Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:51:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,092,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,206,385 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm lẻ sáu nghìn ba trăm tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020638506E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04127701E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản sao y công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơnVAT. -Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Hợp đồng Cung cấp thực phẩm cho cơ sở y tế (ưu tiên) / Doanh nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.964.636 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.828.893.908 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ củanhà thầu như bảo hành, đổi trả, thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kháctheo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có địa chỉ đăng ký kinh doanhhoặc chi nhánh tại TP.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, quản trị kinh doanh kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành thực phẩm, chuyên ngành dinh dưỡng kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm cho căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp thực phẩm cho căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao được công chứng hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (cụ thể là có chức năng cung cấp thực phẩm cho Bệnh viện/ doanh nghiệp). - Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh đủ tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm của cơ sở và nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp thực phẩm; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng/sao y công ty hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. - Hàng hóa chào thầu với quy chuẩn, thành phần được nêu tại Chương V của E-HSMT. Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, nhãn mác sản phẩm. - Hàng hóa chào thầu được sản xuất, đóng gói tại Việt Nam hoặc tương đương. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ đăng ký và thanh quyết toán: Hóa đơn thương mại, Bản sao tờ khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có), hóa đơn tài chính, ... |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế, đổi trả hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.206.385 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bs.Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TÔM THẺ LỚN (50-70 CON/KG) | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 2 | CÁNH GÀ CÔNG NGHIỆP | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 3 | CHÂN GÀ CÔNG NGHIỆP | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 4 | ĐÙI GÀ CÔNG NGHIỆP GỐC TƯ | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 5 | ĐÙI TỎI GÀ CÔNG NGHIỆP | 189 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 6 | GÀ TA NGUYÊN CON | 630 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 7 | GÀ THẢ VƯỜN NGUYÊN CON | 630 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 8 | LÒNG GÀ | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 9 | MÁ ĐÙI GÀ CÔNG NGHIỆP | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 10 | MỀ GÀ | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 11 | TIM GÀ | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 12 | ỨC GÀ CÔNG NGHIỆP | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 13 | ỨC GÀ PHI LÊ | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 14 | XƯƠNG GÀ CÔNG NGHIỆP | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 15 | ĐÙI VỊT | 105 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 16 | ỨC VỊT | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 17 | LÒNG VỊT | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 18 | VỊT TƯƠI NGUYÊN CON (1.7-2KG/CON) | 147 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 19 | CÁ NỤC | 49 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 20 | CÁ NGỪ | 161 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 21 | ẾCH NGUYÊN CON LÀM SẠCH VIETGAP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 22 | CÁ BASA NGUYÊN CON BỎ ĐẦU | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 23 | CÁ DIÊU HỒNG SÔNG | 126 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 24 | CÁ RÔ LÀM SẠCH VIETGAP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 25 | CÁ RÔ BÍ | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 26 | CÁ CƠM LÀM SẠCH | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 27 | CÁ HƯỜNG | 105 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 28 | CÁ BẠC MÁ | 77 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 29 | CÁ TRÊ KHÔNG ĐẦU VIETGAP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 42 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 30 | CÁ LÓC ĐEN LÀM SẠCH VIETGAP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 31 | CÁ LÓC BÔNG LÀM SẠCH KHÔNG ĐẦU | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 32 | CÁ LÓC BÔNG FILLET | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 33 | CÁ BỐNG TƯỢNG NHỎ | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 34 | CÁ SABA NGUYÊN CON | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 35 | CÁ VIÊN HẤP 500G | 140 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 36 | BÒ VIÊN | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 37 | CUA XAY | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 38 | GIÒ SỐNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 39 | ĐẬU HỦ CHIÊN | 119 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 40 | ĐẬU HỦ TRẮNG | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 41 | CHẢ CÁ BASA HẤP 500G | 35 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 42 | CHẢ CÁ BASA TƯƠI 500G | 42 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 43 | TRỨNG VỊT (10 TRỨNG) | 140 | vĩ | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 44 | TRỨNG GÀ(10 TRỨNG) | 59 | vĩ | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 45 | TRỨNG CÚT (30 TRỨNG ) | 149 | vĩ | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 46 | BÚN TƯƠI | 294 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 47 | BÁNH PHỞ | 91 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 48 | BÁNH CANH | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 49 | BÁNH ƯỚT | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 50 | HỦ TIẾU | 259 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 51 | BẠC HÀ | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 52 | BẮP CẢI TRẮNG | 161 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 53 | BẮP TRÁI SIÊU NGỌT | 105 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 54 | BẦU | 126 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 55 | BÍ ĐỎ TRÒN | 119 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 56 | BÍ GIỐNG MỸ | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 57 | BÍ ĐAO | 161 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 58 | ĐẬU BẮP | 56 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 59 | CÀ CHUA | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 60 | CÀ TÍM | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 61 | CÀ RỐT ĐÀ LẠT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 119 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 62 | CẢI BẸ XANH | 56 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 63 | CẢI NGỌT | 154 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 64 | BẮP CẢI THẢO | 84 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 65 | CẦN TÀU | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 66 | RAU KINH GIỚI | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 67 | CHANH KHÔNG HẠT | 91 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 68 | CỦ CẢI TRẮNG | 154 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 69 | HÀNH TÍM VĨNH CHÂU HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 70 | HÀNH TÍM BÀO | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 71 | HÀNH TÍM PHAN RANG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG LỘT VỎ | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 72 | TỎI HẢI DƯƠNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG LỘT VỎ | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 73 | KHOAI TÂY ĐÀ LẠT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 74 | CỦ HÀNH TÂY ĐÀ LẠT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG SƠ CHẾ | 84 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 75 | TỎI HẢI DƯƠNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG LỘT VỎ | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 76 | KHOAI MỠ | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 77 | CỦ DỀN | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 78 | ĐẬU ĐŨA | 189 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 79 | ĐẬU COVE THƯỜNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 80 | ĐU ĐỦ VÀNG LOẠI 1 | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 81 | CỦ SẮN | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 82 | KHOAI LANG | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 83 | ĐẬU PHỘNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 84 | CẢI THÌA | 49 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 85 | DƯA LEO | 406 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 86 | GIÁ SỐNG | 462 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 87 | HÀNH LÁ | 154 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 88 | HẸ LÁ | 91 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 89 | HÚNG CÂY | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 90 | KHỔ QUA TRÁI | 112 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 91 | ME VẮT | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 92 | MĂNG LA 300G | 28 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 93 | MĂNG MẠNH TÔNG MUỐI 300G | 175 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 94 | MANG CỦ 300G | 175 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 95 | MẮM LINH XAY | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 96 | CÀ PHÁO CHUA NGỌT | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 97 | MẮM CÀ PHÁO | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 98 | DƯA CẢI CHUA | 126 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 99 | RAU MỒNG TƠI | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 100 | MƯỚP HƯƠNG | 119 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 101 | MƯỚP KHÍA | 119 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 102 | NẤM RƠM | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 103 | NẤM RƠM GỌT VỎ | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 104 | NẤM MÈO ĐEN THÁI SỢI | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 105 | RAU NGÒ GAI | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 106 | RAU NGÒ RÍ | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 107 | CỦ NGHỆ | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 108 | GỪNG | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 109 | ỚT SỪNG TRÂU | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 110 | ỚT HIỂM | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 111 | ỚT CHUÔNG | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 112 | RAU HÚNG QUẾ | 49 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 113 | RAU DỀN | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 114 | RAU ĐẮNG | 56 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 115 | RAU MÁ | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 116 | RAU MUỐNG BÀO 200G | 105 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 117 | BẮP CHUỐI BÀO 200G | 105 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 118 | RAU MUỐNG BÓ LÁ 500G | 49 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 119 | RAU ÔM | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 120 | RAU RĂM | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 121 | RAU HỖN HỢP | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 122 | SẢ BĂM | 49 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 123 | SẢ CÂY | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 124 | SU SU | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 125 | RAU TẦN Ô | 56 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 126 | TẮC | 77 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 127 | THƠM TRÁI GỌT VỎ | 210 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 128 | THƠM TRÁI CÒN VỎ | 210 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 129 | TIÊU XAY | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 130 | XÀ LÁCH MỠ ĐÀ LẠT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 42 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 131 | CẢI LO LO XANH | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 132 | SALAD GIỐNG MỸ | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 133 | CẢI CARON | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 134 | HẠT ĐIỀU MÀU | 2 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 135 | XOÀI KEO | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 136 | NẤM ĐÔNG CÔ 150G | 7 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 137 | NẤM BÀO NGƯ TRẮNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 138 | NẤM BÀO NGƯ XÁM | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 139 | NƯỚC DỪA KHÔ | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 140 | SƯỜN NON CHAY | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 141 | ỔI GIỐNG ĐÀI LOAN HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 210 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 142 | TÁO HỒNG PHAN RANG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 210 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 143 | CAM SÀNH LOẠI 1 | 350 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 144 | DƯA HẤU ĐỎ LOẠI 1 | 350 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 145 | THỊT ĐÙI HEO | 112 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 146 | THỊT NÁCH HEO | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 147 | THỊT VAI HEO | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 148 | BA RỌI HEO | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 149 | BA RỌI RÚT SƯỜN HEO | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 150 | CHÂN GIÒ HEO | 301 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 151 | CỐT LẾT HEO | 525 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 152 | DỰNG HEO | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 153 | GIÒ HEO RÚT XƯƠNG | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 154 | MỠ HEO | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 155 | NẠC DĂM HEO | 91 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 156 | NẠC ĐÙI HEO | 105 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 157 | NẠC RỌI HEO XAY | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 158 | NỌNG HEO | 154 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 159 | SƯỜN GIÀ | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 160 | SƯỜN HEO CHẶT | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 161 | SƯỜN NON HEO | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 162 | XƯƠNG SỐNG HEO | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 163 | THĂN NỘI HEO | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 164 | THĂN NGOẠI HEO | 140 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 165 | XƯƠNG HEO | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 166 | XƯƠNG ĐUÔI HEO | 175 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 167 | XƯƠNG HEO VỤN | 79 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 168 | XƯƠNG ỐNG HEO | 79 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 169 | TIM HEO | 14 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 170 | TAI HEO | 35 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 171 | PHÈO NON HEO | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 172 | LƯỠI HEO | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 173 | GAN HEO | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 174 | CẬT HEO | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 175 | BAO TỬ HEO | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 176 | ĐÙI BÍT TẾT BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 177 | GÂN BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 178 | NẠM BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 179 | BẮP BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 21 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 180 | NẠC VỤN NHỎ BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 70 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 181 | THĂN NỘI BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 182 | THĂN NGOẠI BÒ ÚC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG | |
| 183 | ĐÙI GÀ GÓC TƯ NHẬP KHẨU | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 184 | ĐÙI TỎI GÀ NHẬP KHẨU | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 185 | ĐẦU CÁ HỒI | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 186 | CÁ TRỨNG TƯƠI | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 187 | CÁ CAM LỚN | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 188 | CÁ BẠC MÁ ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 189 | CÁ NGỪ ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 190 | CÁ NỤC ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 191 | CÁ HƯỜNG ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 192 | ẾCH NGUYÊN CON LÀM SẠCH ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 193 | MỰC LÁ NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 194 | MỰC ỐNG ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 195 | SƯỜN HEO ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 196 | THỊT BA RỌI HEO ĐÔNG LẠNH | 28 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỊT ĐÔNG LẠNH | |
| 197 | DẦU ĂN 5L | 112 | bình | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 198 | ĐƯỜNG TINH LUYỆN | 406 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 199 | BỘT NGỌT | 140 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 200 | DẦU MÈ 250ML | 14 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 201 | BỘT TẨM KHÔ CHIÊN GIÒN | 105 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 202 | DẦU HÀO CHAI PET 820G | 14 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 203 | NƯỚC TƯƠNG NHẤT CA HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG 500ML | 70 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 204 | NƯỚC MẮM NHỈ 35-40G/1750ML | 14 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 205 | NƯỚC MẮM 3IN1 10G/1750ML | 210 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 206 | GIA VỊ CÁ KHO GÓI 28G | 70 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 207 | GIA VỊ CANH CHUA GÓI 30G | 35 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 208 | GIA VỊ THỊT KHO GÓI 28G | 70 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 209 | MẮM TÔM 220G | 70 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 210 | TƯƠNG ỚT 250G | 231 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 211 | TƯƠNG ĐEN 250G | 70 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 212 | TƯƠNG ỚT 2.1KG | 7 | bình | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 213 | BỘT GIA VỊ PHỞ BÒ | 35 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 214 | TƯƠNG HỘT HŨ 250G | 21 | hủ | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 215 | TIÊU XAY | 14 | Kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 216 | HẠT ĐIỀU MÀU | 1,75 | Kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 217 | CÀ PHÊ GÓI 500G | 21 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 218 | SỮA ĐẶC 380G | 280 | hộp | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 219 | NƯỚC GIẢI KHÁT | 28 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 220 | NƯỚC TĂNG LỰC REDBULL NHẬP KHẨU HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 28 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 221 | NƯỚC GIẢI KHÁT MIRINDA SODA KEM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 28 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 222 | NƯỚC TINH KHIẾT AQUAFINA HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 63 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 223 | NƯỚC GIẢI KHÁT TRÀ Ô LONG TEA+PLU HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 28 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 224 | NƯỚC TĂNG LỰC STING HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 28 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 225 | NƯỚC GIẢI KHÁT 7UP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 226 | NƯỚC GIẢI KHÁT TWISTER CAM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 227 | SIRO TRINH VIỆT QUỐC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG 350ML | 7 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 228 | TRÀ LIPTON VÀNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG 25 GÓI /2G | 14 | hộp/50 gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 229 | TRÀ COSY TÚI LỌC ĐÀO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG 25 GÓI /2G | 35 | hộp/25 gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 230 | MÌ VỊ HƯƠNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 7 | thùng | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 231 | MÌ HANDY TÔM CHUA CAY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG LY24X67G | 7 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 232 | MÌ MONDEN LẨU THÁI HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG LY24X67G | 7 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 233 | CHÁO ĐẬU XANH SHANGHA THỊT BẰM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG LY50G | 7 | thùng/24 | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 234 | TÔM KHÔ NHÍ | 7 | Kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 235 | NƯỚC DỪA KHÔ | 21 | Bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 236 | SƯỜN NON CHAY | 7 | Kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 237 | XỊT CÔN TRÙNG JUMBO H.CAM CHANH HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG 600ML | 7 | chai | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 238 | NƯỚC RỬA CHÉN 100-3.6/3.8KG | 35 | bình | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 239 | BỘT GIẶT 6KG | 7 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 240 | KHĂN ĂN COOP FINEST 33X33-100T HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 49 | bịch | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 241 | NƯỚC LAU SÀN 3.6/3.8KG | 7 | bình | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 242 | LY GIẤY COOP SELECT 650ML 10C-GT HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 700 | bộ | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 243 | KHĂN ĂN COOP 33X33-100T | 210 | gói | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | NHÓM HÀNG THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP | |
| 244 | GẠO ĐÀI THƠM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 2.800 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | GẠO | |
| 245 | GẠO THƠM THÁI HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 2.800 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | GẠO | |
| 246 | GẠO NỞ XỐP | 2.800 | kg | Chi tiết theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | GẠO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020638506E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04127701E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản sao y công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơnVAT. -Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Hợp đồng Cung cấp thực phẩm cho cơ sở y tế (ưu tiên) / Doanh nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.964.636 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.828.893.908 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ củanhà thầu như bảo hành, đổi trả, thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kháctheo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có địa chỉ đăng ký kinh doanhhoặc chi nhánh tại TP.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, quản trị kinh doanh kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành thực phẩm, chuyên ngành dinh dưỡng kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận | 2 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi