Gói thầu: Mua kit PCR và vật tư tiêu hao xét nghiệm phòng chống dịch bệnh thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Mua kit PCR và vật tư tiêu hao xét nghiệm phòng chống dịch bệnh thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động chuyên ngành năm 2022 đối với Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:28:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 922,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,250,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.384489E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845986E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Cung cấp 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 923.000.000 đồng (ii) Cung cấp nhỏ hơn hoặc lớn hơn 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, trong đó có 01 Hợp đồng có giá trị ≥ 923.000.000 đồng và tổng số giá trị các hợp đồng ≥ 2,769 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.769.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh, thú y, Sinh lý động vật (Bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành sinh học, Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh, thú y, Sinh lý động vật hoặc tương đương (Bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành thủy sản, Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh, thú y, Sinh lý động vật hoặc tương đương (Bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua kit PCR và vật tư tiêu hao xét nghiệm phòng chống dịch bệnh thủy sản Kinh phí hoạt động chuyên ngành năm 2022 đối với Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động chuyên ngành năm 2022 đối với Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 03 năm 2019-2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả cho các hàng hóa thuộc gói thầu; + Nhãn hàng hóa theo đúng quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; + Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; + Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: từ 18 tháng trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Sóc Trăng, Địa chỉ: 109 Hùng Vương, phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
+ Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Sóc Trăng, Địa chỉ: 109 Hùng Vương, phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và thú y tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: số 109 đường Hùng Vương, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822854 Fax: 02993.822881 - Người có thẩm quyền: ông: LÂM MINH HOÀNG. Chức vụ: Chi cục trưởng Chi cục Chăn nuôi và thú y tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 109 đường Hùng Vương, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822854 Fax: 02993.822881 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 109 đường Hùng Vương, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 109 đường Hùng Vương, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kít WSSV rPCR (50 test/bộ) | 30 | Bộ | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự) - DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích WSSV được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với tách chiết DNA từ mẫu.- Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 2 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq polymerase) và Dung dịch primer probe mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen WSSV để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội). Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.- Công bố xác nhận độ đặc hiệu và LOD của bộ kít.- LOD | ||
| 2 | Kít rPCR EMS/AHPND(50 test/bộ) | 30 | Bộ | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự)- DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích AHPND được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với tách chiết DNA từ mẫu.- Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 2 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq polymerase) và Dung dịch Primobe Mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội). Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.- Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít.- LOD | ||
| 3 | Kít IHHNV rPCR (50 test/bộ) | 30 | Bộ | - Primers theo qui trình của OIE 2009 cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất;- PCR mix có các mồi đặc hiệu cho IHHNV gây bệnh- PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chế.Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 2 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq polymerase) và Dung dịch Primobe Mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen IHHNV để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội). Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.- Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít- LOD | ||
| 4 | Kít EHP rPCR (50 test/ bộ) | 13 | Bộ | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự) được thiết kế đặc hiệu phát hiện Enterocytozoon hepatopenaei gây bệnh vi bào tử trùng cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất- DNA chứng nội tại hoặc tương đương sử dụng cùng mồi nhưng cho sản phẩm PCR kích thước khác kính thước của sản phẩm PCR đích EHP được cung cấp kèm theo để xác nhận mẫu không bị ức chế bằng cách cho vào PCR mix cùng với tách chiết DNA từ mẫu.- Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết DNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 2 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq polymerase); và Dung dịch Primobe Mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen EHP để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội). Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.- Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít- LOD | ||
| 5 | Kít YHV rPCR (50 test/bộ) | 9 | Bộ | - Primers (Tên mồi và đoạn dò Trình tự) được thiết kế đặc hiệu phát hiện YHV1 gây bệnh đầu vàng cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất- PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chế.Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 3 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP);Dung dịch Enzyme mix (thành phần chính gồm RT enzyme và Taq DNA polymerase)Dung dịch Primobe Mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen YHV/GAV để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội)Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.- Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít.- LOD | ||
| 6 | Kít rPCR TSV (50test/bộ) | 9 | Bộ | - Primers được thiết kế dặc hiệu cho TSV cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất.- PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chếVùng ORF1 "TaqMan probe were selected from vùng (ORF1) của bộ gen TSV "- Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 3 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP);Dung dịch Enzyme mix (thành phần chính gồm RT enzyme và Taq DNA polymerase)Dung dịch Primobe Mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen TSV để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội)Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.+ Taqman Probe.- Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít- LOD | ||
| 7 | Kít IMNV rPCR (50 test/bộ) | 9 | Bộ | - Primers theo qui trình của OIE 2019, chapter 2.23 cho độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất;- PCR mix có các mồi và TaqMan probe đặc hiệu phát hiện vùng: ORF1 vùng bộ gen IMNV ". - PCR mix đã có chứa sẵn hệ thống khuếch đại gene giữ nhà hoặc tương đương để kiểm soát độ nhạy trong quá trình xét nghiệm PCR cũng như kiểm soát ức chế.Cung cấp kèm theo + Bộ tách chiết RNA từ các mẫu thử + PCR mix có các mồi đặc hiệu và cung cấp ở dạng dung dịch gồm 3 ống riêng: Dung dịch Mastermix (thành phần chính gồm: Tris-HCl pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP);Dung dịch Enzyme mix (thành phần chính gồm RT enzyme và Taq DNA polymerase)Dung dịch Primobe Mix (thành phần chính gồm hệ mồi và mẫu dò được thiết kế bắt cặp đặc hiệu trên hệ gen IMNV để nhân bản 1 trình tự mục tiêu, chứng nội)Kít không được pha sẵn trong PCR tube để đảm bảo chất lượng từng thành phần của kít khi giao hàng, bảo quản và sử dụng.- Công bố xác nhận độ dặc hiệu và LOD của bộ kít.- LOD | ||
| 8 | Đầu týp Filter 10 ul(96 typ/hộp) | 42 | Hộp | · Thể tích lấy mẫu: 10 ul· Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.· Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)· Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí.· Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử· Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền· Đã được tiệt trùng sẵn.· Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 9 | Đầu týp Filter 200 ul (96 typ/hộp) | 36 | Hộp | · Thể tích lấy mẫu: 200 ul· Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.· Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)· Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí.· Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử· Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền· Đã được tiệt trùng sẵn.· Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 10 | Đầu týp Filter 1000 ul (96 typ/hộp) | 60 | Hộp | · Thể tích lấy mẫu: 1000 ul· Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.· Vạch chia thể tích 100, 500 và 1000 µl· Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)· Đã được khử trùng sẵn.· Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí.· Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử· Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền· Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau | ||
| 11 | Găng tay sử dụng 01 lần | 1.450 | cặp | Găng tay y tế không bột, 50 cặp/hộp | ||
| 12 | Khẩu trang than hoạt tính (sử dụng 1 lần) | 1.450 | cái | Khẩu trang y tế kháng khuẩn loại 4 lớp, hộp 50 cái/hộp | ||
| 13 | Ống Fancol 50ml | 1.120 | cái | Thể tích lấy mẫu: 50 mlChịu được tốc độ ly tâm: 15,000 x gVật liệu: polymer cao cấp dùng trong nghiên cứu Được thiết kế chắc chắn cho việc ly tâm ở tốc độ cao. | ||
| 14 | Cồn 90 % | 132 | lít | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Giấy thấm 228 x 200 mm | 110 | bọc | 2 cuộn/bọc x 2 lớp, 41 m x 205 tờ; Việt Nam sản xuất | ||
| 16 | Túi nylon miệng zip | 10 | kg | 20 x 30 cm; Việt Nam sản xuất | ||
| 17 | Đầu týp Filter 100 ul(96 typ/hộp) | 6 | hộp | · Thể tích lấy mẫu: 100ul· Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR.· Có vạch chia thể tích → thuận tiện cho việc lấy mẫu.· Đã được khử trùng.· Làm bằng nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)· Bộ lọc hoạt động như một rào cản để bảo vệ mũi hình nón của pipettor và mẫu bị nhiễm bẩn, nhưng không cản trở luồng không khí.· Vật liệu lọc là chất trơ kỵ nước và không chứa các chất phụ gia có thể gây ô nhiễm đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử· Độ bám dính thấp (Low retention): chất lỏng ít bám dính đầu tip, độ lặp lại cao, tiết kiệm hóa chất đắt tiền· Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.384489E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845986E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Cung cấp 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 923.000.000 đồng (ii) Cung cấp nhỏ hơn hoặc lớn hơn 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, trong đó có 01 Hợp đồng có giá trị ≥ 923.000.000 đồng và tổng số giá trị các hợp đồng ≥ 2,769 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.769.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (01 người) | 1 | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh, thú y, Sinh lý động vật (Bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (01 người) | 1 | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành sinh học, Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh, thú y, Sinh lý động vật hoặc tương đương (Bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng (01 người) | 1 | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành thủy sản, Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh, thú y, Sinh lý động vật hoặc tương đương (Bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi