Gói thầu: Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải |
| Tên gói thầu | Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,116,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo dưỡng xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp sửa chữa ô tô trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022 Bảo trì nhà máy xử lý nước thải Rạch Bà và các trạm bơm thành phố Vũng Tàu năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288.936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải. + Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02546. 288.936 . |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ bơm ly tâm khô (50% lắp đặt) | 0,5 | tấn | Tháo dỡ bơm ly tâm khô (50% lắp đặt) | BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA | |
| 2 | Lắp đặt bơm ly tâm khô | 0,5 | tấn | Lắp đặt bơm ly tâm khô | BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA | |
| 3 | Bơm chìm ly tâm khô; Nhà sản xuất: Tsurumi-Nhật Bản (hoặc tương đương); Xuất xứ: Italia (hoặc tương đương); Model: MQB250H30/4AD 305; Lưu lượng: 510 m3/h; Cột áp: 15 m; Công suất: 380V/50Hz/3 phase/4 Poles/30KW; Starting Method: D.O.L.; Đường ống xả: 250mm. | 1 | bộ | Bơm chìm ly tâm khô; Nhà sản xuất: Tsurumi-Nhật Bản (hoặc tương đương); Xuất xứ: Italia (hoặc tương đương); Model: MQB250H30/4AD 305; Lưu lượng: 510 m3/h; Cột áp: 15 m; Công suất: 380V/50Hz/3 phase/4 Poles/30KW; Starting Method: D.O.L.; Đường ống xả: 250mm. | BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA | |
| 4 | Gia công đế bơm, chuyển đổi đường ống xả từ DN200 thành DN250 | 1 | bộ | Gia công đế bơm, chuyển đổi đường ống xả từ DN200 thành DN250 | BƠM LY TÂM KHÔ BỂ ĐIỀU HÒA | |
| 5 | Tháo dỡ Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải (50% lắp dặt) | 0,5 | 1tấn | Tháo dỡ Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải (50% lắp dặt) | BỂ SINH HỌC | |
| 6 | Lắp đặt Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải | 0,5 | 1tấn | Lắp đặt Bộ khuếch tán ô xy cho nước thải | BỂ SINH HỌC | |
| 7 | Ống khuếch tán oxy | 195 | bộ | Ống khuếch tán oxy | BỂ SINH HỌC | |
| 8 | Cổ dê Inox 304 phi 90 | 2.340 | cái | Cổ dê Inox 304 phi 90 | BỂ SINH HỌC | |
| 9 | Tháo dỡ Van 1 chiều bướm DN200 cho khí (50% lắp đặt) | 0,5 | cái | Tháo dỡ Van 1 chiều bướm DN200 cho khí (50% lắp đặt) | MÁY THỔI KHÍ HD-CA-300 | |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều bướm DN200 cho khí | 1 | cái | Lắp đặt Van 1 chiều bướm DN200 cho khí | MÁY THỔI KHÍ HD-CA-300 | |
| 11 | Van 1 chiều bướm, 1 lá lật inox DN200 cho khí | 1 | cái | Van 1 chiều bướm, 1 lá lật inox DN200 cho khí | MÁY THỔI KHÍ HD-CA-300 | |
| 12 | Gioăng amiang dày 3 ly | 0,5 | m2 | Gioăng amiang dày 3 ly | MÁY THỔI KHÍ HD-CA-300 | |
| 13 | Ống thép (gồm các phụ kiện mặt bích, gioăng, bu lông, đai cùm ống, nhân công lắp đặt) | 2 | bộ | Ống thép (gồm các phụ kiện mặt bích, gioăng, bu lông, đai cùm ống, nhân công lắp đặt) | ĐƯỜNG ỐNG BƠM BÙN XẢ | |
| 14 | Bảo dưỡng đại tu cấp 6000 giờ: *Dây đai: 01 bộ dây đai; *Sửa bộ châm: 01 bộ bạc đạn phía cấp; 01 bộ niêm phía cấp; 01 vít xiết phía cấp;*Mòn bộ chuyển: Phủ lại;*Kiểm tra phần gãy;*Kiểm tra phần ăn mòn;*Đổi mỡ Xích lon; *Xả dầu buli Redex: Dầu 15w40;*Chi phí nhân công thực hiện, công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì bảo dưỡng | 2 | gói | Bảo dưỡng đại tu cấp 6000 giờ: *Dây đai: 01 bộ dây đai; *Sửa bộ châm: 01 bộ bạc đạn phía cấp; 01 bộ niêm phía cấp; 01 vít xiết phía cấp;*Mòn bộ chuyển: Phủ lại;*Kiểm tra phần gãy;*Kiểm tra phần ăn mòn;*Đổi mỡ Xích lon; *Xả dầu buli Redex: Dầu 15w40;*Chi phí nhân công thực hiện, công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì bảo dưỡng | MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM | |
| 15 | Tháo dỡ Van điện ER10.50A.G00 (50% lắp đặt) | 0,5 | cái | Tháo dỡ Van điện ER10.50A.G00 (50% lắp đặt) | MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM | |
| 16 | Lắp đặt Van điện ER10.50A.G00 | 1 | cái | Lắp đặt Van điện ER10.50A.G00 | MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM | |
| 17 | Van điện ER10.50A.G00 | 1 | cái | Van điện ER10.50A.G00 | MÁY TÁCH NƯỚC BÙN LY TÂM | |
| 18 | Lọc dầu sơ cấp | 4 | cái | Lọc dầu sơ cấp | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 19 | Lọc dầu thứ cấp | 1 | cái | Lọc dầu thứ cấp | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 20 | Lọc nhớt full flow | 4 | cái | Lọc nhớt full flow | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 21 | Lọc nhớt by pass | 1 | cái | Lọc nhớt by pass | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 22 | Lọc gió | 2 | cái | Lọc gió | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 23 | Nước làm mát (bình 1,89 lít) | 10 | bình | Nước làm mát (bình 1,89 lít) | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 24 | Nhân công làm máy | 1 | công | Nhân công làm máy | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 25 | Nhớt Caltex | 216 | lít | Nhớt Caltex | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 1250 KVA /MÁY PHÁT ĐIỆN NHÀ MÁY RẠCH BÀ | |
| 26 | Lọc dầu | 1 | cái | Lọc dầu | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 27 | Lọc nhớt | 1 | cái | Lọc nhớt | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 28 | Lọc gió | 1 | cái | Lọc gió | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 29 | Nhân công làm máy | 1 | công | Nhân công làm máy | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 30 | Nhớt Caltex | 36 | lít | Nhớt Caltex | Máy phát điện chạy bằng dầu Diesel 250 KVA (Trạm bơm/Rach ba PS)/MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BƠM RẠCH BÀ | |
| 31 | Tháo dỡ Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 (50% lắp đặt) | 0,5 | cái | Tháo dỡ Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 (50% lắp đặt) | ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TẠI TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 | 1 | cái | Lắp đặt Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 | ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TẠI TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 33 | Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 | 1 | cái | Van 1 chiều đường ống bơm nước thải DN300 | ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC THẢI TẠI TRẠM BƠM BÀU SEN 2 | |
| 34 | Tháo dỡ Màng đo NH4 (50% lắp đặt) | 0,5 | 1bộ | Tháo dỡ Màng đo NH4 (50% lắp đặt) | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 35 | Lắp đặt Màng đo NH4 | 1 | 1bộ | Lắp đặt Màng đo NH4 | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 36 | Màng đo: Nhà sản xuất: Chemitec / Ý/Model: S470 ISE (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Màng đo: Nhà sản xuất: Chemitec / Ý/Model: S470 ISE (hoặc tương đương) | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 37 | Tháo dỡ Sensor TSS (50% lắp đặt) | 0,5 | 1bộ | Tháo dỡ Sensor TSS (50% lắp đặt) | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 38 | Lắp đặt Sensor TSS | 1 | 1bộ | Lắp đặt Sensor TSS | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 39 | Sensor: Model: S461TN Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Sensor: Model: S461TN Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương) | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 40 | Tháo dỡ Thiết bị đo Ph (50% lắp đặt) | 0,5 | 1bộ | Tháo dỡ Thiết bị đo Ph (50% lắp đặt) | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 41 | Lắp đặt Thiết bị đo pH | 1 | 1bộ | Lắp đặt Thiết bị đo pH | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 42 | Sensor: Model : S401DF Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Sensor: Model : S401DF Nhà sản xuất: Hemera/ Pháp (hoặc tương đương) | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG | |
| 43 | Lọc nhớt động cơ | 1 | cái | Lọc nhớt động cơ | Xe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE | |
| 44 | Dầu bôi trơn động cơ | 23 | lít | Dầu bôi trơn động cơ | Xe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE | |
| 45 | Mỡ bôi trơn | 1 | kg | Mỡ bôi trơn | Xe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE | |
| 46 | Công bảo dưỡng | 1 | xe | Công bảo dưỡng | Xe làm sạch cống rãnh 16T/BẢO DƯỠNG XE | |
| 47 | Lọc nhớt động cơ | 2 | cái | Lọc nhớt động cơ | Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE | |
| 48 | Dầu bôi trơn động cơ | 26 | lít | Dầu bôi trơn động cơ | Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE | |
| 49 | Mỡ gầm | 10 | Kg | Mỡ gầm | Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE | |
| 50 | Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm | 2 | xe | Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm | Xe tải Hino FM2PKSD (2 xe)/BẢO DƯỠNG XE | |
| 51 | Lọc nhớt động cơ | 1 | cái | Lọc nhớt động cơ | Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE | |
| 52 | Dầu bôi trơn động cơ | 13 | lít | Dầu bôi trơn động cơ | Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE | |
| 53 | Mỡ gầm | 5 | kg | Mỡ gầm | Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE | |
| 54 | Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm | 1 | xe | Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm | Xe tải cẩu nhỏ HINO XZU650L-HBMMK3/BẢO DƯỠNG XE | |
| 55 | Nhớt máy | 8 | bình | Nhớt máy | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 56 | Nhớt máy 40 | 4 | bình | Nhớt máy 40 | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 57 | Lọc nhớt | 2 | cái | Lọc nhớt | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 58 | Lọc dầu | 2 | cái | Lọc dầu | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 59 | Nhớt trợ lực tay lái | 1 | bình | Nhớt trợ lực tay lái | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 60 | Dầu thắng | 4 | bình | Dầu thắng | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 61 | Nước xanh | 1 | bình | Nước xanh | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 62 | Lọc gió động cơ | 2 | cái | Lọc gió động cơ | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 63 | Mỡ bôi | 1 | kg | Mỡ bôi | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE | |
| 64 | Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm | 4 | lần | Công bảo dưỡng xe, bơm mỡ gầm | Xe Ford Everrest/BẢO DƯỠNG XE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt (hoặc sửa chữa thay thế) thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải là 01 (một), có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí trở lên.- Đã tham gia Quản lý/chủ trì/giám sát lắp đặt ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị tại các nhà máy xử lý nước thải. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo dưỡng xe | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp sửa chữa ô tô trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi