Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:46:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,858,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287417E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh hơi có trọng lượng máy ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Sửa chữa nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Đồng Giao, thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ sen tắm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,477 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,187 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,07 | m |
| 8 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị trong phòng để phục vụ thi công và vận chuyển hoàn trả khi thi công xong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 870,995 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615,599 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,397 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,873 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC dưới ngầm cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,496 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 352,076 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông lót nền nhà tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,515 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,57 | m2 |
| 17 | Phá dỡ vữa láng sê nô, ban công sảnh chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,104 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,363 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,82 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông dầm chân tường wc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,059 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khu wc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,033 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,003 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,135 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,367 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,885 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,885 | m2 |
| 32 | Trát lót trước khi ốp gạch tường vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,845 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,845 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,889 | m2 |
| 35 | Rài lưới thuỷ tinh gia cường chống thấm nền khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,889 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,272 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,807 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615,599 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 858,465 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,397 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,873 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,32 | m |
| 43 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,42 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,08 | m |
| 45 | Đắp đấu trang trí chân, đỉnh cột tròn hiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cột |
| 46 | Vét chỉ lõm cột góc nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cột |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.164,735 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615,599 | m2 |
| 49 | Quét sika proof membrane và dán màng chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,104 | m2 |
| 50 | Láng mái, sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,104 | m2 |
| 51 | Trát lót bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,86 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,337 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,218 | m2 |
| 54 | Lắp gioăng kính trang trí tam cấp sảnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8 | m |
| 55 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240,21 | kg |
| 56 | Mua + lắp đặt trụ lan can tay vịn cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trụ |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,515 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 338,631 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,281 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,061 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,496 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính cường lực dày 8,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,604 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,033 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,323 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (Kim Long, Khoá đa điểm, 6 bản lề 3D) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Kim Long, Khoá đa điểm, 3 bản lề 3D) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (Kim long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (Kim long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,96 | m2 |
| 70 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,724 | kg |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,989 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,989 | m2 |
| 73 | Sơn trần thạch cao giập cấp đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,989 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,351 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,852 | 100m2 |
| 76 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 80 | Mua Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-PU12XKH-8M hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | máy |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (chờ điều hoà+ nóng lạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led âm trần Panel 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 90 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 91 | Hộp nối phân dây PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53 | cái |
| 96 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 205 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 193 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 403 | m |
| 105 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 596 | m |
| 106 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247 | m |
| 107 | ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146 | m |
| 108 | ống đồng D9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,46 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,46 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,46 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, D27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,46 | 100m |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 125 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,31 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,202 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,285 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 149 | Ống kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 150 | Móc giữ ống B32-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 151 | Móc giữ ống D110-60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 152 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 153 | Quả cầu chắn rắc inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 154 | Hút phân bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | ca |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,536 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,738 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,117 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,003 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,604 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,76 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,652 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông lót nền nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,03 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,492 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,172 | 100m3/1km |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,158 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,723 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,604 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,533 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,137 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,723 | m2 |
| 22 | Trát lót trước khi ốp gạch tường vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,64 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,64 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,065 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x30mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,652 | m2 |
| 26 | Hút phân bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | ca |
| 27 | Quét sika proof membrane và dán màng chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,487 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,487 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,096 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Kim Long, Khoá đa điểm, 3 bản lề 3D) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài (Kim long, 04 tay nắm đa điểm, 04 bản lề chưa A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,096 | m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact HP dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,064 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,891 | m3 |
| 36 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,945 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,421 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,046 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,242 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,242 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,46 | m |
| 45 | Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 457 | cái |
| 46 | Tủ điện vỏ nhựa chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m |
| 54 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | m |
| 55 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt téc nước inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 75 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,13 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 101 | Ống kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 102 | Móc giữ ống B32-20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 103 | Móc giữ ống D110-60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 104 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rắc inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| C | XÂY DỰNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,563 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,137 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,205 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,319 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,284 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,91 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | tấn |
| 18 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,856 | m3 |
| 22 | Đào đất móng tam cấp, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,633 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,288 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,723 | m3 |
| 25 | Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,604 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,604 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,629 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,245 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,208 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,032 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,561 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,509 | tấn |
| 38 | Quét sika proof membrane và dán màng chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,702 | m2 |
| 39 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,702 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,239 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,024 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,661 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,597 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2 | m3 |
| 46 | Gia công rào thoáng bằng thép vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,046 | tấn |
| 47 | Lắp dựng rào thoáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,72 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,691 | m2 |
| 49 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,11 | kg |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng cửa khung nhôm hệ xingfa panô kính an toán 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,42 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (Kin Long, Khoá đa điểm, 3 bản lề 3D) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (Kin long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (Kin long, Tay nắm đa điểm, bản lề chưa A) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,285 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường nhà bằng gạch ceramic 120x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,851 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,753 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,091 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,74 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,672 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,68 | m |
| 61 | Đắp chỉ nổi trụ cột 4 góc tường nhà (trọn gói) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đắp chỉ nổi chạy quanh tường (trọn gói) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 63 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,68 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,46 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,091 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,165 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,253 | m3 |
| 69 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,391 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,205 | m3 |
| 71 | Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,157 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,157 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,72 | m |
| 78 | Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/100m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (chờ điều hoà) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 86 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 92 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 93 | ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | m |
| 94 | ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 95 | Đào rãnh, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 103 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 104 | Bật sắt liên kết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt téc nước inox 0,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 120 | Móc giữ ống D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 121 | Quả cầu chắn rắc inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| D | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,027 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,234 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,121 | tấn |
| 9 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,112 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,082 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,249 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,232 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,345 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,667 | tấn |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,815 | m2 |
| 24 | Mua + lắp đặt ngói bò úp nóc KT 340 x170 x 15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,412 | viên |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,131 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,103 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,1 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,621 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,565 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,07 | m |
| 34 | Đắp bọ trang trí trên vòm cổng phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,186 | m2 |
| 36 | Mua sẵn, và lắp đặt bộ chữ trên biển tên bằng inox xước vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 37 | Sản xuất + lắp dựng cổng bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 460,98 | kg |
| 38 | Đầu tán inox trang trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 328 | cái |
| 39 | Then cài inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 40 | Chốt chân inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tay nắm inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 43 | Bánh xe cổng đẩy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300mm 24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 47 | ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,43 | 100m2 |
| E | SÂN THẢM NHỰA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền gạch block trước nhà hiệu bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 509,26 | m2 |
| 2 | Thi công móng sân cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,039 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt sân bằng bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,028 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,039 | 100m2 |
| 6 | Mua bó vỉa bồn cây bằng đá xanh kích thước 150x200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,67 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 890,22 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy RTN, ga thu nước, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy RTN, hố ga thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 5 | Xây RTN, hố ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,643 | m3 |
| 6 | Láng đáy RTN, ga thu nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,573 | m2 |
| 7 | Trát tường RTN, ga thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 374,568 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,026 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp RTN, ga thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,519 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp RTN, ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,774 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 570 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất chân RTN, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,469 | 100m3 |
| G | BẬC TAM CẤP SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,307 | m2 |
| 2 | Trát lót bậc tam cấp, bồn hoa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,307 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,307 | m2 |
| H | CẢI TẠO TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN CÂY CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chắn đất bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,679 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,844 | m3 |
| 3 | Trát tường lót chắn đất bồn cây tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,95 | m2 |
| 4 | Trát granitô tường chắn đất bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,95 | m2 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,022 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,883 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,207 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiện trường trên trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,198 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,058 | 100m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0287417E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Lu bánh hơi có trọng lượng máy ≥16T | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có tài kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi