Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647100-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220614012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 08:46:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,858,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287417E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh hơi có trọng lượng máy ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Đồng Giao, thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Tháo dỡ sen tắmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,477m2
5Tháo dỡ sen hoa cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,187m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10công
7Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,07m
8Vận chuyển bàn ghế, thiết bị trong phòng để phục vụ thi công và vận chuyển hoàn trả khi thi công xongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT870,995m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT615,599m2
11Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT261,397m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,873m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC dưới ngầm cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,496m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT352,076m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông lót nền nhà tầng 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,515m3
16Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,57m2
17Phá dỡ vữa láng sê nô, ban công sảnh chínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,104m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,363m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,82m3
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,638100m3
21Đổ bê tông dầm chân tường wc, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,059m3
22Ván khuôn chân khu wcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,011100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,001tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013tấn
25Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,033m3
26Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,007100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
28Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,135m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,367m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,885m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,885m2
32Trát lót trước khi ốp gạch tường vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,845m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,845m2
34Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,889m2
35Rài lưới thuỷ tinh gia cường chống thấm nền khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,889m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,272m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,807m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT615,599m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT858,465m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261,397m2
41Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,873m2
42Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250,32m
43Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,42m
44Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135,08m
45Đắp đấu trang trí chân, đỉnh cột tròn hiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cột
46Vét chỉ lõm cột góc nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cột
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.164,735m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT615,599m2
49Quét sika proof membrane và dán màng chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,104m2
50Láng mái, sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,104m2
51Trát lót bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,86m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,337m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,218m2
54Lắp gioăng kính trang trí tam cấp sảnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8m
55Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT240,21kg
56Mua + lắp đặt trụ lan can tay vịn cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1trụ
57Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,515m3
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT338,631m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,281m2
60Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,061m2
61Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,496m2
62Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính cường lực dày 8,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,604m2
63Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,033m2
64Sản xuất vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,323m2
65Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (Kim Long, Khoá đa điểm, 6 bản lề 3D) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
66Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Kim Long, Khoá đa điểm, 3 bản lề 3D) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
67Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (Kim long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
68Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (Kim long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,96m2
70Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT330,724kg
71Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,989m2
72Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,989m2
73Sơn trần thạch cao giập cấp đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,989m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,351100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,852100m2
76Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
80Mua Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-PU12XKH-8M hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13máy
82Lắp đặt các automat 1 pha 20A (chờ điều hoà+ nóng lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
83Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
84Lắp đặt đèn led âm trần Panel 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
85Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
87Lắp đặt đèn lốp ốp trần 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
88Lắp đặt đèn treo tường cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
89Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
90Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
91Hộp nối phân dây PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53cái
96Đèn báo điện phía trong các phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT205m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT193m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT403m
105ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT596m
106ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT247m
107ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146m
108ống đồng D9,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,46100m
109Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,46100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,46100m
111Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, D27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,46100m
112Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
113Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
114Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
115Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
116Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
118Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
119Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
120Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
121Dây nối nhựa mềm fi 15Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
122Xi phông thoát máng nước rửa tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
123Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
125Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
126Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,31100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,202100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,285100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
139Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
140Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
141Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
142Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
143Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
144Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
145Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
146Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
147Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
149Ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
150Móc giữ ống B32-20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
151Móc giữ ống D110-60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
152Chụp đầu ống thông hơiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
153Quả cầu chắn rắc inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
154Hút phân bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1ca
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,536m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,738m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,117m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,003m2
9Phá lớp vữa trát trần nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,604m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,76m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,652m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông lót nền nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,03m3
13Phá dỡ lớp vữa láng máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,492m2
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,172100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,172100m3/1km
16Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,158m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,723m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,604m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,533m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,137m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,723m2
22Trát lót trước khi ốp gạch tường vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT123,64m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT123,64m2
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,065m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x30mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,652m2
26Hút phân bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2ca
27Quét sika proof membrane và dán màng chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,487m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,487m2
29Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,096m2
30Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Kim Long, Khoá đa điểm, 3 bản lề 3D) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
31Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài (Kim long, 04 tay nắm đa điểm, 04 bản lề chưa A) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,096m2
33Sản xuất + lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact HP dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,064m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,928100m2
35Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,891m3
36Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,945m2
37Đổ bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,421m3
38Ván khuôn giằng tường thu hồi máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,038100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,046tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,242tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,242tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,017100m2
44Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,46m
45Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT457cái
46Tủ điện vỏ nhựa chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
48Lắp đặt đèn lốp ốp trần 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
50Đèn báo điện phía trong các phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24m
54ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34m
55ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
57Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
58Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
59Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
60Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
62Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Lắp đặt téc nước inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
64Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
66Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
67Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
68Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
69Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
70Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
71Dây nối nhựa mềm fi 15Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
72Xi phông thoát máng nước rửa tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
73Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
75Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
76Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,75100m
79Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
80Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,13100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
91Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
92Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
93Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
94Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
95Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
96Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
97Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
98Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
101Ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
102Móc giữ ống B32-20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
103Móc giữ ống D110-60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
104Chụp đầu ống thông hơiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
105Quả cầu chắn rắc inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
C XÂY DỰNG BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,563m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,145m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,047100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,137m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,17100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,205tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,319tấn
8Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,348m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,074tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,284m3
13Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,91m3
14Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,71m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,047100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04tấn
18Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,159100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,147100m3
20Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,019100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,856m3
22Đào đất móng tam cấp, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,633m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,288m3
24Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,723m3
25Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,604m2
26Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,604m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,629m3
28Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,114100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,245tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,208tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,032m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,093100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25tấn
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,561m3
36Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,41100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,509tấn
38Quét sika proof membrane và dán màng chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,702m2
39Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,702m2
40Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,239m3
41Ván khuôn lanh tô cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,047100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,024tấn
43Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,661m3
44Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,597m3
45Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2m3
46Gia công rào thoáng bằng thép vuông đặc 14x14mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,046tấn
47Lắp dựng rào thoángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,72m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,691m2
49Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,11kg
50Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,42m2
51Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Kin Long, Khoá đa điểm, 3 bản lề 3D) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
52Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (Kin long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
53Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (Kin long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
54Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,285m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường nhà bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,851m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT74,753m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,091m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,74m2
59Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,672m2
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,68m
61Đắp chỉ nổi trụ cột 4 góc tường nhà (trọn gói)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
62Đắp chỉ nổi chạy quanh tường (trọn gói)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
63Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,68m
64Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,46m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85,091m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,165m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,736100m2
68Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,253m3
69Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,391m2
70Đổ bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,205m3
71Ván khuôn giằng tường thu hồi máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,019100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032tấn
74Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,157tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,157tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,316100m2
77Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,72m
78Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT140cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 20A (chờ điều hoà)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
83Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
86Đèn báo điện phía trong các phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
92ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
93ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57m
94ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
95Đào rãnh, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18m3
96Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002100m3
97Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cọc
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2m
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6m
102Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
103Mối nối kiểm traTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
104Bật sắt liên kếtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
105Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
106Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
107Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
108Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
109Lắp đặt téc nước inox 0,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
110Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025100m
113Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
114Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
118Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
119Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
120Móc giữ ống D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
121Quả cầu chắn rắc inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
D XÂY MỚI CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,027m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,335m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,038100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,13m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,231100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,234tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,121tấn
9Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,126100m3
10Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,074100m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,112m3
12Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,379100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,082tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,249tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,264m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,114100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,124tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,232tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,345m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,744100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,667tấn
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,815m2
24Mua + lắp đặt ngói bò úp nóc KT 340 x170 x 15Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,412viên
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084m3
26Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008tấn
28Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,131m3
29Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,103m3
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,1m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,621m2
32Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,565m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,07m
34Đắp bọ trang trí trên vòm cổng phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,186m2
36Mua sẵn, và lắp đặt bộ chữ trên biển tên bằng inox xước vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1toàn bộ
37Sản xuất + lắp dựng cổng bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT460,98kg
38Đầu tán inox trang tríTheo yêu cầu của HSTK, HSMT328cái
39Then cài inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
40Chốt chân inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
41Tay nắm inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
42Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
43Bánh xe cổng đẩyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
44Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300mm 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
47ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,43100m2
E SÂN THẢM NHỰA
1Phá dỡ nền gạch nền gạch block trước nhà hiệu bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT509,26m2
2Thi công móng sân cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,764100m3
3Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,039100m2
4Rải thảm bù vênh mặt sân bằng bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,028100m2
5Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,039100m2
6Mua bó vỉa bồn cây bằng đá xanh kích thước 150x200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,67m3
7Lắp đặt bó vỉa bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT189m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của sânTheo yêu cầu của HSTK, HSMT890,2210m
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT241,41m3
3Đổ bê tông đáy RTN, ga thu nước, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,233m3
4Ván khuôn đáy RTN, hố ga thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,942100m2
5Xây RTN, hố ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,643m3
6Láng đáy RTN, ga thu nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138,573m2
7Trát tường RTN, ga thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT374,568m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,026m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp RTN, ga thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,519100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp RTN, ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,774tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5701 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
14Đắp đất chân RTN, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,945100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,469100m3
G BẬC TAM CẤP SÂN KHẤU
1Phá dỡ lớp granit bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,307m2
2Trát lót bậc tam cấp, bồn hoa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,307m2
3Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,307m2
H CẢI TẠO TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN CÂY CỔNG CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường chắn đất bồn câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,679m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,844m3
3Trát tường lót chắn đất bồn cây tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT107,95m2
4Trát granitô tường chắn đất bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT107,95m2
I PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,53m2
2Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,022m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,846m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,883m3
5Vận chuyển phế tháiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,207100m3
J PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ biển hiện trường trên trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1toàn bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,378m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,198m3
4Vận chuyển phế tháiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,058100m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287417E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Lu bánh hơi có trọng lượng máy ≥16T Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
16 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->