Gói thầu: Sửa chữa máy móc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm năm 2020 - 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy móc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm năm 2020 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:35:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,580,024,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp điện hoặc điện lạnh trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm năm 2020 - 2021 Sửa chữa máy móc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm năm 2020 - 2021 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải.
+ Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Số điện thoại: 02546. 288.936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải. + Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02546. 288.936 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ Song chắn rác BB-SD-101 tại nhà tiền xử lý bị hư hỏng nhông xích, bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Song chắn rác BB-SD-101 tại nhà tiền xử lý bị hư hỏng nhông xích, bạc đạn (50% lắp đặt) | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 2 | Sửa chữa, lắp đặt Song chắn rác BB-SD-101 tại nhà tiền xử lý | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Song chắn rác BB-SD-101 tại nhà tiền xử lý | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 3 | Đĩa xích (theo mẫu) | 4 | Cái | Đĩa xích (theo mẫu) | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 4 | Xích SS304 cho máy lược rác (Inox 304) | 10 | mét | Xích SS304 cho máy lược rác (Inox 304) | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 5 | Khóa xích SS304 (Inox 304) | 2 | cái | Khóa xích SS304 (Inox 304) | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 6 | Bạc đạn UCFL 207 | 2 | Cái | Bạc đạn UCFL 207 | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 7 | Dàn cào tại bể lắng cát số 2 nhà tiền xử lý bị hư hỏng tấm cao su. | 0,2 | tấn | Dàn cào tại bể lắng cát số 2 nhà tiền xử lý bị hư hỏng tấm cao su. | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 8 | Tấm cao su có bố dày 8 ly | 1 | tấm | Tấm cao su có bố dày 8 ly | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 9 | Bu long inox M13 | 4 | Cái | Bu long inox M13 | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 10 | Bộ PLC (bộ điều khiển lập trình logic) của dàn cào bể lắng số 2 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng | 1 | cái | Bộ PLC (bộ điều khiển lập trình logic) của dàn cào bể lắng số 2 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 11 | PLC Simatic S7-1200 CPU1214C DC/DC/Relay(6ES7214 -1HG40-0XB0);Hãng: Siemens (hoặc tương đương), Điện áp hoạt động: 24 VDC, SL I/O: 14DI/DO; Phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | PLC Simatic S7-1200 CPU1214C DC/DC/Relay(6ES7214 -1HG40-0XB0);Hãng: Siemens (hoặc tương đương), Điện áp hoạt động: 24 VDC, SL I/O: 14DI/DO; Phần mềm điều khiển | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 12 | Bánh xe dàn cào bể lắng cát số 1 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng bạc đạn | 0,1 | tấn | Bánh xe dàn cào bể lắng cát số 1 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng bạc đạn | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 13 | Bạc đạn SKF 6208 | 2 | Cái | Bạc đạn SKF 6208 | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 14 | Cảm biến dàn cào bể lắng cát số 2 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng | 1 | Bộ | Cảm biến dàn cào bể lắng cát số 2 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 15 | Cảm biến sắt từ XS1M30MA250K; Schneider Electric (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Cảm biến sắt từ XS1M30MA250K; Schneider Electric (hoặc tương đương) | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 16 | Quạt làm mát máy thổi khí BF-CA-201 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng | 1 | cái | Quạt làm mát máy thổi khí BF-CA-201 tại khu tiền xử lý bị hư hỏng | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 17 | Cuộn dây động cơ | 1 | Cái | Cuộn dây động cơ | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 18 | Bạc đạc trục động cơ | 2 | Cái | Bạc đạc trục động cơ | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 19 | Đường ống hút mùi nhà tiền xử lý bị hư hỏng | 1 | 100m | Đường ống hút mùi nhà tiền xử lý bị hư hỏng | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 20 | Cây ren phi 10 dài 1m | 5 | Cây | Cây ren phi 10 dài 1m | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 21 | Tắc kê đạn M10 | 4 | Cái | Tắc kê đạn M10 | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 22 | Keo silicone Apollo đen | 3 | Tuýp | Keo silicone Apollo đen | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 23 | Súng bắn Silicone | 1 | Cái | Súng bắn Silicone | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 24 | Con tán phi 10 | 10 | Con | Con tán phi 10 | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 25 | Vít bắn tôn đầu dù 1,5 phân | 5 | Gram | Vít bắn tôn đầu dù 1,5 phân | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 26 | Đầu bắn vít | 1 | Cái | Đầu bắn vít | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 27 | Ke góc vuông chữ L | 20 | Cái | Ke góc vuông chữ L | KHU TIỀN XỬ LÝ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 28 | Tháo dỡ Bơm phụt khí AB-BR-102 tại bể điều hòa bị cháy (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm phụt khí AB-BR-102 tại bể điều hòa bị cháy (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 29 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm phụt khí AB-BR-102 tại bể điều hòa | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm phụt khí AB-BR-102 tại bể điều hòa | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 30 | Quấn cuộn dây bơm P=37KW | 1 | Cái | Quấn cuộn dây bơm P=37KW | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 31 | Phụ tùng phốt, gioăng 3202 - Flygt | 1 | Bộ | Phụ tùng phốt, gioăng 3202 - Flygt | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 32 | Bạc đạn FAG 3314 | 1 | Cái | Bạc đạn FAG 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 33 | Bạc đạn SKF 3308 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3308 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 34 | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa bị hư hỏng cánh bơm, bạc đạn (50% lắp đặt). | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa bị hư hỏng cánh bơm, bạc đạn (50% lắp đặt). | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 35 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 36 | Phụ hồi chống ăn mòn cánh bơm D220 mm | 1 | Cái | Phụ hồi chống ăn mòn cánh bơm D220 mm | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 37 | Bạc đạn SKF 3314 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 38 | Bạc đạn SKF 6310 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6310 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 39 | Khởi động mềm của bơm phun tia AB-BR-202 tại Bể điều hòa bị hư hỏng. | 1 | 1bộ | Khởi động mềm của bơm phun tia AB-BR-202 tại Bể điều hòa bị hư hỏng. | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 40 | Khởi động mềm (Sotf Starter); Mã: ATS48D75Q; Hãng SX: Schneider Electric (hoặc tương đương) | 1 | cái | Khởi động mềm (Sotf Starter); Mã: ATS48D75Q; Hãng SX: Schneider Electric (hoặc tương đương) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 41 | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 42 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-303 tại bể điều hòa | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 43 | Bạc đạn SKF 6310 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6310 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 44 | Bạc đạn SKF 3314 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 45 | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 46 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 47 | Bạc đạn SKF 6310 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6310 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 48 | Bạc đạn SKF 3314 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 49 | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 50 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-302 tại bể điều hòa | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 51 | Chống ăn mòn cánh bơm D220 mm | 1 | Cái | Chống ăn mòn cánh bơm D220 mm | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 52 | Bạc đạn SKF 6310 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6310 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 53 | Bạc đạn SKF 3314 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 54 | Tháo dỡ Bơm phụt khí AB-BR-102 tại Bể điều hòa bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm phụt khí AB-BR-102 tại Bể điều hòa bị hư hỏng (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 55 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm phụt khí AB-BR-102 tại Bể điều hòa | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm phụt khí AB-BR-102 tại Bể điều hòa | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 56 | Quấn cuộn dây bơm P=37KW | 1 | cái | Quấn cuộn dây bơm P=37KW | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 57 | Bạc đạn FAG 3314 | 1 | cái | Bạc đạn FAG 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 58 | Bạc đạn SKF 3308 | 1 | cái | Bạc đạn SKF 3308 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 59 | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | 1 | cái | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 60 | Keo dán gioăng | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 61 | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-301 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô AB-PC-301 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 62 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-301 | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô AB-PC-301 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 63 | Chống ăn mòn cánh bơm D220mm | 1 | cái | Chống ăn mòn cánh bơm D220mm | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 64 | Bạc đạn FAG 3314 | 1 | cái | Bạc đạn FAG 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 65 | Bạc đạn SKF 6310 | 1 | cái | Bạc đạn SKF 6310 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 66 | Keo dán gioăng | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 67 | Khởi động mềm của bơm phụt khí AB-BR-201 tại bể điều hòa bị hư hỏng | 1 | 1bộ | Khởi động mềm của bơm phụt khí AB-BR-201 tại bể điều hòa bị hư hỏng | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 68 | Khởi động mềm ATS48D75Q; NSX : Schneider Electric (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Khởi động mềm ATS48D75Q; NSX : Schneider Electric (hoặc tương đương) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 69 | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô bể điều hòa AB-PC-303 tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm ly tâm khô bể điều hòa AB-PC-303 tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 70 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô bể điều hòa AB-PC-303 tại nhà máy XLNT Rạch Bà | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm ly tâm khô bể điều hòa AB-PC-303 tại nhà máy XLNT Rạch Bà | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 71 | Quấn cuộn dây bơm P=35KW | 1 | Cái | Quấn cuộn dây bơm P=35KW | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 72 | Bạc đạn SKF 3314 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3314 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 73 | Bạc đạn SKF 6310 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6310 | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 74 | Sơ mi bạc đạn | 1 | Cái | Sơ mi bạc đạn | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 75 | Keo dán gioăng 85gr | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng 85gr | BỂ ĐIỀU HÒA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 76 | Đường ống thổi khí bể sinh học bị rò rỉ khí | 1 | cái | Đường ống thổi khí bể sinh học bị rò rỉ khí | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 77 | Mối nối mềm DN200 | 2 | Cái | Mối nối mềm DN200 | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 78 | Gioăng cao su DN500 | 4 | Cái | Gioăng cao su DN500 | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 79 | Tháo dỡ Máy khuấy chìm DA-AA-101 tại bể tiếp xúc sinh học bị hư hỏng cánh (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Máy khuấy chìm DA-AA-101 tại bể tiếp xúc sinh học bị hư hỏng cánh (50% lắp đặt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 80 | Sửa chữa, lắp đặt Máy khuấy chìm DA-AA-101 tại bể tiếp xúc sinh học | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Máy khuấy chìm DA-AA-101 tại bể tiếp xúc sinh học | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 81 | Cánh máy khuấy SR4640 | 1 | Bộ | Cánh máy khuấy SR4640 | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 82 | Van một chiều đường ống máy thổi khí HD-CA-100 bị hỏng | 1 | cái | Van một chiều đường ống máy thổi khí HD-CA-100 bị hỏng | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 83 | Van một chiều Inox DN200 | 1 | Bộ | Van một chiều Inox DN200 | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 84 | Gioăng Amiang dày 3ly | 0,5 | m2 | Gioăng Amiang dày 3ly | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 85 | Que hàn inox 2,6ly | 1 | hộp | Que hàn inox 2,6ly | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 86 | Đá cắt 180mm | 3 | viên | Đá cắt 180mm | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 87 | Đá mài 180mm | 1 | viên | Đá mài 180mm | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 88 | Thang tre 6m (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 2 | Cái | Thang tre 6m (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 89 | Bạt nhựa 4x5m (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 1 | Tấm | Bạt nhựa 4x5m (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 90 | Dây dù (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 20 | M | Dây dù (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 91 | Bulong Inox M24 (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 4 | Bộ | Bulong Inox M24 (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 92 | Co dê Inox Ø90 (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 20 | Cái | Co dê Inox Ø90 (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 93 | Bulong nở Inox (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 40 | Cái | Bulong nở Inox (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 94 | Giá treo ống inox (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 12 | Cái | Giá treo ống inox (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 95 | Ống thủy lực Ø32 (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 1 | M | Ống thủy lực Ø32 (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 96 | Mũi khoan bê tông M12-30cm (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | 1 | Cái | Mũi khoan bê tông M12-30cm (Sửa chữa hư hỏng thiết bị của bể sinh học số 2 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 97 | Tháo dỡ Các mối nối chống rung đường ống máy thổi khí HD-CA-100/200/300 bể sinh học bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 3 | cái | Tháo dỡ Các mối nối chống rung đường ống máy thổi khí HD-CA-100/200/300 bể sinh học bị hư hỏng (50% lắp đặt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 98 | Sửa chữa, lắp đặt Các mối nối chống rung đường ống máy thổi khí HD-CA-100/200/300 bể sinh học | 3 | cái | Sửa chữa, lắp đặt Các mối nối chống rung đường ống máy thổi khí HD-CA-100/200/300 bể sinh học | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 99 | Mối nối chống rung Inox DN200 | 3 | Cái | Mối nối chống rung Inox DN200 | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 100 | Gioăng Amiang | 2 | m2 | Gioăng Amiang | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 101 | Bu lông M24/L=8cm | 24 | Bộ | Bu lông M24/L=8cm | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa | 0,4 | 100m | Lắp đặt ống nhựa | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 103 | Ống nhựa Ø49 (Lắp máy bơm nước) | 40 | m | Ống nhựa Ø49 (Lắp máy bơm nước) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 104 | Cổ dê Inox Ø49 (Lắp máy bơm nước) | 4 | cái | Cổ dê Inox Ø49 (Lắp máy bơm nước) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 105 | Cổ dê Inox Ø90 | 30 | Cái | Cổ dê Inox Ø90 | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 106 | Bulong nở Inox | 20 | Cái | Bulong nở Inox | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 107 | Giá treo ống inox | 10 | Cái | Giá treo ống inox | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 108 | Lắp đặt dây điện cadivi 1.5mm2 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 250 | m | Lắp đặt dây điện cadivi 1.5mm2 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 109 | Lắp đặt hộp hộp điện nhựa LIOA JL00B (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 22 | hộp | Lắp đặt hộp hộp điện nhựa LIOA JL00B (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 5 | cái | Lắp đặt ổ cắm đôi (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 111 | Lắp đặt CB 2 tép – 6A – panasonic (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 5 | cái | Lắp đặt CB 2 tép – 6A – panasonic (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 112 | Contactor 1 Pha NCH8–20/20 (Chint) (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 5 | bộ | Contactor 1 Pha NCH8–20/20 (Chint) (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 113 | Đế nổi đơn (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 5 | Cái | Đế nổi đơn (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 114 | Nẹp sàn 45 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 22 | Cây | Nẹp sàn 45 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 115 | Đầu siết cáp nhựa M20 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 5 | Cái | Đầu siết cáp nhựa M20 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 116 | Mũi khoét lỗ tròn P20 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 1 | cái | Mũi khoét lỗ tròn P20 (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 117 | Quạt công nghiệp 28” CH (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | 5 | cái | Quạt công nghiệp 28” CH (Dây đai các nhà máy thổi khí bể bình sinh học tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị quá nhiệt) | PHÒNG THỔI KHÍ VÀ BỂ SINH HỌC/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 118 | Tháo dỡ Bơm bùn xả DE-PC-102 tại bể phân phối bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm bùn xả DE-PC-102 tại bể phân phối bị hư hỏng (50% lắp đặt) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 119 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn xả DE-PC-102 tại bể phân phối | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn xả DE-PC-102 tại bể phân phối | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 120 | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm; Công suất điện: P=5.5 KW | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm; Công suất điện: P=5.5 KW | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 121 | Bạc đạn SKF 3206 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3206 | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 122 | Bạc đạn SKF 6204 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6204 | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 123 | Phốt cơ khí (Loại: GY - 28 mm ) | 1 | Bộ | Phốt cơ khí (Loại: GY - 28 mm ) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 124 | Phốt (Loại: 35x50x10mm) | 1 | Bộ | Phốt (Loại: 35x50x10mm) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 125 | Tháo dỡ Bơm bùn xả DE -PC-101,202 tại bể phân phối bị hư hỏng. (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm bùn xả DE -PC-101,202 tại bể phân phối bị hư hỏng. (50% lắp đặt) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 126 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn xả DE -PC-101,202 tại bể phân phối | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn xả DE -PC-101,202 tại bể phân phối | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 127 | Quấn lại cuộn dây mô tơ bơm; Công suất điện: P=5.5 KW | 2 | Cái | Quấn lại cuộn dây mô tơ bơm; Công suất điện: P=5.5 KW | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 128 | Tháo dỡ Bơm bùn xả DE -PC-202 tại bể phân phối bị hư hỏng (50% lắp đặt). | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm bùn xả DE -PC-202 tại bể phân phối bị hư hỏng (50% lắp đặt). | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 129 | Lắp đặt Bơm bùn xả DE -PC-202 tại bể phân phối | 0,1 | tấn | Lắp đặt Bơm bùn xả DE -PC-202 tại bể phân phối | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 130 | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=15m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=15m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 131 | Tháo dỡ Bơm chìm bùn xả DE-PC-102 bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm bùn xả DE-PC-102 bị cháy (50% lắp đặt) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 132 | Lắp đặt Bơm chìm bùn xả DE-PC-102 | 0,1 | tấn | Lắp đặt Bơm chìm bùn xả DE-PC-102 | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 133 | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=15m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=15m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 134 | Bộ điều khiển Pa lăng điện tại bể phân phối bị hư hỏng | 1 | cái | Bộ điều khiển Pa lăng điện tại bể phân phối bị hư hỏng | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 135 | Bộ điều khiển Pa lăng | 1 | Bộ | Bộ điều khiển Pa lăng | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 136 | Tháo dỡ Bơm bùn tuần hoàn DD-PC-202 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm bùn tuần hoàn DD-PC-202 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 137 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn tuần hoàn DD-PC-202 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn tuần hoàn DD-PC-202 tại Nhà máy XLNT Rạch Bà | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 138 | Bạc đạn SKF 6308 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6308 | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 139 | Bạc đạn SKF 3313 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3313 | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 140 | Phốt chắn dầu | 1 | bộ | Phốt chắn dầu | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 141 | Phốt chắn nước | 1 | bộ | Phốt chắn nước | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 142 | Chống ăn mòn cánh bơm D380mm | 1 | Cái | Chống ăn mòn cánh bơm D380mm | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 143 | Quấn lại cuộn dây bơm P=18.5 Kw | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây bơm P=18.5 Kw | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 144 | Keo dán gioăng 85gr | 2 | tuýp | Keo dán gioăng 85gr | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 145 | Chi tiết truyền động cửa phai Khoang khử khí và bể phân phối tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng | 0,1 | tấn | Chi tiết truyền động cửa phai Khoang khử khí và bể phân phối tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 146 | Gia công chi tiết truyền động | 1 | Cái | Gia công chi tiết truyền động | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 147 | Gia công thanh dẫn hướng | 1 | Cái | Gia công thanh dẫn hướng | KHOANG KHỬ KHÍ VÀ BỂ PHÂN PHỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 148 | Tháo dỡ Bánh xe dàn cào bể lắng cuối số 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bánh xe dàn cào bể lắng cuối số 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | BỂ LẮNG CUỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 149 | Sửa chữa, lắp đặt Bánh xe dàn cào bể lắng cuối số 1 | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bánh xe dàn cào bể lắng cuối số 1 | BỂ LẮNG CUỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 150 | Đúc nhựa PU cho bánh xe | 1 | Cái | Đúc nhựa PU cho bánh xe | BỂ LẮNG CUỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 151 | Bạc đạn SKF 6206 | 4 | Cái | Bạc đạn SKF 6206 | BỂ LẮNG CUỐI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 152 | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HP-PC-103 tại bể nước sạch bị hư hỏng phốt, bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HP-PC-103 tại bể nước sạch bị hư hỏng phốt, bạc đạn (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 153 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HP-PC-103 tại bể nước sạch | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HP-PC-103 tại bể nước sạch | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 154 | Bạc đạn SKF 6206 | 2 | Cái | Bạc đạn SKF 6206 | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 155 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 156 | Phốt cơ khí MG1-30mm | 1 | Cái | Phốt cơ khí MG1-30mm | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 157 | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-102 tại bể nước sạch bị hư hỏng phớt (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-102 tại bể nước sạch bị hư hỏng phớt (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 158 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-102 tại bể nước sạch | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-102 tại bể nước sạch | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 159 | Phốt cơ khí MG1-30mm | 1 | cái | Phốt cơ khí MG1-30mm | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 160 | Phốt chắn dầu | 1 | cái | Phốt chắn dầu | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 161 | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo bị cháy (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 162 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 163 | Quấn cuộn bơm nước dịch vụ P=7.5 Kw | 1 | Cái | Quấn cuộn bơm nước dịch vụ P=7.5 Kw | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 164 | Chống ăn mòn cánh bơm D150mm | 1 | cánh | Chống ăn mòn cánh bơm D150mm | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 165 | Tháo dỡ Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 166 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-202 nhà khử trùng Clo | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 167 | Bạc đan SKF 6206 | 2 | Cái | Bạc đan SKF 6206 | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 168 | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-201 nhà khử trùng Clo bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-201 nhà khử trùng Clo bị cháy (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 169 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-201 nhà khử trùng Clo | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-201 nhà khử trùng Clo | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 170 | Quấn lại cuộn dây bơm P=7.5 Kw | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây bơm P=7.5 Kw | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 171 | Keo dán goăng 85 gr | 1 | Tuýp | Keo dán goăng 85 gr | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 172 | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-101 tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm nước dịch vụ HB-PC-101 tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 173 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-101 tại nhà máy XLNT Rạch Bà | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm nước dịch vụ HB-PC-101 tại nhà máy XLNT Rạch Bà | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 174 | Gia công sơ mi bạc đạn | 2 | Cái | Gia công sơ mi bạc đạn | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 175 | Khớp nối van bình Clo bị hư hỏng | 2 | cái | Khớp nối van bình Clo bị hư hỏng | NHÀ KHỬ TRÙNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 176 | Gia công khớp nối Inox | 2 | Cái | Gia công khớp nối Inox | NHÀ KHỬ TRÙNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 177 | Van bình Clo (Van bình Clo số 130191 tại khu chứa Clo bị hư hỏng) | 1 | cái | Van bình Clo (Van bình Clo số 130191 tại khu chứa Clo bị hư hỏng) | NHÀ KHỬ TRÙNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 178 | Thuê đơn vị ngoài thay thế van (Van bình Clo số 130191 tại khu chứa Clo bị hư hỏng) | 1 | gói | Thuê đơn vị ngoài thay thế van (Van bình Clo số 130191 tại khu chứa Clo bị hư hỏng) | NHÀ KHỬ TRÙNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 179 | Tháo dỡ Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101,102 tại nhà máy bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101,102 tại nhà máy bị cháy (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 180 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101,102 tại nhà máy | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101,102 tại nhà máy | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 181 | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm; Công suất điện: P=5.5 KW | 2 | Bộ | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm; Công suất điện: P=5.5 KW | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 182 | Phốt cơ khí GY - 28mm | 2 | cái | Phốt cơ khí GY - 28mm | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 183 | Phốt chắn dầu | 2 | cái | Phốt chắn dầu | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 184 | Bạc đạn SKF 3206 | 2 | cái | Bạc đạn SKF 3206 | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 185 | Bạc đạn SKF 6204 | 2 | cái | Bạc đạn SKF 6204 | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 186 | Tháo dỡ Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101 bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101 bị cháy (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 187 | Lắp đặt Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101 | 0,1 | tấn | Lắp đặt Bơm chìm hố nước thải DI-PC-101 | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 188 | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=10m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | 1 | cái | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=10m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 189 | Tháo dỡ Bơm chìm hố nước thải DI-PC-102 bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm hố nước thải DI-PC-102 bị cháy (50% lắp đặt) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 190 | Lắp đặt Bơm chìm hố nước thải DI-PC-102 | 0,1 | tấn | Lắp đặt Bơm chìm hố nước thải DI-PC-102 | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 191 | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=10m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | 1 | cái | Mua mới bơm chìm; Loại có đặc tính kỹ thuật tương đương: P= 5,5KW, Q=60m3/h,h=10m; thương hiệu Tsurumi - Nhật (hoặc tương đương) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 192 | Cây ren inox M16 dài 1M (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | 4 | Cây | Cây ren inox M16 dài 1M (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 193 | Con tán inox M16 (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | 40 | Cái | Con tán inox M16 (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 194 | Long đền inox M16 (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | 40 | Cái | Long đền inox M16 (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 195 | Đá cắt 180mm (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | 2 | viên | Đá cắt 180mm (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 196 | Đá mài 180mm (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | 1 | viên | Đá mài 180mm (Bulong lắp van đường ống hố bơm nước thải bị hư hỏng) | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 197 | Tháo dỡ Bơm bùn trục vích EF-PV-101 tại nhà tách nước bùn bị hư hỏng phớt (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm bùn trục vích EF-PV-101 tại nhà tách nước bùn bị hư hỏng phớt (50% lắp đặt) | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 198 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn trục vích EF-PV-101 tại nhà tách nước bùn | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm bùn trục vích EF-PV-101 tại nhà tách nước bùn | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 199 | Phốt cơ khí Burgmann MG1-35mm | 1 | Cái | Phốt cơ khí Burgmann MG1-35mm | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 200 | Phốt chắn dầu | 1 | Cái | Phốt chắn dầu | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 201 | Tháo dỡ Bơm Polymer GG-PV-101 tại khu xử lý bùn bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm Polymer GG-PV-101 tại khu xử lý bùn bị hư hỏng (50% lắp đặt) | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 202 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm Polymer GG-PV-101 tại khu xử lý bùn | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm Polymer GG-PV-101 tại khu xử lý bùn | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 203 | Quấn lại cuộn dây mô tơ P=0,75 KW | 1 | Cuộn | Quấn lại cuộn dây mô tơ P=0,75 KW | NHÀ XỬ LÝ BÙN/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 204 | Thay thế Khởi động từ ( contactor) của quạt hút mùi FA-CG-101 tại khu xử lý mùi bị hư hỏng | 1 | cái | Thay thế Khởi động từ ( contactor) của quạt hút mùi FA-CG-101 tại khu xử lý mùi bị hư hỏng | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 205 | Khởi động từ; Loại : LC1D115 | 1 | Cái | Khởi động từ; Loại : LC1D115 | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 206 | Tháo dỡ Bơm chìm đường ống hút mùi bị cháy (50% lắp đặt | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm đường ống hút mùi bị cháy (50% lắp đặt | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 207 | Lắp đặt Bơm chìm đường ống hút mùi | 0,1 | tấn | Lắp đặt Bơm chìm đường ống hút mùi | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 208 | Bơm thả chìm (220 VAC) | 1 | Cái | Bơm thả chìm (220 VAC) | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 209 | Khởi động mềm quạt hút mùi FA-CG-101 tại khu xử lý mùi bị hư hỏng | 1 | cái | Khởi động mềm quạt hút mùi FA-CG-101 tại khu xử lý mùi bị hư hỏng | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 210 | Khởi động mềm ATS48C11Q 75KW - 110 A-; Hãng: Schneider Electric (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Khởi động mềm ATS48C11Q 75KW - 110 A-; Hãng: Schneider Electric (hoặc tương đương) | KHU XỬ LÝ MÙI/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 211 | Thiết bị đo cảm biến sensor; Loại S401 DF hãng Hemera – Pháp (hoặc tương đương), Chi phí kiểm định thiết bị, Chi phí nhân công (giao hàng, lắp đặt, cân chỉnh) (Thiết bị đo PH trạm quan trắc tự động hiển thị sai giá trị) | 1 | gói | Thiết bị đo cảm biến sensor; Loại S401 DF hãng Hemera – Pháp (hoặc tương đương), Chi phí kiểm định thiết bị, Chi phí nhân công (giao hàng, lắp đặt, cân chỉnh) (Thiết bị đo PH trạm quan trắc tự động hiển thị sai giá trị) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 212 | Thiết bị đo Amonia (NH4+) trạm quan trắc tự động đo không ổn định. | 1 | 1bộ | Thiết bị đo Amonia (NH4+) trạm quan trắc tự động đo không ổn định. | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 213 | Sensor đo Ammonium S470 ISE; Hãng Chemitec _ Italy (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Sensor đo Ammonium S470 ISE; Hãng Chemitec _ Italy (hoặc tương đương) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 214 | Nguồn 12V2A (Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu) | 2 | Cái | Nguồn 12V2A (Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 215 | Cổng nối TP-Link TL-SF 1005D (Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu) | 1 | Cái | Cổng nối TP-Link TL-SF 1005D (Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 216 | Dây điện đôi (Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu) | 10 | Mét | Dây điện đôi (Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 217 | Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu. | 1 | 1bộ | Camera trạm quan trắc nhà máy bị hư hỏng, mất tín hiệu. | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 218 | Đầu ghi XVR 5104HS-X | 1 | Cái | Đầu ghi XVR 5104HS-X | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 219 | Bộ thu phát tín hiệu không dây ngoài trời TP Link - Model: CPE510 (Bộ thu phát tín hiệu không dây ngoài trời bị hỏng) | 2 | Cái | Bộ thu phát tín hiệu không dây ngoài trời TP Link - Model: CPE510 (Bộ thu phát tín hiệu không dây ngoài trời bị hỏng) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 220 | Bộ ổn định lưu lượng và áp lực của thiết bị đo clo dư bị hỏng | 1 | 1bộ | Bộ ổn định lưu lượng và áp lực của thiết bị đo clo dư bị hỏng | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 221 | Bộ ổn định lưu lượng và áp lực; Model: Zargon StabiFlow; Nhà sản xuất : Kuntze/Đức(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ ổn định lưu lượng và áp lực; Model: Zargon StabiFlow; Nhà sản xuất : Kuntze/Đức(hoặc tương đương) | TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 222 | Máy lạnh 1780W (Máy lạnh Phòng Thí nghiệm tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng) | 1 | Bộ | Máy lạnh 1780W (Máy lạnh Phòng Thí nghiệm tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng) | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 223 | Vật tư lắp + Nhân công lắp đặt (Máy lạnh Phòng Thí nghiệm tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng) | 1 | Gói | Vật tư lắp + Nhân công lắp đặt (Máy lạnh Phòng Thí nghiệm tại nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng) | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 224 | Máy phá mẫu phòng thí nghiệm bị hư | 1 | cái | Máy phá mẫu phòng thí nghiệm bị hư | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 225 | Bàn phím máy phá mẫu; Hãng Hach DRB200 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bàn phím máy phá mẫu; Hãng Hach DRB200 (hoặc tương đương) | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 226 | UPS tại phòng thí nghiệm nhà máy Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | 1bộ | UPS tại phòng thí nghiệm nhà máy Rạch Bà bị hư hỏng | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 227 | Bộ lưu điện SANTAK BLAZER - 1000E, công suất: 1000VA/600W - 4,5 A | 1 | Bộ | Bộ lưu điện SANTAK BLAZER - 1000E, công suất: 1000VA/600W - 4,5 A | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 228 | Tháo dỡ Tủ nung Phòng thí nghiệm bị hư (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Tủ nung Phòng thí nghiệm bị hư (50% lắp đặt) | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 229 | Lắp đặt Tủ nung Phòng thí nghiệm | 0,1 | tấn | Lắp đặt Tủ nung Phòng thí nghiệm | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 230 | Thay mới tủ nung | 1 | Cái | Thay mới tủ nung | PHÒNG THÍ NGHIỆM/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 231 | UPS của xe Video tại Nhà máy bị hư hỏng | 1 | 1bộ | UPS của xe Video tại Nhà máy bị hư hỏng | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 232 | Sửa chữa bộ UPS của xe Video (NITRAM) | 1 | Bộ | Sửa chữa bộ UPS của xe Video (NITRAM) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 233 | Kiểm tra, sửa chữa bơm hút chân không của xe súc rửa (Tại hãng Renault - Việt Nam) (hoặc tương đương) (Bơm hút chân không của xe súc rửa cống bị hư hỏng) | 1 | Gói | Kiểm tra, sửa chữa bơm hút chân không của xe súc rửa (Tại hãng Renault - Việt Nam) (hoặc tương đương) (Bơm hút chân không của xe súc rửa cống bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 234 | Thay mới bình ắc quy của xe hút rửa cống 72C-075.16 | 2 | 1bộ | Thay mới bình ắc quy của xe hút rửa cống 72C-075.16 | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 235 | Bình ắc quy GS N150/150Ah | 2 | Bình | Bình ắc quy GS N150/150Ah | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 236 | Sửa chữa khớp cầu và khớp chuyển hướng xe tải chở bùn 72C-069.14 (Xe tải chở bùn (72C-069.14) bị hư hỏng) | 1 | Gói | Sửa chữa khớp cầu và khớp chuyển hướng xe tải chở bùn 72C-069.14 (Xe tải chở bùn (72C-069.14) bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 237 | Các bình ắc quy xe tải chở bùn và chở cát tại nhà máy bị hư hỏng | 1 | Cái | Các bình ắc quy xe tải chở bùn và chở cát tại nhà máy bị hư hỏng | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 238 | Ắc quy GS N70E 12V 70Ah | 4 | Cái | Ắc quy GS N70E 12V 70Ah | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 239 | Đèn lái (bộ gồm 2 bóng) (Đèn lái của xe súc rửa cống (075.16) bị hư hỏng) | 1 | bộ | Đèn lái (bộ gồm 2 bóng) (Đèn lái của xe súc rửa cống (075.16) bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 240 | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển đèn (Đèn lái của xe súc rửa cống (075.16) bị hư hỏng) | 1 | Gói | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển đèn (Đèn lái của xe súc rửa cống (075.16) bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 241 | Sửa chữa bộ côn xe (Xe tải chở bùn 72C-069.14 bị hư hỏng) | 1 | Gói | Sửa chữa bộ côn xe (Xe tải chở bùn 72C-069.14 bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 242 | Ống dầu thủy lực (Xe tải chở bùn 72C-069.14 bị hư hỏng) | 1 | Ống | Ống dầu thủy lực (Xe tải chở bùn 72C-069.14 bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 243 | Nhân công sửa chữa (Xe tải chở bùn 72C-069.14 bị hư hỏng) | 1 | Công | Nhân công sửa chữa (Xe tải chở bùn 72C-069.14 bị hư hỏng) | PHÒNG BẢO TRÌ/ XE CÁC LOẠI (NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ) | |
| 244 | Thay dàn nóng máy lạnh; Loại LG-2HP (hoặc tương đương) (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | 1 | Cái | Thay dàn nóng máy lạnh; Loại LG-2HP (hoặc tương đương) (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 245 | Bảo dưỡng máy lạnh (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | 1 | cái | Bảo dưỡng máy lạnh (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 246 | Nạp ga bổ sung (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | 1 | cái | Nạp ga bổ sung (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 247 | Nhân công tháo, lắp (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | 1 | lần | Nhân công tháo, lắp (Máy lạnh phòng HC-KT bị xì nhớt cục nóng gây cháy block máy lạnh) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 248 | Vệ sinh tháo dời, bảo dưỡng máy (Vệ sinh bơm ga cho máy lạnh phòng vận hành tại nhà máy) | 1 | Bộ | Vệ sinh tháo dời, bảo dưỡng máy (Vệ sinh bơm ga cho máy lạnh phòng vận hành tại nhà máy) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 249 | Hút chân không, nạp ga (Vệ sinh bơm ga cho máy lạnh phòng vận hành tại nhà máy) | 1 | Bộ | Hút chân không, nạp ga (Vệ sinh bơm ga cho máy lạnh phòng vận hành tại nhà máy) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 250 | Nạp, bảo dưỡng bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | 41 | Bình | Nạp, bảo dưỡng bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 251 | Nạp, bảo dưỡng bình bột chữa cháy MFZ35 (35kg) (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | 2 | bình | Nạp, bảo dưỡng bình bột chữa cháy MFZ35 (35kg) (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 252 | Sơn mới, dán nhãn bình bột chữa cháy MFZ8 (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | 5 | bình | Sơn mới, dán nhãn bình bột chữa cháy MFZ8 (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 253 | Thay mới vòi phun bình chữa cháy MFZ8 (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | 1 | bộ | Thay mới vòi phun bình chữa cháy MFZ8 (Bình cứu hỏa tại nhà máy XLNT Rạch Bà và các trạm bơm hết hạn sử dụng) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 254 | Máy lạnh 2500w (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | 1 | Bộ | Máy lạnh 2500w (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 255 | Ống đồng (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | 1 | Bộ | Ống đồng (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 256 | Dây điện cadivi 3x2.5mm2 (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | 8 | m | Dây điện cadivi 3x2.5mm2 (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 257 | Nhân công lắp đặt (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | 1 | Cái | Nhân công lắp đặt (Máy lạnh phòng vận hành tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng không sửa được - thay mới) | PHÒNG HÀNH CHÍNH/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 258 | Đầu cáp trung thế vào tủ cắt trung thế tại nhà máy Rạch Bà bị hư hỏng | 4 | đầu cáp | Đầu cáp trung thế vào tủ cắt trung thế tại nhà máy Rạch Bà bị hư hỏng | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 259 | Đầu cáp ngầm 24 KV | 1 | Bộ | Đầu cáp ngầm 24 KV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 260 | Đầu cosse cáp ngầm | 3 | Cái | Đầu cosse cáp ngầm | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 261 | Dây chì trung thế | 2 | Dây | Dây chì trung thế | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 262 | 02 bóng đèn cao áp tại nhà máy Rạch Bà bị hư hỏng | 2 | bộ | 02 bóng đèn cao áp tại nhà máy Rạch Bà bị hư hỏng | ĐƯỜNG NỘI BỘ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 263 | Bóng đèn đường Led 150W | 2 | bộ | Bóng đèn đường Led 150W | ĐƯỜNG NỘI BỘ/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 264 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra (GK-FIQT-101) tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | 1bộ | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra (GK-FIQT-101) tại Nhà máy XLNT Rạch Bà bị hư hỏng | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI ĐẦU RA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 265 | Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng kẹp ngoài Prosonic flow 93WA1; Hãng SX: E&H (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng kẹp ngoài Prosonic flow 93WA1; Hãng SX: E&H (hoặc tương đương) | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI ĐẦU RA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 266 | Thay Màn hình máy tính hệ thống SCADA bị hỏng | 1 | Cái | Thay Màn hình máy tính hệ thống SCADA bị hỏng | PHÒNG SCADA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 267 | Màn hình máy tính; Loại CNC240Q6CC hãng HP (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Màn hình máy tính; Loại CNC240Q6CC hãng HP (hoặc tương đương) | PHÒNG SCADA/NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI RẠCH BÀ | |
| 268 | Tháo dỡ Song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hỏng xích (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hỏng xích (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 269 | Lắp đặt xích Song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà | 0,5 | tấn | Lắp đặt xích Song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 270 | Đĩa xích (theo mẫu) | 4 | Cái | Đĩa xích (theo mẫu) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 271 | Xích song chắn rác SS304 | 12 | mét | Xích song chắn rác SS304 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 272 | Tháo dỡ Khởi động mềm của bơm chìm LA-PC-703 trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 1 | 1bộ | Tháo dỡ Khởi động mềm của bơm chìm LA-PC-703 trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 273 | Lắp đặt Khởi động mềm của bơm chìm LA-PC-703 trạm bơm Rạch Bà | 1 | 1bộ | Lắp đặt Khởi động mềm của bơm chìm LA-PC-703 trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 274 | Khởi động mềm ATS48D88Q - Schneider Electric (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Khởi động mềm ATS48D88Q - Schneider Electric (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 275 | Cửa phai đầu vào AA-VA-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị kẹt | 0,1 | tấn | Cửa phai đầu vào AA-VA-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị kẹt | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 276 | Thuê đơn vị ngoài gia công các chi tiết cho ổ xoay cửa phai | 1 | Bộ | Thuê đơn vị ngoài gia công các chi tiết cho ổ xoay cửa phai | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 277 | Tháo dỡ bạc đạn, phớt, cho bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ bạc đạn, phớt, cho bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 278 | Lắp đặt Thay mới bạc đạn, phớt, cho bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà | 0,5 | tấn | Lắp đặt Thay mới bạc đạn, phớt, cho bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 279 | Bạc đạn SKF 7316 BECBP | 2 | Cái | Bạc đạn SKF 7316 BECBP | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 280 | Bạc đạn SKF 6311 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6311 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 281 | Phốt chắn dầu MG1 75mm | 1 | Bộ | Phốt chắn dầu MG1 75mm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 282 | Phốt chắn nước MG1 65mm | 1 | Bộ | Phốt chắn nước MG1 65mm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 283 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | Gioăng cao su | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 284 | Keo dán gioăng | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 285 | Tháo dỡ Mô tơ song chắn rác BA-SD-700 trạm bơm Rạch Bà bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Mô tơ song chắn rác BA-SD-700 trạm bơm Rạch Bà bị cháy (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 286 | Lắp đặt Mô tơ song chắn rác BA-SD-700 trạm bơm Rạch Bà | 0,1 | tấn | Lắp đặt Mô tơ song chắn rác BA-SD-700 trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 287 | Quấn cuộn dây motor 0,75KW | 1 | Cái | Quấn cuộn dây motor 0,75KW | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 288 | Bạc đan SKF 6204 | 1 | Cái | Bạc đan SKF 6204 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 289 | Bạc đan SKF 6205 | 1 | Cái | Bạc đan SKF 6205 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 290 | Tháo dỡ Relay bảo vệ nguồn của trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 1 | 1bộ | Tháo dỡ Relay bảo vệ nguồn của trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 291 | Lắp đặt Relay bảo vệ nguồn của trạm bơm Rạch Bà | 1 | 1bộ | Lắp đặt Relay bảo vệ nguồn của trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 292 | Relay nguồn RMNF22TB30 | 1 | Cái | Relay nguồn RMNF22TB30 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 293 | Than hoạt tính (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1.500 | kg | Than hoạt tính (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 294 | Xúc than cũ từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1,5 | m3 | Xúc than cũ từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 295 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1,5 | m3 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 297 | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 298 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 299 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 300 | Lắp đặt Bơm chìm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà | 0,5 | tấn | Lắp đặt Bơm chìm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 301 | Bạc đạn trục bơm 7316 | 2 | Cái | Bạc đạn trục bơm 7316 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 302 | Bạc đạn 6311 | 1 | Cái | Bạc đạn 6311 | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 303 | Phốt chắn dầu MG1 75mm | 1 | Bộ | Phốt chắn dầu MG1 75mm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 304 | Phốt chắn nước MG1 65mm | 1 | Bộ | Phốt chắn nước MG1 65mm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 305 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | Gioăng cao su | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 306 | Keo dán gioăng 85 gr | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng 85 gr | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 307 | Quấn lại cuộn dây bơm P=40,5 KW | 1 | Cuộn | Quấn lại cuộn dây bơm P=40,5 KW | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 308 | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | 1 | Cái | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 309 | Lắp đặt thay thế Bóng đèn cao áp tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | bộ | Lắp đặt thay thế Bóng đèn cao áp tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 310 | Bóng đèn led 100W | 1 | bộ | Bóng đèn led 100W | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 311 | Tháo dỡ Dây cáp điện động lực của bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 10 | m | Tháo dỡ Dây cáp điện động lực của bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 312 | Lắp đặt Dây cáp điện động lực của bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà | 10 | m | Lắp đặt Dây cáp điện động lực của bơm chìm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 313 | Dây cáp điện vỏ cao su 4x16 mm2 loại H07RN-F | 10 | mét | Dây cáp điện vỏ cao su 4x16 mm2 loại H07RN-F | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 314 | Gioăng cao su siết dây | 1 | Cái | Gioăng cao su siết dây | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 315 | Keo dán gioăng 85 gr | 4 | Tuýp | Keo dán gioăng 85 gr | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 316 | Gioăng cao su (cho đầu cáp dây điện) | 1 | Bộ | Gioăng cao su (cho đầu cáp dây điện) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 317 | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác tại trạm bơm Rạch Bà bị hỏng (701) (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác tại trạm bơm Rạch Bà bị hỏng (701) (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 318 | Lắp đặt Động cơ song chắn rác tại trạm bơm Rạch Bà (701) | 0,1 | tấn | Lắp đặt Động cơ song chắn rác tại trạm bơm Rạch Bà (701) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 319 | Quấn lại cuộn dây động cơ SCR P=0,75 KW | 1 | Cuộn | Quấn lại cuộn dây động cơ SCR P=0,75 KW | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 320 | Tháo dỡ Bình ắc quy máy phát điện trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 1 | 1bộ | Tháo dỡ Bình ắc quy máy phát điện trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 321 | Lắp đặt Bình ắc quy máy phát điện trạm bơm Rạch Bà | 1 | 1bộ | Lắp đặt Bình ắc quy máy phát điện trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 322 | Bình ắc quy GS N150/150Ah | 1 | bình | Bình ắc quy GS N150/150Ah | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 323 | Bơm chìm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng khớp nối đầu cẩu bơm | 0,1 | tấn | Bơm chìm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng khớp nối đầu cẩu bơm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 324 | Đai Inox cho bơm | 1 | Cái | Đai Inox cho bơm | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 325 | Contactor tụ bù bơm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | cái | Contactor tụ bù bơm LA-PC-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 326 | Contactor tụ bù; Mã: LC1DLKU7; Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Contactor tụ bù; Mã: LC1DLKU7; Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 327 | Khung thép vuông 14x14 mạ kẽm (Tấm đậy cầu thang lên xuống hầm bơm Rạch Bà bị hư hỏng) | 0,007 | tấn | Khung thép vuông 14x14 mạ kẽm (Tấm đậy cầu thang lên xuống hầm bơm Rạch Bà bị hư hỏng) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 328 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa (Tấm đậy cầu thang lên xuống hầm bơm Rạch Bà bị hư hỏng) | 12 | 1m2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa (Tấm đậy cầu thang lên xuống hầm bơm Rạch Bà bị hư hỏng) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 329 | Tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate rỗng ruột (2,1x5,8m) (Tấm đậy cầu thang lên xuống hầm bơm Rạch Bà bị hư hỏng) | 1 | tấm | Tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate rỗng ruột (2,1x5,8m) (Tấm đậy cầu thang lên xuống hầm bơm Rạch Bà bị hư hỏng) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 330 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3 | 1m2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 331 | Cầu đấu nối phao tại 07 trạm bơm Rạch Bà, Bàu Trũng, Bến Đình, Bàu Sen 2, Bàu Sen 1, Bãi Trước, Bãi Dâu bị hư hỏng | 100 | Cái | Cầu đấu nối phao tại 07 trạm bơm Rạch Bà, Bàu Trũng, Bến Đình, Bàu Sen 2, Bàu Sen 1, Bãi Trước, Bãi Dâu bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 332 | Cầu đấu nối ST 2,5 TWIN - Hãng Schneider (hoặc tương đương) | 100 | Cái | Cầu đấu nối ST 2,5 TWIN - Hãng Schneider (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 333 | Phao báo mức dầu của máy phát điện J275K bị hư hỏng | 1 | 1bộ | Phao báo mức dầu của máy phát điện J275K bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 334 | Bộ phao báo mức | 1 | Bộ | Bộ phao báo mức | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 335 | Quạt tản nhiệt tủ điện và rơ le nhiệt độ của quạt tản nhiệt tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | cái | Quạt tản nhiệt tủ điện và rơ le nhiệt độ của quạt tản nhiệt tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 336 | Quạt tản nhiệt - Mã: NSYCVF300M230PF - Hãng Schneider (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Quạt tản nhiệt - Mã: NSYCVF300M230PF - Hãng Schneider (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 337 | Rơ le nhiệt độ NSYCCOTHO - Hãng Schneider (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Rơ le nhiệt độ NSYCCOTHO - Hãng Schneider (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 338 | Contactor tụ bù của bơm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | cái | Contactor tụ bù của bơm LA-PC-701 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 339 | Contactor tụ bù; Mã: LC1DLKU7; Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Contactor tụ bù; Mã: LC1DLKU7; Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 340 | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 341 | Lắp đặt Động cơ song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà | 0,1 | tấn | Lắp đặt Động cơ song chắn rác BA-SD-700 tại trạm bơm Rạch Bà | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 342 | Quấn lại Cuộn dây motor song chắn rác P=0,75 KW | 1 | Cái | Quấn lại Cuộn dây motor song chắn rác P=0,75 KW | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 343 | Contactor tụ bù của bơm LA-PC-702 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | 1 | cái | Contactor tụ bù của bơm LA-PC-702 tại trạm bơm Rạch Bà bị hư hỏng | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 344 | Contactor tụ bù ; Mã: LC1DLKU7; Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Contactor tụ bù ; Mã: LC1DLKU7; Hãng sản xuất: Schneider (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 345 | Các đầu đấu nối ( terminal) dưới hầm bơm các trạm bơm Bàu Trũng, Bến Đình, Bàu Sen 2 , Bàu Sen 1 bị hư hỏng. | 150 | đầu cáp | Các đầu đấu nối ( terminal) dưới hầm bơm các trạm bơm Bàu Trũng, Bến Đình, Bàu Sen 2 , Bàu Sen 1 bị hư hỏng. | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 346 | Cầu đấu nối; Loại ST 2,5 TWIN | 150 | cái | Cầu đấu nối; Loại ST 2,5 TWIN | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 347 | Quạt hút mùi tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng bạc đạn | 1 | cái | Quạt hút mùi tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng bạc đạn | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 348 | Bạc đạn SKF 6204 | 2 | cái | Bạc đạn SKF 6204 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 349 | Tháo dỡ bơm chìm LA-PC-600 taị trạm bơm Bàu Trũng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ bơm chìm LA-PC-600 taị trạm bơm Bàu Trũng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 350 | Sửa chữa, Lắp đặt bơm chìm LA-PC-600 taị trạm bơm Bàu Trũng | 0,5 | tấn | Sửa chữa, Lắp đặt bơm chìm LA-PC-600 taị trạm bơm Bàu Trũng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 351 | Bạc đạn trục bơm 6308 | 1 | Cái | Bạc đạn trục bơm 6308 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 352 | Bạc đạn trục bơm 3313 | 1 | Cái | Bạc đạn trục bơm 3313 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 353 | Phốt chắn dầu Eagle Burgmann B5 | 1 | Bộ | Phốt chắn dầu Eagle Burgmann B5 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 354 | Phốt chắn nước MG1- 45 mm | 1 | Bộ | Phốt chắn nước MG1- 45 mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 355 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | Gioăng cao su | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 356 | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | 1 | Cái | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 357 | Keo dán gioăng 85gr | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng 85gr | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 358 | Tấm inox D350mm | 1 | tấm | Tấm inox D350mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 359 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-601 tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-601 tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 360 | Sửa chữa, Lắp đặt Bơm chìm LA-PC-601 tại trạm bơm Bàu Trũng | 0,5 | tấn | Sửa chữa, Lắp đặt Bơm chìm LA-PC-601 tại trạm bơm Bàu Trũng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 361 | Quấn cuộn dây mô tơ P=30 KW | 1 | Cuộn | Quấn cuộn dây mô tơ P=30 KW | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 362 | Bạc đạn trục bơm 3313 | 1 | Cái | Bạc đạn trục bơm 3313 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 363 | Bạc đạn trục bơm 6308 | 1 | Cái | Bạc đạn trục bơm 6308 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 364 | Phốt chắn dầu Eagle Burgmann B5 | 1 | Bộ | Phốt chắn dầu Eagle Burgmann B5 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 365 | Phốt chắn nước MG1- 45 mm | 1 | Bộ | Phốt chắn nước MG1- 45 mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 366 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | Gioăng cao su | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 367 | Tấm Inox D350mm | 1 | Cái | Tấm Inox D350mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 368 | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | 1 | Cái | Chống ăn mòn cánh bơm D350mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 369 | Keo sán gioăng 85gr | 2 | tuýp | Keo sán gioăng 85gr | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 370 | Tấm sắt đậy hố ga đồng hồ tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | 0,078 | tấn | Tấm sắt đậy hố ga đồng hồ tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 371 | Thép V40x40x4 12m (29 kg) | 0,029 | tấn | Thép V40x40x4 12m (29 kg) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 372 | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m (49,06 kg) | 0,049 | tấn | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m (49,06 kg) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 373 | Que hàn sắt 2 ly 6 | 0,5 | hộp | Que hàn sắt 2 ly 6 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 374 | Đá cắt 180 mm | 2 | viên | Đá cắt 180 mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 375 | Đá mài 180 mm | 1 | viên | Đá mài 180 mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 376 | Gạch ống | 30 | viên | Gạch ống | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 377 | Xi măng | 1 | bao | Xi măng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 378 | Cát | 0,1 | m3 | Cát | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 379 | Dây cáp điện động lực của bơm LA-PC-600 tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | 1 | hộp | Dây cáp điện động lực của bơm LA-PC-600 tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 380 | Hộp nhựa đấu nối điện 300x250x160 (mm) có sẵn DIN rail 35 mm | 1 | cái | Hộp nhựa đấu nối điện 300x250x160 (mm) có sẵn DIN rail 35 mm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 381 | Đầu cos pin rỗng E16-12 | 1 | bịch | Đầu cos pin rỗng E16-12 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 382 | Keo dán gioăng 85 gr | 1 | tuýp | Keo dán gioăng 85 gr | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 383 | Các đầu đấu nối | 5 | đầu cáp | Các đầu đấu nối | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 384 | Cầu đấu nối UT35 (có nắp hông) | 3 | cái | Cầu đấu nối UT35 (có nắp hông) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 385 | Cầu đấu nối UT35/PE (có nắp hông) | 1 | cái | Cầu đấu nối UT35/PE (có nắp hông) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 386 | Gia công đầu siết cáp trên thân bơm | 1 | cái | Gia công đầu siết cáp trên thân bơm | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 387 | CB điện lưới của tủ ATS (tủ chuyển nguồn tự động tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | 1 | cái | CB điện lưới của tủ ATS (tủ chuyển nguồn tự động tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 388 | ATS KYUNGDONG 400A-3P _ Xuất xứ: Hàn Quốc (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | ATS KYUNGDONG 400A-3P _ Xuất xứ: Hàn Quốc (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 389 | Đĩa xích song chắn rác BA-SD-601 bị hư hỏng | 0,1 | tấn | Đĩa xích song chắn rác BA-SD-601 bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 390 | Que hàn sắt 2 ly 6 | 1 | hộp | Que hàn sắt 2 ly 6 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 391 | Xúc than từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển | 1,5 | m3 | Xúc than từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 392 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi | 1,5 | m3 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 393 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 394 | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 396 | Rơ le bảo vệ nguồn tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | 1 | cái | Rơ le bảo vệ nguồn tại trạm bơm Bàu Trũng bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 397 | Rơ le nguồn RMNF22TB30 | 1 | cái | Rơ le nguồn RMNF22TB30 | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 398 | Gia công tấm đậy cầu thang ngăn khí thải cho trạm bơm Bàu Trũng | 0,027 | tấn | Gia công tấm đậy cầu thang ngăn khí thải cho trạm bơm Bàu Trũng | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 399 | Thép V3 dày 3ly 19kg | 0,019 | tấn | Thép V3 dày 3ly 19kg | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 400 | Thép vuông 15x15mm mạ kẽm 08kg | 0,008 | tấn | Thép vuông 15x15mm mạ kẽm 08kg | TRẠM BƠM BÀU TRŨNG | |
| 401 | Quạt hút mùi trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng cánh quạt | 1 | cái | Quạt hút mùi trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng cánh quạt | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 402 | Cánh quạt hút mùi (quạt hút công suất 12m3/h) | 1 | cái | Cánh quạt hút mùi (quạt hút công suất 12m3/h) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 403 | Tháo dỡ Các van một chiều của đường ống bơm LA-PC - 500, 501, 502 không đóng kín nước (50% lắp đặt) | 3 | cái | Tháo dỡ Các van một chiều của đường ống bơm LA-PC - 500, 501, 502 không đóng kín nước (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 404 | Sửa chữa, lắp đặt Các van một chiều của đường ống bơm LA-PC - 500, 501, 502 | 3 | cái | Sửa chữa, lắp đặt Các van một chiều của đường ống bơm LA-PC - 500, 501, 502 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 405 | Van một chiều DN250 | 3 | Cái | Van một chiều DN250 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 406 | Cây ren M20 dài 1M | 24 | Cây | Cây ren M20 dài 1M | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 407 | Con tán M20 | 144 | Cái | Con tán M20 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 408 | Đá cắt 180mm | 5 | viên | Đá cắt 180mm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 409 | Đá cắt 350mm | 2 | viên | Đá cắt 350mm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 410 | Đá mài 180mm | 1 | viên | Đá mài 180mm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 411 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-501 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-501 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 412 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-501 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-501 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 413 | Gia công chi tiết của bơm bị ăn mòn (sửa bầu bơm) | 1 | Cái | Gia công chi tiết của bơm bị ăn mòn (sửa bầu bơm) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 414 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | Gioăng cao su | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 415 | Tháo dỡ Mô tơ song chắn rác BA-SD-500 trạm bơm Bến Đình bị cháy (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Mô tơ song chắn rác BA-SD-500 trạm bơm Bến Đình bị cháy (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 416 | Sửa chữa, lắp đặt Mô tơ song chắn rác BA-SD-500 trạm bơm Bến Đình | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Mô tơ song chắn rác BA-SD-500 trạm bơm Bến Đình | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 417 | Quấn cuộn dây motor 0,75KW | 1 | Cái | Quấn cuộn dây motor 0,75KW | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 418 | Bạc đan SKF 6204 | 1 | Cái | Bạc đan SKF 6204 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 419 | Bạc đan SKF 6205 | 1 | Cái | Bạc đan SKF 6205 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 420 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-502 tại trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-502 tại trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 421 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-502 tại trạm bơm Bến Đình | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-502 tại trạm bơm Bến Đình | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 422 | Bạc đạn trục bơm SKF 3313 | 1 | Cái | Bạc đạn trục bơm SKF 3313 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 423 | Bạc đạn trục bơm SKF 6308 | 1 | Cái | Bạc đạn trục bơm SKF 6308 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 424 | Phốt chắn dầu Eagle Burgman B5 | 1 | Bộ | Phốt chắn dầu Eagle Burgman B5 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 425 | Phốt chắn nước MG1 - 45 mm | 1 | Bộ | Phốt chắn nước MG1 - 45 mm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 426 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | Gioăng cao su | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 427 | Gia công chi tiết của bơm bị ăn mòn (sửa bầu bơm) | 1 | Bộ | Gia công chi tiết của bơm bị ăn mòn (sửa bầu bơm) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 428 | Keo dán gioăng 85gr | 2 | Tuýp | Keo dán gioăng 85gr | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 429 | Tấm sắt đậy hầm bơm và hố ga đồng hồ tại trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng | 0,14 | tấn | Tấm sắt đậy hầm bơm và hố ga đồng hồ tại trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 430 | Thép V40x40x4, 18m (03 cây), 43,5 kg | 0,044 | tấn | Thép V40x40x4, 18m (03 cây), 43,5 kg | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 431 | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m, 98,125 kg | 0,098 | tấn | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m, 98,125 kg | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 432 | Que hàn sắt 2 ly 6 | 0,5 | hộp | Que hàn sắt 2 ly 6 | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 433 | Đá cắt 180 mm | 2 | viên | Đá cắt 180 mm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 434 | Đá mài 180 mm | 1 | viên | Đá mài 180 mm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 435 | Than hoạt tính (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1.500 | kg | Than hoạt tính (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 436 | Xúc than từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1,5 | m3 | Xúc than từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 437 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1,5 | m3 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 439 | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 440 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 441 | Khung thép vuông 14x14 mạ kẽm | 0,007 | tấn | Khung thép vuông 14x14 mạ kẽm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 442 | Thép vuông 14x14 mạ kẽm (6,5kg) | 0,007 | tấn | Thép vuông 14x14 mạ kẽm (6,5kg) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 443 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | 12 | 1m2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 444 | Tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate rỗng ruột (2,1x5,8m) | 1 | tấm | Tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate rỗng ruột (2,1x5,8m) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 445 | Vít bắn tôn đầu dù 1,6 cm | 0,5 | Kg | Vít bắn tôn đầu dù 1,6 cm | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 446 | Đầu bắn vít bake | 1 | cái | Đầu bắn vít bake | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 447 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3 | 1m2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 448 | Rơ le bảo vệ nguồn tại trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng | 1 | cái | Rơ le bảo vệ nguồn tại trạm bơm Bến Đình bị hư hỏng | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 449 | Rơ le bảo vệ nguồn ( Model RM22TR33 (hoặc tương đương); hãng sx: Schneider (hoặc tương đương)) | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ nguồn ( Model RM22TR33 (hoặc tương đương); hãng sx: Schneider (hoặc tương đương)) | TRẠM BƠM BẾN ĐÌNH | |
| 450 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 451 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 452 | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm P =22 KW | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm P =22 KW | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 453 | Thay Bạc đạn SKF 3208 | 1 | Cái | Thay Bạc đạn SKF 3208 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 454 | Thay Bạc đạn SKF 6204 | 1 | Cái | Thay Bạc đạn SKF 6204 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 455 | Thay Phốt cơ khí GY 35 mm | 2 | Cái | Thay Phốt cơ khí GY 35 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 456 | Đóng sơ mi bạc đạn | 1 | Cái | Đóng sơ mi bạc đạn | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 457 | Cầu chì mạch động lực của bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng. | 1 | cái | Cầu chì mạch động lực của bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng. | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 458 | Cầu chì ống sứ 22x59 690V FR22GC69V80T - Ferraz Shawmut (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Cầu chì ống sứ 22x59 690V FR22GC69V80T - Ferraz Shawmut (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 459 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 460 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 461 | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm P =22 KW | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm P =22 KW | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 462 | Đóng sơ mi bạc đạn | 1 | Cái | Đóng sơ mi bạc đạn | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 463 | Thay Bạc đạn SKF 6204 | 1 | Cái | Thay Bạc đạn SKF 6204 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 464 | Thay Bạc đạn SKF 3208 | 1 | Cái | Thay Bạc đạn SKF 3208 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 465 | Nhớt Exxo N82 | 6 | Lít | Nhớt Exxo N82 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 466 | Keo dán gioăng | 0,5 | Tuýp | Keo dán gioăng | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 467 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 468 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-400 tại trạm bơm Bàu Sen | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 469 | Bơm chìm công suất 22KW, lưu lượng 400 m3/h, cột áp 10m | 1 | Cái | Bơm chìm công suất 22KW, lưu lượng 400 m3/h, cột áp 10m | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 470 | Bộ nối khớp nhanh | 1 | Cái | Bộ nối khớp nhanh | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 471 | Ống inox 304 DN300 dày 3.5 ly | 0,5 | m | Ống inox 304 DN300 dày 3.5 ly | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 472 | Côn giảm inox 304 DN300-DN200 dày 3.5 ly | 1 | cái | Côn giảm inox 304 DN300-DN200 dày 3.5 ly | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 473 | Mặt bích inox 304 DN200 | 1 | cái | Mặt bích inox 304 DN200 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 474 | Bulong inox 304 M20 dày 90mm | 8 | bộ | Bulong inox 304 M20 dày 90mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 475 | Long đền la inox M20 loại dày | 16 | cái | Long đền la inox M20 loại dày | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 476 | Gioăng cao su cho mặt bích DN200 dày 4ly | 1 | cái | Gioăng cao su cho mặt bích DN200 dày 4ly | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 477 | Mạch điều khiển máy phát điện 100KVA tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng | 1 | 1bộ | Mạch điều khiển máy phát điện 100KVA tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 478 | Khởi động từ; Hãng Mitsubíhi (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Khởi động từ; Hãng Mitsubíhi (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 479 | Bộ sạc tự động 24V | 1 | bộ | Bộ sạc tự động 24V | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 480 | Bo rơ le động cơ | 1 | bộ | Bo rơ le động cơ | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 481 | Nhân công thay thế lắp đặt | 1 | Gói | Nhân công thay thế lắp đặt | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 482 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị cháy (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị cháy (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 483 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 484 | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm P =22 KW | 1 | Bộ | Quấn lại cuộn dây mô tơ của bơm P =22 KW | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 485 | Sơ mi bạc đạn | 1 | Cái | Sơ mi bạc đạn | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 486 | Bạc đan SKF 6204 | 1 | Cái | Bạc đan SKF 6204 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 487 | Bạc đan SKF 3208 | 1 | Cái | Bạc đan SKF 3208 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 488 | Thay Phốt cơ khí GY 35 mm | 2 | Bộ | Thay Phốt cơ khí GY 35 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 489 | Nhớt exxo N82 | 6 | Lít | Nhớt exxo N82 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 490 | Keo dán gioăng | 1 | tuýp | Keo dán gioăng | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 491 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 492 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-401 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 493 | Mua bơm mới | 1 | Bơm | Mua bơm mới | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 494 | Tấm sắt đậy hầm bơm tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng | 0,156 | tấn | Tấm sắt đậy hầm bơm tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 495 | Thép V40x40x4, 24m (58kg) | 0,058 | tấn | Thép V40x40x4, 24m (58kg) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 496 | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m-02 tấm (98,125kg) | 0,098 | tấn | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m-02 tấm (98,125kg) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 497 | Que hàn sắt 2 ly 6 | 0,5 | hộp | Que hàn sắt 2 ly 6 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 498 | Đá cắt 180 mm | 2 | viên | Đá cắt 180 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 499 | Đá mài 180 mm | 1 | viên | Đá mài 180 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 500 | Tấm mút xốp dày 1 cm (1m2/tấm) | 2 | m2 | Tấm mút xốp dày 1 cm (1m2/tấm) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 501 | Keo DOG 600 ml | 2 | hộp | Keo DOG 600 ml | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 502 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30 | 1m2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 503 | Tháo dỡ Song chắn rác BA-SD-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Song chắn rác BA-SD-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 504 | Sửa chữa, lắp đặt Song chắn rác BA-SD-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Song chắn rác BA-SD-400 tại trạm bơm Bàu Sen 2 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 505 | Xích inox 304 C02028HSS | 12 | m | Xích inox 304 C02028HSS | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 506 | Khóa xích 304 C02082HSS | 2 | Cái | Khóa xích 304 C02082HSS | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 507 | Đĩa xích gia nhiệt | 4 | cái | Đĩa xích gia nhiệt | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 508 | Bạc đạn UCFL 207 | 2 | cái | Bạc đạn UCFL 207 | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 509 | Rơ le bảo vệ nguồn tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng | 1 | 1bộ | Rơ le bảo vệ nguồn tại trạm bơm Bàu Sen 2 bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 510 | Rơ le bảo vệ nguồn ( Model RM22TR33 hoặc tương đương; hãng sx: Schneider (hoặc tương đương)) | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ nguồn ( Model RM22TR33 hoặc tương đương; hãng sx: Schneider (hoặc tương đương)) | TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 511 | Quạt hút mùi tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị cháy cuộn dây | 1 | cái | Quạt hút mùi tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị cháy cuộn dây | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 512 | Quấn cuộn dây motor; Công suất điện: P=1,5 KW | 1 | Cái | Quấn cuộn dây motor; Công suất điện: P=1,5 KW | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 513 | Tháo dỡ Mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị cháy cuộn dây (50% lắp đặt). | 0,5 | tấn | Tháo dỡ Mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị cháy cuộn dây (50% lắp đặt). | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 514 | Sửa chữa, lắp đặt Mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1. | 0,5 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1. | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 515 | Quấn lại cuộn dây mô tơ song chắn rác; Công suất điện: P= 0,75KW | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây mô tơ song chắn rác; Công suất điện: P= 0,75KW | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 516 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-302 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng phớt (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-302 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng phớt (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 517 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-302 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-302 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 518 | Phốt cơ khí GY28 mm | 1 | Bộ | Phốt cơ khí GY28 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 519 | Phốt chắn dầu 40x80x10mm | 1 | Cái | Phốt chắn dầu 40x80x10mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 520 | Bộ gioăng cao su | 1 | Bộ | Bộ gioăng cao su | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 521 | Bạc đạn SKF 6204 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6204 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 522 | Bạc đạn SKF 3208 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3208 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 523 | Chống ăn mòn cánh bơm | 1 | Cái | Chống ăn mòn cánh bơm | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 524 | Tấm sắt đậy hầm bơm tại trạm bơm Bàu Sen 1bị hư hỏng | 0,064 | tấn | Tấm sắt đậy hầm bơm tại trạm bơm Bàu Sen 1bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 525 | Thép V40x40x4, 6m (14,5 kg) | 0,015 | tấn | Thép V40x40x4, 6m (14,5 kg) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 526 | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m, 01 tấm (49,063 kg) | 0,049 | tấn | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m, 01 tấm (49,063 kg) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 527 | Que hàn sắt 2 ly 6 | 0,5 | hộp | Que hàn sắt 2 ly 6 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 528 | Đá cắt 180 mm | 2 | viên | Đá cắt 180 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 529 | Đá mài 180 mm | 1 | viên | Đá mài 180 mm | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 530 | Gạch ống | 30 | viên | Gạch ống | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 531 | Xi măng | 1 | bao | Xi măng | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 532 | Cát | 0,5 | m3 | Cát | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 533 | Quạt hút mùi tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng | 1 | cái | Quạt hút mùi tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 534 | Quấn cuộn dây động cơ 2HP | 1 | Cuộn | Quấn cuộn dây động cơ 2HP | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 535 | Tụ điện 50mF | 1 | cái | Tụ điện 50mF | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 536 | Tháo dỡ Bạc đạn mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bạc đạn mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 537 | Sửa chữa, lắp đặt Bạc đạn mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bạc đạn mô tơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 538 | Bạc đạn SKF 6204 - 2Z/C3 | 1 | cái | Bạc đạn SKF 6204 - 2Z/C3 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 539 | Bạc đạn SKF 6205 - 2RS1/C3 | 1 | cái | Bạc đạn SKF 6205 - 2RS1/C3 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 540 | Than hoạt tính (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1.500 | kg | Than hoạt tính (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 541 | Xúc than từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1,5 | m3 | Xúc than từ bể xử lý mùi lên xe vận chuyển (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 542 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 1,5 | m3 | Xúc than mới vào bể xử lý mùi (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 543 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 544 | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển than bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 545 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | 0,015 | 100m3/km | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) (Than hoạt tính tại bể xử lý mùi trạm bơm Bàu Trũng đã bão hòa, không còn khả năng hấp phụ khí thải hầm bơm) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 546 | Tháo dỡ Song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng bạc đạn trục trên (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng bạc đạn trục trên (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 547 | Sửa chữa, lắp đặt Song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 548 | Bạc đạn UCFL 207 | 2 | Cái | Bạc đạn UCFL 207 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 549 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 550 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 551 | Mua mới Bơm chìm TSURUMI 150B4-11 công suất 11,6 KW, Q = 140 m3/h, H = 12 mét; Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mua mới Bơm chìm TSURUMI 150B4-11 công suất 11,6 KW, Q = 140 m3/h, H = 12 mét; Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 552 | Khớp nối bơm | 2 | Bộ | Khớp nối bơm | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 553 | Bulong Inox M24 | 16 | Bộ | Bulong Inox M24 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 554 | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 555 | Sửa chữa, lắp đặt Động cơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Động cơ song chắn rác BA-SD-300 tại trạm bơm Bàu Sen 1 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 556 | Cuộn dây motor song chắn rác | 1 | Cái | Cuộn dây motor song chắn rác | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 557 | Bạc đạn SKF 6204 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6204 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 558 | Bạc đạn SKF 6205 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6205 | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 559 | Cầu đấu nối tại trạm bơm Bàu Sen I bị hư hỏng | 8 | đầu cáp | Cầu đấu nối tại trạm bơm Bàu Sen I bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 560 | Cầu đấu nối (terminal) loại UT-6-Phoenix contact (hoặc tương đương) | 8 | cái | Cầu đấu nối (terminal) loại UT-6-Phoenix contact (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÀU SEN 1 | |
| 561 | Tháo dỡ Van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng bạc đạn (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 562 | Sửa chữa, lắp đặt Van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 563 | Bạc đạn | 2 | Cái | Bạc đạn | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 564 | Cảo bạc đạn | 1 | Cái | Cảo bạc đạn | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 565 | Tháo dỡ Động cơ van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Động cơ van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 566 | Sửa chữa, lắp đặt Động cơ van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Động cơ van bướm LA-VA-202 tại trạm bơm Bãi Trước | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 567 | Quấn lại cuộn dây; Công suất điện: P= 0,5 KW | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây; Công suất điện: P= 0,5 KW | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 568 | Tấm sắt đậy hố ga đồng hồ và hố song chắn rác tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng | 0,12 | tấn | Tấm sắt đậy hố ga đồng hồ và hố song chắn rác tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 569 | Thép V40x40x3, 12m | 0,022 | tấn | Thép V40x40x3, 12m | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 570 | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m, 02 tấm | 0,098 | tấn | Tôn sắt dày 2 ly 1.25mx2.5m, 02 tấm | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 571 | Que hàn sắt 2ly6 | 1 | Hộp | Que hàn sắt 2ly6 | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 572 | Đá cắt 180mm | 3 | Viên | Đá cắt 180mm | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 573 | Đá mài 180mm | 1 | Viên | Đá mài 180mm | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 574 | Tháo dỡ Van một chiều đường ống bơm LA-PC-200 tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 1 | cái | Tháo dỡ Van một chiều đường ống bơm LA-PC-200 tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 575 | Sửa chữa, lắp đặt Van một chiều đường ống bơm LA-PC-200 tại trạm bơm Bãi Trước | 1 | cái | Sửa chữa, lắp đặt Van một chiều đường ống bơm LA-PC-200 tại trạm bơm Bãi Trước | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 576 | Van 1 chiều bướm INOX DN200 - Hàn Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái | Van 1 chiều bướm INOX DN200 - Hàn Quốc (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 577 | Ty ren inox M20x1m | 12 | cây | Ty ren inox M20x1m | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 578 | Con tán inox M20 | 72 | cái | Con tán inox M20 | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 579 | Đá cắt 180mm | 5 | viên | Đá cắt 180mm | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 580 | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác BA-SD-200 tại trạm bơm Bãi Trước (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Động cơ song chắn rác BA-SD-200 tại trạm bơm Bãi Trước (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 581 | Sửa chữa, lắp đặt Động cơ song chắn rác BA-SD-200 tại trạm bơm Bãi Trước | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Động cơ song chắn rác BA-SD-200 tại trạm bơm Bãi Trước | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 582 | Cuộn dây motor song chắn rác P=0,75 KW | 1 | Cái | Cuộn dây motor song chắn rác P=0,75 KW | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 583 | Tháo dỡ Bộ truyền động 02 cửa phai đầu vào tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,2 | tấn | Tháo dỡ Bộ truyền động 02 cửa phai đầu vào tại trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 584 | Sửa chữa, lắp đặt Bộ truyền động 02 cửa phai đầu vào tại trạm bơm Bãi Trước | 0,2 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bộ truyền động 02 cửa phai đầu vào tại trạm bơm Bãi Trước | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 585 | Gia công bộ truyền động cửa phai | 2 | Bộ | Gia công bộ truyền động cửa phai | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 586 | Làm đầu cáp khô | 8 | cái | Làm đầu cáp khô | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 587 | Cầu đấu nối (terminal) loại UT-6-Phoenix contact (hoặc tương đương) | 8 | cái | Cầu đấu nối (terminal) loại UT-6-Phoenix contact (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÃI TRƯỚC | |
| 588 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu bị cháy (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu bị cháy (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 589 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 590 | Quấn lại cuộn dây mô tơ bơm; Công suất điện: P= 11,6 KW | 1 | Cái | Quấn lại cuộn dây mô tơ bơm; Công suất điện: P= 11,6 KW | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 591 | Phốt cơ khí Loại Carbide | 1 | Bộ | Phốt cơ khí Loại Carbide | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 592 | Phốt chắn dầu Loại GV35 | 1 | Bộ | Phốt chắn dầu Loại GV35 | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 593 | Bộ gioăng cao su | 1 | Bộ | Bộ gioăng cao su | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 594 | Bạc đạn SKF 6304 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 6304 | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 595 | Bạc đạn SKF 3208 | 1 | Cái | Bạc đạn SKF 3208 | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 596 | Sơ mi cánh bơm | 1 | Cái | Sơ mi cánh bơm | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 597 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 598 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 599 | Gia công chống ăn mòn trục bơm | 1 | Cái | Gia công chống ăn mòn trục bơm | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 600 | Dầu rửa cuộn dây | 3 | Lít | Dầu rửa cuộn dây | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 601 | Keo dán gioăng 85gr | 1 | Tuýp | Keo dán gioăng 85gr | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 602 | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 0,1 | tấn | Tháo dỡ Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 603 | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu | 0,1 | tấn | Sửa chữa, lắp đặt Bơm chìm LA-PC-100 tại trạm bơm Bãi Dâu | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 604 | Mua mới Bơm chìm TSURUMI 80U2-3.7 công suất 4,5KW - 3 pha; Lưu lượng: 16 m3/h; Cột áp 20m; Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mua mới Bơm chìm TSURUMI 80U2-3.7 công suất 4,5KW - 3 pha; Lưu lượng: 16 m3/h; Cột áp 20m; Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 605 | Mua thêm khớp nối bơm | 1 | Cái | Mua thêm khớp nối bơm | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 606 | Tháo dỡ Van một chiều đường ống bơm LA-PC-101 trạm bơm Bãi Dâu bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 1 | cái | Tháo dỡ Van một chiều đường ống bơm LA-PC-101 trạm bơm Bãi Dâu bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 607 | Sửa chữa, lắp đặt Van một chiều đường ống bơm LA-PC-101 trạm bơm Bãi Dâu | 1 | cái | Sửa chữa, lắp đặt Van một chiều đường ống bơm LA-PC-101 trạm bơm Bãi Dâu | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 608 | Van một chiều Inox DN150 | 1 | Cái | Van một chiều Inox DN150 | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 609 | Đầu cầu nối tại trạm bơm Bãu Dâu bị hư | 8 | cái | Đầu cầu nối tại trạm bơm Bãu Dâu bị hư | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 610 | Cầu đầu nối (terminal) loại UT-6-Phoenix contact (hoặc tương đương) | 8 | cái | Cầu đầu nối (terminal) loại UT-6-Phoenix contact (hoặc tương đương) | TRẠM BƠM BÃI DÂU | |
| 611 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng KT: 110x770x20cm - 01 tấm, thép D12 :20,79kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng KT: 110x770x20cm - 01 tấm, thép D12 :20,79kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 612 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng KT: 110x73x15cm - 04 tấm, thép D12: 83,16 kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng KT: 110x73x15cm - 04 tấm, thép D12: 83,16 kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 613 | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu KT: 120x73x15cm-01 tấm; 110x73x15cm-01 tấm, thép D12 41,58kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu KT: 120x73x15cm-01 tấm; 110x73x15cm-01 tấm, thép D12 41,58kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 614 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho KT: 110x73x15cm - 01 tấm, thép D12: 20,79kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho KT: 110x73x15cm - 01 tấm, thép D12: 20,79kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 615 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình KT: 72x110x15cn-02 tấm; 79x73x15cm-01 tấm; 109x73x15cm-01 tấm; 109x35x13cm-01 tấm, thép D12: 51,976 kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình KT: 72x110x15cn-02 tấm; 79x73x15cm-01 tấm; 109x73x15cm-01 tấm; 109x35x13cm-01 tấm, thép D12: 51,976 kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 616 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu KT: 110x60x13cm-01 tấm; 110x30x13cm- 01 tấm, thép D12: 31,186kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu KT: 110x60x13cm-01 tấm; 110x30x13cm- 01 tấm, thép D12: 31,186kg (Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 617 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng, thép V40x40x4, 12m (Gia công thép hình) | 0,03 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng, thép V40x40x4, 12m (Gia công thép hình) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 618 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng, thép V40x40x4: 30m (Gia công thép hình) | 0,07 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng, thép V40x40x4: 30m (Gia công thép hình) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 619 | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu, thép V40x40x4, 18m (Gia công thép hình) | 0,042 | tấn | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu, thép V40x40x4, 18m (Gia công thép hình) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 620 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho, thép V40x40x4, 12m (Gia công thép hình) | 0,042 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho, thép V40x40x4, 12m (Gia công thép hình) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 621 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình, thép V40x40x4, 36m (Gia công thép hình) | 0,084 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình, thép V40x40x4, 36m (Gia công thép hình) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 622 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu, thép V40x40x4, 18m (Gia công thép hình) | 0,042 | tấn | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu, thép V40x40x4, 18m (Gia công thép hình) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 623 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng KT: 110x770x20cm - 01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | 0,007 | 100m2 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng KT: 110x770x20cm - 01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 624 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng KT: 110x73x15cm - 04 tấm (Ván khuôn tấm đan) | 0,022 | 100m2 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng KT: 110x73x15cm - 04 tấm (Ván khuôn tấm đan) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 625 | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu KT: 120x73x15cm-01 tấm; 110x73x15cm-01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | 0,011 | 100m2 | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu KT: 120x73x15cm-01 tấm; 110x73x15cm-01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 626 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho KT: 110x73x15cm - 01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | 0,005 | 100m2 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho KT: 110x73x15cm - 01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 627 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình KT: 72x110x15cm-02 tấm; 79x73x15cm-01 tấm; 109x73x15cm-01 tấm; 109x35x13cm-01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | 0,025 | 100m2 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình KT: 72x110x15cm-02 tấm; 79x73x15cm-01 tấm; 109x73x15cm-01 tấm; 109x35x13cm-01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 628 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu KT: 110x60x13cm-01 tấm; 110x30x13cm- 01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | 0,008 | 100m2 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu KT: 110x60x13cm-01 tấm; 110x30x13cm- 01 tấm (Ván khuôn tấm đan) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 629 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng KT: 110x770x20cm - 01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | 0,169 | m3 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng đường Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng KT: 110x770x20cm - 01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 630 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng KT: 110x73x15cm - 04 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | 0,482 | m3 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng KT: 110x73x15cm - 04 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 631 | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu KT: 120x73x15cm-01 tấm; 110x73x15cm-01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | 0,252 | m3 | Tấm đan tuyến cống Bãi Dâu KT: 120x73x15cm-01 tấm; 110x73x15cm-01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 632 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho KT: 110x73x15cm - 01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | 0,12 | m3 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Lương Văn Nho KT: 110x73x15cm - 01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 633 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình KT: 72x110x15cm-02 tấm; 79x73x15cm-01 tấm; 109x73x15cm-01 tấm; 109x35x13cm-01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | 0,493 | m3 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng Bến Đình KT: 72x110x15cm-02 tấm; 79x73x15cm-01 tấm; 109x73x15cm-01 tấm; 109x35x13cm-01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 634 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu KT: 110x60x13cm-01 tấm; 110x30x13cm- 01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | 0,129 | m3 | Tấm đan hố ga giếng tách dòng khu vực Bãi Dâu KT: 110x60x13cm-01 tấm; 110x30x13cm- 01 tấm (Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 635 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan (50% lắp đặt) | 12 | cái | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan (50% lắp đặt) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 636 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 12 | cái | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 637 | Tháo dỡ Van lật giếng tách dòng tại Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng bị hư hỏng (50% lắp đặt). | 0,3 | tấn | Tháo dỡ Van lật giếng tách dòng tại Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng bị hư hỏng (50% lắp đặt). | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 638 | Lắp đặt Van lật giếng tách dòng tại Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng | 0,3 | tấn | Lắp đặt Van lật giếng tách dòng tại Lương Thế Vinh và Tôn Đức Thắng | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 639 | Van lật giếng tách dòng đường Lê Văn Lộc bị hỏng | 0,1 | tấn | Van lật giếng tách dòng đường Lê Văn Lộc bị hỏng | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 640 | Trục van inox Ø60 | 1 | cái | Trục van inox Ø60 | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 641 | Tháo dỡ Van xả khí đường ống áp lực tuyến ống từ trạm bơm Bãi Dâu đến trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | 1 | cái | Tháo dỡ Van xả khí đường ống áp lực tuyến ống từ trạm bơm Bãi Dâu đến trạm bơm Bãi Trước bị hư hỏng (50% lắp đặt) | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH | |
| 642 | Lắp đặt Van xả khí đường ống áp lực tuyến ống từ trạm bơm Bãi Dâu đến trạm bơm Bãi Trước | 1 | cái | Lắp đặt Van xả khí đường ống áp lực tuyến ống từ trạm bơm Bãi Dâu đến trạm bơm Bãi Trước | TUYẾN CỐNG MẠNG - GIẾNG TÁCH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp điện hoặc điện lạnh trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi