Gói thầu: CPC-TienPhuoc-W02: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV Tam Kỳ 220kV - Tiên Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412837-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
Tên gói thầu CPC-TienPhuoc-W02: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV Tam Kỳ 220kV - Tiên Phước
Số hiệu KHLCNT 20210333783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 08:44:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,097,896,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 992,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110 kV trở lên, trong đó có công tác thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=10kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Pa Lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=05 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-TienPhuoc-W02: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV Tam Kỳ 220kV - Tiên Phước
Trạm biến áp 110kV Tiên Phước và đấu nối
8 Tháng
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 78. + Tư vấn giám sát: Ban Quản lý dự án Điện nông thôn miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 992.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng (Hội đồng tư vấn cấp tỉnh là Sở KH và ĐT giải quyết kiến nghị đối với các gói thầu của doanh nghiệp đăng ký thành lập, hoạt động trên địa bàn;;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG, CỘT, TIẾP ĐỊA
1Lắp dựng Cột đỡ bằng thép Đ122-30A (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Cột
2Lắp dựng Cột đỡ bằng thép Đ122-34A (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Cột
3Lắp dựng Cột đỡ bằng thép Đ122-34B (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
4Lắp dựng Cột đỡ bằng thép Đ122-38A (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11Cột
5Lắp dựng Cột đỡ bằng thép Đ122-38B (kểcả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Cột
6Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-26A (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cột
7Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-30A (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Cột
8Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-35A (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Cột
9Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-26B (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
10Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-30B (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cột
11Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-35B (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cột
12Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-35B-XP (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
13Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-30B-XP (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cột
14Lắp dựng Cột néo bằng thép N122-21C-CH (kể cả xà) theo thiết kếVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Cột
15Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-29 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Móng
16Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-31 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11Móng
17Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-33 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Móng
18Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 2T34-33/2T39-33 (bao gồm cả bu lông neo, kè móng nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Móng
19Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4TL34-33 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Móng
20Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-39 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Móng
21Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Móng
22Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-45 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Móng
23Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T34-47 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Móng
24Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-8,0x8,0 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Móng
25Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-7,6x7,6 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Móng
26Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-11,5x13,5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Móng
27Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-12,5x14,5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Móng
28Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-14,0X16,0 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Móng
29Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB4,1-14,0X16,0 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Móng
30Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-10,0x12,0 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Móng
31Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 38 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
32Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 44 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
33Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 52 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
34Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 55 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
35Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 56 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
36Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 58 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
37Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 59 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
38Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 60 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
39Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 61 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
40Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 64 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
41Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 65 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
42Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 68 (bao gồm cả san gạt nếu có) theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Vị trí
43Cung cấp và thi công lắp đặt Kim thu sét trên cột KTS-110-8.0 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Bộ
44Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa kiểu tia; TĐ-4x10-8 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt33Bộ
45Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa kiểu cọc tia; TĐ-4x30-16 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10Bộ
46Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa kiểu cọc tia; TĐG-4x25-8/12 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Bộ
47Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa kiểu cọc tia; TĐG-4x40-16/12 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16Bộ
48Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa kiểu cọc tia(khoan giếng); TĐ-6x40-24 theo thiết kếVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
B PHẦN ĐIỆN
1Kéo rãi Dây dẫn điện nhôm lõi thép; ACSR-240/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt117.759m
2Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (kèm theo phụ kiện, khóa đỡ…); ĐDD1.11.70Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt186Chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (kèm theo phụ kiện, khóa đỡ); ĐDD2.11.70Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (kèm theo phụ kiện, khóa đỡ…); ĐLDD1.11.70Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt161chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (kèm theo phụ kiện, khóa néo…); NDD1.12.120Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt342Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (kèm theo phụ kiện, khóa néo…); NDD2.12.120Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78Chuỗi
7Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn; TCRDD-240/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt924Bộ
8Kéo rãi Dây chống sét kết hợp cáp quangVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41.103m
9Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-57/24 (kèm theo phụ kiện, khóa đỡ…);Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt76Chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57/24 (kèm theo phụ kiện, khóa néo…)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt148Chuỗi
11Lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quang armour rodVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt308Bộ
12Lắp đặt Hộp nối dây cáp quang OPWG/OPWGVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Hộp
13Lắp đặt Kẹp định vị dây cáp quangVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt432Cái
14Lắp đặt Kẹp giữ cáp quang dư trên cộtVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Bộ
15Lắp đặt Chống sét van, bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80Cái
17Cung cấp và lắp đặt Ống vá sửa chữa dây dẫnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt27Cái
18Cung cấp và lắp đặt Biển số thứ tự cột và thứ tự phaVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt144Cái
19Cung cấp và lắp đặt Biển báo nguy hiểmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72Cái
20Cung cấp và lắp đặt Biển cảnh báo nguy hiểm giao chéoVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CU/XLPE/0,6kV-120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.800m
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng 1 bu lông CU-120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt260Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp định vị dây thoát sétVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt300Cái
24Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng >10m, tiết diện dây ≤240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1vị trí
25Làm dàn giáo vượt đường dây trung thế 6-35kV có tiết điện dây ≤240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14vị trí
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị ĐZ110kV (CSV, TB đếm sét …), Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu các loại (cáp quang, cách điện, cáp lực, tiếp đất ...); đo thông tuyến quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110 kV trở lên, trong đó có công tác thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải >= 5 tấn1
2 Xe cẩu >= 10 tấn2
3 Máy ép đầu cốt >=12T2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L3
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
7 Máy phát điện >=10kW2
8 Pa Lăng xích >=05 tấn6
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->