Gói thầu: Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát bán cố định TDOA tại Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vự IV |
| Tên gói thầu | Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát bán cố định TDOA tại Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404295 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 08:45:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,945,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vự IV |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát bán cố định TDOA tại Cần Thơ Nguồn kinh phí chi thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp từng thành viên, văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). + Đảm bảo dự thầu. + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết cung cấp tín dụng cho nhà thầu thực hiện gói thầu + 03 hợp đồng tương tự trong các năm từ 2019; 2020; 2021. (03 hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê nhà trạm có quy mô, tính chất tương tự trong các năm 2019, 2020, 2021 đã kê khai trong hồ sơ dự thầu đáp ứng tiêu chí đánh giá về năng lực, kinh nghiệm (kinh nghiệm cụ thể của Nhà thầu trong các hợp đồng đã thực hiện), + Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do Nhà thầu xây dựng và đề xuất để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp từng thành viên, văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). + Báo cáo tài chính, tờ khai nộp thuế của cơ quan thuế, tài liệu hợp pháp khác … của năm 2019, 2020, 2021 + Đảm bảo dự thầu (bản gốc). + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết cung cấp tín dụng cho nhà thầu thực hiện gói thầu (bản gốc) + Các hợp đồng tương tự từ năm 2019; 2020; 2021 đã liệt kê trong hồ sơ dự thầu kèm theo các hồ sơ chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: biên bản nghiệm thu hợp đồng/biên bản thanh lý hợp đồng/hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa, dịch vụ. + Các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng hợp pháp đối với các hạng mục cơ sở hạ tầng cho thuê được nêu tại giải pháp và phương pháp luận của Nhà thầu hoặc các hợp đồng có hiệu lực pháp lý giữa Nhà thầu và Bên thứ 3 (Bên cho Nhà thầu thuê cơ sở hạ tầng) có thời gian thuê tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu. + Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do Nhà thầu xây dựng và đề xuất để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV, địa chỉ: số 170 Đường
Nguyễn Văn Cừ – Khu vực 8 – Phường An Bình – Quận Ninh Kiều – Thành phố Cần Thơ.
Điện thoại: 0292.3832760; 0292.3885199 – Fax: 0292.3887087 – Email:
[email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Bình Hòa – Phó Giám đốc Phụ trách Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV, địa chỉ: số 170 Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 8 – Phường An Bình – Quận Ninh Kiều – Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885199 – Fax: 0292.3887087 – Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV, địa chỉ: số 170 Đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 8 – Phường An Bình – Quận Ninh Kiều – Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3832760 – Fax: 0292.3887087 – Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thanh Vũ – Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV, địa chỉ: số 170 Đường Nguyễn Văn Cừ Khu - vực 8 – Phường An Bình – Quận Ninh Kiều – Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3883336 – Fax: 0292.3887087 – Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát bán cố định TDOA tại Cần Thơ. Nội dung bao gồm: Vị trí đặt trạm (4 vị trí), phòng đặt thiết bị, cột anten, hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống điện lưới, đường truyền, hệ thống máng cáp, tay đòn, giá đỡ để lắp đặt anten và các thiết bị phụ trợ khác | Cơ sở hạ tầng phải thỏa mãn các điều kiện về: Vị trí đặt trạm (4 vị trí), phòng đặt thiết bị, cột anten, hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống điện lưới, đường truyền, hệ thống máng cáp, tay đòn, giá đỡ để lắp đặt anten và các thiết bị phụ trợ khác (Chi tiết nêu trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT). Đảm bảo an toàn Phòng cháy chữa cháy theo quy định, bảo hiểm cháy nổ cơ sở hạ tầng, thiết bị máy móc phụ trợ,nhà trạm, cột anten. Đảm bảo an toàn tài sản thiết bị. | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi