Gói thầu: Gói thầu số 6 - Thi công di dời lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 - Thi công di dời lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:39:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công di dời, lắp đặt điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh hơi dùng để cẩu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh hơi dùng để nâng,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng để trộn bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng để đầm bêtông, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng để hàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng để khoan, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 - Thi công di dời lưới điện ĐH Bắc Trang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Di dời lưới điện trung thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | 1 bộ |
| 5 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 6 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 7 | Tháo dây néo cột. chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | công/bộ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,013 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,522 | 1km / 1dây |
| 10 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | 1 cột |
| 11 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,562 | tấn |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | 1 cột |
| 13 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,024 | tấn |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43 | 1 bộ |
| 15 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,9 | 10 cách điện |
| 16 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 86 | bộ |
| 17 | Boulong 16x50 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43 | bộ |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8 | 10 cách điện |
| 20 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Boulong 16x50 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8 | 10 cách điện |
| 24 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Boulong 16x50 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 10 cách điện |
| 29 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Boulong 16x50 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | 1 bộ |
| 32 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2 | 10 cách điện |
| 33 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42 | 1 bộ cách điện |
| 34 | Boulong 16x500 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Boulong 16x50 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1 bộ |
| 37 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,009 | 1km / 1dây |
| 39 | Boulong 16x500 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Boulong 16x50 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 43 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 44 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | 1 bộ cách điện |
| 46 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,012 | 1km / 1dây |
| 47 | Boulong mắt 16x500 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | 1 bộ |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,039 | km/dây |
| 50 | Boulong mắt 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Boulong 16x150 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,012 | km/dây |
| 55 | Boulong 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Boulong 16x150 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 79 | 1 cách điện |
| 59 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52 | bộ |
| 60 | Boulong 16x500 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | bộ |
| 61 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,225 | 1km / 1dây |
| 62 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,219 | 1km / 1dây |
| 63 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,024 | 1km / 1dây |
| 64 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39 | cột |
| 65 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,522 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,217 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,88 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,23 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2 | m3 |
| 70 | Boulon ghép trụ 14m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,145 | tấn |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,12 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,56 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0334 | tấn |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,56 | m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,72 | m3 |
| 79 | Boulon ghép trụ 12m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0906 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8 | m3 |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 85 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | 10 m |
| 86 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 87 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 90 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Boulong 16x150 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2 | 10 sứ |
| 94 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Boulong 16x150 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 98 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Boulong 16x150 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 102 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,009 | km/dây |
| 103 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Boulong 16x150 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,024 | km/dây |
| 106 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,673 | km/dây |
| 107 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5324 | tấn |
| 108 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 138 | sợi |
| 109 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63 | sợi |
| 110 | Kẹp WR | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 111 | Băng keo cách điện trung thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cuồn |
| 112 | Vận chuyển (trụ, đà cản, dây dẫn, phụ kiện...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | t/ bộ |
| B | Hạng mục 2: Di dời 2 trạm biến áp 1P-25KVA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 30KVA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,012 | km/dây |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | 10 m |
| 12 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | m |
| 16 | Kẹp WR 379 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Co PVC Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ren trong Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ren ngoài Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 27 | Boulon 16x500+LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Chụp LA-18kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Chụp MBA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cuộn |
| C | Hạng mục 3: Di dời trạm biến áp 1P-37,5KVA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,006 | km/dây |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5 | 10 m |
| 12 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 16 | Kẹp WR 379 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Co PVC Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 22 | Ren trong Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ren ngoài Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Boulon 16x500+LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Chụp LA-18kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chụp MBA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cuộn |
| D | Hạng mục 4: Di dời 02 trạm biến áp 1P-50KVA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50kVA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6667 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | 10 m |
| 14 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | m |
| 18 | Kẹp WR 379 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Co PVC Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 25 | Co PVC Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 26 | Ren trong Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ren trong Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ren ngoài Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ren ngoài Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Nút bịt ống PVC D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 34 | Boulon 16x500+LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Chụp LA-18kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 39 | Chụp MBA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 40 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cuộn |
| E | Hạng mục 5: Di dời 03 trạm biến áp 3P-100kVA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 tủ |
| 7 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 10 cách điện |
| 10 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 81 | 1 m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | 10 đầu cốt |
| 15 | Boulong 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,5 | 10 m |
| 18 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Boulon 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | 1 bộ |
| 24 | Boulon 16x350 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Boulon 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Boulon 16x300 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | m |
| 29 | Kẹp WR 379 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | 10 đầu cốt |
| 31 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 6x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Co PVC Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 37 | Co PVC Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 38 | Ren trong Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 39 | Ren trong Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 40 | Ren ngoài Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ren ngoài Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 42 | Nút bịt ống PVC D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | bộ |
| 45 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 tủ |
| 46 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 tủ |
| 47 | Boulon 16x500+LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 50 | Chụp LA-18kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 51 | Chụp MBA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 52 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cuộn |
| F | Hạng mục 6: Di dời trạm biến áp 3P-160KVA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 180KVA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 10 cách điện |
| 12 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | 1 m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Boulong 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 10 m |
| 23 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Boulon 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | 1 bộ |
| 29 | Boulon 16x350 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Boulon 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Boulon 16x300 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | m |
| 34 | Kẹp WR 379 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 6x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Co PVC Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 42 | Co PVC Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Ren trong Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ren trong Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ren ngoài Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ren ngoài Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt ống PVC D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 51 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Boulon 16x500+LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Chụp LA-18kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Chụp MBA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cuộn |
| G | Hạng mục 7: Di dời trạm biến áp 3P-250KVA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 320KVA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thaó, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 10 cách điện |
| 10 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng CXV-25mm2- 24kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | 1 m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 15 | Boulong 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 10 m |
| 18 | Kẹp nối ép KW 279 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Boulon 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | 1 bộ |
| 24 | Boulon 16x350 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Boulon 16x400 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Boulon 16x300 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 240mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 28 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 29 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 30 | Kẹp WR 379 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 4x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế CVV 6x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ cáp xuất hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Co PVC Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 38 | Co PVC Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 39 | Ren trong Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ren trong Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ren ngoài Φ42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ren ngoài Φ34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt ống PVC D42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Boulon 16x500+LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Đai thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Chụp LA-18kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 52 | Chụp MBA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 53 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cuộn |
| H | Hạng mục 8: Di dời lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | 1 cột |
| 3 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,596 | tấn |
| 4 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,48 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,48 | m3 |
| 7 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119 | 1 cách điện |
| 8 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119 | bộ |
| 9 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29 | 1 cách điện |
| 10 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58 | bộ |
| 11 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | 1 cách điện |
| 12 | Boulong 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45 | bộ |
| 13 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 cách điện |
| 14 | Boulong mắt 16x250 + LĐV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 16 | Thay Loa phát thanh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 18 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,143 | 1km / 1dây |
| 19 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,1 | 1km / 1dây |
| 20 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cột |
| 21 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,57 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | m3 |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,315 | km/dây |
| 27 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0539 | tấn |
| 28 | Kẹp WR | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 29 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cuồn |
| 30 | Vận chuyển (trụ, đà cản, dây dẫn, phụ kiện...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | t/ bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công di dời, lắp đặt điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo phụ lục khối lượng).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10T | - Loại trục bánh hơi dùng để cẩu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | - Loại trục bánh hơi dùng để nâng,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Loại máy dùng để trộn bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Loại máy dùng để đầm bêtông, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Loại máy dùng để hàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan | - Loại máy dùng để khoan, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi