Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576514 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:07:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,529,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.712.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.458.925VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.598.070.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.141.650 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện 08 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355-0;
Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-2 + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 2 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 3 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 5 | Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại vách, sàn buồng đốt, giàn Wing | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 6 | Vệ sinh vị trí đục bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 7 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 30 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 8 | Đan lưới thép đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 9 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 10 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 11 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2,184 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 12 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +5m đến cote +10m, khó khăn, chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,84 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 13 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 14 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 15 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 16 | Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,84 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 17 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 18 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 19 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 20 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 21 | Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 74 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 22 | Vệ sinh vị trí đục bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 74 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 23 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 600 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 24 | Đan lưới thép đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 74 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 25 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 74 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 26 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 74 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 27 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 19,24 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 28 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +24m đến +35m; khó khăn, chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 7,4 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 29 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 74 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 30 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 31 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 32 | Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 7,4 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 33 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 34 | Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 35 | Vệ sinh vị trí đục bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 36 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 10 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 37 | Đan lưới thép đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 38 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 39 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 40 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,182 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 41 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +2,5m đến +5m; chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,07 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 42 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 43 | Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,07 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 44 | Vệ sinh xúc xỉ ra khỏi hộp gió; di chuyển đến khu vực quy định ( bằng ô tô tự đổ 5t, xe xúc lật) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 9,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 45 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 46 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 47 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 48 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 49 | Tháo dỡ gạch chịu nhiệt bị nghiêng đổ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,04 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 50 | Xây lại tường gạch chịu nhiệt đuôi lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,04 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 51 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 52 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 53 | Căn chỉnh, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn (1500xR26x3mm; vật liệu 1Cr18Ni9Ti) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | Cái | 110 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 54 | Lắp bổ sung các tấm ốp phòng mòn bị rơi (150xR26x3mm; , vật liệu 1Cr18Ni9Ti) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 40 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 55 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt cao áp (~Ø42x3.5x40000mm; vật liệu 12CrMoVG) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | Ống | 110 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 56 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt thấp áp (~Ø42x3.5x49000mm; vật liệu 20G) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | Ống | 110 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 57 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ hâm (~Ø32x3.5x360000mm; vật liệu 20G) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | Ống | 76 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 58 | Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của dàn ống sinh hơi (~Ø60x5x25000mm vật liệu 20G) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | Ống | 240 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 59 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 60 | Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 61 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công (mặt ngoài buồng đốt) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 62 | Tháo dỡ tôn bao che phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 45,8643 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 63 | Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm ((cote 8,78 :17,150)) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 50,7948 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 64 | Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ông sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=180mm | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 50,4588 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 65 | Đục bỏ bê tông chịu lửa mặt bên trong buồng đốt phục vụ thay ống | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 8,4705 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 66 | Tháo dỡ và cắt tấm răng lược giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế (tháo dỡ từ cote: 8,75m đến cote:14,75m) cần cắt 3 tấm hình răng lược | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,0874 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 67 | Tháo dỡ đường ống sinh hơi (chiều cao thi công trung bình: cote +12m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,4238 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 68 | Tháo dỡ tấm membrane | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,4687 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 69 | Cắt tấm membrane trên vách lò buồng đốt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò bằng máy mài | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | mối | 72 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 70 | Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi và tấm membrane trên vách lò ( cote từ +8,75m đến 14,75m; khó khăn, chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 16,4364 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 71 | Lắp đặt nút bịt đầu ống sinh hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 105 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 72 | Vận chuyển ống sinh hơi và tấm membrane hư hỏng vị khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8925 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 73 | Gia công hệ thép biện pháp lắp đặt khuôn mẫu để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrem ( 4 bộ dài 6 mét) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 4,4182 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 74 | Lắp đặt hệ thép biện pháp lắp đặt khuôn mẫu để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrem (4 bộ dài 6 mét) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 4,4182 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 75 | Gia công ống sinh hơi và tấm membrane | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8925 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 76 | Hàn, lắp đặt các tấm Membrane KT: 45x6mm vào giàn ống sinh hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 902,52 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 77 | Mài nhẵn các điểm tạo gờ của các mối hàn mặt trong của ống sinh hơi hàn nối với tấm membrem (cote trung bình: +12m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 451,26 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 78 | Vệ sinh để kiểm tra mối hàn giữa ống sinh hơi và tấm membrem mặt ngoài xác suất 10% (cote trung bình: +12m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 45,126 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 79 | Kiểm tra mối hàn giữa ống sinh hơi và tấm membrem | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 90,252 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 80 | Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem lên | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8925 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 81 | Gia công hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm membrem | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 82 | Vận chuyển hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm membrem | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 83 | Lắp đặt hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm membrem lên | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 84 | Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8925 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 85 | Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của các ống sinh hơi mới lắp đặt để kiểm tra (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 13,1964 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 86 | Kiểm tra mối hàn của các ống sinh hơi mới lắp đặt (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 13,1964 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 87 | Vệ sinh, vát mép đường hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 158,4 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 88 | Hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 158,4 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 89 | Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò mặt trong | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 79,2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 90 | Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò mặt ngoài | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 7,92 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 91 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - Hiện trường tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 15,84 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 92 | Lắp đặt tấm răng lược theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao thi công trung bình : cote +12m; khó khăn chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,0874 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 93 | Hàn lại các tấm răng lược vào ống sinh hơi và khung xương lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 39,5946 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 94 | Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của các tấm răng lược mặt ngoài | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 3,959 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 95 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - Hiện trường các tấm răng lược | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 3,959 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 96 | Sơn chống rỉ mặt ngoài đường ống sinh hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 29,826 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 97 | Bọc mới bảo ôn và trát quanh khu vực thi công (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 50,7948 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 98 | Gia công bọc tôn tại khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 45,8643 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 99 | Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 10 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 100 | Đan lưới thép đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 8,4705 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 101 | Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 8,4705 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 102 | Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 8,4705 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 103 | Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,5416 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 104 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +5m đến cote +10m, khó khăn, chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,5929 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 105 | Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 8,4705 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu thép thép biện pháp; khuôn mẫu | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 7,4182 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 107 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 108 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 10,4182 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 109 | Hàn xử lý lại các vị trí đường ống bị mài mòn cục bộ của đường ống sinh hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 200 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 110 | Mài nhẵn các điểm gờ mài mòn trên bề mặt ống sinh hơi khu vực buồng đốt (cote trung bình: +9m; khó khăn chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 220 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 111 | Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem về kho thu hồi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8925 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 112 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 113 | Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 114 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 115 | Hàn ống phân tách bị nứt | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 20 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 116 | Kiểm tra mối hàn của của ống phân tách (Cote: +32m đến cote: +35,6m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 117 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 118 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 119 | Đục bỏ phần bê tông tại mặt đáy van L | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1,4907 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 120 | Cắt các ống phân phối gió sàn hồi liệu Ø48.5 x 4mm x 200mm | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | mối | 161 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 121 | Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt Ø48.5 x 4mm x 200mm | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 24,5187 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 122 | Vận chuyển bê tông lên vị trí đổ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,5814 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 123 | Đổ bê tông tại khu vực thi công (cote trung bình: +11m; khó khăn chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,2236 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 124 | Lắp đặt nấm gió hồi liệu | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 161 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 125 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 126 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 127 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 128 | Làm sạch mối hàn bị nứt, bung hư hỏng không đảm bảo của van L (cote trung bình: +12,5m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 121 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 129 | Hàn lại các mối hàn không đảm bảo của van L | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 121 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 130 | Kiểm tra mối hàn sau khi sửa chữa (cote trung bình: +12,5m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 12,1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 131 | Gia công thép tấm để gia cố phần thành vỏ van L | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,13 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 132 | Hàn lại lắp đặt phần thép giá cố phần vỏ van L | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 121 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 133 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 134 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 135 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 136 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 137 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 138 | Tháo tôn bảo ôn đường ống xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 138,9871 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 139 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống xả đọng dày 50mm | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 48,0866 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 140 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống xả đọng, chiều dày khoảng 100mm | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 90,9005 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 141 | Tháo dỡ đường ống xả đọng, giá đỡ ống | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 470,7 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 142 | Tháo co thép đường ống xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 62 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 143 | Tháo bích thép đường ống xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cặp bích | 34 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 144 | Tháo van xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 34 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 145 | Gia công đường ống xả đọng theo đúng kích thước yêu cầu | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,766 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 146 | Gia công giá đỡ ống | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,0728 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 147 | Sơn chịu nhiệt cho đường ống xả đọng, giá đỡ ống | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 42,5735 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 148 | Lắp đặt đường ống xả đọng, giá đỡ ống | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 470,7 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 149 | Lắp đặt bích thép | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cặp bích | 34 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 150 | Lắp đặt van xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 34 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 151 | Bọc lại lớp bảo ôn đường ống xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 85,04 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 152 | Bọc bảo ôn đường ống xả đọng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 37,395 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 153 | Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +7,2÷+11m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 20,0719 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 154 | Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +11÷+17m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 16,07 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 155 | Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +16÷+21,6m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12,894 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 156 | Bọc bảo ôn đường ống xả đọng chiều dày 100mm; sử dụng 10% bông mới (cote: +20,6÷+36,8m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 41,8646 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 157 | Bọc lại tôn đường ống (cote: +7,2÷+11m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 20,0719 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 158 | Bọc lại tôn đường ống (cote: +11÷+17,1m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 16,07 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 159 | Bọc lại tôn đường ống (cote: +17,1÷+21,6m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 12,894 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 160 | Bọc lại tôn đường ống (cote: +20,6÷+36,8m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 75,2642 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 161 | Gia công và bọc tôn inox đường ống (cote: +17,1÷+19,4m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 1,1272 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 162 | Gia công và bọc tôn inox đường ống (cote: +20,6÷+36,8m, khó khăn) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 13,5598 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 163 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 164 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 5,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 165 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 166 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 167 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 168 | Tháo dỡ phần tôn tại các vị trí đường ống xả định kỳ bị tắc | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 15,1602 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 169 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50mm | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 15,1602 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 170 | Tháo dỡ đường ống xả định kỳ bị tắc để xử lý | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 38,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 171 | Cắt đoạn ống bị tắc để tiến hành thay thế | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | mối | 10 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 172 | Lắp đặt đường ống xả định kỳ vừa thông tắc, và đoạn ống thay thế cho vị trí bị tắc | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 38,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 173 | Bọc mới bảo ôn cho đường ống xả định kỳ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 38,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 174 | Gia công và bọc tôn inox đường ống (cote trung bình: +10m) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 15,1602 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 175 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 176 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,5 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 177 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 178 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 179 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 180 | Hàn các điểm xì hở, mối hàn không đảm bảo của hộp dẫn gió cấp 1, cấp 2, bản thể lò, đuôi lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 100 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 181 | Tháo dỡ phần tôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 45 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 182 | Tháo dỡ bảo ôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 45 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 183 | Bảo lại bảo ôn các vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 45 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 184 | Gia công và bọc lại tôn tráng kẽm mặt phẳng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 45 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 185 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 186 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 187 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 188 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 189 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 190 | Gia công kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn trên | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 191 | Vận chuyển hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn trên | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 192 | Lắp đặt hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn trên | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 193 | Tháo dỡ đường ống đá vôi tại vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,1377 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 194 | Tháo dỡ khớp giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | mối | 2 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 195 | Tháo dỡ đường ống xuống than bị hư hỏng | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,4712 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 196 | Gia công kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn tiếp giáp lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 197 | Vận chuyển hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn tiếp giáp lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 198 | Lắp đặt hệ kết cấu thép cố định ống xuống than đoạn tiếp giáp lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 199 | Tháo 1 phần của hộp kỹ thuật phục vụ điều chỉnh độ nghiêng của ống xuống than | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 7,87 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 200 | Đục bỏ bê tông trong vỏ hộp kỹ thuật và mặt trong buồng đốt | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m2 | 2,0416 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 201 | Lắp đặt, căn chỉnh lại đoạn ống xuống than đoạn tiếp giáp buồng đốt từ 50° xuống 45° | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,1563 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 202 | Vận chuyển bê tông lên vị trí đổ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,9907 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 203 | Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +5m đến cote +10m, khó khăn, chật hẹp) | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m3 | 0,3811 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 204 | Hàn cố định hộp kỹ thuật và đoạn ống tiếp giáp lò | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 7,87 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 205 | Vệ sinh mối hàn để kiểm tra | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 0,787 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 206 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - Hiện trường | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | m | 0,787 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 207 | Vận chuyển ống xuống than đến vị trí thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,2693 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 208 | Lắp đặt khớp nối giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 1 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 209 | Lắp đặt đoạn ống xuống than, ống đá vôi vào ống chờ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,3742 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 210 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 211 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 212 | Tháo dỡ hệ khung thép biện pháp | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,4 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 213 | Vận chuyển hệ khung thép biện pháp về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,4 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 214 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 215 | Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 216 | Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 217 | Gia công kết cấu thép cố định ống xuống than | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 218 | Vận chuyển hệ kết cấu thép cố định ống xuống than | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 219 | Lắp đặt hệ kết cấu thép cố định ống xuống than | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 220 | Tháo dỡ khớp giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | mối | 6 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 221 | Tháo dỡ đoạn ống đá vôi phục vụ thi công | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,0393 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 222 | Tháo dỡ đoạn ống xuống than bị hư hỏng và phục vụ công tác sửa chữa | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,808 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 223 | Gia công đoạn ống xuống than, ống đá vôi đấu vào đường ống gió để lắp đặt với đường ống chờ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,1227 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 224 | Lắp đặt khớp nối giãn nở | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | cái | 3 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 225 | Lắp đặt đoạn ống xuống than, ống đá vôi vào ống chờ | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,1227 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 226 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 227 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 1,8 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 228 | Tháo dỡ hệ khung thép biện pháp | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 229 | Vận chuyển hệ khung thép biện pháp về khu vực quy định | Chi tiết như phương án số 908/PA-DNA ngày 28/4/2022 | tấn | 0,9 | Phần Sửa chữa, bảo dưỡng |
| 230 | Ống phân phối gió | Ø42x4,5x200mm; SUS316 hoặc tương đương | Cái | 161 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 231 | Thép ống | Ø141x8x6000mm | cây | 2,4 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 232 | Thép la | 45x6mm vật liệu 20G hoặc tương đương | Mét | 223,2 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 233 | Côn giảm | Ø168xØ141x8mm CT3 hoặc tương đương | cái | 4 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 234 | Co thép 90 Độ | DN125 PN10 CT3 hoặc tương đương | cái | 4 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 235 | Bích thép | DN20 PN100 CT3 hoặc tương đương | cái | 34 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| 236 | Tấm răng lược | 160x40x6x1000mm; vật liệu 20G hoặc tương đương | mét | 11 | Vật tư chính phục vụ thi công |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.712E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.458.925VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.712.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.458.925VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.598.070.825 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.141.650 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi