Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:05:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất năm 2022 “Nghiên cứu xây dựng quy trình tạo PHA từ vi khuẩn lam/vi tảo có khả năng hấp thu CO2 được phân lập từ các vùng đất, nước ở Việt Nam”, Mã số: TĐNSH0.05/22-24. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017, và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu từ năm 2019 đến năm 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước tính đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào NSNN năm 2021 kèm báo cáo sử dụng hóa đơn. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét gồm: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối theo mẫu trong HSMT hoặc mẫu của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Viện Hóa học và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tổng hợp Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KHCNVN Tầng 6, Toà nhà Trung tâm, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3219.1278 - Fax: 04.3756.2765 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaHCO3 | 8 | Lọ 500 g | Dạng bột. thích hợp cho sinh học phân tử. thích hợp nuôi cấy tế bào.;Độ tinh khiết: ³ 99,7%Khối lượng phân tử: 84,01 g/mol;Khối lượng riêng: 2,159 g/cm3, dạng rắn;Điểm nóng chảy: phân hủy tại 50°C;Độ hòa tan trong nước: 7,8 g/100 mL (ở 18°C);Hàm lượng NH4: ≤ 5 ppm;Hàm lượng Ca: ≤ 0,02%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,003%;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm;Chất rắn không hòa tan: ≤ 0,015%;Hàm lượng Fe: ≤ 0,001%;Hàm lượng Mg: ≤ 0,005%;Hàm lượng PO4: ≤ 0,001%;Hàm lượng K: ≤ 0,005% | ||
| 2 | Na2CO3 | 8 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 105,99 g/mol;Điểm sôi: 1600°C (phân hủy);Tỉ trọng: 2,52 - 2,53 g/cm3 (20°C);Độ nóng chảy: 851°C;Giá trị pH: 11,16 (4 g/l, H₂O, 25°C);Độ hòa tan trong nước: 212,5 g/l;Bảo quản: ở nhiệt độ 15 - 25°C;Hàm lượng Cl: ≤ 0,001%;Hàm lượng Fe: ≤ 5 ppm;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm;Hàm lượng Ca: ≤ 0,03%;Hàm lượng K: ≤ 0,005%;Hàm lượng Mg: ≤ 0,005%;Hàm lượng PO4 : ≤ 0,001%;Hàm lượng S: ≤ 0,003%;Hàm lượng Silica: ≤ 0,005% | ||
| 3 | K2HPO4 | 7 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 98.0%;Khối lượng phân tử: 174,18 g/mol;Xét nghiệm (axitimetric) ≥ 99,0%;Giá trị pH: 9.1 - 9.3 (5%; nước);Hàm lượng Cl: ≤ 0,003%;Hàm lượng SO₄: ≤ 0,005;Hàm lượng N: ≤ 0,001%;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm;Hàm lượng Fe: ≤ 0,001%;Hàm lượng Na: ≤ 0,05% | ||
| 4 | NaNO3 | 5 | Lọ 1000 g | Tinh khiết ≥ 99.0%. thích hợp nuôi cấy tế bào thực vật;Khối lượng phân tử: 84,99 g/mol;Tỉ trọng: 1,013 g/cm3 ( ở 20°C);Giá trị pH: 5,5 – 8,3;Nồng độ-ß (Si): 990 - 1010 mg/l;Bảo quản: ở 15 - 25°C;Chuẩn độ với NaOH: ≥ 99,0%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,005%;Hàm lượng SO₄: ≤ 5 ppm;Hàm lượng I: ≤ 5 ppm;Hàm lượng nitrile: ≤ 0,001%;Hàm lượng Ca: ≤ 0,005%;Hàm lượng Mg: ≤ 0,002%;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm;Hàm lượng Fe: ≤ 3 ppm | ||
| 5 | K2SO4 | 4 | Lọ 1000 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 174,26 g/mol;Chuẩn độ với NaOH: ≥ 99.0%;Chất không hòa tan: ≤ 0,01%;Giá trị pH: 5,5 - 7,5 (5%; nước, ở 25°C);Hàm lượng Cl: ≤ 0,001%;Hàm lượng N: ≤ 5 ppm;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm;Hàm lượng Ca: ≤ 0,01%;Hàm lượng Fe: ≤ 5 ppm;Hàm lượng Mg: ≤ 0,005%;Hàm lượng Na: ≤ 0,02% | ||
| 6 | NaCl | 5 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%. thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật.;Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol; dạng rắn;Điểm sôi: 1461°C (1013 hPa);Mật độ: 2,17 g/cm3 (ở 20°C);Điểm nóng chảy: 801°C;Giá trị pH: 4,5 - 7,0 (100 g/l, H₂O, ở 20°C);Áp suất hơi: 1,3 hPa ( ở 865°C);Độ hòa tan: 358 g/l;Hàm lượng I: ≤ 0,002%;Hàm lượng Br: ≤ 0,01%;Hàm lượng PO4: | ||
| 7 | MgSO4.7H2O | 8 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%. thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật;Khối lượng phân tử: 246,47 g/mol;Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3 (ở 20°C);Giá trị pH: 5,0 – 8,0 (50 g/l, H₂O, ở 25°C);Độ hòa tan: 710 g/l;Nhiệt độ bảo quản: 5 - 30°C;Chuẩn độ với EDTA 0.1M: 99,5 – 101,0%;Hàm lượng Al: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Ba: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Ca: ≤ 10 mg/kg;Hàm lượng Cd: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Co: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Cl: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Cu: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Fe: ≤ 1 mg/kg;Hàm lượng K: ≤ 10 mg/kg;Hàm lượng Li: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Mg: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Na: ≤ 10 mg/kg;Hàm lượng Ni: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Pb: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Sr: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Zn: ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng As: ≤ 0,1 mg/kg | ||
| 8 | CaCl2.2H2O | 6 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%. thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật.;Khối lượng phân tử: 147,01 g/mol;Khối lượng riêng: 1,85 g/cm3 (ở 20°C);Nhiệt độ nóng chảy: 176 C;Giá trị pH: 4.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, ở 20°C);Độ hòa tan: 1280 g/l;Nhiệt độ bảo quản: 5 - 25°C;Hàm lượng chất oxy hóa: ≤ 0,003%;Hàm lượng sulfate: ≤ 0,01%;Hàm lượng Ba: ≤ 0,005%;Hàm lượng Mg: ≤ 0,005%;Hàm lượng K: ≤ 0,01%;Hàm lượng Na: ≤ 0,02%;Hàm lượng Sr: ≤ 0,1%;Hàm lượng Fe: ≤ 0,001%;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm | ||
| 9 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%. thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật;Khối lượng phân tử: 278,02 g/mol;Tỉ trọng: 1,895 g/cm3; Độ nóng chảy: 64°C; Độ hòa tan trong nước: + 15,65 g/100 mL (ở 0°C); + 0,5 g/100 mL (ở 10°C); + 29,51 g/100 mL (ở 25°C); + 39,89 g/100 mL (ở 40,1°C); + 51,35 g/100 mL 4°C)Chuẩn độ với KMnO4: ≥ 99.0%; Hàm lượng Cl: ≤ 0,001%; Hàm lượng Cu: ≤ 0,005%Hàm lượng Fe: ≤ 0,1%; Hàm lượng Mn: ≤ 0,05%;Hàm lượng PO4: ≤ 0,001%; Hàm lượng Zn: ≤ 0,005%; Hàm lượng Ca: ≤ 0,005%; Hàm lượng Mg: ≤ 0,002%; Hàm lượng K: ≤ 0,002%; Hàm lượng Na: ≤ 0,02% | ||
| 10 | Na2EDTA.H2O | 6 | Lọ 500 g | Tinh khiết từ 98.5 - 101.5%. thích hợp nuôi cấy tế bào thực vật; Khối lượng phân tử: 372,24 g/mol; pH: 4.0 – 6.0; Hàm lượng nitrilotriacetic acid: ≤ 0,1%; Hàm lượng Fe: ≤ 0,01%;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 0,005% | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 3 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥98.0%. thích hợp nuôi cấy tế bào thực vật;Độ tinh khiết: ≥ 98,0%;Khối lượng phân tử: 249,69 g/mol;Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3 (ở 20°C);Nhiệt độ nóng chảy: 147°C;Giá trị pH: 3,5 – 4,5 (50 g/l, H₂O, ở 20°C);Độ hòa tan: 317 g/l;Nhiệt độ bảo quản: 25 - 30°C;Chuẩn độ với Na2S2O3: 98,0 – 102,0%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,001%;Hàm lượng Fe: ≤ 0,003%;Hàm lượng N: ≤ 0,00;%;Hàm lượng Ca: ≤ 0,005%;Hàm lượng K: ≤ 0,01%;Hàm lượng Na: ≤ 0,02%;Hàm lượng Ni: ≤ 0,005% | ||
| 12 | MoO3 | 1 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.5%;Khối lượng phân tử: 143,94 g/mol; Điểm nóng chảy: 795°C; Điểm sôi: 1,155°C; Độ hòa tan trong nước: 1066 g/100 mL (ở 18°C), 49 g/100 mL (ở 28°C); 2,055 g/100 mL (ở 70°C);Hàm lượng Cl: ≤ 0,002%; ; Hàm lượng NH4: ≤ 0,002%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,001%;Hàm lượng kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,005%;Hàm lượng PO4: ≤ 5 ppm;Hàm lượng SO4: ≤ 0,02% | ||
| 13 | NH4VO3 | 1 | Lọ 250 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 116,98 g/mol;Độ hòa tan: tan trong dung môi hữu cơ (diethanolamine, ethanolamine);Hàm lượng Cl: ≤ 0,2%;Hàm lượng sulfate: ≤ 0,05% | ||
| 14 | Na2WO4.2H2O | 1 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 329,86 g/mol, dạng rắn;Độ pH: 8-9 (50 g/l ở 20°C);Điểm nóng chảy: 100°C;Độ tan trong nước: 730 g/l ở 20°C;Chuẩn độ base: | ||
| 15 | Co(NO3)2.6H2O | 3 | Lọ 500 g | Tinh khiết 98.0%;Khối lượng phân tử: 291,03 g/mol;Độ hòa tan: 1000 mg/mL (nước);pH: 2,50 - 5,50 (5% trong nước ở 25°C);Hàm lượng Ca: ≤ 0,005%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,002%;Hàm lượng Fe: ≤ 0,001%;Hàm lượng K: ≤ 0,01%;Hàm lượng Mg: ≤ 0,005%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,005%;Hàm lượng Na: ≤ 0,05%;Hàm lượng Ni: ≤ 0,15%;Hàm lượng Pb: ≤ 0,002%;Hàm lượng sulfate: ≤ 0,005%;Hàm lượng Zn: ≤ 0,01% | ||
| 16 | MnCl2.4H20 | 5 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 197,91 g/mol;Tỉ trọng: 2,01 g/cm3;Độ nóng chảy: 135°C ở 58°C;Điểm sôi: 1,225°C;Độ hòa tan trong nước:;+ 63,4 g/100 ml (0°C);+ 73,9 g/100 ml (20°C);+ 88,5 g/100 ml (40°C);+ 123,8 g/100 ml (100°C);Độ hòa tan trong các dung môi khác: Ít tan trong pyridin, tan trong ethanol, không tan trong ether;Chuẩn độ với AgNO3 ≥ 99,0% | ||
| 17 | KNO3 | 4 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 101,10 g/mol;Chuẩn độ với NaOH ≥ 99,0%;Hàm lượng I: ≤ 5 ppm;Hàm lượng nitrile: ≤ 0,001%;Hàm lượng Ca: ≤ 0,005%;Hàm lượng Fe: ≤ 3 ppm;Hàm lượng Mg: ≤ 0,002%;Hàm lượng Na: ≤ 0,005%;Hàm lượng Cl: ≤ 0,002%;Hàm lượng PO4: ≤ 5 ppm;Hàm lượng sulfate: ≤ 0,005%;Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm; | ||
| 18 | FeCl3.6H2O | 2 | Lọ 500 g | Tinh khiết 97.0%;Độ nóng chảy: 37°C giá trị pH: 1,8 (10 g / l, H₂O, 5°C);Mật độ hàng loạt: 600 – 1200 kg / m3;Độ hòa tan: 920 g / l;Chuẩn độ bằng Na2S2O3 97,0 - 102,0%;Chất không hòa tan ≤ 0,01%;;Nitrate (NO3) ≤ 0,01%;Sulfate ≤ 0,01%;Hàm lượng P ≤ 0,01%;Hàm lượng Ca ≤ 0,01%;Hàm lượng Cu ≤ 0,01%;Hàm lượng Mg ≤ 0,005%;Hàm lượng K ≤ 0,005 %;Hàm lượng Na ≤ 0,05 %;Hàm lượng Zn ≤ 0,003%;Hàm lượng Fe ≤ 0,002% | ||
| 19 | (NH4)6Mo7O24.4H20 | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết ≥ 99.0%;Khối lượng phân tử: 1235,86 g/mol;Nhiệt độ nóng chảy: 90°C;Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 (20°C);pH: 5,3 (50 g/l, H₂O, 20 °C);Xét nghiệm 81,0 – 83,0%;Hàm lượng Mg ≤ 0,005%;Hàm lượng Na ≤ 0,01% ;Hàm lượng K ≤ 0,01%;Chất không hòa tan ≤ 0,005%;Hàm lượng Cl- ≤ 0,002%;Hàm lượng NO3- =0,003%;Hàm lượng Arsenate, Phosphate, Silicate = 0,001%;Hàm lượng PO4 ≤ 5 ppm;Hàm lượng SO4 ≤ 0.02 %;Kim loại nặng ≤ 0.001% | ||
| 20 | HCl | 1 | Chai 500 mL | Tinh khiết 37.0%;Điểm sôi >100oC, ;Khối lượng riêng 1,2g/ml ở 25oC, ;Áp suất hơi 3.23 psi (ở 21,1oC), 7,93 psi (ở 37,7oC);Kiểm tra màu sắc ≤ 10APHA;Chuẩn độ với NaOH 36,5 – 38,0%;Dư lượng khi đánh lửa (ppm) ≤ 5 ppm;Hàm lượng As ≤ 0,01 ppm;Hàm lượng Bromua ≤ 0,005%;Hàm lượng Fe ≤ 0,2 ppm;Hàm lượng Clo tự do ≤ 1 ppm;Hàm lượng kim loại nặng ≤ 1 ppm;Hàm lượng NH₄⁺ ≤ 3 ppm;Hàm lượng SO²⁻ (ppm) ≤ 1 ppm;Hàm lượng SO₄²- ≤ 1 ppm | ||
| 21 | Formaldehyde | 2 | Chai 500 mL | Tinh khiết 37.0%. chứa 10-15% methanol làm chất ổn định.;Kiểm tra màu sắc ≤ 10APHA;Chuẩn độ bằng H2SO4 ≤ 0,006;Dư lượng khi đánh lửa (Tro) ≤ 0,005%;Hàm lượng Chloride (Cl) ≤ 5 ppm;Hàm lượng Fe ≤ 5 ppm;Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm;Hàm lượng SO₄²- ≤ 0,002% | ||
| 22 | KI | 1 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0%;Điểm nóng chảy: 681°C;Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol;Mật độ: 3,12 g/;m³;ID IUPAC: Potassium iodide;Điểm sôi: 1330°C;Chuẩn độ bằng Kali Iodate ≥ 99,0%;Mất mát khi sấy khô ≤ 0,2%;Chất không hòa tan ≤ 0,005%;Hàm lượng Bari ≤ 0,002%;Hàm lượng Fe ≤ 3 ppm;Hàm lượng kim loại nặng dưới dạng chì ≤ 5 ppm;Hàm lượng Ca ≤ 0,002%;Hàm lượng Mg ≤ 0,001%;Hàm lượng Na ≤ 0,005%;pH ở 25ºC; c = 5%; Nước: 6,0 – 9,2;Hàm lượng PO43- ≤ 0,001%;Hàm lượng SO₄²- ≤ 0,005% | ||
| 23 | CoCl2.6H2O | 1 | Lọ 100 g | Tinh khiết ≥ 97.0%;Molecular weight CoCl2.6H2O = 237,93 g/mol;Bảo quản nhiệt độ phòng;Điểm nóng chảy ( melting point): 86°C;Dạng tinh thể;Chuẩn độ bằng EDTA: 98,0 – 102,0%;Chất không hòa tan ≤ 0.01%;Hàm lượng Ca ≤ 0,005% ;Hàm lượng Cu ≤ 0,002% ;Hàm lượng Fe ≤ 0,005% ;Hàm lượng K ≤ 0,01% ;Hàm lượng Mg ≤ 0,005% ;Hàm lượng Na ≤ 0,05%;Hàm lượng Ni ≤ 0,1% ;Hàm lượng NO3 ≤ 0,01% ;Hàm lượng SO₄²- ≤ 0,01% ;Hàm lượng Zn ≤ 0,03% | ||
| 24 | NaN3 | 1 | Lọ 100 g | Tinh khiết ≥ 99.5%;Khối lượng mol: 65,0099 g/mol;Khối lượng riêng: 1,846 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 275 oC;Độ hòa tan trong nước: 41,7 g/100 mL;Độ hòa tan trong cồn: 0,316g/100mL;Độ tinh khiết bằng cách chuẩn độ ≥ 99,5 % | ||
| 25 | a - Naphtylamin | 6 | Chai 100 mL | Thích hợp cho vi sinh;Độ tinh khiết ≥ 99,0%;thích hợp cho vi sinh;Nhiệt độ nóng chảy từ 49,2 đến 49,3°C. Nhiệt độ sôi từ 299,4 đến 297,7°C.;Hòa tan trong nước, dễ tan trong rượu etylic. | ||
| 26 | HgSO4 | 6 | Lọ 250 g | Tinh khiết ≥ 98.0%;Khối lượng phân tử: 296,653 g /mol;Xuất hiện: Tinh thể đơn sắc trắng;Mùi: Không mùi;Tỉ trọng: 6,47g /cm³, rắn ;Điều kiện thăng hoa: 450°C (tháng mười hai);Độ hòa tan trong nước: Phân hủy trong nước thành sunfat thủy ngân màu vàng và axit sunfuric.;Độ hòa tan: Hòa tan trong dung dịch H2SO4, NaCl nóng không tan trong rượu, axeton, amoniac.;Chuẩn độ ≥ 99% ;Hàm lượng Ca (F-AAS) ≤ 30 mg/kg;Hàm lượng Cd (F-AAS) ≤ 1 mg/kg;Hàm lượng Cu (F-AAS) ≤ 5 mg/kg;Hàm lượng Sắt (F-AAS) ≤ 10 mg/kg;Hàm lượng Kali (F-AAS) ≤ 20 mg/kg;Hàm lượng Mg (F-AAS) ≤ 30 mg/kg;Hàm lượng Na (F-AAS) ≤ 50 mg/kg;Hàm lượng Pb (F-AAS) ≤ 50 mg/kg;Hàm lượng CL- ≤ 30 mg/kg;Hàm lượng NO3- ≤ 30 mg/kg | ||
| 27 | Bình CO2 | 5 | Bình | Tinh khiết 99%;Phân tử lượng: 44,01;Dung tích riêng ở 200C: 0,547 M3/Kg;Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 1,53;Nhiệt độ tới hạn: 31,060C;Áp suất tới hạn: 73,82 Bar | ||
| 28 | Aniline | 3 | Chai 250 mL | Tinh khiết ≥99.5%;Giá trị pH: 8,1s;Điểm nóng chảy: - 60C;Độ hòa tan trong nước: 3,5 gm trong 100gm nước ở 20 0CChlorobenzene ≤ 0,01%;Nitrobenzene ≤ 0,001%;Hydrocarbons: Đạt;Dư lượng trên Ignition ≤ 0,005% | ||
| 29 | NaOH | 1 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 98.0%;Dạng viên, khối lượng riêng 2.13 g/cm3 ở 20oC, điểm nóng chảy 318 oC, hòa tan trong nước 1,260 g/L ở 20oC, áp suất hơi | ||
| 30 | K2Cr2(SO4).24H2O | 1 | Lọ 10 g | Tinh khiết ≥99.0%;Màu xanh tím | ||
| 31 | ZnSO4.7H2O | 1 | Lọ 500 g | Tinh khiết ≥ 99.0% ;ZnSO4.7H2O Tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng. ;Khối lượng phân tử: 161,47 g/mol. ;Mật độ: 3,54 g/cm³. Nhiệt độ nóng chảy 100oC; Độ hòa tan 575 g/L tan trong nước và etanol. pH: 3-5;Chuẩn độ với EDTA: 99,0 – 103,0 % %;Chất không hòa tan c = 10%, Nước ≤ 0,01%;Hàm lượng Ca ≤ 0,005% ;Hàm lượng CL ≤ 5 ppm; Hàm lượng Fe ≤ 0,001% ; Hàm lượng K ≤ 0,01 % ; Hàm lượng Mg ≤ 0,005 % ; Hàm lượng Na ≤ 0,05 % ; Hàm lượng NH4+ ≤ 0,001% ; Hàm lượng NO3- ≤ 0,002% ; Hàm lượng Mn ≤ 3 ppm ;pH c = 5%; Nước ở 25°C: 4.4 - 6.0;Hàm lượng Pb ≤ 0,003% | ||
| 32 | Ti2(SO4)3 | 1 | Lọ 10 g | Tinh khiết ≥99.9%;tinh thể màu xanh lục, không tan trong nước[1], tạo thành tinh thể ngậm nước;Phân tích trọng lượng % Ti sau khi bốc cháy thành oxit: 41,0 – 44,5%;99,9% dựa trên phân tích kim loại dạng vết ≤ 1500 ppm | ||
| 33 | Co(NO3)2.6H2O | 1 | Lọ 100 g | Tinh khiết ≥98.0%;Dạng bột, màu hồng nhạt đến đỏ đến nâu;Khối lượng mol: 291,03 g/mol;Độ hòa tan: 1000 mg hòa tan trong 1 mL nước;pH (5% trong nước ở 25°C): 2,50 - 5,50;Hàm lượng Fe: ≤ 0,001%;Chất không hòa tan ≤ 0,01%;Hàm lượng Ca ≤ 0,005%;Hàm lượng Clorua ≤ 0,002%;Hàm lượng Cu ≤ 0,002%;Hàm lượng K ≤ 0,01%;Hàm lượng Mg ≤ 0,005%;Hàm lượng Na ≤ 0,05%;Hàm lượng Niken ≤ ,15%;Hàm lượng Pb ≤ 0,002%;Hàm lượng SO₄²- ≤ 0,005%;Hàm lượng Zn ≤ 0,01%;Tạo phức EDTA: 98,0 – 102,0% | ||
| 34 | BG11 broth | 20 | Chai 1 Lít | Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh;Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh;BG11 broth được sử dụng để bảo trì và nhân giống vi sinh vật. ;Môi trường giàu nitrate này chứa Ferric ammonium citrate và các yếu tố vi lượng. | ||
| 35 | Silicate broth | 25 | Chai 1 Lít | Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh;Dùng trong PTN, bảo quản ở nhiệt độ 30oC;Dạng lỏng; Thành phần silicate 97%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi