Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648029-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Số hiệu KHLCNT 20220576514
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:07:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,529,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.712.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.458.925VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.598.070.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.141.650 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
08 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.


E-CDNT 10.7
- File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công.
E-CDNT 15.2
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-2 + Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
2 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
3 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
4 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
5 Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại vách, sàn buồng đốt, giàn Wing Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
6 Vệ sinh vị trí đục bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
7 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 30 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
8 Đan lưới thép đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
9 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
10 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
11 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2,184 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
12 Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +5m đến cote +10m, khó khăn, chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,84 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
13 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
14 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
15 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
16 Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,84 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
17 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
18 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
19 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
20 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
21 Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 74 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
22 Vệ sinh vị trí đục bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 74 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
23 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 600 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
24 Đan lưới thép đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 74 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
25 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 74 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
26 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 74 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
27 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 19,24 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
28 Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +24m đến +35m; khó khăn, chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 7,4 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
29 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 74 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
30 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
31 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
32 Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 7,4 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
33 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
34 Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
35 Vệ sinh vị trí đục bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
36 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 10 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
37 Đan lưới thép đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
38 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
39 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
40 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,182 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
41 Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +2,5m đến +5m; chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,07 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
42 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
43 Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,07 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
44 Vệ sinh xúc xỉ ra khỏi hộp gió; di chuyển đến khu vực quy định ( bằng ô tô tự đổ 5t, xe xúc lật) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 9,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
45 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
46 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
47 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
48 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
49 Tháo dỡ gạch chịu nhiệt bị nghiêng đổ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,04 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
50 Xây lại tường gạch chịu nhiệt đuôi lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,04 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
51 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
52 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
53 Căn chỉnh, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn (1500xR26x3mm; vật liệu 1Cr18Ni9Ti) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 Cái 110 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
54 Lắp bổ sung các tấm ốp phòng mòn bị rơi (150xR26x3mm; , vật liệu 1Cr18Ni9Ti) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 40 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
55 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt cao áp (~Ø42x3.5x40000mm; vật liệu 12CrMoVG) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 Ống 110 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
56 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt thấp áp (~Ø42x3.5x49000mm; vật liệu 20G) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 Ống 110 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
57 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ hâm (~Ø32x3.5x360000mm; vật liệu 20G) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 Ống 76 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
58 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của dàn ống sinh hơi (~Ø60x5x25000mm vật liệu 20G) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 Ống 240 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
59 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
60 Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
61 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công (mặt ngoài buồng đốt) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
62 Tháo dỡ tôn bao che phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 45,8643 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
63 Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm ((cote 8,78 :17,150)) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 50,7948 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
64 Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ông sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=180mm Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 50,4588 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
65 Đục bỏ bê tông chịu lửa mặt bên trong buồng đốt phục vụ thay ống Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 8,4705 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
66 Tháo dỡ và cắt tấm răng lược giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế (tháo dỡ từ cote: 8,75m đến cote:14,75m) cần cắt 3 tấm hình răng lược Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,0874 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
67 Tháo dỡ đường ống sinh hơi (chiều cao thi công trung bình: cote +12m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,4238 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
68 Tháo dỡ tấm membrane Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,4687 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
69 Cắt tấm membrane trên vách lò buồng đốt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò bằng máy mài Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 mối 72 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
70 Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi và tấm membrane trên vách lò ( cote từ +8,75m đến 14,75m; khó khăn, chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 16,4364 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
71 Lắp đặt nút bịt đầu ống sinh hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 105 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
72 Vận chuyển ống sinh hơi và tấm membrane hư hỏng vị khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8925 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
73 Gia công hệ thép biện pháp lắp đặt khuôn mẫu để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrem ( 4 bộ dài 6 mét) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 4,4182 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
74 Lắp đặt hệ thép biện pháp lắp đặt khuôn mẫu để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrem (4 bộ dài 6 mét) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 4,4182 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
75 Gia công ống sinh hơi và tấm membrane Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8925 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
76 Hàn, lắp đặt các tấm Membrane KT: 45x6mm vào giàn ống sinh hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 902,52 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
77 Mài nhẵn các điểm tạo gờ của các mối hàn mặt trong của ống sinh hơi hàn nối với tấm membrem (cote trung bình: +12m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 451,26 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
78 Vệ sinh để kiểm tra mối hàn giữa ống sinh hơi và tấm membrem mặt ngoài xác suất 10% (cote trung bình: +12m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 45,126 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
79 Kiểm tra mối hàn giữa ống sinh hơi và tấm membrem Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 90,252 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
80 Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem lên Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8925 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
81 Gia công hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm membrem Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
82 Vận chuyển hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm membrem Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
83 Lắp đặt hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm membrem lên Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
84 Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8925 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
85 Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của các ống sinh hơi mới lắp đặt để kiểm tra (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 13,1964 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
86 Kiểm tra mối hàn của các ống sinh hơi mới lắp đặt (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 13,1964 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
87 Vệ sinh, vát mép đường hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 158,4 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
88 Hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 158,4 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
89 Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò mặt trong Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 79,2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
90 Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò mặt ngoài Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 7,92 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
91 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - Hiện trường tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 15,84 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
92 Lắp đặt tấm răng lược theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao thi công trung bình : cote +12m; khó khăn chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,0874 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
93 Hàn lại các tấm răng lược vào ống sinh hơi và khung xương lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 39,5946 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
94 Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của các tấm răng lược mặt ngoài Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 3,959 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
95 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - Hiện trường các tấm răng lược Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 3,959 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
96 Sơn chống rỉ mặt ngoài đường ống sinh hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 29,826 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
97 Bọc mới bảo ôn và trát quanh khu vực thi công (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 50,7948 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
98 Gia công bọc tôn tại khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 45,8643 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
99 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 10 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
100 Đan lưới thép đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 8,4705 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
101 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 8,4705 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
102 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 8,4705 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
103 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,5416 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
104 Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +5m đến cote +10m, khó khăn, chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,5929 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
105 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 8,4705 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
106 Tháo dỡ kết cấu thép thép biện pháp; khuôn mẫu Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 7,4182 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
107 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
108 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 10,4182 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
109 Hàn xử lý lại các vị trí đường ống bị mài mòn cục bộ của đường ống sinh hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 200 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
110 Mài nhẵn các điểm gờ mài mòn trên bề mặt ống sinh hơi khu vực buồng đốt (cote trung bình: +9m; khó khăn chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 220 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
111 Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem về kho thu hồi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8925 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
112 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
113 Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
114 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
115 Hàn ống phân tách bị nứt Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 20 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
116 Kiểm tra mối hàn của của ống phân tách (Cote: +32m đến cote: +35,6m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
117 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
118 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
119 Đục bỏ phần bê tông tại mặt đáy van L Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1,4907 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
120 Cắt các ống phân phối gió sàn hồi liệu Ø48.5 x 4mm x 200mm Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 mối 161 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
121 Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt Ø48.5 x 4mm x 200mm Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 24,5187 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
122 Vận chuyển bê tông lên vị trí đổ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,5814 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
123 Đổ bê tông tại khu vực thi công (cote trung bình: +11m; khó khăn chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,2236 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
124 Lắp đặt nấm gió hồi liệu Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 161 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
125 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
126 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
127 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
128 Làm sạch mối hàn bị nứt, bung hư hỏng không đảm bảo của van L (cote trung bình: +12,5m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 121 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
129 Hàn lại các mối hàn không đảm bảo của van L Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 121 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
130 Kiểm tra mối hàn sau khi sửa chữa (cote trung bình: +12,5m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 12,1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
131 Gia công thép tấm để gia cố phần thành vỏ van L Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,13 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
132 Hàn lại lắp đặt phần thép giá cố phần vỏ van L Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 121 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
133 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
134 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
135 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
136 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
137 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
138 Tháo tôn bảo ôn đường ống xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 138,9871 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
139 Tháo dỡ bảo ôn đường ống xả đọng dày 50mm Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 48,0866 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
140 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống xả đọng, chiều dày khoảng 100mm Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 90,9005 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
141 Tháo dỡ đường ống xả đọng, giá đỡ ống Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 470,7 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
142 Tháo co thép đường ống xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 62 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
143 Tháo bích thép đường ống xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cặp bích 34 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
144 Tháo van xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 34 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
145 Gia công đường ống xả đọng theo đúng kích thước yêu cầu Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,766 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
146 Gia công giá đỡ ống Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,0728 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
147 Sơn chịu nhiệt cho đường ống xả đọng, giá đỡ ống Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 42,5735 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
148 Lắp đặt đường ống xả đọng, giá đỡ ống Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 470,7 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
149 Lắp đặt bích thép Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cặp bích 34 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
150 Lắp đặt van xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 34 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
151 Bọc lại lớp bảo ôn đường ống xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 85,04 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
152 Bọc bảo ôn đường ống xả đọng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 37,395 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
153 Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +7,2÷+11m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 20,0719 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
154 Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +11÷+17m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 16,07 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
155 Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +16÷+21,6m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12,894 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
156 Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +20,6÷+36,8m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 41,8646 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
157 Bọc lại tôn đường ống (cote: +7,2÷+11m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 20,0719 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
158 Bọc lại tôn đường ống (cote: +11÷+17,1m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 16,07 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
159 Bọc lại tôn đường ống (cote: +17,1÷+21,6m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 12,894 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
160 Bọc lại tôn đường ống (cote: +20,6÷+36,8m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 75,2642 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
161 Gia công và bọc tôn inox đường ống (cote: +17,1÷+19,4m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 1,1272 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
162 Gia công và bọc tôn inox đường ống (cote: +20,6÷+36,8m, khó khăn) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 13,5598 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
163 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
164 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 5,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
165 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
166 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
167 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
168 Tháo dỡ phần tôn tại các vị trí đường ống xả định kỳ bị tắc Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 15,1602 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
169 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50mm Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 15,1602 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
170 Tháo dỡ đường ống xả định kỳ bị tắc để xử lý Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 38,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
171 Cắt đoạn ống bị tắc để tiến hành thay thế Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 mối 10 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
172 Lắp đặt đường ống xả định kỳ vừa thông tắc, và đoạn ống thay thế cho vị trí bị tắc Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 38,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
173 Bọc mới bảo ôn cho đường ống xả định kỳ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 38,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
174 Gia công và bọc tôn inox đường ống (cote trung bình: +10m) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 15,1602 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
175 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
176 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,5 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
177 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
178 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
179 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
180 Hàn các điểm xì hở, mối hàn không đảm bảo của hộp dẫn gió cấp 1, cấp 2, bản thể lò, đuôi lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 100 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
181 Tháo dỡ phần tôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 45 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
182 Tháo dỡ bảo ôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 45 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
183 Bảo lại bảo ôn các vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 45 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
184 Gia công và bọc lại tôn tráng kẽm mặt phẳng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 45 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
185 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
186 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
187 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
188 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
189 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
190 Gia công kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn trên Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
191 Vận chuyển hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn trên Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
192 Lắp đặt hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn trên Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
193 Tháo dỡ đường ống đá vôi tại vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,1377 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
194 Tháo dỡ khớp giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 mối 2 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
195 Tháo dỡ đường ống xuống than bị hư hỏng Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,4712 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
196 Gia công kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn tiếp giáp lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
197 Vận chuyển hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn tiếp giáp lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
198 Lắp đặt hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn tiếp giáp lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
199 Tháo 1 phần của hộp kỹ thuật phục vụ điều chỉnh độ nghiêng của ống xuống than Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 7,87 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
200 Đục bỏ bê tông trong vỏ hộp kỹ thuật và mặt trong buồng đốt Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m2 2,0416 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
201 Lắp đặt, căn chỉnh lại đoạn ống xuống than đoạn tiếp giáp buồng đốt từ 50° xuống 45° Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,1563 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
202 Vận chuyển bê tông lên vị trí đổ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,9907 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
203 Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +5m đến cote +10m, khó khăn, chật hẹp) Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m3 0,3811 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
204 Hàn cố định hộp kỹ thuật và đoạn ống tiếp giáp lò Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 7,87 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
205 Vệ sinh mối hàn để kiểm tra Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 0,787 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
206 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - Hiện trường Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 m 0,787 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
207 Vận chuyển ống xuống than đến vị trí thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,2693 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
208 Lắp đặt khớp nối giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 1 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
209 Lắp đặt đoạn ống xuống than, ống đá vôi vào ống chờ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,3742 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
210 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
211 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
212 Tháo dỡ hệ khung thép biện pháp Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,4 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
213 Vận chuyển hệ khung thép biện pháp về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,4 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
214 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
215 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
216 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
217 Gia công kết cấu thép cố định ống xuống than Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
218 Vận chuyển hệ kết cấu thép cố định ống xuống than Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
219 Lắp đặt hệ kết cấu thép cố định ống xuống than Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
220 Tháo dỡ khớp giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 mối 6 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
221 Tháo dỡ đoạn ống đá vôi phục vụ thi công Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,0393 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
222 Tháo dỡ đoạn ống xuống than bị hư hỏng và phục vụ công tác sửa chữa Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,808 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
223 Gia công đoạn ống xuống than, ống đá vôi đấu vào đường ống gió để lắp đặt với đường ống chờ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,1227 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
224 Lắp đặt khớp nối giãn nở Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 cái 3 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
225 Lắp đặt đoạn ống xuống than, ống đá vôi vào ống chờ Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,1227 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
226 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
227 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 1,8 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
228 Tháo dỡ hệ khung thép biện pháp Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
229 Vận chuyển hệ khung thép biện pháp về khu vực quy định Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 tấn 0,9 Phần Sửa chữa, bảo dưỡng
230 Ống phân phối gió Ø42x4,5x200mm; SUS316 hoặc tương đương Cái 161 Vật tư chính phục vụ thi công
231 Thép ống Ø141x8x6000mm cây 2,4 Vật tư chính phục vụ thi công
232 Thép la 45x6mm vật liệu 20G hoặc tương đương Mét 223,2 Vật tư chính phục vụ thi công
233 Côn giảm Ø168xØ141x8mm CT3 hoặc tương đương cái 4 Vật tư chính phục vụ thi công
234 Co thép 90 Độ DN125 PN10 CT3 hoặc tương đương cái 4 Vật tư chính phục vụ thi công
235 Bích thép DN20 PN100 CT3 hoặc tương đương cái 34 Vật tư chính phục vụ thi công
236 Tấm răng lược 160x40x6x1000mm; vật liệu 20G hoặc tương đương mét 11 Vật tư chính phục vụ thi công
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.712E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.458.925VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.712.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.458.925VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.598.070.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.141.650 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->