Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:04:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,427,671,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.803458927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công: Giao thông, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện, lắp đặt thiết bị điện) cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh; mỗi thành viên trong liên danh còn lại phải bố trí thêm một (01) Phó chỉ huy trưởng để điều hành phần công việc tương ứng theo thoả thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.- Yêu cầu đối với Phó chỉ huy trưởng: Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần San nền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Thoát nước mưa và thoát nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và lắp đặt đường dây, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện nhẹ hoặc công nghiệp.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông thương phầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị. Khu dân cư số 2 Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 3) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083652593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083652593 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 201,4863 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 41,3292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 57,8796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 46,9089 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC được duyệt | 1.026,2487 | 100m3 |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo BVTC được duyệt | 96 | gốc |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo BVTC được duyệt | 123.785,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 105,9829 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 105,9829 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 37,6237 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 37,6237 | 100m3 |
| 12 | San gạt đất vào các ô cây xanh | Theo BVTC được duyệt | 54,0931 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTC được duyệt | 15,072 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 78,1035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 64,024 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTC được duyệt | 326,48 | m3 |
| 4 | Mua ống cống D300 | Theo BVTC được duyệt | 155 | ống |
| 5 | Mua ống cống D600 | Theo BVTC được duyệt | 753 | ống |
| 6 | Mua ống cống D800 | Theo BVTC được duyệt | 117 | ống |
| 7 | Mua ống cống D1000 | Theo BVTC được duyệt | 30 | ống |
| 8 | Mua ống cống D1250 | Theo BVTC được duyệt | 14 | ống |
| 9 | Mua đế cống D300 | Theo BVTC được duyệt | 465 | cái |
| 10 | Mua đế cống D600 | Theo BVTC được duyệt | 2.083 | cái |
| 11 | Mua đế cống D800 | Theo BVTC được duyệt | 304 | cái |
| 12 | Mua đế cống D1000 | Theo BVTC được duyệt | 67 | cái |
| 13 | Mua đế cống D1250 | Theo BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo BVTC được duyệt | 908 | 1 đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo BVTC được duyệt | 147 | 1 đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo BVTC được duyệt | 14 | 1 đoạn |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo BVTC được duyệt | 465 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo BVTC được duyệt | 2.083 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo BVTC được duyệt | 371 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Theo BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo BVTC được duyệt | 154 | mối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo BVTC được duyệt | 752 | mối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo BVTC được duyệt | 116 | mối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo BVTC được duyệt | 29 | mối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Theo BVTC được duyệt | 13 | mối |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo BVTC được duyệt | 12.453,083 | m2 |
| 27 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 11,9891 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BVTC được duyệt | 31,78 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100 | Theo BVTC được duyệt | 42,6 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150 | Theo BVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M200 | Theo BVTC được duyệt | 13,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt | 1,3865 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường | Theo BVTC được duyệt | 10,6606 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250 | Theo BVTC được duyệt | 108,13 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 1,5542 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo BVTC được duyệt | 17,9043 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo BVTC được duyệt | 1,4741 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M200 | Theo BVTC được duyệt | 16,21 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC được duyệt | 0,1868 | tấn |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 122,64 | m3 |
| 41 | Trát tường trong Vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 438,24 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo BVTC được duyệt | 1.453,9182 | m2 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 6,7876 | 100m3 |
| 44 | Nắp ga bằng composite kt 750x650 (Tải 40T) | Theo BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 45 | Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470 (Tải 40T) | Theo BVTC được duyệt | 67 | cái |
| 46 | Lưới chắn rác bằng composite kt 960x430 (Tải 40T) | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,3194 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt | 1,5163 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Theo BVTC được duyệt | 8,09 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo BVTC được duyệt | 203 | 1ck |
| 51 | Gia công thanh đỡ thép góc | Theo BVTC được duyệt | 2,8027 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250 | Theo BVTC được duyệt | 3,012 | m3 |
| 53 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 24 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo BVTC được duyệt | 0,3696 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK >10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,211 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 3,2592 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 2,0974 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTC được duyệt | 198,38 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng M150 | Theo BVTC được duyệt | 19,88 | m3 |
| 61 | Bê tông thương phẩm ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 363,08 | m3 |
| 62 | Bê tông thương phẩm sân cống rộng >250cm, M300 | Theo BVTC được duyệt | 69,88 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 1,2481 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo BVTC được duyệt | 50,4069 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thân cống, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo BVTC được duyệt | 10,1019 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 0,2664 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm trên thân cống hộp | Theo BVTC được duyệt | 174,84 | m3 |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo BVTC được duyệt | 573,7272 | m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTC được duyệt | 72,34 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng M150 | Theo BVTC được duyệt | 14,8 | m3 |
| 71 | Đá hộc xếp khan | Theo BVTC được duyệt | 62,32 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo BVTC được duyệt | 4,3296 | 100m3/1km |
| 73 | Gia công lan can | Theo BVTC được duyệt | 1,7976 | tấn |
| 74 | Sơn tính điện | Theo BVTC được duyệt | 1.797,6 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC được duyệt | 8,6205 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 81,3434 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp I | Theo BVTC được duyệt | 94,4643 | 100m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 94,4643 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 43,9321 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 13,8762 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 43,9321 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo BVTC được duyệt | 61.372,2 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 475,7855 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Theo BVTC được duyệt | 29,9233 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo BVTC được duyệt | 166,2405 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 3.324,81 | m3 |
| 4 | Cắt khe co, khe 1x4 | Theo BVTC được duyệt | 153,521 | 10m |
| 5 | Cắt khe giãn, khe 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 38,38 | 10m |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo BVTC được duyệt | 6,1408 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo BVTC được duyệt | 33,2481 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 192,717 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Theo BVTC được duyệt | 3.582 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Theo BVTC được duyệt | 1.215 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo BVTC được duyệt | 40,4288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót dưới viên bó vỉa M200, đá 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 146,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | Theo BVTC được duyệt | 8,379 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch block tự chèn hình lục giác, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 13.835,41 | m2 |
| 15 | Đệm cát dày 5cm dưới lớp gạch Block vỉa hè. | Theo BVTC được duyệt | 691,77 | m3 |
| 16 | Xây tường bó bờ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 59,71 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Theo BVTC được duyệt | 43,42 | m3 |
| 18 | Trát đỉnh bó bờ, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 373,18 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 26,96 | m3 |
| 20 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 22,24 | m3 |
| 21 | Ốp gạch lá dừa vào mặt trên ô trồng cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 211,83 | m2 |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 1,8144 | 100m3 |
| 23 | Trồng cây Bằng lăng, chiều cao 2.5-3m, đường kính gốc 5-10cm (bao gồm cả cây và nhân công trồng cây) | Theo BVTC được duyệt | 236 | 1cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo BVTC được duyệt | 236 | 1 cay/năm |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất hữu cơ để trồng cây) | Theo BVTC được duyệt | 0,7552 | 100m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo BVTC được duyệt | 468,13 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm- Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 35,672 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 18,2 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 80x80cm | Theo BVTC được duyệt | 89 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) | Theo BVTC được duyệt | 2 | Biển |
| 32 | Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) | Theo BVTC được duyệt | 89 | Biển |
| 33 | Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báo | Theo BVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 34 | Cột biển báo cao H=3,7m, D90 bên trên có gắn biển báo | Theo BVTC được duyệt | 89 | Cột |
| 35 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 8,2177 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 2,6777 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 61,8 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Theo BVTC được duyệt | 650,16 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo BVTC được duyệt | 734,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC được duyệt | 0,7402 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 15,02 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 110mm | Theo BVTC được duyệt | 0,554 | 100m |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 10,1971 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương- Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 3,9492 | 100m3 |
| 47 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC được duyệt | 14,1462 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 15,1365 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 3,9492 | 100m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 3,9492 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 17,6423 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 10,9713 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển - Cấp đất I | Theo BVTC được duyệt | 10,9713 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 10,9713 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất 2 bên thành suối, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo BVTC được duyệt | 14,0697 | 100m3 |
| 56 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 6,6309 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 3,227 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BVTC được duyệt | 30,94 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Theo BVTC được duyệt | 309,44 | m3 |
| 60 | Đệm cát tạo phẳng mái mương | Theo BVTC được duyệt | 100,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo BVTC được duyệt | 1,2227 | 100m2 |
| 62 | Rải giấy nilon cách ly | Theo BVTC được duyệt | 20,1591 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thương phẩm, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 302,39 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng lan can, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 8,624 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 15,092 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 1,7248 | 100m2 |
| 67 | Trụ lan can D90mm bằng thép mạ kẽm, dày 3.2mm | Theo BVTC được duyệt | 264 | m |
| 68 | Lắp dựng trụ thép mạ kẽm lan can, D90, l=1.5m, dày 3.2mm | Theo BVTC được duyệt | 738,69 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt dây xích thép mạ kẽm fi 10 | Theo BVTC được duyệt | 990,21 | m |
| 70 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 44,206 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BVTC được duyệt | 44,206 | m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTC được duyệt | 442,06 | 100m2 |
| 73 | Cắt khe co, khe 1x4 (nhân hệ số 1.75 vì h=7cm) | Theo BVTC được duyệt | 8,841 | 10m |
| 74 | Cắt khe giãn, khe 2x4 (nhân hệ số 2.5 vì h=10cm) | Theo BVTC được duyệt | 2,21 | 10m |
| 75 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo BVTC được duyệt | 0,8841 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo BVTC được duyệt | 3,466 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 13,26 | m3 |
| 78 | Xây tường bó bờ đường dạo XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 7,78 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 58,352 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo BVTC được duyệt | 321,51 | m3 |
| 81 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo BVTC được duyệt | 3,2151 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTC được duyệt | 321,51 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢi | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 32,5213 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC được duyệt | 674,976 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 36,5144 | 100m3 |
| 4 | Mua ống cống D300 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93 | Theo BVTC được duyệt | 1.242 | ống |
| 5 | Mua đế cống D300 | Theo BVTC được duyệt | 2.483 | cái |
| 6 | Mua ống cống D400 ly tâm đúc sẵn dài 2,5m tải trọng HL93 | Theo BVTC được duyệt | 70 | ống |
| 7 | Mua đế cống D400 | Theo BVTC được duyệt | 139 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo BVTC được duyệt | 1.312 | 1 đoạn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo BVTC được duyệt | 2.483 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo BVTC được duyệt | 139 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo BVTC được duyệt | 1.241 | mối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo BVTC được duyệt | 69 | mối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo BVTC được duyệt | 8.360,25 | m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 9,0176 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC được duyệt | 62,295 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo BVTC được duyệt | 75,6314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt | 1,5898 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 276,4029 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 3,404 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo BVTC được duyệt | 3,8861 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M150, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 30,441 | m3 |
| 22 | Gia công thép góc ke đan ga | Theo BVTC được duyệt | 7,7471 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 1,3248 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt | 4,7748 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 26,496 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt | 368 | 1ck |
| 27 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 1.021,5048 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 1.597,2328 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 15,5214 | 100m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 184 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 3,5 | 1m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo BVTC được duyệt | 0,948 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 1,6394 | m3 |
| 34 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo BVTC được duyệt | 3,95 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| H | PHẦN VẬT TƯ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 | Theo BVTC được duyệt | 13,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm PN10 | Theo BVTC được duyệt | 32,09 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo BVTC được duyệt | 2,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng HDPE - Đường kính 63mm | Theo BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo BVTC được duyệt | 13,88 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo BVTC được duyệt | 32,09 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo BVTC được duyệt | 13,88 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo BVTC được duyệt | 32,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mối mềm BE đường kính 110mm | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối mềm BE đường kính 200mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D200X100 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông gang EE, đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van BB, đường kính van 100mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo D100mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100mm (đã bao gồm phí kiểm định) | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt đầu HDPE D110 bằng phương phán hàn gia nhiệt | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ gang đường kính 100x50mm | Theo BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Theo BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mm | Theo BVTC được duyệt | 89 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài HDPE D63mm | Theo BVTC được duyệt | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê măng sông HDPE D63 | Theo BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính D63mm | Theo BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Chụp hố van D50 (hộp bê tông KT: 0,4x0,3x0,3m) | Theo BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Vật tư phụ trên toàn tuyến | Theo BVTC được duyệt | 1 | toan bo |
| I | TRỤ CỨU HỎA (11 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150x100mm | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang 3B, đường kính D100 | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối mềm BE đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van BB, đường kính van 100mm | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo D100mm | Theo BVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Theo BVTC được duyệt | 0,165 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm (đã bao gồm phí kiểm định) | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Theo BVTC được duyệt | 11 | Cái |
| J | PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẤT, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 7,5592 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTC được duyệt | 238,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC được duyệt | 5,1737 | 100m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC được duyệt | 14,5869 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 2,2571 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 1,9823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,1322 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt | 0,8235 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 66,304 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo BVTC được duyệt | 1,8998 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÂY DỰNG ĐZ22KV | |||
| L | XÂY DỰNG ĐZ22kV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-1 | Theo BVTC được duyệt | 72,3 | md |
| 2 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-2 | Theo BVTC được duyệt | 309 | md |
| 3 | Hào cáp ngầm qua đường HKT-3 | Theo BVTC được duyệt | 19 | md |
| 4 | Hào cáp ngầm qua đường HKT-4 | Theo BVTC được duyệt | 57 | md |
| 5 | Hố ga kỹ thuật HG-1 | Theo BVTC được duyệt | 4 | hố |
| 6 | Hố ga kỹ thuật HG-2 | Theo BVTC được duyệt | 8 | hố |
| 7 | Hố ga kỹ thuật HG-4 | Theo BVTC được duyệt | 3 | hố |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV-3C(1x95)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 1.588,2 | md |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo BVTC được duyệt | 1.576,2 | md |
| 10 | Ống thép D168,3 x 3,96 | Theo BVTC được duyệt | 232 | md |
| 11 | Đầu cáp Tplug 3(1*95)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 12 | Đầu cáp Eblow 3(1*95)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC được duyệt | 125 | viên |
| M | XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Theo BVTC được duyệt | 2 | Bệ |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo BVTC được duyệt | 2 | HT |
| 3 | Đầu cáp Eblow 3(1*95)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 4 | Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/20(24)kV-3C(1x50)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 48 | md |
| 5 | Cáp từ tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12.7/20(24)kV-3C(1x50)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 48 | md |
| 6 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –2(1x185)mm2 dây trung tính cho MBA 560kVA | Theo BVTC được duyệt | 16 | md |
| 7 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –6(1x185)mm2 dây pha cho MBA 400kVA | Theo BVTC được duyệt | 48 | md |
| 8 | Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV –1x240mm2 dây trung tính cho MBA 400KVA | Theo BVTC được duyệt | 8 | md |
| 9 | Đầu cos đồng 3M M240 | Theo BVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 10 | Đầu cos đồng 3M M185 | Theo BVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 11 | Cáp đồng mềm M70 | Theo BVTC được duyệt | 12 | md |
| 12 | Đầu cốt đồng M-70 | Theo BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm + Biển cảnh báo | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 5,6 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTC được duyệt | 2 | hethong |
| N | THÍ NGHIỆM – LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1bộ |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo BVTC được duyệt | 6 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo BVTC được duyệt | 6 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo BVTC được duyệt | 10 | 1 cái |
| O | CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-1 | Theo BVTC được duyệt | 2.651,2 | md |
| 2 | Hào cáp ngầm qua đường HKT-3 | Theo BVTC được duyệt | 160 | md |
| 3 | Hố ga kỹ thuật HG-1 | Theo BVTC được duyệt | 24 | hố |
| 4 | Hố ga kỹ thuật HG-3 | Theo BVTC được duyệt | 45 | hố |
| 5 | Móng tủ công tơ | Theo BVTC được duyệt | 72 | móng |
| 6 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo BVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120mm2-0,6/1kV) | Theo BVTC được duyệt | 2.012 | md |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70mm2-0,6/1kV) | Theo BVTC được duyệt | 2,032 | md |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo BVTC được duyệt | 1.944,7 | md |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo BVTC được duyệt | 1.958 | md |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo BVTC được duyệt | 4.752 | md |
| 12 | Ống thép D168,3 x 3,96 | Theo BVTC được duyệt | 157 | md |
| 13 | Ống thép D141 x 3.96 | Theo BVTC được duyệt | 61 | md |
| 14 | Tủ công tơ | Theo BVTC được duyệt | 72 | tủ |
| 15 | Khoá tủ công tơ | Theo BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 16 | Đầu cốt - nhôm 3M AM 120 (đấu cáp vào ATM) | Theo BVTC được duyệt | 576 | cái |
| 17 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 57,6 | 10 đầu |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế | Theo BVTC được duyệt | 72 | Vị trí |
| P | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè HKT-1 | Theo BVTC được duyệt | 340 | md |
| 2 | Hào cáp ngầm qua đường HKT-3 | Theo BVTC được duyệt | 85 | md |
| 3 | Hố ga kỹ thuật HG-1 | Theo BVTC được duyệt | 2 | hố |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo BVTC được duyệt | 2 | móng |
| 5 | Móng cột đèn L=8m | Theo BVTC được duyệt | 79 | móng |
| 6 | Móng cột đèn L=10m | Theo BVTC được duyệt | 14 | móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo BVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn 50/40 | Theo BVTC được duyệt | 3.263,2 | md |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn 65/50 | Theo BVTC được duyệt | 14 | md |
| 10 | Ống thép đen D88.3 x 2.5 | Theo BVTC được duyệt | 169 | md |
| 11 | Cột đèn bát giác rời cần đơn cao 8m | Theo BVTC được duyệt | 14 | cột |
| 12 | Cột đèn bát giác rời cần đơn cao 6m | Theo BVTC được duyệt | 79 | cột |
| 13 | Bóng LED 100W | Theo BVTC được duyệt | 79 | đèn |
| 14 | Bóng LED 150W | Theo BVTC được duyệt | 14 | đèn |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 16 | Cáp ngầm vào tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 | Theo BVTC được duyệt | 16,2 | md |
| 17 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10 | Theo BVTC được duyệt | 3.437 | md |
| 18 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 937 | md |
| 19 | Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 937 | md |
| 20 | Dây đồng trần bện Fi10 | Theo BVTC được duyệt | 3.263,2 | md |
| 21 | Đầu cos đồng M16 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đầu cos đồng M10 | Theo BVTC được duyệt | 760 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 76,8 | 10 đầu |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép, tủ điều khiển | Theo BVTC được duyệt | 95 | 1 vitri |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ thép | Theo BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 2 | MBA 560kVA-22/0,4kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | MBA 400kVA-22/0,4kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV (MBA560kVA) (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA) | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV (MBA 400kVA) (2 ngăn cáp đi - đến lắp CD phụ tải, 1 ngắn lắp dao liền chì bảo vệ MBA) | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 800A-400V | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 630A-400V | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,69% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.803458927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công: Giao thông, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện, lắp đặt thiết bị điện) cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh; mỗi thành viên trong liên danh còn lại phải bố trí thêm một (01) Phó chỉ huy trưởng để điều hành phần công việc tương ứng theo thoả thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.- Yêu cầu đối với Phó chỉ huy trưởng: Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần San nền | 2 | 02 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Thoát nước mưa và thoát nước thải | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trạm biến áp và lắp đặt đường dây, điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện nhẹ hoặc công nghiệp.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình )- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có kèm theo các văn bản, tài liệu để chứng minh cấp, hạng công trình)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 4 |
| 2 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110Cv | 1 |
| 4 | Máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 6 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông thương phầm | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw | 2 |
| 16 | Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) | ≥ 6,0T | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0kw | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hiện trường | - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi