Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645488-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220628844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:51:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,228,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90343254E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20457672E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình trong đó có hệ thống anten và Hệ thống máy phát công xuất 200KW
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.160.185.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.480.555.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là công nhân kỹ thuật bậc cao có kinh nghiệm đã đảm nhiệm chức danh công nhân bộ kỹ thuật thi công tính đến trước thời điểm đóng thầu.(Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ
Đầu tư xây dựng hệ thống phát thanh sóng trung AM/DRM tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ, nhằm tăng cường năng lực phủ sóng khu vực quần đảo Hoàng Sa và biển đảo Việt Nam
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Tên bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại phòng cháy chữa cháy Alpha; Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Công ty Cổ phần điện Tân Thành + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Thủ Đô + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam có địa chỉ Số nhà 50 ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH UPCOM Việt Nam có địa chỉ Số 8 đường Bờ Sông, xóm Nguyễn, xã Yên phúc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Tên bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347


E-CDNT 10.1(a)
1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống). * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên.
E-CDNT 10.2(c)
1. Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. 2. Bản cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… 3. Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền phụ trách thị trường Việt Nam cấp trực tiếp cho gói thầu này trong đó cam kết cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống). Đại lý ủy quyền phải có giấy ủy quyền của Nhà sản xuất. 4. Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. 5. Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT này. 6. Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp đầy đủ các tài liệu như E-HSDT và cung cấp bản gốc để đối chiếu (nếu được mời thương thảo hợp đồng) - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 - Tên bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống bộ lọc chặn và phối hợp trở kháng cho phép phát 2 tần số 594kHz/200KW và 702kHz/200KW trên cùng hệ thống anten dải rộng, tháp hình thoi với độ cao 90 mét, sẵn sàng cho phát sóng số DRM (1)1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
2Bộ điều khiển và giám sát cục bộ riêng biệt (LCMP’s) cho các ngăn mạng RF 594kHz và 702kHz của bộ ghép kênh và cho nhà điều chỉnh ở chân tháp.1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
3Bộ điều khiển và giám sát mở rộng ECMP đặt trong phòng máy phát sóng, chỉ thị và điều khiển bộ cộng kênh phối hợp với ATU, các trạng thái liên động, dò hồ quang, trạng thái tiếp đất, báo khói1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
4Bộ khung của hệ thống điều khiển với các nguồn cung cấp và bộ phận khuếch đại đệm cho các đồng hồ đo. Các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều khiển giám sát từ trong nhà máy phát ra nhà ATU và bộ ghép kênh.1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
5Đồng hồ đo dòng cao tần tại ngõ ra RF mạng phối hợp trở kháng của mỗi máy phát (Đồng hồ này sẽ được lắp đặt trên rào chắn an toàn của khu vực đặt bộ Diplexer)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
6Bộ cảm biến báo khói2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
7Bộ cảm biến nhiệt2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
8Hệ thống cảm biến đánh lửa. khóa liên động đảm bảo an toàn cho buồng ATU và diplexer2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
9Tháp anten cao 90 mét, các đốt cột được mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu trắng, đỏ1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
10Hệ thống đèn báo không sử dụng LED và bộ điều khiển. nguồn cách ly và ống dẫn cáp nguồn1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
11Hệ thống dây néo sử dụng sợi thủy tinh cách điện, chịu lực1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
12Hệ thống anten dải rộng dạng váy hình trám kết hợp với tháp anten ở Mục 4 (3)1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
13Hệ thống giàn phản xạ lưới đất, tiếp địa giàn phản xạ của Anten, chống nhiễu nhà điều chỉnh ATU, nhà Diplexer. (12)1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
14Hệ thống tiếp địa, bọc kim cho phòng hợp kháng (ATU) và hệ thống tiếp địa, bọc kim khu vực buồng diplexer (12)1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
15Cáp dẫn sóng 5" trở kháng sóng 50 Ohm để nối từ đầu ra các máy phát MW tới Diplexer và ATU tại chân tháp anten.700mChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
16Đầu kết nối chặn khí loại 4-1/2" IEC cho cáp dẫn sóng 5"4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
17Bộ chuyển đổi 4-1/2” IEC sang 4-1/16” EIA4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
18Bộ xuyên tường cho cáp 5"2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
19Máy sấy và nén khí cho đường Fiđơ2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
20Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống cáp dẫn sóng 4 1/6"1Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
21Cút nối góc 4 1/16" loại mặt bích8CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
22Bộ chuyển đổi 4-1/16” Soft Solder Flange Adapter4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
23Kim dẫn sóng 4-1/16” Anchor Inner Conductors14CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
24Ống cứng dẫn sóng có mặt bích 2 đầu dài 6m 4-1/16” EIA Flanged Line Section4CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
25Ống cứng dẫn sóng 4-1/16” 1m long line section2CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
26Ống cứng dẫn sóng 4-1/16” 1m long line section2CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
27Gas Barrier Heavy Duty2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
28Hanger Slip Type Stud Mounted4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
29Hanger Slip Type, Fixed Mounted4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
30Cút góc 4-1/16” Unflanged 90° Elbows20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
31Bộ chuyển đổi 4-1/16” Field Flange Adapter12CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
32Kim dẫn sóng 4-1/16” Anchor Inner Conductors20CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
33Cút nối thẳng 4-1/16” Coupling, clamp type40CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
34Ống cứng dẫn sóng 6m 4-1/16” EIA Unflanged Line Section9CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
35Bộ Gas Barrier Heavy Duty2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
36Cút góc có mặt bích 4-1/16” Flanged 90° Elbows3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
37Bộ chuyển đổi 4-1/16” Soft Solder Flange Adapter4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
38Ống cứng dẫn sóng có mặt bích 2 đầu dài 6m 4-1/16” EIA Flanged Line Section1CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
39Ống cứng dẫn sóng 4-1/16” 1m long line section1CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
40Ống cứng dẫn sóng 4-1/16” 1m long line section1CâyChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
41Hanger Slip Type Stud Mounted14CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
42Bảng panel dùng gắn trên tường cho hệ thống ống cứng 4 1/16"1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
43Phụ kiện lắp đặt hệ thống ống cứng trong nhà1Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
44Hệ thống cột và thang thép đỡ cáp dẫn sóng (bao gồm cả hệ thống tiếp địa cho cột và cáp dẫn sóng)1Hệ thốngChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
45Hệ thống tải giả cho máy phát thanh AM công suất 200kW (Bao gồm phụ kiện lắp đặt vào chuyển mạch, đồng bộ hoàn chỉnh)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
46Bộ chuyển mạch cao tần 4 cổng EIA 4-1 / 16 ”2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
47Bộ chuyển mạch cao tần 3 cổng EIA 4-1 / 161BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
48Bộ điều khiển chuyển mạch RF1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
49Hệ thống máy phát thanh sóng trung tần số 594kHz, công suất 200kW, sẵn sàng phát sóng phát thanh số theo tiêu chuẩn DRM. Bao gồm dịch vụ lắp đặt đồng bộ hoàn chỉnh1HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
50Hệ thống khay cáp cho máy phát sóng trung 200KW1HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
51Bộ bảo vệ đột biến nguồn AC 3 pha, 200V-415V1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
52Biến áp nguồn 3 pha 400VAC, 380KVA cung cấp nguồn cho máy phát NX2001HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
53Mô đun công suất 2500W dự phòng cho máy phát sóng trung 200 KW2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
54Mô đun nguồn dự phòng cung cấp 15V, 1500W, Univ.Input, PFC, Rem ON/OFF2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
55Mô đun nguồn dự phòng cung cấp 48V, 480W, Univ.Input, PFC, Rem ON/OFF2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
56Mô đun nguồn dự phòng cung cấp 12V@200W, 85-264VAC, PFC2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
57Giao diện điều khiển tích hợp PWB Assembly1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
58Quạt gió dự phòng làm mát khối nguồn cung cấp cho máy phát.5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
59Quạt gió dự phòng làm mát khối công suất máy phát.10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
60Bộ nối đất bên trong nhà đặt máy phát.1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
61Hệ thống máy phát thanh sóng trung tân số 702kHz, công suất 200kW, sẵn sàng phát sóng phát thanh số theo tiêu chuẩn DRM. Bao gồm dịch vụ lắp đặt đồng bộ hoàn chỉnh.1HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
62Hệ thống khay cáp cho máy phát sóng trung 200KW1HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
63Bộ bảo vệ đột biến nguồn AC 3 pha. 200V-415V1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
64Biến áp nguồn 3 pha 400VAC. 380KVA cung cấp nguồn cho máy phát NX2001HTChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
65Mô đun công suất 2500W dự phòng cho máy phát sóng trung 200 KW2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
66Mô đun nguồn dự phòng cung cấp 15V, 1500W, Univ.Input, PFC, Rem ON/OFF2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
67Mô đun nguồn dự phòng cung cấp 48V, 480W, Univ. Input, PFC, Rem ON/OFF2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
68Mô đun nguồn dự phòng cung cấp 12V@200W, 85-264VAC, PFC2KhốiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
69Quạt gió dự phòng làm mát khối nguồn cung cấp cho máy phát5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
70Quạt gió dự phòng làm mát khối công suất máy phát.10CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
71Bộ nối đất bên trong nhà đặt máy phát.1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này(*)
72Bàn lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển chuyên dụng1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
73Bộ máy tính đồng bộ giám sát hệ thống4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
74Switch mạng 24 cổng2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
75Bộ định tuyến có tường lửa bảo vệ2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
76Camera trong nhà máy4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
77Camera ngoài nhà máy8CáiChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
78Switch 8 port cung cấp PoE cho camera2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
79Ghi hình bằng NVR và lưu trữ1BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
80Bộ thu phát SFP ( chuyển đổi quang)2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
81Cáp quang, cáp mạng và các phụ kiện đủ để lắp đặt toàn bộ hệ thống1Chi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
82Tủ Rack đồng bộ với máy phát sóng ngắn để lắp đặt hệ thống tín hiệu2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
83Bộ xử lý tín hiệu audio tương tự và số2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
84Bộ chuyển mạch bằng tay2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
85Bộ dây tín hiệu cho chuyển mạch2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
86Bộ chuyển mạch audio điện tử 16 đường Stereo2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
87Bộ khuếch đại phân chia Audio, 8 kênh mô nô/ 4 kênh stereo2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
88Bộ kiểm tra Audio2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
89Bộ kiểm tra điều chế AM2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
90Tai nghe kiểm tra2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
91Chảo thu vệ tinh băng C2BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
92Đầu thu vệ tinh băng C-mở rộng theo chuẩn DVB-S2 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.4BộChi tiết theo quy định tại Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90343254E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20457672E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình trong đó có hệ thống anten và Hệ thống máy phát công xuất 200KW
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.160.185.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.480.555.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp linh kiện thay thế đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu;- Yêu cầu về bảo hành+ Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới.- Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: nhà thầu có phương án cụ thể- Thời hạn phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường)55
2 Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt 5 Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)53
3 Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten 2 Là công nhân kỹ thuật bậc cao có kinh nghiệm đã đảm nhiệm chức danh công nhân bộ kỹ thuật thi công tính đến trước thời điểm đóng thầu.(Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao)53
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật. 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu.53
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán 1 Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->