Gói thầu: Gói thầu 04: Mua sắm vật tư bảo quản cấp phát trang bị Hóa học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645838-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho khí tài Hóa học 61
Tên gói thầu Gói thầu 04: Mua sắm vật tư bảo quản cấp phát trang bị Hóa học
Số hiệu KHLCNT 20220465102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:19:00 đến ngày 2022-06-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 423,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho khí tài Hóa học 61
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Mua sắm vật tư bảo quản cấp phát trang bị Hóa học
Mua sắm vật tư, dụng cụ bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất trang bị năm 2022
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Kho Khí tài Hóa học 61; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Kho Khí tài Hóa học 61;


- Bên mời thầu: Kho khí tài Hóa học 61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các sản phẩm mẫu để bên mời thầu xác định chất lượng của hàng hóa. Thời gian gửi mẫu thành phẩm: Trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Công bố quy định tiêu chuẩn quốc gia về các sản phẩm về quốc phòng như chương V của E-HSMT. Có các tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản chính các hợp đồng tương tự để bên mời thầu đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn quân sự Hà nội150KgSơn quân sự Hà nội
2Sơn chống rỉ Hà nội200KgSơn chống rỉ Hà nội
3Sơn ghi Hà nội100KgSơn ghi Hà nội
4Sơn xịt các loại100HộpSơn xịt các loại
5Dung dịch tẩy rửa RP-720HộpDung dịch tẩy rửa RP-7
6Sơn đen Hà nội100KgSơn đen Hà nội
7Chổi quét sơn 2.5cm200CáiChổi quét sơn 2.5cm
8Giấy bao gói KRAFT 72x102cm200KgGiấy bao gói KRAFT 72x102cm
9Giấy bao gói dầy bãi bằng300KgGiấy bao gói dầy bãi bằng
10Bột tan y tế TMA1250700KgBột tan y tế TMA1250
11Dây dù5KgDây dù
12Dây rứa cuộn5KgDây rứa cuộn
13Dây gai sợi nhỏ40KgDây gai sợi nhỏ
14Giấy màng nhôm ghép màng nhựa PP khổ 80cm200KgGiấy màng nhôm ghép màng nhựa PP khổ 80cm
15Giấy tráng Pharapin100KgGiấy tráng Pharapin
16Bìa cát tông 3 lớp600KgBìa cát tông 3 lớp
17Mỡ bảo quản VN PVK300KgMỡ bảo quản VN PVK
18Cồn công nghiệp 90300lítCồn công nghiệp 90
19Gôm lắc100LítGôm lắc
20Màng PP 0,4150KgMàng PP 0,4
21Màng PP 0,8150KgMàng PP 0,8
22Túi PP(KT 35x50cm)50KgTúi PP(KT 35x50cm)
23PVC 1m100KgPVC 1m
24Bạt rứa tráng nhựa che hàng800m2Bạt rứa tráng nhựa che hàng
25Vải co tong bảo quản 0.8500mVải co tong bảo quản 0.8
26Nậy đinh10CáiNậy đinh
27Búa đinh10CáiBúa đinh
28Bọ sắt siết đai mạ kẽm40KgBọ sắt siết đai mạ kẽm
29Dây đai sắt 19mm100KgDây đai sắt 19mm
30Dây thép mạ kẽm 1li80KgDây thép mạ kẽm 1li
31Dây thép mạ kẽm 2,5li50KgDây thép mạ kẽm 2,5li
32Dây đai nhựa100KgDây đai nhựa
33Rẻ bảo quản co tong300KgRẻ bảo quản co tong
34Khẩu trang vải bảo hộ300CáiKhẩu trang vải bảo hộ
35Găng tay len bảo hộ200ĐôiGăng tay len bảo hộ
36Găng tay chịu hóa chất200ĐôiGăng tay chịu hóa chất
37Đinh 5cm40KgĐinh 5cm
38Kìm cắt10CáiKìm cắt
39Dao tông20CáiDao tông
40Búa tạ5CáiBúa tạ
41Bộ đóng số3BộBộ đóng số
42Si li ca gen300KgSi li ca gen
43Túi đựng Silicagen300CáiTúi đựng Silicagen
44Xà phòng OMO 0,8kg10TúiXà phòng OMO 0,8kg
45Nước lau sàn Crit 1L20ChaiNước lau sàn Crit 1L
46Phin xạc AAA 1,2V100ĐôiPhin xạc AAA 1,2V
47Pin tiểu Panasonic200ĐôiPin tiểu Panasonic
48Pin1,5 size C Panasonic300ĐôiPin1,5 size C Panasonic
49Đèn bàn Rạng đông5CáiĐèn bàn Rạng đông
50Tấm nhựa cách điện20M2Tấm nhựa cách điện
51Nước rửa kính Crit 0.5l10ChaiNước rửa kính Crit 0.5l
52Xô nhựa 20L Song long10CáiXô nhựa 20L Song long
53Can nhựa Song Long 20l30CáiCan nhựa Song Long 20l
54Màng chít 3kg/ cuộn30CuộnMàng chít 3kg/ cuộn
55Băng dính đục48mmx0.6kg30CuộnBăng dính đục48mmx0.6kg
56Cuộn xốp hơi 50cmx100m100CuộnCuộn xốp hơi 50cmx100m
57Cuộn xốp hơi 20cmx100m200CuộnCuộn xốp hơi 20cmx100m
58Xốp tấm 1x0,5x0,03m200TấmXốp tấm 1x0,5x0,03m
59Dây thừng ni long loại 1cm500mDây thừng ni long loại 1cm
60Đèn pin XH P5015CáiĐèn pin XH P50
61Xe đẩy hàng 2 bánh10CáiXe đẩy hàng 2 bánh
62Khóa treo Việt tiệp cầu 810CáiKhóa treo Việt tiệp cầu 8
63Bao tải rứa 100 kg400CáiBao tải rứa 100 kg
64Hòm gỗ đựng phụ tùng lẻ KT theo bản vẽ120CáiHòm gỗ đựng phụ tùng lẻ KT theo bản vẽ
65Hòm gỗ nan KT(880x660x660mm)80CáiHòm gỗ nan KT(880x660x660mm)
66Hòm gỗ kích thước (880x460x440mm)150CáiHòm gỗ kích thước (880x460x440mm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->