Gói thầu: Gói thầu số 6 - Thi công di dời lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646729-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 6 - Thi công di dời lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220625188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 08:39:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,255,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công di dời, lắp đặt điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh hơi dùng để cẩu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh hơi dùng để nâng,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để trộn bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để đầm bêtông, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để hàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để khoan, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 - Thi công di dời lưới điện
ĐH Bắc Trang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Nam Sơn, địa chỉ: Số 109, đường Đặng Văn Nghĩa, Tổ 8, ấp 3, xã Mỹ Trà, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Di dời lưới điện trung thế
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT211 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT181 bộ
5Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
6Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
7Tháo dây néo cột. chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8công/bộ
8Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0131km / 1dây
9Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5221km / 1dây
10Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT191 cột
11Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,562tấn
12Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT241 cột
13Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,024tấn
14Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT431 bộ
15Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,910 cách điện
16Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86bộ
17Boulong 16x50 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43bộ
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
19Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,810 cách điện
20Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
21Boulong 16x50 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
23Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,810 cách điện
24Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT181 bộ cách điện
25Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
26Boulong 16x50 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
27Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
28Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT310 cách điện
29Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
30Boulong 16x50 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
31Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71 bộ
32Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,210 cách điện
33Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT421 bộ cách điện
34Boulong 16x500 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14bộ
35Boulong 16x50 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7bộ
36Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 bộ
37Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT271 bộ cách điện
38Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0091km / 1dây
39Boulong 16x500 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18bộ
40Boulong 16x50 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
41Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
42Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 cách điện
43Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61 chuỗi cách điện
44Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
45Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41 bộ cách điện
46Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0121km / 1dây
47Boulong mắt 16x500 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
48Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131 bộ
49Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,039km/dây
50Boulong mắt 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
51Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
52Boulong 16x150 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
53Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,012km/dây
55Boulong 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
56Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
57Boulong 16x150 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
58Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT791 cách điện
59Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52bộ
60Boulong 16x500 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27bộ
61Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,2251km / 1dây
62Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2191km / 1dây
63Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0241km / 1dây
64Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39cột
65Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,522tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,217tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,88m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,231m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2m3
70Boulon ghép trụ 14mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13bộ
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,145tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,12m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,561m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0334tấn
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,56m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,061m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,72m3
79Boulon ghép trụ 12mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0906tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8m3
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,510 cọc
85Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2410 m
86Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
87Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
88Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
89Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 sứ
90Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
91Boulong 16x150 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
92Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7bộ
93Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,210 sứ
94Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7bộ
95Boulong 16x150 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14bộ
96Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
97Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 sứ
98Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
99Boulong 16x150 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
100Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
101Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 sứ
102Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,009km/dây
103Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
104Boulong 16x150 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
105Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,024km/dây
106Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,673km/dây
107Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5324tấn
108Giáp buộc đầu sứ đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT138sợi
109Giáp buộc đầu sứ đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63sợi
110Kẹp WRTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
111Băng keo cách điện trung thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cuồn
112Vận chuyển (trụ, đà cản, dây dẫn, phụ kiện...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1t/ bộ
B Hạng mục 2: Di dời 2 trạm biến áp 1P-25KVA
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 30KVATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 máy ( 3 pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,66671 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 bộ (3pha)
4Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cái
5Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cái
6Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 bộ
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,012km/dây
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT810 đầu cốt
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 cọc
11Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT710 m
12Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
13Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32m
16Kẹp WR 379Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT810 đầu cốt
18Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
20Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4100m
21Co PVC Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
22Ren trong Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
23Ren ngoài Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
24Nút bịt ống PVC D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
25Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24bộ
26Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
27Boulon 16x500+LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
28Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
29Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
30Bảng tên trạmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
31Chụp LA-18kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
32Chụp MBATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
33Băng keo hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cuộn
C Hạng mục 3: Di dời trạm biến áp 1P-37,5KVA
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 máy ( 3 pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,33331 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ (3pha)
4Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cái
5Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cái
6Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,006km/dây
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT410 đầu cốt
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,310 cọc
11Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,510 m
12Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
13Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
14Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
16Kẹp WR 379Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT410 đầu cốt
18Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
20Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2100m
21Co PVC Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
22Ren trong Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
23Ren ngoài Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
24Nút bịt ống PVC D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
25Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
26Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
27Boulon 16x500+LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
28Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
29Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
30Bảng tên trạmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
31Chụp LA-18kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
32Chụp MBATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
33Băng keo hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cuộn
D Hạng mục 4: Di dời 02 trạm biến áp 1P-50KVA
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50kVATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 máy ( 3 pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,66671 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 bộ (3pha)
4Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cái
5Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cái
6Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
7Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 bộ 3 pha
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 bộ
9Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8m
10Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121 m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT810 đầu cốt
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,610 cọc
13Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT710 m
14Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
15Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32m
18Kẹp WR 379Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT810 đầu cốt
20Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24m
21Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
22Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,24100m
24Co PVC Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
25Co PVC Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
26Ren trong Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
27Ren trong Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
28Ren ngoài Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
29Ren ngoài Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
30Nút bịt ống PVC D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
31Nút bịt ống PVC D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
32Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24bộ
33Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
34Boulon 16x500+LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
35Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
36Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
37Bảng tên trạmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
38Chụp LA-18kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
39Chụp MBATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
40Băng keo hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cuộn
E Hạng mục 5: Di dời 03 trạm biến áp 3P-100kVA
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 máy ( 3 pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 bộ (3pha)
4Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 cái
5Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 cái
6Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 tủ
7Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ 3 pha
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
9Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT910 cách điện
10Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
12Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63m
13Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT811 m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2710 đầu cốt
15Boulong 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,910 cọc
17Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,510 m
18Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
19Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
21Boulon 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT181 bộ
24Boulon 16x350 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
25Boulon 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
26Boulon 16x300 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT90m
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48m
29Kẹp WR 379Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1210 đầu cốt
31Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m
32Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m
33Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 6x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m
34Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6100m
35Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,36100m
36Co PVC Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
37Co PVC Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
38Ren trong Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
39Ren trong Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
40Ren ngoài Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
41Ren ngoài Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
42Nút bịt ống PVC D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
43Nút bịt ống PVC D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
44Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36bộ
45Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 tủ
46Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 tủ
47Boulon 16x500+LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
48Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
49Bảng tên trạmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
50Chụp LA-18kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
51Chụp MBATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
52Băng keo hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cuộn
F Hạng mục 6: Di dời trạm biến áp 3P-160KVA
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 180KVATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 máy ( 3 pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ (3pha)
4Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ (3 pha)
5Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ (3 pha)
6Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cái
7Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cái
8Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
9Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ 3 pha
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
11Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT310 cách điện
12Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
14Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21m
15Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT271 m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT910 đầu cốt
17Boulong 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
19Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
20Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,310 cọc
22Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,510 m
23Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
24Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
25Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
26Boulon 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
27Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61 bộ
29Boulon 16x350 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
30Boulon 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
31Boulon 16x300 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
32Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
33Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28m
34Kẹp WR 379Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT410 đầu cốt
36Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
37Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
38Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 6x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
39Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
41Co PVC Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
42Co PVC Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
43Ren trong Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Ren trong Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
45Ren ngoài Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
46Ren ngoài Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
47Nút bịt ống PVC D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
48Nút bịt ống PVC D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
49Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
50Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
51Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
52Boulon 16x500+LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
53Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
54Bảng tên trạmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
55Chụp LA-18kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
56Chụp MBATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
57Băng keo hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cuộn
G Hạng mục 7: Di dời trạm biến áp 3P-250KVA
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 320KVATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 máy ( 3 pha)
2Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ (3pha)
4Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cái
5Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 AmpeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cái
6Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
7Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ 3 pha
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
9Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT310 cách điện
10Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
12Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21m
13Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT271 m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT910 đầu cốt
15Boulong 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,310 cọc
17Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,510 m
18Kẹp nối ép KW 279Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
19Ống nối dây 50mm2 không lõi thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
21Boulon 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 bộ
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61 bộ
24Boulon 16x350 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
25Boulon 16x400 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
26Boulon 16x300 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
27Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 240mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
28Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 150mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
29Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
30Kẹp WR 379Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT410 đầu cốt
32Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
33Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
34Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 6x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m
35Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
37Co PVC Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
38Co PVC Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
39Ren trong Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
40Ren trong Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
41Ren ngoài Φ42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
42Ren ngoài Φ34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
43Nút bịt ống PVC D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Nút bịt ống PVC D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
45Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
46Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
47Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
48Boulon 16x500+LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
49Đai thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
50Bảng tên trạmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
51Chụp LA-18kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
52Chụp MBATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
53Băng keo hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cuộn
H Hạng mục 8: Di dời lưới điện hạ thế
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT281 cột
3Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,596tấn
4Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,481m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,48m3
7Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1191 cách điện
8Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119bộ
9Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT291 cách điện
10Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58bộ
11Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151 cách điện
12Boulong 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45bộ
13Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cách điện
14Boulong mắt 16x250 + LĐVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
15Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 bộ 3 pha
16Thay Loa phát thanhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14bộ
17Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,081km/ 1dây (4 sợi)
18Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,1431km / 1dây
19Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,11km / 1dây
20Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cột
21Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,57tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0249tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,41m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2m3
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,315km/dây
27Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0539tấn
28Kẹp WRTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
29Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cuồn
30Vận chuyển (trụ, đà cản, dây dẫn, phụ kiện...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1t/ bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công di dời, lắp đặt điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10T - Loại trục bánh hơi dùng để cẩu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m - Loại trục bánh hơi dùng để nâng,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bêtông - Loại máy dùng để trộn bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm dùi - Loại máy dùng để đầm bêtông, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn - Loại máy dùng để hàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy khoan - Loại máy dùng để khoan, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->