Gói thầu: Mua bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng năm 2022 đối với một số thiết bị phần cứng của các hệ thống ứng dụng CNTT của UBCKNN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636808-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tên gói thầu Mua bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng năm 2022 đối với một số thiết bị phần cứng của các hệ thống ứng dụng CNTT của UBCKNN
Số hiệu KHLCNT 20220502548
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:09:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị phần nội dung thực hiện dịch vụ bảo hành hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống CNTT tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. (trong đó Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung thực hiện bảo hành mở rộng hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống CNTT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cung cấp thư xác nhận cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các hạng mục thiết bị nêu tại mục 3.2.1 – chương V – phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản quyền chứng thư số được nêu ở mục 3.2.3 Chương V của E-HSMT của đại diện nhà sản xuất cho Bên mời thầu (đại diện nhà sản xuất có thể là: nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. Trường hợp thư xác nhận do đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo chứng minh được phép cung cấp dịch vụ bảo hành cho gói thầu này). Trong trường hợp liên danh, thư xác nhận có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết trong Điểm 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự trực onsite tại Trụ sở UBCKNN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết trong Điểm 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật 24/7
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết trong Điểm 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 1.2 Mua bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng năm 2022 đối với một số thiết bị phần cứng của các hệ thống ứng dụng CNTT của UBCKNN
Mua sắm tài sản, hàng hóa và dịch vụ duy trì hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu phí được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (04) 39340750 Fax: (04) 39340739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước , địa chỉ: 164 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (04) 39340750 Fax: (04) 39340739


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiếp trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ, giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các hạng mục trong bảng giá. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng hoặc chứng thực của thư xác nhận cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các hạng mục thiết bị nêu tại mục 3.2.1 – chương V – phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và cho bản quyền chứng thư số CA được nêu ở mục 3.2.3 Chương V của E-HSMT của đại diện nhà sản xuất cho Bên mời thầu (đại diện nhà sản xuất có thể là: nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. Trường hợp thư xác nhận do đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo chứng minh được phép cung cấp dịch vụ bảo hành cho gói thầu này). Trong trường hợp liên danh, thư xác nhận có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (04) 39340750 Fax: (04) 39340739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban chứng khoán nhà nước, Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội, SĐT: 02439.340.750, Fax: 02439.340.750.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chinh hãng năm 2022 đối với một số thiết bị của các hệ thống ứng dụng CNTT của UBCKNN1Gói dịch vụNội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại Chương V – Phần 2 – E-HSMT - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị phần nội dung thực hiện dịch vụ bảo hành hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống CNTT tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. (trong đó Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung thực hiện bảo hành mở rộng hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống CNTT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cung cấp thư xác nhận cung cấp dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng cho các hạng mục thiết bị nêu tại mục 3.2.1 – chương V – phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và bản quyền chứng thư số được nêu ở mục 3.2.3 Chương V của E-HSMT của đại diện nhà sản xuất cho Bên mời thầu (đại diện nhà sản xuất có thể là: nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất. Trường hợp thư xác nhận do đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo chứng minh được phép cung cấp dịch vụ bảo hành cho gói thầu này). Trong trường hợp liên danh, thư xác nhận có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 1 Chi tiết trong Điểm 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT52
2 Nhân sự trực onsite tại Trụ sở UBCKNN 1 Chi tiết trong Điểm 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT31
3 Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật 24/7 1 Chi tiết trong Điểm 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->