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo BVTC được duyệt0,3696100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK >10mmTheo BVTC được duyệt0,211tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo BVTC được duyệt0,0492tấn
57Đào móng - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt3,2592100m3
58Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt2,0974100m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTC được duyệt198,38m3
60Bê tông lót móng M150Theo BVTC được duyệt19,88m3
61Bê tông thương phẩm ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Theo BVTC được duyệt363,08m3
62Bê tông thương phẩm sân cống rộng >250cm, M300Theo BVTC được duyệt69,88m3
63Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo BVTC được duyệt1,2481tấn
64Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo BVTC được duyệt50,4069tấn
65Ván khuôn thân cống, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo BVTC được duyệt10,1019100m2
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt0,2664100m2
67Thi công lớp đá đệm trên thân cống hộpTheo BVTC được duyệt174,84m3
68Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo BVTC được duyệt573,7272m2
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTC được duyệt72,34m3
70Bê tông lót móng M150Theo BVTC được duyệt14,8m3
71Đá hộc xếp khanTheo BVTC được duyệt62,32m3
72Vận chuyển vữa bê tôngTheo BVTC được duyệt4,3296100m3/1km
73Gia công lan canTheo BVTC được duyệt1,7976tấn
74Sơn tính điệnTheo BVTC được duyệt1.797,6kg
75Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC được duyệt8,6205m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo BVTC được duyệt81,3434100m3
2Vận chuyển đất Cấp ITheo BVTC được duyệt94,4643100m3/1km
3San đất bãi thảiTheo BVTC được duyệt94,4643100m3
4Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt43,9321100m3
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo BVTC được duyệt13,8762100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt43,9321100m3
7Mua đất để đắpTheo BVTC được duyệt61.372,2m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt475,7855100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmTheo BVTC được duyệt29,9233100m3
2Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo BVTC được duyệt166,2405100m2
3Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC được duyệt3.324,81m3
4Cắt khe co, khe 1x4Theo BVTC được duyệt153,52110m
5Cắt khe giãn, khe 2x4Theo BVTC được duyệt38,3810m
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo BVTC được duyệt6,1408100m2
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo BVTC được duyệt33,2481100m3
8Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC được duyệt192,717m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo BVTC được duyệt3.582m
10Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo BVTC được duyệt1.215m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo BVTC được duyệt40,4288100m2
12Bê tông lót dưới viên bó vỉa M200, đá 2x4Theo BVTC được duyệt146,63m3
13Ván khuôn bê tông lótTheo BVTC được duyệt8,379100m2
14Lát gạch block tự chèn hình lục giác, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt13.835,41m2
15Đệm cát dày 5cm dưới lớp gạch Block vỉa hè.Theo BVTC được duyệt691,77m3
16Xây tường bó bờ bằng gạch không nung vữa XM M75Theo BVTC được duyệt59,71m3
17Bê tông lót móng M100Theo BVTC được duyệt43,42m3
18Trát đỉnh bó bờ, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC được duyệt373,18m2
19Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo BVTC được duyệt26,96m3
20Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt22,24m3
21Ốp gạch lá dừa vào mặt trên ô trồng cây, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt211,83m2
22Đào móng - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt1,8144100m3
23Trồng cây Bằng lăng, chiều cao 2.5-3m, đường kính gốc 5-10cm (bao gồm cả cây và nhân công trồng cây)Theo BVTC được duyệt2361cây
24Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo BVTC được duyệt2361 cay/năm
25Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất hữu cơ để trồng cây)Theo BVTC được duyệt0,7552100m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo BVTC được duyệt468,13m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm- Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt35,6721m3
28Bê tông móng M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt18,2m3
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 80x80cmTheo BVTC được duyệt89cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo BVTC được duyệt2cái
31Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Theo BVTC được duyệt2Biển
32Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Theo BVTC được duyệt89Biển
33Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo BVTC được duyệt2Cột
34Cột biển báo cao H=3,7m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo BVTC được duyệt89Cột
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt8,2177100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt2,6777100m3
37Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo BVTC được duyệt61,8m3
38Xây móng bằng đá hộc M100Theo BVTC được duyệt650,16m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Theo BVTC được duyệt734,52m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC được duyệt0,6156100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC được duyệt0,7402tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt15,02m3
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 110mmTheo BVTC được duyệt0,554100m
44Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo BVTC được duyệt0,4109100m3
45Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt10,1971100m3
46Đào kênh mương- Cấp đất ITheo BVTC được duyệt3,9492100m3
47San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTC được duyệt14,1462100m3
48Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt15,1365100m3
49Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo BVTC được duyệt3,9492100m3/1km
50San đất bãi thảiTheo BVTC được duyệt3,9492100m3
51Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt17,6423100m3
52Đào kênh mương - Cấp đất ITheo BVTC được duyệt10,9713100m3
53Vận chuyển - Cấp đất ITheo BVTC được duyệt10,9713100m3/1km
54San đất bãi thảiTheo BVTC được duyệt10,9713100m3
55Đắp đất 2 bên thành suối, dung trọng ≤1,75T/m3Theo BVTC được duyệt14,0697100m3
56Đào móng - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt6,6309100m3
57Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC được duyệt3,227100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BVTC được duyệt30,94m3
59Xây móng bằng đá hộc M100Theo BVTC được duyệt309,44m3
60Đệm cát tạo phẳng mái mươngTheo BVTC được duyệt100,8m3
61Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo BVTC được duyệt1,2227100m2
62Rải giấy nilon cách lyTheo BVTC được duyệt20,1591100m2
63Bê tông thương phẩm, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC được duyệt302,39m3
64Bê tông lót móng lan can, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC được duyệt8,624m3
65Bê tông móng M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt15,092m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt1,7248100m2
67Trụ lan can D90mm bằng thép mạ kẽm, dày 3.2mmTheo BVTC được duyệt264m
68Lắp dựng trụ thép mạ kẽm lan can, D90, l=1.5m, dày 3.2mmTheo BVTC được duyệt738,69m2
69Cung cấp lắp đặt dây xích thép mạ kẽm fi 10Theo BVTC được duyệt990,21m
70Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC được duyệt44,206m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BVTC được duyệt44,206m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BVTC được duyệt442,06100m2
73Cắt khe co, khe 1x4 (nhân hệ số 1.75 vì h=7cm)Theo BVTC được duyệt8,84110m
74Cắt khe giãn, khe 2x4 (nhân hệ số 2.5 vì h=10cm)Theo BVTC được duyệt2,2110m
75Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo BVTC được duyệt0,8841100m2
76Vận chuyển vữa bê tôngTheo BVTC được duyệt3,466100m3
77Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo BVTC được duyệt13,26m3
78Xây tường bó bờ đường dạo XM M75Theo BVTC được duyệt7,78m3
79Trát tường ngoài, Vữa XM M75Theo BVTC được duyệt58,352m2
80Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo BVTC được duyệt321,51m3
81Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo BVTC được duyệt3,2151100m3
82Vận chuyển phế thảiTheo BVTC được duyệt321,51m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢi
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt32,5213100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC được duyệt674,976m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt36,5144100m3
4Mua ống cống D300 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93Theo BVTC được duyệt1.242ống
5Mua đế cống D300Theo BVTC được duyệt2.483cái
6Mua ống cống D400 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93Theo BVTC được duyệt70ống
7Mua đế cống D400Theo BVTC được duyệt139cái
8Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo BVTC được duyệt1.3121 đoạn
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo BVTC được duyệt2.483cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo BVTC được duyệt139cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo BVTC được duyệt1.241mối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo BVTC được duyệt69mối
13Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Theo BVTC được duyệt8.360,25m2
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt9,0176100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC được duyệt62,295m3
16Bê tông móng M200, đá 2x4Theo BVTC được duyệt75,6314m3
17Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt1,5898100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt276,4029m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTC được duyệt3,404tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo BVTC được duyệt3,8861100m2
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M150, đá 1x2Theo BVTC được duyệt30,441m3
22Gia công thép góc ke đan gaTheo BVTC được duyệt7,7471tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt1,3248100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC được duyệt4,7748tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt26,496m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt3681ck
27Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC được duyệt1.021,5048m2
28Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC được duyệt1.597,2328m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt15,5214100m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt184m2
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt3,51m3
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo BVTC được duyệt0,948m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt1,6394m3
34Miết mạch tường đá loại lồiTheo BVTC được duyệt3,95m2
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
H PHẦN VẬT TƯ ĐẤU NỐI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10Theo BVTC được duyệt13,88100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm PN10Theo BVTC được duyệt32,09100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo BVTC được duyệt2,2100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo BVTC được duyệt1,2100m
5Lắp đặt nối thẳng HDPE - Đường kính 63mmTheo BVTC được duyệt30cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo BVTC được duyệt13,88100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo BVTC được duyệt32,09100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo BVTC được duyệt13,88100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo BVTC được duyệt32,09100m
10Lắp đặt mối mềm BE đường kính 110mmTheo BVTC được duyệt6cái
11Lắp đặt mối mềm BE đường kính 200mmTheo BVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D200X100Theo BVTC được duyệt1cái
13Lắp đặt măng sông gang EE, đường kính 100mmTheo BVTC được duyệt7cái
14Lắp đặt van BB, đường kính van 100mmTheo BVTC được duyệt3cái
15Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo D100mmTheo BVTC được duyệt1Cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm (đã bao gồm phí kiểm định)Theo BVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo BVTC được duyệt10cái
18Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo BVTC được duyệt9cái
19Lắp đặt bịt đầu HDPE D110 bằng phương phán hàn gia nhiệtTheo BVTC được duyệt2cái
20Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 100x50mmTheo BVTC được duyệt13cái
21Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mmTheo BVTC được duyệt13cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mmTheo BVTC được duyệt89cái
23Lắp đặt ren ngoài HDPE D63mmTheo BVTC được duyệt39cái
24Lắp đặt tê măng sông HDPE D63Theo BVTC được duyệt29cái
25Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính D63mmTheo BVTC được duyệt26cái
26Chụp hố van D50 (hộp bê tông KT: 0,4x0,3x0,3m)Theo BVTC được duyệt13cái
27Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo BVTC được duyệt1cái
28Vật tư phụ trên toàn tuyếnTheo BVTC được duyệt1toan bo
I TRỤ CỨU HỎA (11 TRỤ)
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo BVTC được duyệt11cái
2Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150x100mmTheo BVTC được duyệt11cái
3Lắp đặt tê gang 3B, đường kính D100Theo BVTC được duyệt11cái
4Lắp đặt mối mềm BE đường kính 100mmTheo BVTC được duyệt66cái
5Lắp đặt cút gang BB D100Theo BVTC được duyệt11cái
6Lắp đặt van BB, đường kính van 100mmTheo BVTC được duyệt11cái
7Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo D100mmTheo BVTC được duyệt11Cái
8Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmTheo BVTC được duyệt11cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Theo BVTC được duyệt0,165100m
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm (đã bao gồm phí kiểm định)Theo BVTC được duyệt11cái
11Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo BVTC được duyệt11cái
12Hộp bảo vệ trụ cứu hỏaTheo BVTC được duyệt11Cái
J PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẤT, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đào móng- Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt7,5592100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTC được duyệt238,56m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC được duyệt5,1737100m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC được duyệt14,5869m3
5Bê tông lót móng M100, đá 1x2Theo BVTC được duyệt2,2571m3
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt1,9823m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC được duyệt0,1322100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC được duyệt0,8235tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo BVTC được duyệt27cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt66,304m2
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo BVTC được duyệt1,8998100m3
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÂY DỰNG ĐZ22KV
L XÂY DỰNG ĐZ22kV
1Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-1Theo BVTC được duyệt72,3md
2Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-2Theo BVTC được duyệt309md
3Hào cáp ngầm qua đường HKT-3Theo BVTC được duyệt19md
4Hào cáp ngầm qua đường HKT-4Theo BVTC được duyệt57md
5Hố ga kỹ thuật HG-1Theo BVTC được duyệt4hố
6Hố ga kỹ thuật HG-2Theo BVTC được duyệt8hố
7Hố ga kỹ thuật HG-4Theo BVTC được duyệt3hố
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV-3C(1x95)mm2Theo BVTC được duyệt1.588,2md
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo BVTC được duyệt1.576,2md
10Ống thép D168,3 x 3,96Theo BVTC được duyệt232md
11Đầu cáp Tplug 3(1*95)mm2Theo BVTC được duyệt4đầu
12Đầu cáp Eblow 3(1*95)mm2Theo BVTC được duyệt4đầu
13Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC được duyệt125viên
M XÂY DỰNG TBA
1Móng trạm biến ápTheo BVTC được duyệt2Bệ
2Tiếp địa trạmTheo BVTC được duyệt2HT
3Đầu cáp Eblow 3(1*95)mm2Theo BVTC được duyệt2đầu
4Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/20(24)kV-3C(1x50)mm2Theo BVTC được duyệt48md
5Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/20(24)kV-3C(1x50)mm2Theo BVTC được duyệt48md
6Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –2(1x185)mm2 dây trung tính cho MBA 560kVATheo BVTC được duyệt16md
7Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –6(1x185)mm2 dây pha cho MBA 400kVATheo BVTC được duyệt48md
8Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x240mm2 dây trung tính cho MBA 400KVATheo BVTC được duyệt8md
9Đầu cos đồng 3M M240Theo BVTC được duyệt14Cái
10Đầu cos đồng 3M M185Theo BVTC được duyệt20Cái
11Cáp đồng mềm M70Theo BVTC được duyệt12md
12Đầu cốt đồng M-70Theo BVTC được duyệt6Cái
13Biển tên trạm + Biển cảnh báoTheo BVTC được duyệt2bộ
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt1,410 đầu
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt5,610 đầu
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt0,610 đầu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTC được duyệt2hethong
N THÍ NGHIỆM – LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTC được duyệt21 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTC được duyệt21 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo BVTC được duyệt21 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo BVTC được duyệt2máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo BVTC được duyệt21bộ
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo BVTC được duyệt61 cái
7Thí nghiệm Vônmét DCTheo BVTC được duyệt61 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo BVTC được duyệt101 cái
O CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-1Theo BVTC được duyệt2.651,2md
2Hào cáp ngầm qua đường HKT-3Theo BVTC được duyệt160md
3Hố ga kỹ thuật HG-1Theo BVTC được duyệt24hố
4Hố ga kỹ thuật HG-3Theo BVTC được duyệt45hố
5Móng tủ công tơTheo BVTC được duyệt72móng
6Tiếp địa tủ công tơTheo BVTC được duyệt72bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120mm2-0,6/1kV)Theo BVTC được duyệt2.012md
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70mm2-0,6/1kV)Theo BVTC được duyệt2,032md
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo BVTC được duyệt1.944,7md
10Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo BVTC được duyệt1.958md
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo BVTC được duyệt4.752md
12Ống thép D168,3 x 3,96Theo BVTC được duyệt157md
13Ống thép D141 x 3.96Theo BVTC được duyệt61md
14Tủ công tơTheo BVTC được duyệt72tủ
15Khoá tủ công tơTheo BVTC được duyệt72cái
16Đầu cốt - nhôm 3M AM 120 (đấu cáp vào ATM)Theo BVTC được duyệt576cái
17Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt57,610 đầu
18Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thếTheo BVTC được duyệt72Vị trí
P CHIẾU SÁNG
1Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-1Theo BVTC được duyệt340md
2Hào cáp ngầm qua đường HKT-3Theo BVTC được duyệt85md
3Hố ga kỹ thuật HG-1Theo BVTC được duyệt2hố
4Móng tủ chiếu sángTheo BVTC được duyệt2móng
5Móng cột đèn L=8mTheo BVTC được duyệt79móng
6Móng cột đèn L=10mTheo BVTC được duyệt14móng
7Tiếp địa lặp lại RllTheo BVTC được duyệt28bộ
8Ống nhựa gân xoắn 50/40Theo BVTC được duyệt3.263,2md
9Ống nhựa gân xoắn 65/50Theo BVTC được duyệt14md
10Ống thép đen D88.3 x 2.5Theo BVTC được duyệt169md
11Cột đèn bát giác rời cần đơn cao 8mTheo BVTC được duyệt14cột
12Cột đèn bát giác rời cần đơn cao 6mTheo BVTC được duyệt79cột
13Bóng LED 100WTheo BVTC được duyệt79đèn
14Bóng LED 150WTheo BVTC được duyệt14đèn
15Tủ điều khiển chiếu sángTheo BVTC được duyệt2tủ
16Cáp ngầm vào tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25Theo BVTC được duyệt16,2md
17Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10Theo BVTC được duyệt3.437md
18Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo BVTC được duyệt937md
19Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2Theo BVTC được duyệt937md
20Dây đồng trần bện Fi10Theo BVTC được duyệt3.263,2md
21Đầu cos đồng M16Theo BVTC được duyệt8cái
22Đầu cos đồng M10Theo BVTC được duyệt760cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt76,810 đầu
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép, tủ điều khiểnTheo BVTC được duyệt951 vitri
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Trụ thépTheo BVTC được duyệt2trụ
2MBA 560kVA-22/0,4kVTheo BVTC được duyệt1máy
3MBA 400kVA-22/0,4kVTheo BVTC được duyệt1máy
4Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV (MBA560kVA) (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA)Theo BVTC được duyệt1tủ
5Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV (MBA 400kVA) (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA)Theo BVTC được duyệt1tủ
6Tủ điện hạ thế 800A-400VTheo BVTC được duyệt1tủ
7Tủ điện hạ thế 630A-400VTheo BVTC được duyệt1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,69%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.803458927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công: Giao thông, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện, lắp đặt thiết bị điện) cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh; mỗi thành viên trong liên danh còn lại phải bố trí thêm một (01) Phó chỉ huy trưởng để điều hành phần công việc tương ứng theo thoả thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.- Yêu cầu đối với Phó chỉ huy trưởng: Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần San nền 2 02 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Thoát nước mưa và thoát nước thải 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và lắp đặt đường dây, điện chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện nhẹ hoặc công nghiệp.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
7 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
9 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m34
2 Máy lu rung Sử dụng tốt3
3 Máy ủi ≥ 110Cv1
4 Máy san Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T6
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Sử dụng tốt5
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw3
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt3
10 Máy nén khí Sử dụng tốt1
11 Trạm trộn bê tông thương phầm Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
13 Máy trộn vữa ≥ 80L3
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt4
15 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw2
16 Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) ≥ 6,0T1
17 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kw2
18 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm hiện trường - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->